Phản ứng với nước Kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường trừ Be Quên rằng: Be khơng phản ứng với nước... Thiếu sản phẩm Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể
Trang 1Phần 2 HĨA HỌC VƠ CƠ CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ
1 Phản ứng với nước
Kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (trừ Be)
Quên rằng:
Be khơng phản ứng với nước
Mg (ở điều kiện thường):
Mg 2H O 2 phản ứng chậmMg OH 2 H2
ở nhiệt độ cao: t 0
Mg H O MgO H
2 Tự phản ứng
Đối với các phản ứng hĩa học xảy ra trong dung dịch, thường khơng chú ý tới thứ tự phản ứng:
Ví dụ: đối với bài tốn: 2 3
3
HCO H
CO
TH1: Cho từ từ H + vào hỗn hợp 2 3
3
HCO CO
thứ tự phản ứng là:
Đầu tiên: H CO23 HCO3
Sau đĩ: H HCO3 CO2 H O2
Hiện tượng: sau một thời gian khi 2
3
CO
phản ứng hết ở (1) thì xuất hiện bọt khí
ở (2).
TH2: cho từ từ hỗn hợp 2 3
3
HCO CO
vào H + các phản ứng xảy ra đồng thời
2
Hiện tượng: Ngay lập tức xuất hiện bọt khí.
3 Thiếu trường hợp
2
CO + dung dịch kiền OH
-
CO OH HCO 1
CO 2OH CO H O 2
Trang 2OH
CO
n
n
xảy ra (1).
1 T 2 xảy ra cả (1) và (2)
T 2 xảy ra (2) Quên : T 1 chọn phản ứng (2); T 2 chọn phản ứng (1)
1 T 2 : chỉ chọn (1) hoặc (2) xảy ra →tính toán sai
4 Thiếu sản phẩm
Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3
Quên: sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất
5 Phân loại nước cứng
Nước cứng: là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
Nước cứng tạm thời: chứa anion HCO3
Nước cứng vĩnh cửu: chứa anion Cl-, 2
4
SO
Nước cứng toàn phần: chứa cả 3 ion trên
Quên: Thành phần của các loại nước cứng → chọn sai chất, chọn sai cách làm mềm nước cứng (giảm nồng độ Ca2+, Mg2+)
B PHÂN TÍCH
thứ tự phản ứng:
Ví dụ: đối với bài toán: 2 3
3
HCO H
CO
TH1: Cho từ từ H + vào hỗn hợp 2 3
3
HCO CO
thứ tự phản ứng là:
Đầu tiên: 2
H CO HCO
Sau đó: H HCO3 CO2 H O2
Hiện tượng: sau một thời gian khi 2
3
CO
phản ứng hết ở (1) thì xuất hiện bọt khí
ở (2).
TH2: cho từ từ hỗn hợp 2 3
3
HCO CO
vào H + các phản ứng xảy ra đồng thời hai phản ứng theo tỉ lệ của 2
HCO ,CO : 2
Trang 33 2 2
H HCO CO H O (2)
Hiện tượng: Ngay lập tức xuất hiện bọt khí
Ví dụ 1: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1m và KHCO3 1,5M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300ml dung dịch HCl 1M và 200mL dung dịch X, sinh ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Hướng dẫn giải
2
3 Na CO
CO
n n 0, 2mol
3
HCO
n n 0,3mol
HCl
H
n n 0,3mol
Khi nhỏ từ từ dung dịch HCl thứ tự phản ứng sẽ là:
2
0, 2 0, 2 0, 2mol
0,5
0,1 0,1mol
→ mất 0,2 mol H+ ở phản ứng (1) →sau phản ứng (1) nH 0,3 0, 2 0,1mol
→ xảy ra phản ứng (2)
→ theo phương trình phản ứng ta có: nCO 2 nH 2 0,1mol
→ V 0,1.22, 4 2, 24 lít
→ Đáp án C
Lỗi sai Cho rằng HCl phản ứng với KHCO3 trước, phản ứng với Na2CO3 sau, khi đó:
0,3 0,3 0,3mol
2
CO
n 0,3mol V 0,3.22, 4 6,72
→ chọn D
Cho rằng HCl phản ứng với Na2CO3 trước, phản ứng với KHCO3 sau và phản ứng xảy ra như sau:
0,3 0,15 0,15mol
Sau phản ứng (1) Na2CO3 dư (0,05 mol) HCl hết
Trang 4CO
n 0,15mol V 0,15.22, 4 3,36
Thử thách bạn
Câu 1: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30mL dung dịch HCl 1M vào 100mL dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 2: Nhỏ từ từ 200 mL dung dịch X (K2CO3 và NaHCO3 0,5M) vào 200mL dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 thu được là
LỖI SAI 15: thiếu trường hợp
Lý thuyết: CO dung dịch kiền OH2
-
CO OH HCO 1
2
CO 2OH CO H O 2
2
OH
CO
n
n
xảy ra (1)
1 T 2 xảy ra cả (1) và (2)
T 2 xảy ra (2) Quên : T 1 chọn phản ứng (2); T 2 chọn phản ứng (1)
1 T 2 : chỉ chọn (1) hoặc (2) xảy ra →tính toán sai
Ví dụ: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
CO BaCO
n n có hai muối được tạo thành
0,08 0,08 0,08
2
CO
n dư 0,12 0,08 0, 04mol
0,04 0,02
2
Ba OH
n 0, 08 0,02 0,1mol
Trang 5 2
MBa OH
0,1
2,5
→ Đáp án B.
Lỗi sai
Cho rằng chỉ cĩ một muối được tạo thành là BaCO3
CO Ba OH BaCO H O
2 BaCO 3
Ba OH
n n 0, 08mol a 0,032 chọn A
Ba OH
n n 0,12mol a 0,048 chọn C
CO
n n n 0,12 0,08 0, 2mol 0, 08 Chọn D
Thử thách bạn
Câu 3: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 mL dung dịch Ba(OH)2 0,2M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500mL dung dịch gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
LỖI SAI 36: Phản ứng với nước
Lý thuyết :
Kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (trừ Be)
Quên rằng:
Be khơng phản ứng với nước
Mg (ở điều kiện thường):
Mg 2H O phản ứng chậmMg OH H
ở nhiệt độ cao: t0
Mg H O MgO H
Ví dụ : Cĩ bao nhiêu kim loại trong dãy Na, Mg, Be, Ba, Ca, Fe cĩ khả năng phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường
Hướng dẫn giải
Ở nhiệt độ thường chỉ cĩ các kim loại Na, Ba, Ca, Mg (tác dụng chậm) phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
→ Đáp án B.
Trang 6Lỗi sai
Cho rằng có 5 chất: Na, Mg, Ba, Ca → Chọn C
3 chất: Na, Ba, Ca → Chọn A
Không chú ý tới nhiệt độ thường → 6 chất: Na, Mg, Ba, Ca, Fe → Chọn D
Thử thách bạn
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Na và Be vào nước dư, sau phản ứng thu được 0,56 lít H2 (đktc) Mặt khác nếu cũng cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Khối lượng của hỗn hợp X là
A 1,375 gam B 1,150 gam C 0,225 gam D 0,800 gam
Câu 6: chất nào sau đây ở điều kiện thường phản ứng chậm với nước, ở nhiệt độ cao phản ứng với nước cho oxit kim loại và giải phóng khí hidro:
LỖI SAI 37: Thiếu sản phẩm
Lý thuyết
Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3
Quên: sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất
Ví dụ : Cho 3,6 gam Mg tan trong lượng HNO3 vừa đủ thì không thấy khí thoát ra, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Sau phản ứng không thấy có khí thaots ra nên sản phẩm tạo thành chứa muối NH4NO3
Mg
3,6
24
2
0,15 0,15 0,3
0,3 0,0375
m muoái 0,15.148 0,0375.80 25, 2gam
→ Đáp án A.
Lỗi sai
Xác định muối là Mg(NO3)2 → nMg NO 3 2 nMg 0,15mol m 0,15.148 22,3 → Chọn B
Bảo toàn e sai: lấy nNH NO4 3 0,3mol m 0,15.148 0,3.80 46,2 → Chọn C
Nhầm N3 2e N3 nNH NO4 3 0,15mol m muoái 0,15.80 34, 2gam
Trang 7D
Thử thách bạn
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg , 0,35 gmol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,035 mol N2O ; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là
Câu 8: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
A 8,88 gam B 13,92 gam C 15,72 gam D 13,32 gam
LỖI SAI 38: Phân loại nước cứng
Lý thuyết
Nước cứng: là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
Nước cứng tạm thời: chứa anion HCO3
Nước cứng vĩnh cửu: chứa anion Cl-, 2
4
SO
Nước cứng toàn phần: chứa cả 3 ion trên
Quên: Thành phần của các loại nước cứng → chọn sai chất, chọn sai cách làm mềm nước cứng (giảm nồng độ Ca2+, Mg2+)
Ví dụ : dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, NaCO3
C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Hướng dẫn giải
Tính cứng tạm thời của nước là do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 gây ra Các muối NaOH, NaPO4, NA2CO3 khi phản ứng với Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 đều thu được kết tủa nên có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước
2
OH HCO CO H O
Ca CO CaCO
3Ca 2PO Ca PO
Mg CO MgCO
3Mg 2PO Mg PO
→ Đáp án B
Trang 8Lỗi sai
Xem HCl, NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2 đều có khả năng phản ứng với Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 → Chọn A hoặc D
Quên ion Cl- gây tính cứng vĩnh cữu, KCl là chất tan, không ảnh hưởng đến tính
cứng → Chọn C
Thử thách bạn
Câu 9: Nước chứa các chất tan sau đây được xem là nước cứng vĩnh cửu
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, Mg(HCO3)2
Câu 10: một cốc nước chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl -(0,02 mol), HCO3
(0,10 mol) và 2
4
SO (0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
C Có tính cứng toàn phần D Có tính cứng tạm thời
Hướng dẫn giải
Câu 1:Đáp án D
n 0,03.1 0,03mol,n 0,1.0, 2 0,02mol
3
NaHCO
n 0, 2.0,1 0,02mol
2
0,02 0,02 0,02
3
n 0,02 0,02 0,04mol, n 0,03 0,02 0,01mol
0,04 0,01 0, 01
Lỗi sai
Cho rằng H + phản ứng với CO32
trước, nhưng viết sai sản phẩm phản ứng
2
0,03 0,02mol
→ H+ phản ứng hết
→ CO2 HCl
1
2
Cho rằng H+ phản ứng với HCO3
, trước khi có phản ứng sau :
Trang 93 2 2
0,02 0,02 0,02
2
0,01 0,02 0,005
2
CO
n 0,025mol
Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng đồng thời với H +
2
0,0a 0,02a 0,02a
0,02a 0,02a 0,02a
HCl
n 0,06a 0,03 a 0,5
2
CO
n 0,04a 0,04.0,5 0,02mol
Câu 2:Đáp án B
2
3
n 0, 2mol; n 0,1mol;n 0, 4mol
3
Gọi nHCO3 x nCO3 2x
2
2x 4x 2x
x x x
2
n 4x x 0,5 x 0,08mol V 3.0,08.22, 4 5,376
Lỗi sai
Cho rằng HCO3
phản ứng với H + trước, khi đó :
0,1 0,1
0,1
2
0,15 0.3
(2) 0,15
n 0,1 0,15 0, 25mol V 0, 25.22, 4 5,600L
Cho rằng CO23
phản ứng trước :
Trang 100, 2 0, 4 0,2
2
CO
V 0, 2.22, 4 4, 480L
Không cân bằng phương trình phản ứng
2
0, 2 0, 2
0,2
0,1 0,1
0,1
2
CO
V 0,3.22, 4 6,72L
Câu 3:Đáp án B
2
CO
2, 24
22, 4
2
n 0.75.0, 2 0,15mol n 0,15.2 0,3mol
2
OH
CO
tạo muối BaCO3, OH- dư
CO Ba OH BaCO H O
n n 0,1 m 0,1.197 19,7gam
Lỗi sai
0,1
2
Chọn A
n n n 0,3 0,1 0, 2 m 0, 2.197 39, 4gam Chọn C
n n 0,15 m 0,15.197 29,55gam Chọn D
Câu 4:Đáp án C
4, 48
n 0, 2mol; n 0,5.0,1 0,05mol;n 0,5.0, 2 0,1mol
22, 4
OH
n 0,05 2.0,1 0, 25mol
2
OH
CO
n 0, 25
Phản ứng tạo hỗn hợp 2 muối
2
2
n n n 0, 25 0, 2 0,05mol
n 0,1mol n
Trang 11Lỗi sai
n n n 0,1mol m 0,1.197 19,700gam Chọn A.
Cho rằng :
2
CO 2OH CO H O
2
n n n 0, 2mol m 0, 2.197 39, 4gam Chọn B.
OH BaCO CO
n 0, 25
Câu 5:Đáp án A
TH1 : Chỉ có Na phản ứng + H2O
2
H
0,56
22, 4
1
2 0,05 0,025
TH2: Cả hai kim loại đều phản ứng
2
H
1,12
22, 4
2
1
2 0,05 0,025mol
Be 2HCl BeCl H
0,025 0,025mol
X
m 0,05.23 0,025.9 1,375gam
Lỗi sai
Cho Na, Be đều phản ứng với nước → V thoát ra ở 2 trường hợp phải bằng nhauH2
mà V1V2 vô lí, hướng giải sai → mất thời gian
m m Na 0,05.23 1,15 Chọn B.
m m Be 0, 025.9 0, 225 Chọn C.
Coi Na phản ứng với H O, HCl tỉ lệ 1 : 1 2 nNa 0,025mol
m 0, 025.23 0,025.9 0,80
Câu 6:Đáp án B
Trang 12Mg ( ở điều kiện thường) :
Mg 2H O phản ứng chậmMg OH H
ở nhiệt độ cao : t0
Mg H O MgO H
Lỗi sai
Quên các phản ứng của kim loại, cho rằng Al phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ
thường, ở nhiệt độ cao phản ứng cho oxit nhơm và giải phĩng H2 :
0
t
2Al 3H O cao Al O 3H Chọn A.
Cho rằng chất phản ứng thỏa mãn điều kiện đề bài cho là Fe :
0
t
Fe H O cao FeO H Chọn C.
Cho rằng chất phản ứng thỏa mãn điều kiện đề bài cho là Be :
0
t
Be H O cao BeO H Chọn D
Câu 7:Đáp án B
Khối lượng Fe ban đầu 0,35.56 19,6gam 2,8gam sau phản ứng Fe dư và muối trong dung dịch là muối sắt (II)
Số mol Fe phản ứng 0,35 2,8 0,3mol
56
2
2
0,15
2e 0,3
0,3
0,6
5
2
5
0,28 0,035 N
0,3 0,1
ne nhường 0,9 n e nhận = 0,58 mol sản phẩm khử cịn cĩ NH4NO3
số mol e do N+5 nhận tạo ra NH4NO3 là 0,9 0,58 0,32mol
0,32 0,04
n 10n 4n 10n 10.0,035 4.0,1 10.0,04 1,15mol V 1,15
Lỗi sai
Khơng xét tạo NH4NO3
Trang 13 Bảo toàn e số mol khí thoát ra nHNO3 0,35 0, 4 0,75 V 0,75lit → Chọn A.
Bảo toàn nguyên tố nito
n 2n 2n 2n n 2.0,15 2.0,3 2.0,035 0,1 1,07 Chọn C
Bỏ qua TH tạo Fe2+ → BTNT nito:
n 2n 3n 2n n 2.0,15 3.0,35 2.0,035 0,1 1,52mol
V 1,52lit
Câu 8:Đáp án B
Ta thấy 2nMg 3nNO Có muối amoni NH4NO3
2
Mg Mg 2e
0,09 0,18 0,12 0,04
N 8e N
Áp dụng định luật bảo toàn e ta có :
3
0,18 0,12
8
3 Mg( NO ) NH NO
m m m 0,09.148 7,5.10 80 13,92g
Lỗi sai
Quên sản phẩm muối amoni nitrat có thể tạo thành khi cho Mg tác dụng với HNO3 → tính toán sai theo phương trình :
3Mg+8HNO3→3Mg(NO3)2+2NO+4H2O
0,09 →0,09mol
→ m 0,09.148 13,32gam →chọn D
Viết phương trình và tính toán theo số mol NO thu được
3Mg+8HNO3→3Mg(NO3)2+2NO+4H2O
0,06 0,04mol
m 0,16.148 8,88gam
Dự đoán đúng sản phẩm, nhưng viết bán phản ứng oxi hóa – khử sai →áp dụng định luật bảo toàn electron sai →giải sai
2
Mg Mg 2e
Trang 140,09 0,18 0,12 0,04
N 2e N
NH NO
0,18 0,12
2
Câu 9:Đáp án B
Nước cứng vĩnh cửu : Chứa ion 2 2 2
4
Ca , Mg ,SO ,Cl
Lỗi sai
Nhầm nước cứng chứa ion 2 2
3
Ca , Mg , HCO
là nước cứng vĩnh cửu →chọn C
Nhầm nước cứng chứa cả hỗn hợp ion SO Cl , HCO24 3
là nước cứng vĩnh cửu
→chọn A hoặc D
Câu 10:Đáp án B
o
0,1 → 0,05
Ca CO CaCO
Mg CO MgCO
n n 0,04 0,02 0,06 n
→Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì trong cốc còn
4
Ca , Mg , Na ,Cl ,SO
nên nước còn lại trong cốc là nước cứng vĩnh cửu
Lỗi sai
Cho rằng tròn dung dịch chứa cả 3 anion 2
Cl ,SO , HCO
→Nước có tính cứng toàn phần →chọn C
Không để ý có phản ứng của các chất khí đun sôi :
Ca CO CaCO
Mg CO MgCO
→cho rằng dung dịch sau khi đun có HCO3
nên là nước cứng tạm thời
→Chọn D
Không xem xét tới số mol các chất phản ứng, và số mol các chất còn dư, cho rằng sau khi đun sôi xảy ra phản ứng :
Trang 152 2
Ca CO CaCO
Mg CO MgCO
Nên dung dịch nước còn lại trong cốc không còn ion Mg ,Ca2 2
→nước mềm →chọn A