Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề.. Phủ định mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây.. Chọn đáp án C 1 mang tính chất là một câu động viên, không phải là mệ
Trang 136 bài tập - Trắc nghiệm về Mệnh đề - File word có lời giải chi tiết Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Hãy cố gắng học tập thật tốt (2) Số 20 chia hết cho 6
(3) Số 5 là số nguyên tố (4) Số x là một số chẵn
Câu 2 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Bạn có thích học toán không? (2) Hôm nay trời đẹp quá!
Câu 3 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Các bạn hãy làm bài đi! B Bạn có chăm học không?
C Anh học lớp mấy? D Việt Nam là một nước thuộc châu Á Câu 4 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Ăn phở rất ngon! B Hà Nội là thủ đô của Thái Lan
C Số 12 chia hết cho 3 D 2 3 5
Câu 5 Phủ định mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây?
A Dơi là một loài có cánh B Chim cùng loài với dơi
C Dơi là một loài ăn trái cây D Dơi không phải là một loài chim Câu 6 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
C Con thì thấp hơn cha D 17 là một số nguyên tố
Câu 7 Mệnh đề A� được phát biểu như thế nào?B
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A Nếu a b� thì a2 � b2
B Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công
C Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
D Nếu một tam giác có một góc 60° thì đó là tam giác vuông
Câu 9 Trong các mệnh đề A � sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?B
A ABC cân �ABC có hai cạnh bằng nhau
B x chia hết cho 6 � chia hết cho 2 và 3x
Trang 2C ABCD là hình bình hành �AB CD/ /
D ABCD là hình chữ nhật �A B C 90�
Câu 10 Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề P� ?Q
C P là điều kiện đủ để có Q D P là điều kiện cần để có Q
Câu 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A n là số nguyên lẻ �n2 là số lẻ
B n chia hết cho 3 � tổng các chữ số của n chia hết cho 3
C ABCD là hình chữ nhật � AC BD
D ABC là tam giác đều � AB AC và A � 60
Câu 12 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
C 23 5 �2 23 2.5 D 23 5 � 2 23 2 5
Câu 13 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A "x��,x21 0"�
B "� ��x 0; ,x 1 x 1"
C “Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AC BD”
D “Số 2007 chia hết cho 9”
Câu 14 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng
C “x� � ;0 : x x” D “ x :x 1
x
Câu 15 Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
Câu 16 Xét câu: P n “n chia hết cho 12” P n là mệnh đề đúng khi:
Câu 17 Xét mệnh đề P x : “ x��:x 2�x2 4” Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 18 Xét mệnh đề P x : “ �x : x x” Mệnh đề nào sau đây sai?
A P 0 B P 1 C P 0,5 D P 2
Trang 3Câu 19 Xét câu P x "x23x 2 0" P x là mệnh đề đúng khi:
Câu 20 Tìm mệnh đề đúng:
A “ x ��: Chia hết cho 3” B "x��:x2 0"
C "x��:x2 0" D "x��:x x 2"
Câu 21 Tìm mệnh đề đúng:
AB BC AC
Câu 22 Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là:
A Mọi động vật đều không di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên
C Có ít nhất một động vật di chuyển D Có ít nhất một động vật không di chuyển Câu 23 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A “x��:x2 0” B “n��:n2 n”
x
Câu 24 Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “ 2 không là số hữu tỉ”?
Câu 25 Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng:
A “ �n : 2n n” B “x��:x x 1”
Câu 26 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a b thì a2 b2
B Nếu a b thì a c b c
C Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau
D Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2
Câu 27 Cho A " xγ �:x 2 x2 4" thì phủ định của A là:
A “x��:x2�x2 4” B “x��:x2�x2 4”
C “x��:x2 4�x2” D “x��:x2 4�x2”
" : 1 0"
A x�� x thì phủ định của A là:
2
Trang 4Câu 29 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A “ �x :x2 0” B “x��:x2 x 3 0”
C “x��:x2 x” D “x��:x x”
Câu 30 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
�� không chia hết cho 3”
�� chia hết cho 4”
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng?
x y �x y
C x y thì 0 x hoặc 0 y 0 D x y thì 0 x y 0
Câu 32 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A “x��,y��: x y0” B “ x �:x x”
Câu 33 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a b thì a2 b2
B Nếu a b thì a b b c
C Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau
D Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2
Câu 34 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
:
C “n��:n21 không chia hết cho 3” D “n��:n2 n”
Câu 35 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A Một Δ vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc còn kia.
B Một Δ đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc = 60°.
C Hai Δ bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có 1 cạnh bằng nhau.
D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông.
Câu 36 Mệnh đề nào sau đây là đúng:
C “x��: 2n n ” D “x��:x x 1”
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án C
(1) mang tính chất là một câu động viên, không phải là mệnh đề
(2), (3), (4) là mệnh đề
Câu 2. Chọn đáp án B
(1) mang tính chất là một câu hỏi, không phải là mệnh đề
(2) mang tính chất là một câu cảm thán, không phải là mệnh đề
(3) và (4) là mệnh đề
Câu 3. Chọn đáp án D
A mang tính chất là một câu yêu cầu, không phải là mệnh đề
B, C mang tính chất là một câu hỏi, không phải là mệnh đề
D là mệnh đề
Câu 4. Chọn đáp án A
A mang tính chất là một câu cảm thán, không phải là mệnh đề
B, C, D là mệnh đề
Câu 5. Chọn đáp án D
Phủ định mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề: “Dơi không phải là một loài chim”
Câu 6. Chọn đáp án D
Rõ ràng A, C sai
B mang tính chất là một câu hỏi, không phải là mệnh đề
D là mệnh đề và đây là mệnh đề đúng
Câu 7. Chọn đáp án A
Mệnh đề A � được phát biểu là nếu A thì B, ta cũng có thể nói: A suy ra B B
Câu 8. Chọn đáp án C
A sai, ví dụ cho b 1,a 0
B sai vì cũng có thể thất bại
C là mệnh đề đúng
D sai vì tam giác đó có thể đều
Câu 9. Chọn đáp án C
A có mệnh đề đảo là: ABC có hai cạnh bằng nhau �ABC cân, đây là mệnh đề đúng
+) B có mệnh đề đảo là: x chia hết cho 2 và 3 � chia hết cho 6.x
Đây là mệnh đề đúng vì 2 và 3 nguyên tố cùng nhau nên xM 2.3 �xM 6
Trang 6+) C có mệnh đề đảo là: AB CD/ / � ABCD là hình bình hành.
Đây là mệnh đề sai vì có thể AB CD�
+) D có mệnh đề đảo là: �A B C �� ABCD là hình chữ nhật, đây là mệnh đề đúng.� � 90
Câu 10. Chọn đáp án D
Rõ ràng ta loại ngay được A và B
P là điều kiện đủ để có Q.
Q là điều kiện cần để có P.
Câu 11. Chọn đáp án C
n k k� �� n k k � Loại A
Loại ngay được B
Ta có ngay C sai và D đúng
Câu 12. Chọn đáp án A
Ta có nên 2 2 � A sai và rõ ràng B đúng.4
Rõ ràng C và D đúng
Câu 13. Chọn đáp án C
Rõ ràng A và B đúng
Xét C, hai đường chéo có thể khác nhau nên C sai
Rõ ràng D đúng
Câu 14. Chọn đáp án A
A đúng vì lấy x1�x2 1 0
B sai vì lấy 1
2
x thì x vô nghĩa1
C sai vì với � thì x x 0 x
D sai vì lấy x 2
Câu 15. Chọn đáp án B
3��
Câu 16. Chọn đáp án A
Thử trực tiếp
Câu 17. Chọn đáp án C
Thử trực tiếp
Câu 18. Chọn đáp án D
Trang 7
2
0 0
0
x x
x x
x x
�
�
Câu 19. Chọn đáp án B
2
x x � �x .
Câu 20. Chọn đáp án C
Câu 21. Chọn đáp án C
Câu 22. Chọn đáp án D
Chỉ cần một phản ví dụ đủ để loại trừ
Câu 23. Chọn đáp án A
Phương án A chỉ xảy ra khi x khác 0.
Câu 24. Chọn đáp án A
2��
Câu 25. Chọn đáp án C
Mệnh đề C sai nên C có mệnh đề phủ định đúng
Câu 26. Chọn đáp án D
Một số chia hết cho 5 và 2 thì chia hết cho 10 vì 5, 2 1
Câu 27. Chọn đáp án C
Mệnh đề phủ định là tồn tại
Câu 28. Chọn đáp án D
Mệnh đề phủ định là tồn tại
Câu 29. Chọn đáp án D
x x ��x �� �x
� � � nên không tồn tại x �� để
x suy ra B sai.x
Dễ thấy C sai x , đáp án A sai vì “0 �x :x2 0”
Câu 30. Chọn đáp án B
A sai vì “x��: x 3� 3 x 3”
B đúng vì “n��:n21 không chia hết cho 3”
Chứng minh: Với n3k�n2 1 9k21;n3k1�n2 1 9k26k2
n k �n k k đều không chia hết cho 3
Đáp án C sai vì khi x thì 1 2
x x
Trang 8Đáp án D sai vì với n2k�n2 1 4k21; với 2 2
n k �n k k nên không tồn tại
x�� để 2
1 4
n M
Câu 31. Chọn đáp án C
Ta có x y thì tồn tại ít nhất một số lớn hơn 0 do đó 0 x hoặc 0 y 0
Câu 32. Chọn đáp án B
A sai vì khi x không tồn tại y, C sai vì khi 0 x0;y không thể thỏa mãn0
D sai vì không tồn tại x �� để x24x vì 3 0 x 3;x ��.1
Câu 33. Chọn đáp án D
Nếu 2 2
a thì ta có b a b a b nên mệnh đề đảo của A sai. 0
Nếu ac bc thì
0
a b c
�
�
� nên mệnh đề đảo của B sai.
Nếu tứ giác ABCD có 2 góc đối bù nhau thì tứ giác đó là tứ giác nội tiếp nên mệnh đề đảo của C sai.
Nếu một số nguyên chia hết cho 2 và 3 thì nó chia hết cho 6
Câu 34. Chọn đáp án D
2
x � x� ��, mệnh đề B, C đúng.
Mệnh đề D sai vì với n thì 0 n2 n
Câu 35. Chọn đáp án B
Câu 36. Chọn đáp án B
Mệnh đề A sai, B đúng vì 3 5
2
x � , C sai vì khi n không thỏa mãn.0
Mệnh đề D sai vì “x��:x x 1”