Biết các phản ứng đầu xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng.. Lấy chất rắn thu được hịa vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu đ
Trang 1Phần 2 HĨA HỌC VƠ CƠ CHƯƠNG 8 SẮT
1 Sắt, oxit sắt + axit
Nhầm lẫn sản phẩm F 2+ , Fe 3+ khi cho sắt, oxit sắt tác dụng với axit
Sắt tác dụng với axit
Fe HCl / H SO2 2loang Fe2 H2
Fe 4HNO 3 loang Fe NO 33NO 2H O2
Fe 6HNO đặc, nóng Fe NO 3NO 3H O
Nếu Fe dư: Fe 2Fe NO 33 3Fe(NO )3 2
2Fe 6H SO 2 4 Fe SO2 433SO2 6H O2
Nếu Fe dư:Fe Fe SO 2 43 3FeSO4
Oxit sắt tác dụng với axit
2 3 FeO Fe ; Fe O Fe
Lưu ý: Fe O3 48HCl FeCl22FeCl34H O2
Với HNO3, H2SO4 đặc, nĩng: Fe Ox y Fe3
+ sản phẩm khử + H2O Lưu ý: Fe O2 36HNO3 2Fe NO 333H O2
Fe O 3H SO Fe SO 3H O
2 Sắt + phi kim
Quên Fe tác dụng phi kim khi nào tạo thành Fe(II), khi nào tạo thàng sắt (III)
3Fe 2O Fe O
Fe tác dụng phi kim cĩ tính oxi hĩa mạnh [Cl2; Br2] → sắt (III)
(1) 2Fe 3Cl 2 t FeCl3
(2) 2Fe 3Br 2 2FeBr
Fe tác dụng phi kim cĩ tính oxi hĩa yếu (S) → sắt (II)
(3) Fe S t0 FeS
3 Nhiệt phân muối
Nhẫm lần sản phẩm nhiệt phân muối và hidroxit sắt (II)
Trong chân khơng: t0
2 2
4Fe OH FeO 4H O
Trong khơng khí:
Trang 2 2 2 t 2 3 2
4Fe OH O 2Fe O 4H O
4Fe NO 2Fe O 8NO O
0
t
4FeCO O 2Fe O 4CO
Quên phản ứng FeCl2 +AgNO3 cĩ tạo ra kết tủa Ag↓ và AgCl↓
Ag Cl AgCl
Ag Fe Fe Ag
4 Hợp chất chứa S
Viết sai sản phẩm của phản ứng của FeS, FeS2 tác dụng với oxi trong khơng khí:
O
Fe O FeS
Cho rằng FeS khơng phản ứng với axit lỗng: HCl, H2SO4
2 2 FeS 2HCl FeCl H S
FeS H SO FeSO H S
Khơng nhớ sản phẩm của phán ứng của FeS, FeS2 với HNO3 và H2SO4 đặc nĩng:
3
4 2
FeS
FeS
Lỗi cân bằng: Fes; FeS2 phản ứng H2SO4 đặc nĩng và HNO3
Tách FeS thành Fe2+ và S-2, FeS2 thành Fe2+ và S-2 để cân bằng
Quên hệ số của S trong FeS2 khi cân bằng
B PHÂN TÍCH
LỖI SAI 44 : sắt, oxit sắt tác dụng với axit
Lý thuyết:
Nhầm lẫn sản phẩm F 2+ , Fe 3+ khi cho sắt, oxit sắt tác dụng với axit
Sắt tác dụng với axit
Fe HCl / H SO2 2loang Fe2 H2
Fe 4HNO 3 loang Fe NO 33NO 2H O2
Fe 6HNO đặc, nóng Fe NO 3NO 3H O
Nếu Fe dư: Fe 2Fe NO 33 3Fe(NO )3 2
2Fe 6H SO 2 4 Fe SO2 433SO2 6H O2
Trang 3Nếu Fe dư:Fe Fe SO 2 43 3FeSO4
Oxit sắt tác dụng với axit
2 3 FeO Fe ; Fe O Fe
Lưu ý: Fe O3 48HCl FeCl22FeCl34H O2
Với HNO3, H2SO4 đặc, nĩng: Fe Ox y Fe3
+ sản phẩm khử + H2O Lưu ý: Fe O2 36HNO3 2Fe NO 333H O2
Fe O 3H SO Fe SO 3H O
Ví dụ : Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nĩng (giả thiết SO2 là sản
phẩm khử duy nhất) Sau phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được
A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
C. 0,06 mol Fe2(SO4)3
D. 0,12 mol FeSO4
Hướng dẫn giải
Fe
6,72
56
0
t
0.3
6
dư sau phản ứng n
Fe
n dư 0,12 0, 05.2 0,02mol
0,02 0,02 0,02
→ dung dịch sau phản ứng:
4
2 4 3
FeSO : 0,06mol
Fe SO : 0,03mol
Lỗi sai
Cho rằng: 0,12 mol Fe chuyển hồn tồn thành 0,12 mol FeSO4 → Chọn D
Quên phản ứng: Fe Fe3
Chọn B.
Khơng xét Fe dư → tính theo số mol sắt ở phản ứng (1) → sau phản ứng chỉ thu được Fe2(SO4)3: 0,06mol → Chọn C
Thử thách bạn
Trang 4Câu 1: Cho 42,4 gam hồn hợp gồm Cu và F3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng
với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng đề hòa tan hoàn toàn một hỗn
hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít
Câu 3: Hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch
hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (duy nhất) và dung dịch X, cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đầu xảy ra hoàn toàn, NO
là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là?
LỖI SAI 45: Sắt tác dụng phi kim
Lý thuyết:
Quên Fe tác dụng phi kim khi nào tạo thành Fe(II), khi nào tạo thàng sắt (III)
3Fe 2O Fe O
Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa mạnh [Cl2; Br2] → sắt (III)
(1) 2Fe 3Cl 2 t FeCl3
(2) 2Fe 3Br 2 2FeBr
Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa yếu (S) → sắt (II)
(3) Fe S t0 FeS
Ví dụ : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng , dư)
(6) Đốt dây sắt trong khí oxi
Số thí nghiệm chỉ tạo ra hợp chất sắt (II) là:
Hướng dẫn giải
2Fe 3Cl 2FeCl
Trang 5(2) t
Fe S FeS
(3) 3FeO 10HNO 3 3Fe NO 33NO 5H O2
(4) Fe Fe SO 2 43 3FeSO4
(5) Fe H SO 2 4 loãng FeSO4H2
3Fe 2O Fe O
Cĩ 3 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II): (2), (4), (5)
→ Đáp án D.
Lỗi sai
Viết sai phản ứng t0
2
2 Fe 2S FeS
→ cĩ 2 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn A
Viết sai phản ứng t0
2
2 Fe 2S FeS và cho rằng phản ứng (4) khơng xảy ra →
cĩ 1 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn B.
Viết sai phản ứng 1 : Fe Cl 2 t0 FeCl2
→ cĩ 4 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn C
Thử thách bạn
Câu 4: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nĩng Lấy chất rắn thu được
hịa vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là:
A. 38,10 gam B. 48,75 gam C. 32,50 gam D. 25,40 gam
Câu 5: cho 16,8 gam Fe nung nĩng hồn tồn trong V lít khí oxi (đktc) thu được một oxit sắt,
cho oxit sắt này tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng thu được dung dịch Y, cơ cạn dung dịch
Y thu được m gam muối.Giá trị của V và m lần lượt là
A. 3,36 và 72,6 B. 4,48 và 72,6 C. 5,04 và 54 D. 4,48 và 199,2
LỖI SAI 46: Hợp chất của sắt (II)
Lý thuyết :
Nhẫm lần sản phẩm nhiệt phân muối và hidroxit sắt (II)
Trong chân khơng: t0
2 2
4Fe OH FeO 4H O
Trong khơng khí:
2 4Fe OH O 2Fe O 4H O
4Fe NO 2Fe O 8NO O
Trang 64FeCO O 2Fe O 4CO
Quên phản ứng FeCl2 + AgNO3 có tạo ra kết tủa Ag↓ và AgCl↓
Ag Cl AgCl
Ag Fe Fe Ag
Ví dụ : Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là
1 :2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
24, 4
127 58,5.2
2
FeCl NaCl Cl
n 2n n 0,1.2 0, 2 0, 4mol
0,4 0,4
0,1 0,1
m 0, 4.143,5 0,1.108 68, 2g
→ Đáp án D
Lỗi sai
Cho rằng chỉ có kết tủa AgCl: m 0, 4.143,5 57, 4g → Chọn A
Cho rằng nCl nNaCl 0, 2mol và kết tủa chỉ có AgCl: nAgCl nCl 0, 2mol
AgCl
m m 0, 2.143,5 28,7gam
Cho rằng chỉ có kết tủa Ag: m 0,1.108 10,8g → Chọn C
Thử thách bạn
Câu 6: Đốt chyas 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2 thu được 5,92 gam hỗn hợp
X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt kahcs do Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau
Trang 7(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong khơng khí
(2) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong chân khơng
(3) Nhiệt phân FeCO3 trong khơng khí
(4) Nhiệt phân Fe(OH)3
(5) Nung FeS2 trong khơng khí
Số thí nghiệm tạo ra oxit sắt (III) là
LỖI SAI 47: Hợp chất chứa lưu huỳnh của sắt : FeS, FeS 2
Lý thuyết:
Viết sai sản phẩm của phản ứng của FeS, FeS2 tác dụng với oxi trong khơng khí:
O
Fe O FeS
Cho rằng FeS khơng phản ứng với axit lỗng: HCl, H2SO4
2 2 FeS 2HCl FeCl H S
FeS H SO FeSO H S
Khơng nhớ sản phẩm của phán ứng của FeS, FeS2 với HNO3 và H2SO4 đặc nĩng:
3
4 2
FeS
FeS
Lỗi cân bằng: Fes; FeS2 phản ứng H2SO4 đặc nĩng và HNO3
Tách FeS thành Fe2+ và S-2, FeS2 thành Fe2+ và S-2 để cân bằng
Quên hệ số của S trong FeS2 khi cân bằng
Ví dụ : Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một hình khơng khí (gồm 20% thể
tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y cĩ thành phần thể tích : 84,8% N2, 14% SO2, cịn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là?
Hướng dẫn giải
Lấy 100 mol khí sau phản ứng nH 2 84,8mol nO2ban đầu 84,8 : 4 21, 2mol
n 14mol;n 1,2mol
4FeS 7O 2Fe O 4SO
a 1,75a a
Trang 82 2 2 3 2
4FeS 11O 2Fe O 8SO
b 1275b 2b
1, 75a 2,75b 21, 2 1, 2 20 b 6
88.2
88.2 120.6
→ Đáp án D
Lỗi sai
Nhầm số mol của FeS và FeS2 %FeS 88.6 100% 68,75%
88.6 120.2
Cho rằng sản phẩm chí có FeO
1,5a 2,5b 21, 2 1, 2 20 b 2
88.10
88.10 120.2
Lập hệ phương trình sai:
2
O du
1, 75a 2,75b n 21, 2 b 4, 4
88.5, 2
88.5, 2 120.4, 4
Thử thách bạn
Câu 8: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa
đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
FeS HNO Fe NO H SO NO H O Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
Hướng dẫn giải
Trang 9Câu 1: Đáp án C
Gọi nFe O3 4 x nCu 3xmol
3 4
Fe O
Cu Fe O
Cu
m m 64.3x 23, 2x 42, 4g x 0,1mol
n 0,3mol
Fe O 8HCl FeCl FeCl 4H O
0,1 0,2
Cu 2FeCl CuCl 2FeCl
0,1 0, 2
Cu
m dö 0,3 0,1 64 12,8gam
→ Đáp án C
Lỗi sai
Viết sai phương trình của Fe3O4 với HCl cho rằng phản ứng chỉ sinh ra FeCl3
Fe O 3FeCl
0,1 0,3
Cu 2FeCl CuCl 2FeCl
0,15 0,3
Cu
mraén m 0,3 0,15 64 9, 6gam
Quên phản ứng của Cu + Fe3+: m raén mCu 0,3.64 19, 2gam Chọn A.
Quên cân bằng phản ứng Cu FeCl3 CuCl2 FeCl2
0, 2 0, 2
Cu
m raén m 0,3 0, 2 64 6,4gam
Câu 2: Đáp án C
Thể tích HNO3 cần dùng là ít nhất nên chỉ tạo thành muối sắt (II), tức một lượng Fe và Cu đã khử hết Fe(III) thành Fe(II)
t
2 3
3 2
Fe NO Fe
Fe Fe 2e
0,15 0,3
;
3x x
;
Cu Cu 2e 0,15 0,3
Bảo toàn e: 0,3 0,3 3x x 0, 2
n 4n 4.0, 2 0,8mol V 0,8 :1 0,8lit
→ Đáp án C
Trang 10Lỗi sai
Cho rằng chỉ có Fe phản ứng với HNO3 → Fe3+
0
t
0,15 0,6
3
HNO
M
n 0,6
Quên phản ứng: Cu + Fe3+
0
t
0,15 0,6
0
t
0,15 0, 4
3
HNO
M
n 0,6 0, 4
Cân bằng sai
0
t
0,15 0,6
0
t
0,15 0,6
3
HNO
M
n 1, 2
Câu 3: Đáp án B
Cách 1:
n 0,05mol; n 0, 2mol n 0, 25mol;n 0, 05mol; n 0, 2mol
Vì sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO → Fe và Cu tan hết
Quá trình cho – nhận e:
n
0,05 0,05 0,05n
0,05 0,15 0, 2
Trang 110,025 0,05
Bảo toàn e ta có: 0,05n 0, 05 0,15 n 2
→ dung dịch X chưa :
2 2
Fe : 0,05mol
Cu : 0,025mol
H : 0,05mol
Cl : 0, 2mol
Khi cho AgNO3 dư vào X:
3Fe NO 4H 3Fe NO 2H O
Ban đầu: 0,05 0,05
Phản ứng: 0,0375 0,05
Sau pứ: 0,0125 0
0,0125 0,0125
0,2 0,2
Ag AgCl
m m m 0, 0125.108 0, 2.143,5 30, 05g
Phần 2:
Xét toàn bộ hệ phản ứng: NO3
dư vì AgNO3 dư
3
0,05 0,15
0, 25 0,1875
2
0,025 0,05
x x
Bảo taonf e x 0,15 0,05 0,1875 0,0125mol
Ag AgCl
m m m 0,0125.108 0, 2.143,5 30,5g
→ Đáp án B
Lỗi sai
3Fe NO 4H 3Fe NO 2H O
0,05 0,05
Ag AgCl
m m m 0,05.108 0, 2.143,5 34,1g
Trang 12 Bỏ qua phản ứng: Fe2 Ag Fe3 Ag
AgCl
m m 0, 2.143,5 28,7g Chọn D Câu 4: Đáp án A
2
0
t
0,3 0,3 0,2
→ Chất rắn chứa: nFe du 0,1mol;nFeCl3 0, 2mol
Trong dung dịch : Fe 2FeCl3 3FeCl2
0,1 0,2 0,3
→ Muối thu được là FeCl2
Lỗi sai
Bỏ qua phản ứng: Fe 2FeCl 3 3FeCl2
→ trong dung dịch chỉ có muối FeCl2 = 0,2 mol
3
FeCl
m 0,1.162,5 32,5g
Quên cân bằng ở phản ứng và cho rằng dung dịch sau phản ứng chỉ chứa
0
t
FeCl : Fe Cl FeCl
n 0,3mol m 0,3.162,5 48,75gam
Không viết phương trình Fe 2FeCl 3 3FeCl2 mà mặc định luôn
FeCl FeCl
n n 0, 2mol
Câu5: Đáp án B
Ta có: nFe 16,8 0,3mol
56
0
t
0,3 0, 2
2
O
V 0, 2.22, 4 4, 48 L V 4, 48
Bảo toàn nguyên tố sắt: nFe NO 3 3 nFe 0,3mol m muoái mFe NO 3 3 0,3.242 72,6gam
→ Đáp án B
Lỗi sai
Trang 13 Cho rằng sản phẩm tạo thành FeO
0
t 2
0,3 0,15
2
O
V 0,15.22, 4 3,36 L V 3,36
Cho rằng sản phẩm tạo thành Fe2O3
0
t
0,3 0, 225
2
O
V 0, 225.22, 4 5,04 L V 5,04
Viết sai phương trình Fe3O4 với HNO3
0,3 0,3 0,6
3 3 3 2
Fe NO Fe NO
m muoái m m 0,3.180 0,6.242 199, 2gam
Câu 6: Đáp án C
0 2
2 2
2 3
Mg OH MgCl
MgO
MgO : a mol Mg
Fe O : b Fe
Fe
n 0,01mol
24a 56.2b 4,16 b 0, 035 n 0,07mol
2
BTKL
m mox m 5,92 4,16 1,76g n 0,11mol
2
BTKL
Bảo toàn electron:
2n 3n 2n n 2.0,01 3.0, 07 2.0,11 n n 0,01mol
AgCl Ag
m m m 0, 22.143,5 0,01.108 32,65g
→ Đáp án C
Lỗi sai
Cho rằng chỉ có AgCl kết tủa: mAgCl 0, 22.143,5 31,57gam Chọn D
Cho rằng chỉ có Ag kết tủa: mAg 0,1.108 10,8g Chọn A
Xác định sai số electron trao đổi của Ag là 2
Bảo toàn electron:
2n 3n 2n 2n 2.0,01 3.0,07 2.0,11 2n n 0,005mol
Trang 14AgCl Ag
m m m 0, 22.143,5 0,005.108 32,11gam
Câu 7: Đáp án C
Phương trình hóa học:
1
2
(2) Fe OH 2 t0 FeO H O 2
4FeCO O 2Fe O 4CO
(4) t0
3 2Fe OH Fe O 3H O
4FeS 11O 2Fe O 8SO
→ có 4 thí nghiệm tạo ra oxit sắt (III)
→ Đáp án C
Lỗi sai
Bỏ qua thí nghiệm (1) và (3) → Chọn A
Bỏ qua thí nghiệm (3) →Chọn B
Cho rằng cả 5 thí nghiệm đều tạo ra oxit sắt (III) → Chọn D.
Câu 8: Đáp án B
Cách 1:
Fe S FeS
0, 4 0,3 0,3
→Chất rắn X gồm: 0,3 mol FeS và 0,1 mol Fe dư
FeS H SO FeSO H S
0,3 0,3
0,1 0,1
0
t
3
2
0,3 0, 45
0
t
0,1 0,05
Trang 15→nO2 0, 45 0,05 0,5mol VO2 11, 2 L
Cách 2:
2
0, 4 0,8
2 2
O 4e 2O
4
0,3 1,2
Bảo toàn electron: 4nO2 0,8 1, 2 nO2 0,5mol VO2 11, 2 L
→ Đáp án B
Lỗi sai
Cho rằng chỉ có sắt phản ứng với H2SO4
n n 0,1mol V 0,05.22, 4 1,12 L
Cho rằng chất rắn x chỉ có FeS: 0,3mol
n n 0,3mol V 0,45.22, 4 10,08 L
Cho rằng Fe phản ứng với S tạo ra FeS2:
0
t
2
0, 4 0,2 0,15
→ chất rắn X gồm: 0,15 mol FeS2 và 0,1 mol Fe dư:
0,15 0,15
0,1 0,1
0
t
3
2 0,15 0, 225
0
t
0, 25 0,1125
n 0, 225 0,125 0,35mol V 7,84(L)
→ Chọn D
Câu 9: Đáp án C
Cách 1:
0,12 0,06
Cu S 2CuSO
a 2a
Bảo toàn nguyên tố S: 0,12.2 a 0,06 2a a 0,06
Cách 2:
Trang 163 2
0,12 0,12 0,24
a 2a a
Định luật bảo toàn điện tích: 0,12.3 2a.2 0, 24.2 2a a 0,06
→ Đáp án C
Lỗi sai
Cho rằng tạo ra sản phẩm FeSO4 và CuSO4
FeS Fe SO
0,12 0,12
Cu S 2CuSO
a 2a
→Áp dụng bảo toàn nguyên tố S:
0,12.2 a 0,12 2a a 0,12 Chọn B
Nhầm lần rằng toàn bộ S trong FeS2 và Cu2S đều chuyển thành muối Sunfat
0,12 0,08
Cu S 2CuSO
a 2a
Bảo toàn hỗn hợp kim loại 0,12 2a 0,08.2 a a 0,04 Chọn D
Câu 10: Đáp án A
HNO3 có tính oxit háo mạnh sẽ đưa các nguyên tố phản ứng với nó lên số oxi hóa cao nhất
2
1x
FeS 8HNO Fe NO 2H SO 5NO 2H O
→ Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 19
→ Đáp án A
Lỗi sai
Không rút gọn tỉ số giữa electron cho và nhận
2
1x
3FeS 24HNO 3Fe NO 6H SO 15NO 6H O
Tổng hệ số của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 57
→ Chọn B
Tính FeS2 thành Fe2+ và S3+, quên hệ số 2 ở S và cân bằng:
3x Fe S Fe S 8e
8x N 3e N