1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phần 2 hoá học vô cơ chương 4 các nguyên tố phi kim (15 trang)(1)

15 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 433,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng bình tăng = Khối lượng các chất cho vào bình – Khối lượng các chất thoát ra khỏi bình chất khí bay ra, nếu có.. Khối lượng dung dịch tăng = Khối lượng các chất hấp thu vào dun

Trang 1

Phần 2 HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 4 CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM

1 Đồng nhất

a Đồng nhất về tính chất: Các bạn mắc lỗi này khi mặc định rằng các chất cùng loại thì có

tính chất hoàn toàn giống nhau mà bỏ qua sự khác biệt Ví dụ:

+ H2SO4, HNO3 (đặc, nguội) Mg, Zn, Cu Al, Fe, Cr

+ H2SO4 (đặc, nóng) FeO, Fe2O3, KBr (Phản ứng oxi hóa-khử)

+ H2SO4 (đặc, nóng) Fe2O3, CaF2, NaCl, Na2SO3 (Phản ứng trao đổi)

+ HCl, H2SO4 (loãng, nguội) Fe, Zn, FeS, ZnS Cu, Ag, CuS, PbS

+ O2 (khô, t 0 ) Fe → Fe3O4; Na → Na2O3;

Sn→SnO2

Ag, Au

b Đồng nhất về lượng chất: Khi bài toán cho lượng chất phản ứng khác nhau thì lấy số mol của thí nghiệm này để gán cho thí nghiệm khác

2 pH – Môi trường

a Quên các công thức liên hệ giữa pH với nồng độ H+ và OH- Thực tế như sau:

Với dung dịch axit: Axit → [H+], pH= -lg[H+]

Với dung dịch bazơ: Bazơ → [OH-],

14 10 H

OH

 [ ]

[ ] → pH= -lg[H+]

b Nghĩ rằng khi có nồng độ mol/L thì axit mạnh sẽ có pH lớn hơn

3 Tăng và giảm

Tăng = Được – Mất; Giảm = Mất – Được.

a Khối lượng bình tăng = Khối lượng các chất cho vào bình – Khối lượng các chất thoát

ra khỏi bình (chất khí bay ra, nếu có)

b Khối lượng dung dịch tăng = Khối lượng các chất hấp thu vào dung dịch – Khối dung

dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí bay ra, nếu có)

c Khối lượng dung dịch giảm = Khối dung dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí thoát ra) – Khối lượng các chất hấp thụ vào dung dịch

4 Sản phẩm

a Xác định thiếu sản phẩm trong hỗn hợp khí:

Dẫn khí O2 dư đi qua cabon nóng đỏ thu được hỗn hợp chứa tối đa 3 khí là O2, CO và CO2 Nếu bạn nghĩ rằng O2 dư chỉ tạo thành CO2 thì mắc lỗi sai này

b Xác định thiếu sản phẩm phản ứng trong dung dịch:

Trang 2

Các kim loại khá mạnh như Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 thì ngoài sản phẩm khử

là khí bay ra thì có thể tạo thành muối HN4NO3

5 Đơn chất

Quên đặc điểm quan trọng trong các phản ứng đặc trưng khi cho đơn chất phi kim tác dụng với kim loại, nước, dung dịch kiềm,…

+ Halogen

F2 oxi hóa nước, giải phóng oxi: 2F22H O2  4HF O 2 

+ Oxi – Ozon – Lưu huỳnh

O3 làm đen lá Ag hơ nóng: t 0

O 2Ag  Ag O O

+ Nitơ – Photpho

N2 tác dụng với Mg tạo muối nitrua: t0

3Mg N  Mg N

P tác dụng với Ca tạo muối photphua: t0

3 2 3Ca 2P   Ca P

+ Cacbon – Silic

Cacbon nóng đỏ khử được hơi nước:

0

t

C H O  CO H C 2H O 2  t0 CO22H2

Si tác dụng với dung dịch kiềm: Si 2NaOH H O  2  Na SiO2 32H2

B PHÂN TÍCH

LỖI SAI 24: ĐỒNG NHẤT

Lỗi thế nào?

Trang 3

Lý thuyết:

a Đồng nhất về tính chất: Các bạn mắc lỗi này khi mặc định rằng các chất cùng loại thì có tính

chất hoàn toàn giống nhau mà bỏ qua sự khác biệt Ví dụ:

+ H2SO4, HNO3 (đặc,

nguội)

+ H2SO4 (đặc, nóng) FeO, Fe2O3, KBr (Phản ứng oxi hóa-khử)

+ H2SO4 (đặc, nóng) Fe2O3, CaF2, NaCl, Na2SO3 (Phản ứng trao đổi)

+ HCl, H2SO4 (loãng,

nguội)

Fe, Zn, FeS, ZnS Cu, Ag, CuS, PbS

+ O2 (khô, t 0 ) Fe → Fe3O4; Na → Na2O3;

Sn→SnO2

Ag, Au

b Đồng nhất về lượng chất: Khi bài toán cho lượng chất phản ứng khác nhau thì lấy số mol

của thí nghiệm này để gán cho thí nghiệm khác

Ví dụ : Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl, HF, Na3PO4, Fe(NO3)2, FeCl2 Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số trường hợp có tạo thành kết tủa là:

Hướng dẫn giải

3

    Không phản ứng (AgF là muối tan)

3AgNO Na PO  Ag PO  3NaNO

AgNO Fe NO  Ag Fe NO

2AgNO FeCl  2AgCl Fe NO

AgNO3Fe NO 32 Ag Fe NO 33 → Đáp án D

Lỗi sai

 Cho rằng AgCl kết tủa thì AgF cũng kết tủa vì đều là muối halogenua

→ Có 5 trường hợp tạo kết tủa → Chọn A

 Tư duy theo hướng phản ứng trao đổi nên cho rằng AgNO3 không tác dụng với Fe(NO3)2 vì đều là muối nitrat (tan) → Có 3 trường hợp tạo kết tủa → Chọn C

 Không nhớ tính tan của Ag3PO4 và cho rằng AgNO3 không phản ứng với Fe(NO3)2

Trang 4

→ Có 2 trường hợp tạo kết tủa → Chọn B

Thử thách bạn

Câu 1: Khi đốt nóng các bình kín chủa chất rắn và chất khí tương ứng dưới đây, trường hợp

nào không xảy ra sự oxi hóa kim loại?

Câu 2: Cho hơi nước đi qua cacbon nóng đỏ, khi có 10,8 gam cacbon phản ứng thì thu được

hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong dư, tạo

thành 1,0 gam kết tủa Cho 1

10 hỗn hợp đi qua ống sứ đựng CuO (dư) tới phản ứng hoàn toàn thì có tối đa bao nhiêu gam CuO đã phản ứng?

LỖI SAI 25: pH VÀ MÔI TRƯỜNG

Lỗi thế nào?

a Quên các công thức liên hệ giữa pH với nồng độ H+ và OH- Thực tế như sau:

Với dung dịch axit: Axit → [H+], pH= -lg[H+]

Với dung dịch bazơ: Bazơ → [OH-],

14 10 H

OH

 [ ]

[ ] → pH= -lg[H+]

b Nghĩ rằng khi có nồng độ mol/L thì axit mạnh sẽ có pH lớn hơn.

Ví dụ 1: Trộn 100 mL dung dịch HCl 0,1M với 100 mL dung dịch NaOH 0,3M thu được

dung dịch Y Giá trị pH của Y là

Hướng dẫn giải

n  n 0,01(mol); n  n 0,03(mol) Phản ứng trung hòa:

2

0,01 0,01

 

0,03 0, 01

0, 2

Lỗi sai

0,03 0,01

0, 2

 Tính được  (x) 0,03 0,01 0,02(mol) pH 2

Trang 5

 Tính nhầm thể tích: (x) 2

0,03 0,01

2

Thử thách bạn

Câu 3: Trộn V1 lít dung dịch X (gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M) với V2 lít dung dịch Y

(gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M), thu được dung dịch có pH=13 Mối liên hệ giữa V1 và V2 là

Câu 4: Dung dịch HCl và dung dịch HF có cùng nồng độ C mol/L, pH của hai dung dịch

trườn ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 10 phân tử HF thì có 1 phân tử điện li)

LỖI SAI 26: TĂNG VÀ GIẢM

Lỗi thế nào?

Lỗi sai thường gặp phải khi bài toán có các cụm từ “tăng lên” hoặc “giảm đi” nhưng các bạn không chuyển được thành phương trình đại số tương ứng

Tăng = Được – Mất; Giảm = Mất – Được.

a Khối lượng bình tăng = Khối lượng các chất cho vào bình – Khối lượng các chất thoát

ra khỏi bình (chất khí bay ra, nếu có)

b Khối lượng dung dịch tăng = Khối lượng các chất hấp thu vào dung dịch – Khối dung

dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí bay ra, nếu có)

c Khối lượng dung dịch giảm = Khối dung dịch mất đi (chất kết tủa hoặc chất khí thoát

ra) – Khối lượng các chất hấp thụ vào dung dịch

Ví dụ 1: Hấp thụ hoàn toàn V ml, khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng

thu được m gam kết tủa, đồng thời khối lượng phần dung dịch giảm đi 6,12 gam Giá trị của

V là

Hướng dẫn giải

Hấp thụ hí CO2 vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư:

 

 

Khối lượng dung dịch nhận thêm = mCO2 44 (gam)x

Khối lượng dung dịch mất đi = mBaCO3 197 (gam)x

Trang 6

Giảm = Mất – Được → m m BaCO3  mCO2 197x 44x6,12 x 0, 04(mol)

V=0,04.22,4=0,896 (L)=896 (mL) → Đáp án C

Lỗi sai

 Coi khối lượng phần dung dịch giảm bằng khối lượng kết tủa:

CO BaC

6,12

197

 O   → V=0,03.22,4=0,672 (L)=672 (mL)

→ Chọn B

 Coi khối lượng phần ding dịch giảm di khối lượng khí CO2:

2

CO

6,12

44

  → V=0,14.22,4=3,136 (L)=3136 (mL) → Chọn A.

Thử thách bạn

Câu 5: Hỗn hợp khí X hồm hyđro và hiđro sunfua có tỉ khối so với H2 bằng 5 Đốt cháy hoàn

toàn V lít X (đktc) bằng khí oxi rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 2,72 gam Giá trị của V là

Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm hyđro và cacbon monoxit có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Đốt cháy

hoàn toàn V lít X (đktc) bằng khí oxi rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH

dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 2,32 gam Giá trị của V là

LỖI SAI 27: SẢN PHẨM

Lỗi thế nào?

a Xác định thiếu sản phẩm trong hỗn hợp khí:

Dẫn khí O2 dư đi qua cabon nóng đỏ thu được hỗn hợp chứa tối đa 3 khí là O2, CO và CO2. Nếu bạn nghĩ rằng O2 dư chỉ tạo thành CO2 thì mắc lỗi sai này

b Xác định thiếu sản phẩm phản ứng trong dung dịch:

Các kim loại khá mạnh như Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 thì ngoài sản phẩm khử

là khí bay ra thì có thể tạo thành muối HN4NO3

Ví dụ : Dẫn khí O2 đi qua cacbon nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng

18 Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong (dư) thu được 4 gam kết tủa Phần trăm thể tích khí CO trong X là

Hướng dẫn giải

Dẫn khí O2 đi qua cacbon nóng đỏ xảy ra các phản ứng:

Trang 7

2

Gọi số mol các khí trong X: O2 =x; CO=y; CO2=z

Dẫn X qua nước vôi trong dư, chỉ có CO2 bị hấp thụ:

CO  Ca OH  CaCO 

0,04 0,04 → x=0,04 (mol)

Mặt khác:

2, 24

x 0,04(mol)

22, 4

y 0,02 mol

32 28y 44 0,1.18.1 3, 6(gam)

0,02

0,1

Lỗi sai

 Xét khí thiếu O2 dư hoặc quan tâm đến O2 dư nhưng lại quên CO tạo thành trong phản ứng cháy: Bài toán vô nghiệm

 Tính nhầm: %V 0,04.100% 40%

0,1

Thử thách bạn

Câu 7: Dẫn 14,4 gam khí O2 đi qua cacbon nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so

với H2 bằng 18 Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong (dư) thu được 4 gam kết tủa Khối lượng cacbon đã bị đốt cháy là

Câu 8: Hòa tan hết m gam Al vào dung dịch chứa 36,33 gam HNO3, thu được 0,07 mol hỗn

hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa 8m gam muối) Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có a gam NaOH tham gia phản ứng Giá trị của a là

LỖI SAI 28: ĐƠN CHẤT

Lỗi thế nào?

Quên đặc điểm quan trọng trong các phản ứng đặc trưng khi cho đơn chất phi kim tác dụng với kim loại, nước, dung dịch kiềm,…

+ Halogen

F2 oxi hóa nước, giải phóng oxi: 2F22H O2  4HF O 2 

Trang 8

Cl2 oxi hóa Fe tạo muối Fe(III) và tự oxi hóa, khử trong môi trường NaOH tạo thành nước Gia-ven:

0

t

2Fe 3Cl  2FeCl

Cl 2NaOH  NaCl NaClO H O 

Cl2 và Br2 “đẩy” được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối:

Cl 2NaBr  2NaCl Br

Br 2NaI  2NaBr I

+ Oxi – Ozon – Lưu huỳnh

O2 oxi hóa Fe tạo thành oxit sắt từ: 3Fe 2O 2 Fe O 3 4

O3 làm đen lá bạc hơ nóng:

0

t

O 2Ag  Ag O O

Lưu huỳnh tác dụng với muối Fe(II), tác dụng với Hg ở điều kiện thường:

0

t

Fe S   FeS

0

t

Hg S  HgS

+ Nitơ – Photpho

N2 tác dụng với Mg tạo muối nitrua: t0

3Mg N  Mg N

P tác dụng với Ca tạo muối photphua: t0

3 2 3Ca 2P   Ca P

+ Cacbon – Silic

Cacbon nóng đỏ khử được hơi nước:

0

t

C H O  CO H C 2H O 2  t0 CO2 2H2

Cacbon nóng đỏ khử được cacbon đioxit thành CO: t 0

2

C CO  2CO

Si tác dụng với dung dịch kiềm:

Si 2NaOH H O   Na SiO 2H 

Ví dụ : Tiến hành các thí nghiệm khi sục chất khí sau vào dung dịch tương ứng ở điều kiện

thường:

(a) SO2 vào H2S; (b) F2 vào NaF; (c) O2 (dư) vào H2S;

(d) Cl2 vào NaBr dư; (e) SO2 vào KMnO4; (g) CO2 vào Na2SiO3

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Hướng dẫn giải

Trang 9

 a 2H S2 SO2 3S 2H O 2 (*)

O2 tác dụng với H2S ở trong dung dịch thì chỉ tạo ra lưu huỳnh

 e 5SO22KMnO42H O2  K SO2 42MnSO42H SO2 4

 g Na SiO2 32CO22H O2  H SiO2 3  2NaHCO3

→ Đáp án B

Lỗi sai

 Cho rằng (b) không xảy ra phản ứng vì F2 không đẩy được chính nó

→ Chọn C

 Gán ngay O2 dư tác dụng với H2S ở (c) tạo ra SO2 và phản ứng (b) không xảy ra

→ Chọn D

Thử thách bạn

Câu 9: Ở điều kiện thường, tiến hành thí nghiệm cho chất rắn vào dung dịch tương ứng sau

đây:

(a) Si vào NaOH loãng; (b) Cu vào HNO3 đặc; (c) CuS vào H2SO4 loãng;

(d) NaHCO3 vào HCl loãng; (e) KMnO4 vào HCl đặc; (g) Na2SO3 vào H2SO4 đặc

Số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 10: Tiến hành thí nghiệm nung nóng các hỗn hợp gồm hai chất rắn sau trong bình kín,

không có không khí:

(a) Silic và magie; (b) Nhôm và iot; (c) Bột sắt và bột lưu huỳnh; (d) Canxi và photpho; (e) Than cốc và kẽm oxit; (g) Magie và silic đioxit

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Hướng dẫn giải

Câu 1: Đáp án C

0

3

t

2 2

A : 2Ag O  AgO O B : 3Mg N 2 t0 Mg N3 2

Trang 10

C : 2Al 3Cl  2AlCl D : Au O 2 t Không tác dụng

Lỗi sai

 Đồng nhất sự oxi hóa kim loại với phản ứng của kim loại với oxi

→ Chọn A hoặc D

 Cho rằng N2 là khí trơ, không tác dụng với tất vả kim loại → Chọn B

Câu 2: Đáp án B

+ Hơi nước tác dụng với cacbon nóng đỏ:

0

t

+ Xét 2,24 lít X:

3

2

CaC 2

2, 24

a 0,035

22, 4

CO : b

b 0,010 1

H :(a 2b)

100

2

n n n 0,035 0,010 0,045   m 0,045.12 0,54 gam

Như vậy, 2,24 lít X (đktc) ứng với 0,54 1

10,8 20 hỗn hợp X.

+ Sơ đồ phản ứng với 1

10 hỗn hợp X (tương tứng với 4,48 lít X ở đktc):

0

t

2

0,07 0,07



0

t

0,11 0,11



2

n n n 0, 07 0,11 0,18 mol   m 0,18.180 14,1 gam

Lỗi sai

 Sử dụng số mol tìm được ở 2,24 lít X để áp dụng cho 1

10 hỗn hợp X → Chọn A.

Cho rằng chỉ có H2 tham gia khử CuO: a=0,11.80=8,8 gam → Chọn D.

Cho rằng chỉ có CO tham gia khử CuO: a=0,07.80=5,7 gam → Chọn C.

Câu 3: Đáp án C

H

Trang 11

pH=13 (môi trường bazơ) →  

14

13

10

10

Phương trình hóa học (H+ phản ứng hết):

2

0, 2V 0, 2V

 

1 2

1 2

0, 4V 0, 2V

Lỗi sai

 Viết các phương trình phân tử, không giải theo phương trình ion rút gọn

1 2

0, 2V 0, 4V

0,1 V 5V

Câu 4: Đáp án D

HCl là một axit mạnh, điện li hoàn toàn:

HCl H Cl

   Nồng độ: C C

pH=-lg[H+]=-lgC=x

HF HF Ban đầu: C

Điện li: 0,1C → 0,1C

→ pH=-lg[H+]=-lg(0,1C)=1-logC=1+x → y=1+x

Lỗi sai

 Coi HCl và HF đều là các axit mạnh giống nhau nên pH bằng nhau → Chọn B

 Cho rằng 10 phân tử HF mới có 1 phân tử điện li thì pH giảm 10 lần

→ Chọn C

 Suy luận rằng HF có nồng độ H+ nhỏ hơn thì pH bé hơn → Chọn A

Câu 5: Đáp án A

Xác định số mol ban đầu mỗi khí theo phương pháp đường chéo:

2

2

H

H S

Các phản ứng đốt cháy:

0

t

1

2

0

t

 O   S 

Trang 12

Dẫn sản phẩm cháy gồm H2O (4a mol) và SO2 (a mol) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì cả hai chất đều bị hấp thụ:

Khối lượng bình tăng lên = Tổng khối lượng H2O và SO2 đã bị hấp thụ:

H O SO

2,72 m m 18.4a64a a=0,02

V=0,08.22,4=1,792 (L)

Lỗi sai

 Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng kết tủa:

SO BaSO

2,72

n n 0,0125 mol V 4.0,0125.22, 4 1,12 L

217

 Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng khí SO2:

2

SO

2,72

n 0,0425 mol V 4.0,0425.22, 4 3,808 L

64

Câu 6: Đáp án B

Xác định số mol ban đầu mỗi khí theo phương pháp đường chéo:

2

H

CO

n 28 7, 2 20,8 4 4a

n 2 7, 2 5, 2 1 a

Các phản ứng đốt cháy:

0

t

1

2

4

0

t

1

2

 O  

Dẫn sản phẩm cháy gồm H2O (4a mol) và CO2 (a mol) vào dung dịch NaOH dư thì cả hai chất đều bị hấp thụ:

Khối lượng bình tăng lên = Tổng khối lượng H2O và SO2 đã bị hấp thụ:

H O CO

2,32 m m 18.4a44a a=0,02

V=5.0,02.22,4=2,24 (L)

Lỗi sai

 Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng Na2SO4 trong dung dịch:

SO Na CO

2,32

n n 0,022 mol V 5.0, 022.22, 4 2, 464 L

106

 Coi khối lượng bình tăng bằng khối lượng khí CO2:

Trang 13

   

2

CO

2,32

n 0, 053 mol V 5.0,053.22, 4 5,936 L

44

Câu 7: Đáp án C

0

t

2

2C O  2CO C O 2  t0 CO2

→ X {O2=x; CO=y; CO2=z

Dẫn X qua nước vô trong dư, chỉ có CO2 bị hấp thụ:

O

2, 24

22, 4

y 0,02

32 28y 44 0,1.18.2 3,6

Bảo toàn nguyên tố O: nO 2nO2 2CO2nCO2 0,18

Khối lượng cacbon bị đốt cháy 0, 45.2.0,06.12 3,6 gam 

0,18

Lỗi sai

 Xét thiếu khí O2 dư hoặc quan tâm đến O2 dư nhưng lại quên CO tạo thành trong phản ứng cháy: Bài toán vô nghiệm

 Tính ngay khối lượng cacbon =0,06.12=0,72 (gam): Chọn A

 Quên qui đổi về mol số nguyên tố oxi: 0, 45.0,06.12 1,80 gam 

 Chỉ tính lượng cacbon chuyển thành CO2: 0, 45.2.0,04.12 2, 4 gam 

Câu 8: Đáp án B

2

NO

CO N O

N O

0,04 mol

n 30 36 6 0,03 mol

Sơ đồ phản ứng 1:

3 3

2 3

Al(NO ) : x

NO : 0,04

1, 73

N O : 0,03 3

HNO : b

(1)

3

3 80

Sơ đồ phản ứng 2 (Y tác dụng với dung dịch NaOH dư):

Trang 14

 33 2 3 2

Bảo tồn nguyên tố nitơ: b 36,33 3 0, 4 0,04 2.0,03 2.0,005 0, 2mol

Số mol NaOH phản ứng 4 a b a 0, 4 0, 2 0,005 0,605 mol 

x

→ a=0,605.40=24.2 (gam)

Lỗi sai

 Quên amoni nitrat: a 4.0, 4 0, 2 40 24 gam 

 Quên Al(OH)3 tan trong NaOH dư: a 0, 4 0, 2 0,005 40 18,9 gam 

3

→ Chọn C

 Bỏ qua phương trình (2) và (4): a 4.0, 4 40 21,3 gam 

3

Câu 9: Đáp án A

(a) Si 2NaOH H O  2   Na SiO2 32H2  (*) (b) Cu 4HNO 3đặc  Cu NO 322NO2  2H O2 (*) (c) CuS H SO 2 4loãng Khơng phản ứng.

(d) NaHCO3HCl  NaCl CO 2  H O2 (*) (e) 2KMnO416HCl 2KCl 2MnCl 25Cl2  8H O2 (*)

Na SO r éna H SO đ ëac   Na SO SO  H O (*)

Lỗi sai

 Cho rằng ở (b) thì Cu khơng tác dụng với axit nitrit đặc, nguội: Chọn D

 Nghĩ là H2S là axit yếu nên ở (c) bị H2SO4 đẩy ra khỏi muối CuS

Câu 10: Đáp án C

2

2 l 3IA   2 lIA (c) Fe  S t 0 F Se (d) t0

3 2 3Ca 2P  Ca P (e) C ZnO  t 0 CO Zn (g) t0

2 2Mg Si O  2MgO Si Lỗi sai

 Cho rằng ở (e) thì than cốc khơng khử được ZnO → Chọn A

Ngày đăng: 02/05/2018, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w