+ Đá mẹ: tạo ra thành phần khống trong đất +Sinh vật: tạo ra thành phần hữu cơ cho đất +Khí hậu: Giúp quá trình phân giải khống & hữu cơ cho đất - Ngoài ra sự hình thành đất còn chịu ảnh
Trang 1NỘI DUNG ƠN TẬP ĐỊA LÍ 6 HỌC KÌ II
( NĂM HỌC 08 – 09 )
1 Kể tên các
thành phần của
không khí
Gồm 3 thành phần: Khí Ni tơ: 78%, Ơxi: 21%, hơi nước và các khí khác:1%
2 Lớp vỏ khí có
độ dày bao nhiêu
Km ? Cấu tạo
gồm mấy tầng?
Nêu đặc điểm
của từng tầng ?
-Lớp vỏ khí dày 60 000 Km -Cấu tạo gồm 3 tầng:
+ Tầng đối lưu + Tầng bình lưu + Tầng cao khí quyển -Đặc điểm các tầng :
( độ cao)
Đối lưu 0 16
km - Tập trung 90% không khí của khí quyển.- Không khí có sự chuyển động theo chiều
thẳng đứng
- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao
- Nơi sinh ra các hiện tượng: mây, mưa…
Aûnh hưởng trực tiếp đến đời sống con người
Bình lưu 16 80
km
có hại cho sự sống
Tầng cao của khí quyển
80 60
000 km - Không khí cực loãng. Không có quan hệtrực tiếp đến đời sống
con người
3 Trên Trái Đất
cĩ mấy khối khí?
Nêu đặc điểm các
khối khí? Khi nào
khối khí bị biến
tính?
- Cĩ 4 khối khí:
+Khối khí nóng: Hình thành trên các vùng vĩ đôï thấp, có nhiệt độ tương đối cao.
+Khối khí lạnh: Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp.
+ Khối khí lục địa: Hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.
+Khối khí đại dương: Hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tương đối khô.
-Khối khí bị biến tính khi chúng di chuyển
4 Thời tiết là gì?
Khí hậu là gì?
Thời tiết khác
khí hậu ở điểm
nào?
- Thời tiết:
Là hiện tượng khí tượng xảy ra ở một địa phương trong một thời gian ngắn Thời tiết luôn thay đổi
- Khí hậu:
Là sự lặp đi, lặp lại của thời tiết ở một địa phương trong một thời gian dài ( Nhiều năm ).Khí hậu có tính quy luật
5.Nhiệt độ của
không khí thay
đổi theo những
yếu tố nào?
a Nhiệt độ không khí thay đổi theo vị trí gần hoặc xa biển ( bề mặt đệm )
b Nhiệt độ không khí thay đổi theo độ cao.( Nhiệt độ giảm dần theo độ cao ) c.Nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ
( Nhiệt độ giảm dần từ XĐ về 2 cực )
6.Khí áp là gì ?
Có mấy đai khí
áp trên Trái
Đất ?
a Khí áp: Là sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất.
b Các đai khí áp trên bề mặt Trái Đất:
- Khi đi từ XĐ về 2 cực có các đai khí áp:
+ Đai áp thấp XĐ: ( Vùng vĩ độ 00 ) + 2 đai áp cao chí tuyến( Vùng vĩ độ 300B,N ) + 2 đai áp thấp ôn đới ( Vùng vĩ độ 600B,N ) + 2 đai áp cao địa cực ( Vùng vĩ độ 900B,N )
Các đai khí áp nằm xen kẽ nhau và đối xứng qua 2 nửa cầu
7 Gió là gì ? a Gió: Là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.
Trang 2Trình bày đặc
điểm và nơi phân
bố các loại gió
chính trên Trái
Đất?
b Các lo ại giĩ chính trên Trái Đất ):
+ gió tín phong: Thổi quanh năm từ các đai áp cao CT về đai áp thấp XĐ.
+ gió Tây ôn đới: Thổi quanh năm từ các đai áp cao CT về các đai áp thấp ôn đới + gió Đông cực: Thổi quanh năm từ các đai áp cao địa cực về các đai áp thấp ôn đới.
8.Hơi nước trong
không khí do đâu
mà có? Khi nào
thì không khí bão
hòa hơi nước?
Khi nào thì xảy
ra hiện tượng
ngưng tụ?
a.H
ơi nước trong khơng khí:
- Hiện tượng bốc hơi của ao, hồ, biển, đại dương, nước thải sinh hoạt của con người … tạo nên hơi nước trong không khí
b Khơng khí bão hịa hơi nước khi:
- Không khí bão hòa hơi nước khi nó chứa được lượng hơi nước tối đa ( 30g/m3 )
c.Hơi nước trong không khí ngưng tụ khi:
+ Bão hòa hơi nước + Bốc lên cao gặp lạnh 9.Có mấy đới khí
hậu trên Trái
Đất ? Trình bày
đặc điểm các đới
khí hậu?
Đới khí hậu Vị trí-giới
hạn
Góc chiếu sáng Mặt Trời
Nhiệt độ ( 0 0 C) Lượng mưa
( mm )
Gió hoạt động
Đới nóng ( nhiệt đới)
Từ CTB đến CTN
Lớn ( gần như vuông góc )
2000 mm
Gió Tín phong
Đới ôn hòa ( ôn đới )
Từ 2 CT đến
1000 mm Tây Ôn đới
Đới lạnh ( hàn đới )
Từ 2 VC đến
2 Cực
Rất nhỏ Thấp –lạnh quanh
năm, có băng tuyết Dưới
500 mm
Đông Cực
10 Trình bày các
khái niệm: Sơng?
Hệ thống sơng?
Lưu vực sơng?
Lưu lượng nước
sơng?
a.Sông: Là dòng chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.
b.Hệ thống sơng: gồm Sông chính cùng với phụ lưu, chi lưu hợp thành.
c.Lưu vực sơng: Là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông d.Lưu lượng: Là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm trong một giây (m3/s)
11 Hồ là gì?
Trình bày sự
phân loại hồ?
a Hồ Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền.
b.Phân loại:
+ Dựa vào tính chất: Có hồ nước mặn và hồ nước ngọt
+ Dựa vào nguồn gốc hình thành:
Hồ vết tích của khúc sông Hồ miệng núi lửa
Hồ nhân tạo
12 Trình bày các
hình thức vận
động cuả nước
Biển & Đại
dương: Sĩng?
Thủy triều? dịng
biển?
a) Sóng biển
- Là sự chuyển động nước biển tại chỗ theo chiều thẳng đứng
- Nguyên nhân sinh ra sóng:
+Do gió là chủ yếu + Ngoài ra còn do động đất, sóng thần
b) Thủy triều
- Thủy triều là hiện tượng nước biển lên xuống theo chu kì
- Nguyên nhân: Do sức hút của Mặt Trăng và một phần Mặt Trời làm nước biển và đại dương vận động lên xuống
c Dòng biển
- Dòng biển là sự chuyển động của nước biển thành dịng trên mặt biển (đại dương )
- Nguyên nhân : do các loại gió thổi thường xuyên ở Trái Đất như gió Tín phong và gió Tây ôn đới
13 Lớp đất ( thổ
nhưỡng ) là gì?
1 Lớp đất trên bề mặt các lục địa.
Đất ( thổ nhưỡng ):là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa 2 2.Thành phần
Trang 3Đặc điểm các
thành phần của
Đất?
Nêu đặc điểm các
nhân tố chinh
hình thành Đất ?
và đặc điểm của thổ nhưỡng.
+ Thành phần khoáng : chiếm phần lớn trọng lượng của đất.
- Gồm nhiều hạt khống cĩ màu sắc & kích thước khác nhau
+ Thành phần chất hữu cơ: Chiếm tỉ lệ rất nhỏ nhưng có vai trò quan trọng đôí với chất lượng đất.
- Cĩ màu xám thẫm hoặc đen tồn tại trong lớp trên cùng của thổ nhưỡng
3 Các nhân tố hình thành đất.
+ Đá mẹ: tạo ra thành phần khống trong đất +Sinh vật: tạo ra thành phần hữu cơ cho đất +Khí hậu: Giúp quá trình phân giải khống & hữu cơ cho đất
- Ngoài ra sự hình thành đất còn chịu ảnh hưởng của địa hình và thời gian
15 Lớp vỏ sinh
vật ( sinh vật
quyển ) là gì?
- Các nhân tố tự
nhiên ảnh hưởng
đến sự phân bố
thực – động vật
trên Trái Đất?
- Con người cĩ
ảnh hưởng đến sự
phân bố thực –
động vật trên Trái
Đất như thế nào?
- Biện pháp bảo
vệ sinh vật?
1.Lớp vỏ sinh vật( sinh v ật quyển)
- Các sinh vật tồn tại trong các lớp đất đá, nước, khơng khí tạo thành một lớp vỏ bao quanh Trái Đất gọi là lớp vỏ sinh vật
2 Các nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật, động vật.
a) Đối với thực vật
- Khí hậu là yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân bố và đặc điểm của thực vật ( phong phú hay nghèo nàn)
- Ngoài ra, yếu tố địa hình và các loại đất cũng ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật
b) Đối với động vật
- Khí hậu ảnh hưởng đến sự phân bố động vật trên bề mặt Trái Đất
- Động vật chịu ảnh hưởng của khí hậu ít hơn thực vật vì động vật có thể di chuyển theo địa hình, theo mùa
3.Ảnh hưởng của con người đối với sự phân bố thực vật, động vật trên Trái Đất.
a) Ảnh hưởng tích cực
- Mang giống cây trồng vật nuôi từ những nơi khác nhau để mở rộng sự phân bố
- Lai tạo nhiều giống cây, vật nuôi có hiệu quả kinh tế và chất lượng cao
b) Ảnh hưởng tiêu cực
- Thu hẹp môi trường sống của sinh vật (Khai thác rừng bừa bãi )
- Khai thác quá mức các lồi động thực vật quý hiếm nguy cơ tuyệt chủng
4.Bi
ện pháp bảo vệ các loài động thực vật trên Trái Đất
+ Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia
+ Ban hành các chính sách, pháp luật bảo vệ và khơi phục & bảo vệ tài nguyên thực, động vật.
16 Bài Tập:
Bài 1/63
Bài 2/72
Bài 1/63:
( HS xem lại phần ơn tập 1 tiết đã giải )
Bài 2/72:
? Tính và so sánh tổng lượng nước 2 sơng vào mùa lũ và mùa cạn?
*Giải:
+ Tổng lượng nước mùa cạn:
Sơng Hồng: 25 x 120 = 30 tỉ m3
100 Sơng MêKong: 20 x 507 = 101 tỉ m3
100 + Tổng lượng nước mùa lũ:
Sơng Hồng: 75 x 120 = 90 tỉ m3
100 Sơng MeKong: 80 x 507 = 405 tỉ m3
100