1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu kiểm tra học kì 1 lớp 10 (đề 02) file word có lời giải chi tiết

12 113 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 804 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác đều ABC cạnh a có I, J, K lần lượt là trung điểm BC, CA và AB.. Cho tứ giác ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.. Gọi G và ' G theo thứ tự là trọng tâm của tam

Trang 1

Trắc nghiệm - Đề mẫu kiểm tra học kì 1 lớp 10 (Đề 02)

Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A5;4 , B3; 2  Một điểm M di động trên trục hoành Ox Vậy giá trị nhỏ nhất của MA MB 

bằng

Câu 2 Cho tam giác đều ABC Hãy chỉ ra đẳng thức đúng:

A AB BA 

B AB  BA

C ABAC

 

D AB AC

 

Câu 3 Tọa độ giao điểm của  P y x:  22x 1 và đường thẳng y x 1 là

A 0; 1  và 1;2 B 0;1 và  1;2

C 0; 1  và 1; 2  D 1;0 và 1; 2 

Câu 4 Tập nghiệm của phương trình 4x 5  6x9 10x4 là

S       

Câu 5 Cho tam giác ABC có A90 , B60 và AB a Tích  AC CB. bằng

2a

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại C có AC 9,CB5 Tích  AB AC. bằng

Câu 7 Tập xác định của hàm số y 2 x 7x

A 2;  B 7;2 C 7;2 D \7;2

Câu 8 Các giá trị của tham số m để phương trình

2

1 1

m x m x

 có nghiệm là

Câu 9 Cho A0;1;2;3;4 ; B 2;3;4;5;6 Tập hợp \A B bằng

A 1;5  B  0 C 1;2  D 0;1 

Câu 10 Cho số a 37975421 150 Số qui tròn của số 37975421 là

Câu 11 Cho tam giác ABC đều, cạnh bằng a, điểm M thuộc đường tròn tâm O và thỏa mãn:

2

4

a

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Bán kính đường tròn đó là

Trang 2

A R aB

4

a

2

a

2

a

Câu 12 Cho hàm số yf x   5x , kết quả nào sau đây là sai

A f  1 5 B f  2 10 C f  2 10 D 1 1

5

f    

 

Câu 13 Cho tam giác đều ABC cạnh a có I, J, K lần lượt là trung điểm BC, CA và AB Tính giá trị của

  

2

2

Câu 14 Cho tứ giác ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Gọi G và ' G theo thứ tự là

trọng tâm của tam giác OAB và OCD Khi đó GG ' bằng

A 23AC BD 

B 13AC BD 

C 12 AC BD 

 

D 3 AC BD  

 

Câu 15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

    

C  n ,n22 n2 D  n ,n26 n6

Câu 16 Điều kiện xác định của phương trình 22 5 23

x

Câu 17 Cho hai tập hợp A x|x  3 4 2 ;x B  x| 5x 3 4 x1 Tất cả các số tự nhiên

thuộc cả hai tập hợp A và B là

Câu 18 Giá trị nào của k thì hàm số yk 1 x k  2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số

Câu 19 Tìm điều kiện của m để phương trình x24mx m 2  có hai nghiệm dương phân biệt0

Câu 20 Tìm một số có hai chữ số, biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3 Nếu viết các chữ số theo thứ tự

ngược lại thì được một số bằng 4

5 số ban đầu trừ đi 10.

Câu 21 Tìm m để phương trình 2x2 x 2m   có hai nghiệm thực phân biệtx 2

A 10 41

4

m

8 m

4 m

4

m

  

Trang 3

Câu 22 Phương trình x2 4x m 2 5 0 có hai nghiệm phân biệt khi

Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A2; 3 ,  B1;4 , C3;1 Đặt v AB AC  

Hỏi tọa

độ v là cặp số nào?

A 6;0  B 0; 1  C 8;11 D 8;11 

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có M1;0 , N2;2 , P  1;3 lần lượt là trung điểm các

cạnh BC, CA, AB Tọa độ của đỉnh A là

A 4; 1  B 0;1  C 0;5  D 2;1

Câu 25 Cho hình bình hành ABCD tâm O Chọn đáp án đúng:

A AB AD  2AC

B  AB AD 2AO

C AB AD CA 

  

D AB AD BD 

  

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABCA4;1 , B1;2 , C3;0 Tọa độ trọng tâm G của

ABC

 là cặp số:

A 2;1  B 2;4  C 6;1  D 6;3 

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A6;5 , B14;10 , C  6;3 Các đường

thẳng AB, AC lần lượt cắt các trục Ox, Oy tại M, N Khi đó trung điểm của đoạn thẳng MN có tọa độ là cặp

số nào?

A 2;1 B 1; 2  C 2; 1  D 1;2

Câu 28 Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có ABAD a và CD 2a ; gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và DC; khi đó MA MC 2MN

  

bằng:

Câu 29 Cho Parabol  P y: x2 và đường thẳng d đi qua điểm I0; 1  và có hệ số góc là k Gọi A và

đoạn thẳng AB nằm trên trục tung là:

Câu 30 Cho tập M   4;7 và tập N     ; 2  3; Khi đó MN là:

A 4; B   ;  C 4;2  3;7 D 4; 2   3;7

Câu 31 Gọi x x là hai nghiệm phương trình: 1, 2 2x2 3a 1x 2 0 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

1 2

2

là:

Trang 4

A 40 B 12 C 24 D 42

Câu 32 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A  1;2 và B3;1 là

4 4

x

4 4

x

2 2

x

4 2

x

Câu 33 Cho phương trình m x m2  4x  Phương trình này vô số nghiệm khi m bằng:2

Câu 34 Cho tam giác ABC, gọi H là trực tâm của tam giác và M là trung điểm của cạnh BC Đẳng thức

nào sau đây đúng:

2

 

4

 

4

 

5

 

Câu 35 Cho am;3 , b2; 1  Tìm m để hai vectơ a và b cùng phương?

4

4

m 

Câu 36 Phủ định của mệnh đề “ 2

: 2 5 2 0

     ” là:

: 2 5 2 0

: 2 5 2 0

     ”

: 2 5 2 0

: 2 5 2 0

     ”

Câu 37 Giá trị của m để hai phương trình 2 x   và 1 0 2m4x 2m 5 0 tương đương là:

Câu 38 Trong các câu sau câu nào không phải là mệnh đề?

A 11 là số vô tỉ.

B Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.

C Tích của một vectơ với một số thực là một vectơ.

D Hôm nay lạnh thế nhỉ?

Câu 39 Cho a1;2 , b2;3 , c  6; 10  Hãy chọn câu đúng:

A a b  và c cùng hướng B a b  và c ngược hướng

C a b  và a b  cùng phương D a b  và c ngược hướng

Câu 40 Hai tập hợp P và Q nào bằng nhau.

A P x/ 2x2 x 2 0 , Q x/ x4 x2 2 0 

B P1;2 , Q x/x2 3x 2 0

Trang 5

D      2 

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Chọn đáp án C

Gọi I4;1 là trung điểm của AB ta có: MA MB   2MI 2MI

nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên trục Ox khi đó MA MB   2MI 2MI 2.1 2  M4;0

Câu 2 Chọn đáp án C

Tam giác ABC đều nên ABACABAC

 

Câu 3 Chọn đáp án C

Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình:

1

y x

   

 

1; 2

 

Câu 4 Chọn đáp án C

Với 5

4

4

x 

Với 2 5;

5 4

x 

: PT 4 5 6 9 10 4 5

4

         (loại)

Với 3; 2

2 5

x  

4

           (loại)

Với ; 3

2

x    

  : PT  4x 5 6x 910x 4 0x 0 PT nghiệm đúng với mọi 3

2

Câu 5 Chọn đáp án D

Dựng hình như hình vẽ bên suy ra C 30  BCx150

Ta có: cos tan 60 cos150 3 2

cos60

a

 

Câu 6 Chọn đáp án A

Ta có: AB AC AB AC cosBAC AB CA .CA CA2 81

AB

 

Câu 7 Chọn đáp án B

Hàm số đã cho xác định khi 2 0 7 2

x

x x

 

   

 

Câu 8 Chọn đáp án C

Trang 7

Ta có PT

2

1 1

1

x x

m x m x

  

  

m

  có nghiệm khi 1 1 0

Kết hợp suy ra m1,m0 là GTCT

Câu 9 Chọn đáp án D

\ 0;1

A B 

Câu 10 Chọn đáp án A

Do d 150 nên số qui tròn của số 37975421 tính đến hàng nghìn là 37975000

Câu 11 Chọn đáp án C

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC khi đó 3

3

a

Do đó

.cos120

 

Ta có:              MA MB   MG GA MG GB                     MG2MG GA GB   GA2

Do đó

2 2

MG   MG Vậy M thuộc ;

2

a

G R

Câu 12 Chọn đáp án D

Ta có: yf x  5x 0   x

Câu 13 Chọn đáp án C

2

        

Câu 14 Chọn đáp án B

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD khi đó:

3

2

Trang 8

Tương tự 2 2.3 ' 3 '

2

3

      

1

 

Câu 15 Chọn đáp án A

2

     là mệnh đề sai, lấy ví dụ n  3

Câu 16 Chọn đáp án B

Do x2 1 0   x nên PT đã cho xác định x  

Câu 17 Chọn đáp án C

x

 

Câu 18 Chọn đáp án B

Hàm số đã cho nghịch biến trên TXĐ  của nó khi k 1 0  k 1

Câu 19 Chọn đáp án B

Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt

2

0

P m

   

Câu 20 Chọn đáp án A

Gọi số cần tìm là ab10a b a b , 0,9;a0 và a b 3

Mặt khác 10 410  10

5

Ta được hệ PT:

Trang 9

3 46

5

8; 5 3

3 46

5

a b

a b

a b

  

   

 

   



 

Câu 21 Chọn đáp án B

Phương trình đã cho 2 2 2  22 2 5 2 4 0 1 

2

2 0

x x



Để phương trình ban đầu có hai nghiệm thực phân biệt thì phương trình (1) có 2 nghiệm x1x2 2

2

2

41

m

m

m m

m

     

        

Câu 22 Chọn đáp án A

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 2  2 

         

Câu 23 Chọn đáp án D

Ta có: AB3;7 ; AC5;4  v8;11

Câu 24 Chọn đáp án C

Ta có: PM 2; 3 

Giả sử A a b , vì AN PM ;  

 

0;5

A

Câu 25 Chọn đáp án B

Áp dụng quy tắc hình bình hành, ta có:  AB AD 2AO

Câu 26 Chọn đáp án A

Trang 10

Giả sử G a b Ta có:  ; 

2

1 2 0

1 3

a

G b

 

Câu 27 Chọn đáp án D

Ta có 8;5 : 6 8  2;0

5 5

 

 

 12; 2 : 6 12 0;4

5 2

 

 

2 0

1

0 4

2 2

a

I b

 

 

Câu 28 Chọn đáp án D

Ta có: MA MC 2MN DM MC  2MNDC2MN

       

2NC 2MN 2MC

2

2

2

a

 

Câu 29 Chọn đáp án C

Phương trình đường thẳng d là: y k x   0  1kx 1

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d là: x2 kx 1 x2kx 1 0 (1)

Khi đó x x là hai nghiệm của phương trình (1) Ta có: 1, 2 1 2

1 2 1

x x

 



Gọi I a b là trung điểm của AB Ta có:  ; 

2

2

1

2 2

k a

I k

b

 

 

Để điểm I nằm trên trục tung thì 1 0 1

2

k

k

 

  

Câu 30 Chọn đáp án D

Câu 31 Chọn đáp án C

Trang 11

ac    phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt Khi đó, ta có: 4 0 1 2

1 2

3 1 2 1

a

x x

 

 

2

1 2

x x

                      

3

Câu 32 Chọn đáp án A

Ta có AB 4; 1 

Phương trình đường thẳng AB là: 1 4 7

y

 

 

Câu 33 Chọn đáp án B

Phương trình  m2 4 x 2 m, do đó YCBT  m2

Câu 34 Chọn đáp án C

Xét trường hợp đặc biệt là ABC đều

Ta có

2

BC

   

Câu 35 Chọn đáp án A

m

m

Câu 36 Chọn đáp án C

Phủ định của mệnh đề “ x : 2x2 5x 2 0” là “ x : 2x2 5x 2 0”

Câu 37 Chọn đáp án A

Ta có  2 4  1 2 5 0 3 3 0 1

2

Câu 38 Chọn đáp án D

Câu D chỉ mang tính chất là câu hỏi, không phải là mệnh đề

Câu 39 Chọn đáp án B

Ta có  1; 1 , 3;5 1

2

a b     a b   c a b  và c ngược hướng

Câu 40 Chọn đáp án B

Phương trình 2x2 x  vô nghiệm và 2 0 x4  x2 2 0 có nghiệm nên loại A

Trang 12

Ta có 2 3 2 0 1

2

x

x

1

x

x

 Loại C +)  2 0 0

2

x

x x

x

    

2

x

x

 Loại D

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w