1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 40 câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 10 phép nhân 1 số với 1 vecto file word có lời giải chi tiết

19 576 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ Câu 2.. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây: A.. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC Lời giải Chọn B.. Trung điểm của

Trang 1

Bài 3 PHÉP NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ

I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa: Cho số k 0 và vectơ a  0 Tích của vectơ a với số k là một vectơ, kí hiệu ka +) k 0 thì ka cùng hướng với a

+) k 0 thì ka ngược hướng với a

2 Tính chất:

Cho ,a b  bất kì và hai số ,h k ta có:

 (k a b  )ka kb   (h k a ha ka )    ( ) ( )h ka  hk a 

1.a a,( 1) aa

 Nếu I là trung điểm của AB thì với mọi điểm M ta có: MA MB   2MI

 Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có: MA MB MC  3MG

   

3 Điều kiện để hai vectơ cùng phương:

+) a và b  0 cùng phương  k a kb: 

+) Ba điểm phân biệt , ,A B C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k 0 để AB k AC 

II – CÁC DẠNG TOÁN:

3.1 Xác định và tính độ dài tích của một số với một vectơ

Bài 1 Cho hai điểm phân biệt ,A B Xác định điểm M biết 2MA 3MB0

  

Lời giải

Ta có: 2MA  3MB  0 2MA  3(MA AB   ) 0    MA  3 AB 0 AM 3AB

,

AM AB

 

cùng hướng và AM 3AB

Bài 2 Cho tam giác ABC

a) Tìm điểm K sao cho KA2KB CB

  

b) Tìm điểm M sao cho MA MB  2MC0

Lời giải

a) Ta có: KA  2KB CB   KA 2 KB KB KC    KA KB KC  0

K

 là trọng tâm của tam giác ABC

Trang 2

b) Gọi I là trung điểm của AB Ta có: MA MB  2MC 0 2MI2MC 0 MI MC 0

      

M

 là trung điểm của IC

Bài 3 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính

a) AB AC BC 

  

b) AB AC

 

Lời giải

a) AB AC BC  (AB BC )ACAC AC 2AC 2 AC 2AC2a

         

b) Gọi H là trung điểm của BC Ta có:

2

2

a

AB AC  AHAHAHABBHa    a

 

   

Bài 4 Cho ABC vuông tại B có  0

30

A  , AB a Gọi I là trung điểm của AC Hãy tính:

a) BA BC

 

b) AB AC

 

Lời giải

tan tan 30

3

a

cos cos30 3

AC

A

BA BC  BIBIBI  AC

   

b)

2

AB AC  AMAMAMABBMa   

 

 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 1. [0H1-1] Khẳng định nào sai ?

Trang 3

A 1.a a

B ka và a cùng hướng khi k 0

C. ka và a cùng hướng khi k 0

D Hai vectơ a và b  0 cùng phương khi có một số k để a kb 

Lời giải Chọn C (Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)

Câu 2. [0H1-1] Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN  3MP

Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

A. Hình 3 B Hình 4 C Hình 1 D Hình 2

Lời giải Chọn A.

3

MN  MPMN

  

ngược hướng với MP và MN 3MP

 

Câu 3. [0H1-1] Cho ba điểm phân biệt , ,A B C Nếu AB3AC

 

thì đẳng thức nào dưới đây

đúng ?

A BC 4AC B BC2AC C BC2AC D.

4

BCAC

 

Lời giải Chọn D.

Câu 4. [0H1-1] Cho ba điểm , ,A B C phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:

A ABAC B.  k 0 :AB k AC

 

C AC AB BC 

  

D

3 ,

MA MB  MC

  

điểm M

Lời giải Chọn B.

Ba điểm , ,A B C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để AB k AC

 

Câu 5. [0H1-1] Tìm giá trị của m sao cho a mb , biết rằng ,a b  ngược hướng và

5, 15

a  b 

Trang 4

A m 3 B. 1

3

3

m  D m 3

Lời giải Chọn B.

Do ,a b  ngược hướng nên 5 1

15 3

a m b

  

Câu 6. [0H1-2] Cho ABC Đặt a BC b , AC

 

Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương ?

A 2a b a,2b B a 2 , 2b a b   C. 5a b, 10 a 2b D a b a b, 

Lời giải Chọn C.

Ta có: 10 a 2b2.(5a b) 5a b và 10 a 2b cùng phương

Câu 7. [0H1-2] Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Độ dài của AB AC

 

bằng:

2

a

Lời giải Chọn C.

Gọi H là trung điểm của BC Khi đó:

2

4

a

AB AC  AHAHABBHa  a

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Câu 8. [0H1-2] Biết rằng hai vec tơ a và b không cùng phương nhưng hai vec tơ 3a 2b và (x1)a4b cùng phương Khi đó giá trị của x là:

Lời giải Chọn A.

Điều kiện để hai vec tơ 3a 2b và (x1)a4b cùng phương là: 1 4 7

x

x

  

Trang 5

Câu 9. [0H1-2] Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức MA MB 2MC0

   

A M là trung điểm của BC B. M là trung điểm của IC

C M là trung điểm của IA D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC

Lời giải Chọn B.

MA MB  MC  MIMC  MI MC  

         

M là trung điểm của IC

Câu 10. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD, điểm M thõa mãn 4AMAB AD AC 

   

Khi

đó điểm M là:

A. Trung diểm của AC B Điểm C

C Trung điểm của AB D Trung điểm của AD

Lời giải Chọn A.

Theo quy tắc hình bình hành, ta có: 4 4 2 1

2

AMAB AD AC   AMACAMAC

       

M

trung điểm của AC

Câu 11. [0H1-3] Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh 2a Góc BAD 600 Tính độ dài vectơ

AB AD

 

A AB AD 2a 3

 

B AB AD a 3

 

C AB AD 3a

 

D AB AD 3a 3

 

Lời giải Chọn A.

Tam giác ABD cân tại A và có góc BAD 600 nên ABD đều

AB AD ACAOAOABBOaaa

Trang 6

Câu 12. [0H1-3] Cho tam giác ABC có điểm O thỏa mãn: OA OB    2OC  OA OB

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC cân tại C

C. Tam giác ABC vuông tại C D Tam giác ABC cân tại B

Lời giải Chọn C.

Gọi I là trung điểm của AB Ta có:

2

OA OB  OCOA OB  OA OC OB OC   BACA CB AB

1

2

CI AB CI AB CI AB

Tam giác ABC vuông tại C

Câu 13. [0H1-3] Cho tam giác ABC, có bao nhiêu điểm M thoả mãn: MA MB MC    1

Lời giải Chọn D.

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

3

MA MB MC   MGMG  MG

   

Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB MC    1 là đường tròn tâm G bán kính 1

3

R 

Câu 14. [0H1-3] Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng vectơ

2

v MA MB   MC

   

Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho CD v 

A D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD B. D là điểm thứ tư của hình bình hành

ACBD

C D là trọng tâm của tam giác ABC D D là trực tâm của tam giác ABC

Trang 7

Lời giải Chọn B.

Ta có: v MA MB   2   MC MA MC MB MC CA CB       2CI (Với I là trung điểm của AB)

Vậy vectơ v không phụ thuộc vào vị trú điểm M Khi đó: CD v  2CII

 

là trung điểm của CD

Vậy D D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD

Câu 15. [0H1-3] Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BCN là trung điểm AM Đường thẳng BN cắt AC tại P Khi đó AC xCP

 

thì giá trị của x là:

A 4

3

3

2

3

Lời giải Chọn C.

Kẻ MK/ /BP K( AC) Do M là trung điểm của BC nên suy ra K là trung điểm của CP

MK/ /BPMK / /NPN là trung điểm của AM nên suy ra P là trung điểm của AK

Do đó: AP PK KC Vậy 3 3

AC CPx

Câu 16. [0H1-4] Cho tam giác ABC Hai điểm M N được xác định bởi các hệ thức,

0

BC MA 

  

, AB NA  3AC0

   

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

C M nằm trên đường thẳng AC D Hai đường thẳng MNAC trùng nhau

Lời giải Chọn B.

Ta có: BC MA   0 AMBCM

  

là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM nên MAC (1)

Trang 8

Cộng vế theo vế hai đẳng thức  BC MA 0

 ,  AB NA  3AC 0

, ta được:

BC MA AB NA    AC

     

(MA AN) (AB BC) 3AC 0 MN AC 3AC MN 2AC MN

                  

cùng phương với

AC

(2)

Từ (1) và (2) suy ra MN/ /AC

Câu 17. [0H1-4] Cho tam giác OAB vuông cân tạ O với OA OB a  Độ dài của véc tơ

21 5

u   OA  OB

là:

A 140

4

4

4

4

a

Lời giải Chọn D.

Dựng điểm M N sao cho: , 21 , 5

OMOA ONOB

   

Khi đó:

uOM ON NMMNOMON      

   

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

    

Câu 18. [0H1-4] Cho tam giác ABC và đường thẳng d Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức

OA OB  OC

   

Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v MA MB  2MC

  

có độ dài nhỏ nhất

A Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d

B Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d

C Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d

D Điểm M là giao điểm của ABd

Lời giải Chọn A.

Trang 9

Gọi I là trung điểm của AB

Khi đó: OA OB 2OC 0 2OI2OC 0 OI OC  0 O

         

là trung điểm của IC

Ta có: v MA MB     2MC OA OM OB OM       2(OC OM )OA OB  2OC  4OM 4OM

Do đó v 4OM Độ dài vectơ v nhỏ nhất khi và chỉ khi 4OM nhỏ nhất hay M là hình chiếu vuong góc của O trên d

Câu 19. [0H1-4] Cho ngũ giác ABCDE Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm các cạnh, , ,

, , ,

AB BC CD DE Gọi IJ lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ Khẳng định nào sau đây

đúng ?

A 1

2

IJAE

 

B 1

3

IJAE

 

4

IJAE

 

D 1

5

IJAE

 

Lời giải Chọn C.

Ta có: 2IJIQ IN IM MQ IP PN   MQ PN

        

1 2

2

MQ MA AE EQ

MQ AE BD MQ AE BD

MQ MB BD DQ

   

     

2

PN BD

IJAE BD  BDAEIJAE

Câu 20. [0H1-4] Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của ABN thuộc cạnh AC sao cho NC 2NA Hãy xác định điểm K thỏa mãn: 3AB2AC12AK 0

   

và điểm D thỏa mãn:

3AB4AC12KD0

   

A. K là trung điểm của MND là trung điểm của BC

Trang 10

B K là trung điểm của BCD là trung điểm của MN

C K là trung điểm của MND là trung điểm của AB

D K là trung điểm của MND là trung điểm của AC

Lời giải Chọn A.

2 3

AB AM

AC AN

 

 

 

Suy ra K là trung điểm của MN

Ta có: 3AB 4AC12 KD  0  3AB 4AC 12 AD AK    0 3AB4AC12AK 12AD

1

2

AD AB AC AB AC AD AB AC AD AB AC

                 

Suy ra D là trung điểm của BC

3.2 Chứng minh đẳng thức vectơ

Bài 1 Cho tứ giác ABCD Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của ABCD

a) Chứng minh rằng:  AC BD AD BC    2EF

b) Gọi G là trung điểm của EF Chứng minh rằng GA GB GC GD   0

    

Lời giải

a)

AC BD  AE EF FC   BE EF FD   EFAE BE  FC FD  EF   EF

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

(1)

Trang 11

    2     2 0 0 2

AD BC  AE EF FD   BE EF FC   EFAE BE  FD FC  EF   EF

(2)

TỪ (1) và (2) suy ra:  AC BD AD BC    2EF

b) GA GB GC GD   2GE2GF 2GE GF 20 0

         

Bài 2 Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng: AB2AC AD 3AC

   

Lời giải

VTABAC AD  AB AD  ACACACAC VP

        

Bài 3 Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB2MC Chứng minh

rằng: 1 2

AMABAC

  

Lời giải

AMAC CM ACBCACAC AB  ABAC

(đpcm)

Bài 4 Cho tứ giác ABCD Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của ACBD Chứng minh rằng:

2

AB CD  IJ

  

Lời giải

Trang 12

Ta có:

IJ IA AB BJ

IJ IA IC AB CD BJ DJ IJ AB CD AB CD

IJ IC CD DJ

   

  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

(đpcm)

Câu 21. [0H1-1] Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Với điểm M bất kỳ, ta luôn có:

A MA MB MI 

  

B. MA MB  2MI C MA MB 3MI

  

2

MA MB  MI

  

Lời giải Chọn B.

Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng: Với điểm M bất kỳ, ta luôn có MA MB  2MI

Câu 22. [0H1-1] Cho G là trọng tâm của tam giác ABC Với mọi điểm M , ta luôn có:

A MA MB MC MG  

   

B MA MB MC    2MG

C. MA MB MC    3MG D MA MB MC    4MG

Lời giải Chọn C.

Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác: Với mọi điểm M , ta luôn có MA MB MC    3MG

Câu 23. [0H1-1] Cho ABCG là trọng tâm, I là trung điểm BC Đẳng thức nào đúng ?

A GA2GI

 

B 1

3

IG IA

C. GB GC 2GI

  

D GB GC GA 

  

Lời giải

Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, ta có: GB GC 2GI

  

Câu 24. [0H1-1] Cho tam giác ABC Gọi MN lần lượt là trung điểm của ABAC

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?

A AB2AM B. AC2CN

 

C BC2NM

 

D

1

2

CN  AC

Lời giải Chọn D.

Trang 13

Ta thấy AC và CN ngược hướng nên AC2CN

 

là sai

Câu 25. [0H1-1] Cho đoạn thẳng ABM là một điểm trên đoạn AB sao cho 1

5

MAAB

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A 1

5

AMAB

 

4

MA MB

C MB 4MA D.

4

5

MB AB

Lời giải Chọn D.

Ta thấy MB và AB cùng hướng nên 4

5

MB AB

là sai

Câu 26. [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào đúng ?

A. AC BD 2BC

  

B AC BC AB 

  

C AC BD 2CD

  

D AC AD CD 

  

Lời giải Chọn A.

Ta có: AC BD AB BC BC CD     2BC(AB CD ) 2 BC

         

Câu 27. [0H1-2] Cho G là trọng tâm của tam giác ABC Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh

đề đúng ?

3

AB AC  AG

  

B.  BA BC 3BG C CA CB CG 

  

D   AB AC BC  0

Lời giải Chọn B.

Trang 14

Gọi M là trung điểm của AC Khi đó: 2 2.3 3

2

BA BC  BMBGBG

Câu 28. [0H1-2] Cho hình vuông ABCD có tâm là O Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

?

A AB AD 2AO

  

2

AD DO  CA

  

2

OA OB  CB

  

D. AC DB 4AB

  

Lời giải Chọn D.

2

AC DB AB BC DC CB AB DC        AB

        

Câu 29. [0H1-2] Cho ba điểm phân biệt , ,A B C Nếu AB3AC

 

thì đẳng thức nào dưới đây

đúng ?

A BC4AC

 

B BC2AC

 

C BC2AC

 

D.

4

BCAC

 

Lời giải Chọn D.

Từ đẳng thức: AB3AC suy ra ba điểm , ,A B C thẳng hàng; AB và AC ngược hướng; AB3AC

nên BC4AC

 

Câu 30. [0H1-2] Cho GG' lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCA B C' ' ' Khi đó tổng   AA'BB'CC' bằng:

A GG ' B. 3GG ' C 2GG ' D 4GG '

Lời giải Chọn B.

Trang 15

' ' ' ( ' ' ') ( ' ' ') ( ' ' ')

AABBCCAG GG G ABG GG G BCG GG G C

3 GG' ( AG BG CG  ) ( ' ' G A G B ' 'G C' ') 3 GG' 0 0 

Câu 31. [0H1-3] Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi các điểm , ,D E F lần lượt là trung

điểm của các cạnh BC CA và , AB Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

AGAEAF

  

AGAEAF

  

AGAEAF

  

D.

AGAEAF

  

Lời giải Chọn D.

Ta có: 2 2 1   12 2  2 2

AGADAB AC  AFAEAEAF

Câu 32. [0H1-3] Cho a  0 và điểm O Gọi M N lần lượt là hai điểm thỏa mãn , OM 3a

 

và 4

ON  a

 

Khi đó:

A MN 7a

B MN 5a

C. MN 7a

D MN 5a

Lời giải Chọn C.

Ta có: MN ON OM    4a 3a7a

Câu 33. [0H1-3] Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho 3

MBMC

 

Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng ?

AM  ABAC

B AM  2AB AC

C AMAB AC

  

2

AMAB AC

  

Lời giải Chọn A.

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w