1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 10 (2), vĩnh phúc, hệ không chuyên năm 2011 – 2012

5 192 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 662 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng FL vuông góc với AC.. 4,0 điểm Cho A là tập hợp gồm 8 phần tử, tìm số lớn nhất của các tập con gồm 3 phần tử của A sao cho giao của 2 tập bất kỳ trong các tập con này khô

Trang 1

(Đề thi HSG lớp 10, Vĩnh Phúc, Hệ không chuyên năm 2011 – 2012)

Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1 (6,0 điểm)

1 Giải phương trình sau trên �: 4x212x x 1 27x1

2 Giải bất phương trình sau: x 95 3�x2

Câu 2 (3,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho hai số n +26 và n – 11 đều là lập phương của hai số nguyên dương nào nào đó

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC và điểm k thuộc cạnh BC sao cho KB = 2KC, L là hình chiếu cảu B trên AK, F là trung điểm cua rBC, biết rằng �KAB2KAC� Chứng minh rằng FL vuông góc với AC

Câu 4 (4,0 điểm)

Cho A là tập hợp gồm 8 phần tử, tìm số lớn nhất của các tập con gồm 3 phần tử của A sao cho giao của 2 tập bất kỳ trong các tập con này không phải là một tập hợp gồm 2 phần tử

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho các số dương x, y, z Chứng minh bất đẳng thức:

    2    2   2

3

x y z

Trang 2

Đáp Án Câu 1 a) điều kiện: x�۳1 0 x 1

Phương trình đã cho tương đương với:

2

4x 12x x 1 27 x 1 36 1x � 2x3 1x  6 1x

 

 

2 3 1 6 1

Ta có (1) 9 1  4 2 4 2 9 9 0

3 0

0

x x

x

Ta có (2) 8 1  4 2 4 2 81 81 0 81 9 97

8 0

0

x x

x

� Vậy x = 3; 81 9 97

8

x  là nghiệm của phương trình đã cho.

b) Điều kiện: 5 3 0 2

8

x x

x

  � � �

� Trường hợp 1: Xét x < 2 ta có (1) 9 2 9 2

5 x 3 x 2 xx

 2

2x 9 3 x2 3 1 x 5

� � � � � � � � vậy  � �1 x 5là nghiệm

Trường hợp 2: Xét 2 < x < 5 ta có (1) 9 2 9 2

5 x 3 x 2 x x

 2

x

 

� � vậy (Bất phương trình vô nghiệm)

Trường hợp 3: Xét 5 < x � 8 ta có (1) 9 2 9  2 0

 

۳ � �

2

2

5 3 2

8 5 3 2

x

x

�� 

� � 

� Kết hợp với miền x đang xét ta có 8x�5 3 2 là nghiệm của bất phương trình

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S �1; 2�8;5 3 2 ��

Câu 2 Giả sử có số nguyên dương n sao cho n + 26 = x3 và n – 11 = y3 với x,y là hai số nguyên dương (x>y)

Khi đó ta được x3y3 37�x y x   2xy y 237

Ta thấy o x y x   2xy y nên ta có 2 2 1 2 (1)

37 (2)

x y

 

� Thay x = y +1 từ (1) vào (2) ta được 2

12 0

y    từ đó có y = 3 và n = 38.y

Vậy n = 38 là giá trị cần tìm

Câu 3 Cách 1: Đặt AB = c, AC = b, BC = a, �KAC 

Trang 3

Khi đó: �KAB 2 ,BAC�  3

Áp dụng định lí sin cho tam giác ABK và ACK, ta được:

; sin 2 sin sin sin

Do BK = 2CK, nên từ các đẳng thức trên ta có:

sin

sin

B C

  Lại có:

2

2 cos 2 cos 2 cos

2 cos cos 2 cos cos3 cos cos3 (**)

Thay (*) vào (**), ta được: LA2LC2 bccos3 (2)

Từ (1) avf (2) suy ra: FA2FC2 LA2LC2

Theo định lí carnot, suy ra CA vuoonng góc với FL

Cách 2: Trường hợp 1: L nằm trên đoạn AK.

Ta có: FK BF

KCBC

Gọi M là trung điểm của BK Suy ra:

2

Mà �MLKMKL

FLK CLK

Gọi N là điểm đối xứng với L qua F

Suy ra LC = LN, BN = LC (BNCL là hình bình hành)

Suy ra NB = NL

Vậy ALC  ALN c g c 

2

BAK

Vì MNKL là hình hành, KLBL nên MN là đường trung trực của BL N là giao điểm của đường trung trực của đoạn thẳng BL với đường phân giác góc A của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABL

Vậy N là điểm chính giữa của cung �BL (không chứa điểm A)

của (ABL)

Vậy �ANL ABL � 900BAL� 900�NAC

Hay NLAC

Trường hợp 2: L nằm ngoài đoạn AK

Lập luận tương tự ta cũng có NLAC

Cách 3: Gọi D là điểm đối xứng với B qua AK và E là điểm

trên tia AK sao cho AE = AB = AD

Trang 4

Ta chứng minh rằng C là trung điểm của DE.

Thật vậy, giả sử C không nằm trên DE Gọi C’là giao điểm của DE và AC, AC’ cắt KE tạo K’

Suy ra K’ là trọng tâm cảu tam giác EBD

' 2 ' '/ / '

� � Vô lý Vậy C C� '

Vì C là trung điểm của DE, suy ra DEAC.Hơn nữa F là trung điểm của BC, L là trung điểm của BD, suy

ra FL ED/ / Vậy FLAC

Câu 4: Ký hiệu X là số phần tử của tập hữu hạn X.

Gọi B1, B2, ,Bn là tập con của A thỏa mãn:

3, 2 , 1, 2,3, n

Giả sử tồn tại phần tử a � A mà a thuộc vào 4 tập trong số tập B1, B2, ,Bn (chẳng hạn a � B1, B2, B3, B4), khi đó: B idzB j 1 ,i j1, 2,3, 4  Mà B i � nếu i �j, tức là B j B iǹ B j 3 Do đó

1 , 1, 2,3, 4

Từ đây A �1 4.2 9,  điều này mâu thuẫn

Như vậy, mỗi phần tử A chỉ thuộc về nhiều nhất là ba trong số các tập hợp B1, B2, ,Bn

Khi đó 3n��8.3 n 8

Giả sử A = a a1; ; ,2 a xét các tập con của A là:8

B1 = a a a , B1; ;2 3 2 = a a a ; B1; ;4 5 3 = a a a , B1; ;6 7 4 = a a a8; ;3 4

B5 = a a a , B8; ;2 6 6 = a a a ; B8; ;5 7 7 = a a a , B3; ;5 6 8 = a a a2; ;4 7

Tám tập hợp trên là các tập con gồm ba phần tử A thỏa mãn B iǹ B j 2 Vì vây số n cần tìm là n = 8

Câu 5     2    2   2

3

x y z

Gọi vế trái của bất đẳng thức S Do 3 2 2

Nên    

                         

S

2

3

x y z

    

     (điều phải chứng minh) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =1

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w