1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TẬP hợp và các PHÉP TOÁN TRÊN tập hợp

9 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 128,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3-Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.. Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.. A0; 1; 2; 3 hoặc A1; 2; 0; 3 Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

Trang 1

B TÚC KI N TH C L P Ổ Ế Ứ Ớ 6

1 T P H P- PH N T C A T P H P: Ậ Ợ Ầ Ử Ủ Ậ Ợ

-Không có định nghĩa khái niệm tập hợp.Tập hợp chỉ được mô tả

Ví d : ụ Tập hợp các bạn HS lớp 6A (ta hiểu: ý chỉ tất cả các phần tử , thành viên của lớp 6A)

-Cách vi t Các kí hi u ế ệ :

1-Người ta thường đặt tên cho tập hợp bằng chữ cái in hoa (A, B, C, ….)

2-Các phần tử của một tập hợp được viết trong dấu ngoặc nhọn   , cách nhau bởi dấu “;” (nếu có phần tử là số) hoặc dấu “,”

3-Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.

Ví d : ụ Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.

Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp A0; 1; 2; 3 hoặc A1; 2; 0; 3

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

(Tính chất đặc trưng là tiêu chuẩn mà khi dựa vào tiêu chuẩn này ta có thể xác định một phần tử nào đó có thuộc tập hợp cho trước hay không)

Tính chất đặc trưng cụ thể ở ví dụ trên là phần tử mà thuộc tập hợp A phải thỏa hai tiêu chuẩn sau: phần tử này là số tự nhiên và số tự nhiên này phải nhỏ hơn 4 Do đó nếu phần tử nào không phải là số tự nhiên hoặc nếu là số tự nhiên rồi mà lớn hơn 4

thì không phải là phần tử của tập hợp A

Trang 2

2) Viết tập hợp C các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách.

Cách 1: (Liệt kê) C 0; 1; 2; 3; 4

Cách 2: (Chỉ ra tính chất đặc trưng) C 

2 S PH N T C A M T T P H P- T P H P CON: Ố Ầ Ử Ủ Ộ Ậ Ợ Ậ Ợ

A.S ph n t c a m t t p h p: ố ầ ử ủ ộ ậ ợ

Xét ví dụ sau: Cho các tập hợp

 5

A B x y, C1; 2;3; ; 100 N0;1;2; ; 10; ; 100; 

Hãy cho biết trong mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử

Tập hợp A có … phần tử Tập hợp B có … phần tử Tập hợp C có …… phần tử Tập hợp các số tự nhiên � có ………… phần tử

Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp ………… và được kí

hiệu là:

Do đó ta có kết luận:

Chú ý: Cho A  0 Có thể nói rằng A là tập hợp rỗng hay không? Vì sao?.

………

B T p h p con: ậ ợ

Xét hai tập hợp: E x y, ; F x y c d, , ,  Ta thấy mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F Khi đó ta gọi tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F.

Một tập hợp có thể có…… phần tử, có … phần tử , có ………… phần

tử, cũng có thể ………phần tử nào

1) Nếu ……… của tập hợp A đều ……… tập hợp B thì tập hợp A gọi là ………của tập hợp B.

2) Ta kí hiệu: AB hay BA và đọc là: A là ……….của tập hợp B, hoặc A được ……… B hoặc B ……….A.

Trang 3

Chú ý: Nếu ABBA thì ta nói A và B là hai tập hợp bằng nhau.

Kí hiệu: AB

3 CÁC T P H P S VÀ QUAN H CÁC T P H P S : Ậ Ợ Ố Ệ Ậ Ợ Ố

. Tập hợp các số tự nhiên:………

. Tập hợp các số tự nhiên khác không:………

. Tập hợp các số nguyên:………

. Tập hợp các số vô tỉ:………

. Tập hợp các số hữu tỉ: , , 0 a a b b b � � �ι� � � � � � ………

………

………

. Tập hợp các số thực:�    � � ; ………

.Mối quan hệ: �* � � � �� � � �

4 ÔN T P V KI N TH C B I VÀ Ậ Ề Ế Ứ Ộ ƯỚ C

S t nhiên a chia h t cho s t nhiên b khác 0 n u có ố ự ế ố ự ế

s t nhiên q sao cho: ố ự

.

a b q

Trang 5

B D U HI U CHIA H T: Ấ Ệ Ế

D u hi u chia ấ ệ

h t cho 2 ế Các s có ch s t n cùng là ch s ch n ữ ố ố ẵ ữ ố ậ

cho 2.

Ví d : ụ

D u hi u chia ấ ệ

h t cho 5 ế Các s có ch s t n cùng là … ho c … thì chia h t cho 5 ặ ố ữ ố ậ ế Ví d : ụ

D u hi u chia ấ ệ

h t cho 3 ế

Các s có t ng các ch s chia ố ổ ữ ố

h t cho 3 thì chia h t cho 3 ế ế

Ví d : ụ

D u hi u chia ấ ệ

h t cho 9 ế Các s có t ng các ch s chia h t cho 9 thì chia h t cho 9 ế ố ổ ế ữ ố Ví d : ụ

………

………

………

………

C ƯỚ C VÀ B I: Ộ

* Lý thuyết nói như sau:

Ví dụ: 1) Số 18 có là bội của 3 không? Có là bội của 4 hay không?

1) N u có s t nhiên a chia h t cho s t nhiên b thì ta nói ế ố ự ế ố ự a là b i c a b ộ ủ còn b

g i là ọ ướ ủ c c a a

2) Các kí hi u: ệ

B(a) đ ch t p h p các b i c a a ể ỉ ậ ợ ộ ủ

3) N u a và b là các s nguyên (b khác 0) thì ta có đ nh nghĩa c a ế ố ị ủ ướ c và b i ộ

c a m t s nguyên ủ ộ ố

Trang 6

Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7 (hay B x� � Mx 7, x  30 ).

Lần lượt nhân 7 với 0, 1, 2, 3, 4, ….ta được các bội của 7 mà nhỏ hơn 30 là: 0, 7,

14, 21, 28 ( nếu tiếp tục nhân 7 với 5 ta được 35 mà 35 > 30 nên không nhận)

?1 Tìm các số tự nhiên xxB 8 và x  40

………

Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư(8):

Lần lượt chia 8 cho 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Ta thấy 8 chỉ chia hết cho 1, 2, 4, 8

Do đó: Ư(8) 1; 2;4;8 .

?2 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)

………

*Ví dụ 1: Tìm ước chung của 4 và 6 (ƯC(4,6))

(a)

(4)

Ư  1 2 ; ; 4 Ư(6) 1 2 ; ;3;6 ƯC(4,6) 1 2 ;

*Ví dụ 2: Tìm bội chung của 4 và 6 (BC(4,6))

Ta có th tìm b i c a m t s khác 0 b ng cách nhân s đó l n l ể ộ ủ ộ ố ằ ố ầ ượ t

v i 0, 1, 2, 3, … ớ

Ta có th tìm các ể ướ ủ c c a a (a > 1) b ng cách chia a cho các s t nhiên ằ ố ự

t 1 đ n a đ xét xem a chia h t cho nh ng s nào, khi đó các s y là ừ ế ể ế ữ ố ố ấ

c c a a.

ướ ủ

Trang 7

B(a) B(b) BC(a,b) B(4)  0 ;4;8; ;16; 20; ;28; 12 24  Ư(6) 0 12 ;6; ;18; ;30; 24  ƯC(4,6) 0 12 24 ; ; ; 

a Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố:

Ví dụ:

90 2

45 3

15 3

5 5

1 �90 2.3 5 2

b Cách tìm ƯCLN; BCNN

* Tìm ước chung lớn nhất của 12 và 30 (ƯCLN(12,30))

Bước 1:Phân tích

mỗi số ra thừa số

nguyên tố

Bước 2: Chọn ra các thừa

số nguyên tố chung

Bước 3: Lập tích các thừa số

đã chọn; mỗi thừa số lấy với

số mũ nhỏ nhất

2

12 2 3 

30 2.3.5 

Các thừa số nguyên tố chung của 12 và 30 là 2, 3

2.3 6 

Vậy: ƯCLN(12,30) = 6

* Tìm bội chung nhỏ nhất của 8, 18, 30.

Bước 1:Phân tích

mỗi số ra thừa số

nguyên tố

Bước 2: Chọn ra các thừa

số nguyên tố chung và riêng.

Bước 3: Lập tích các thừa số

đã chọn; mỗi thừa số lấy với

số mũ lớn nhất.

3

8  2

2

18  2.3

30  2.3.5

Các thừa số nguyên tố chung

và riêng của 8, 18 và 30 là:

2, 3, 5

3 2

2 3 5 360 

* Chú ý: Có thể thông qua ƯC, BC thông qua ƯCLN, BCNN của các số

Ta chia s n (n > 1) cho m t s nguyên t (xét t nh đ n l n), r i chia ố ộ ố ố ừ ỏ ế ớ ồ

th ươ ng tìm đ ượ c cho m t s nguyên t (cũng xét t nh đ n l n), c ti p ộ ố ố ừ ỉ ế ớ ứ ế

t c nh v y cho đ n khi ta nh n đ ụ ư ậ ế ậ ượ c th ươ ng b ng 1 ằ

Trang 9

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN T P H P: Ậ Ợ

+ Phép giao:AB x x� � �A x B

+Phép hợp:AB x x� � �A x B

+ Phép hiệu:A B x xA,xB

+ Phép lấy phần bù: Cho AE Phần bù của A trong E là: C A E A E

M T S CÁC T P CON C A T P H P S Ộ Ố Ậ Ủ Ậ Ợ Ố

TH C Ự

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w