Lưu ý: Các thao tác trên máy tính đối với bài toán này như sau.. Màn hình hiện... Nhấn C để xóa màn hình.. Lưu ý: Các thao tác trên máy tính đối với bài toán này như sau.. Rồi nhấn dấu b
Trang 1SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN PHƯƠNG PHÁP
TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Ví dụ 1: Cho hai đường thẳng d x1: 2y và 1 0 d x2: 3y Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng11 0 1
d và d 2
A A 5; 2 B A5; 2 C A5; 2 D A 5; 2
Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm của hệ phương trình:
Vậy tọa độ giao điểm là A 5;2
Như thế ta chọn đáp án A
Lưu ý: Để tìm nghiệm của hệ
2 1
3 11
x y
�
�
� Ta nhấn liên tiếp các phím w511=p2=1=1=3=11===
Ví dụ 2: Cho điểm A 5;2 và đường thẳng : 3d x2y Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của A6 0
lên d.
A H 2;0
B H 2;2
C H2;0 D H2; 2
Hướng dẫn Công thức: Cho d ax by c: 0,M x y 0; 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d. Khi đó tọa độ điểm H
được xác định bởi công thức:
0 0
H
H
�
�
ax by c k
a b
Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính
Ta có:
3.5 2.2 6
1
3 2
Khi đó:
5 3 2
2 2 0
H
H
�
�
Vậy tọa độ điểm H 2;0
Như thế ta chọn đáp án A
Lưu ý: Các thao tác trên máy tính đối với bài toán này như sau.
Tính ,k ta nhập vào máy tiểu thức:
3 2
Sau đó nhấn r nhập X 5;Y Rồi nhấn dấu bằng, màn hình hiện2
Tức là k 1. Nhấn qJz (lưu vào biến A) Màn hình hiện
Trang 2Nhấn C để xóa màn hình Tính y , ta nhấn 2+2Qz= Màn hình hiện H
Ví dụ 3: Cho điểm A 1; 2
và đường thẳng :d x2y Tìm tọa độ '1 0 A đối xứng với điểm A qua d.
A
3 6
5 5
A �� ��
3 6
5 5
A �� ��
3 6
5 5
A �� ��
3 6 ' ;
5 5
Hướng dẫn Công thức: Cho d ax by c: 0,M x y 0; 0 Gọi M' là điểm đối xứng của M qua d. Khi đó tọa độ điểm M '
được xác định bởi công thức:
0 0
2 2
H
H
�
�
ax by c k
a b
Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính
Ta có:
1.1 2.2 1 4
k
Khi đó:
'
'
3
1 2.1
5 6
2 2.2
5
A
A
�
� Vậy tọa độ điểm
3 6
5 5
A �� ��
� � Như thế ta chọn đáp án A
Lưu ý: Các thao tác trên máy tính đối với bài toán này như sau.
Tính ,k ta nhập vào máy tiểu thức:
2 1
1 2
Sau đó nhấn r nhập X 1;Y Rồi nhấn dấu bằng, màn hình hiện2
Tức là
4
5
k
Nhấn qJz (lưu vào biến A) Màn hình hiện
Trang 3Nhấn C để xóa màn hình Tính y , ta nhấn 2+2O2OQz= Màn hình hiện H
Ví dụ 4: Cho hai đường thẳng d x1: 2y và 1 0 d x2: 3y Tính góc giữa hai đường thẳng 11 0 d và 1 d 2
A 60 0 B 45 0 C 90 0 D 30 0
Hướng dẫn Công thức: Cho hai đường thẳng d và 1 d2. Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến 1 nur1
, đường thẳng d có vectơ 2 pháp tuyến nuur2
Khi đó, góc giữa d và 1 d được xác định bởi công thức:2
1 2
n n
n n
ur uur
ur uur
ur uur
Cách giải bằng máy tính
Ta có: nur1 1; 2 , nuur2 1;3 Nên cosd d1, 2 cosn nur uur1, 2 0,7071067812
Các thao tác trên máy tính như sau
w8121=p2= (nhập vectơ nur1
) q51221=3= (nhập vectơ nuur2
)
C (Xóa màn hình)
Nhấn qcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54
))= Màn hình hiện
Nhấn w1qkM)= Màn hình hiện
Vậy
�
1, 2 45
d d
Như thế ta chọn đáp án B.
Trang 4
A
4 4
5 5
M� �
3 4
5 5
M� �
3 4
;
5 5
M� �
3 3
5 5
M� �
Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính
Vì M�d nên M1 2 ; t t Ta có MAuuur 2 ; 2t t BM,uuuur2 1;t t 1 Suy ra MAuuur2MBuuur2t2;t
Do đó ta được:
2
MA MB t t ��t �� �
uuur uuur
Dấu bằng xảy ra khi
4 5
t
Khi đó tọa độ điểm
3 4
;
5 5
M �� ��
� � Như thế ta chọn đáp án B
Lưu ý: Để phân tích
2
t t ��t ��
� � Ta thực hiện trên máy tính như sau Ta nhấn liên tiếp các phím w535=8=4====
Màn hình hiện
Nhấn dấu bằng, màn hình hiện
Ví dụ 6: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm M1; 2 , N 1; 2 ,P 5; 2
A x2 B y2 6x 1 0. x2 C y2 6x 1 0 x2 D y2 6x 2 0 x2 y2 6x 4 0
Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính
Phương trình đường tròn ( )C có dạng: x2y22ax- 2by c 0 (a2 b2 c 0)
Vì đường tròn C
đi qua ba điểm M N P nên ta có hệ:, ,
2
5 2 2 5 2 2 0
�
Vậy đường tròn cần lập là x2y2 6x 1 0.
Vậy ta chọn đáp án A
Lưu ý: Để giải hệ trên, ta nhấn liên tiếp các phím
Trang 5BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho hai đường thẳng d1: 2x y và 1 0 d x2: 3y Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng10 0 1
d và d 2
A A 1; 3 B A 0;1 C A 1;0 D A 2;1
Bài 2: Cho điểm M 2;5
và đường thẳng :d x2y Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của M2 0 lên
d
A H 1;1
B H 0;1
C H 1;0
D H 2;1
Bài 3: Cho đường thẳng :d x2y 15 0 Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho 2 2
M M
x y nhỏ nhất.
A M 3; 6 B M3;6 C M3; 6 D M 3;6
Bài 4: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm M1; 2 , N 5;2 ,P 1; 3
A x2 y2 6x 2y B 1 0. x2 y2 11x5y C 16 0 x2 y2 6x 4y D 1 0 x2 y2 6x y 1 0
Bài 5: Cho tam giác ABC với A2;0 , B 4; 2 ,C 1; 4 và đường thẳng :d x2y Tìm điểm M3 0 trên d sao cho MA MB MCuuur uuur uuuur
nhỏ nhất
A
11 2
;
5 5
2 3
;
5 5
7 8
;
5 5
� �
� � D M 1; 2
Bài 6: Tính góc hợp bởi hai đường thẳng 2x và 3 1 0.y 3 0 x y
A 45 0 B 135 0 C 30 0 D 60 0
Bài 7: Cho điểm A2;1 và đường thẳng : 3d x y Tìm tọa độ '2 0 A đối xứng với điểm A qua d.
A A' 1;0
B A' 1;0 C A' 1;1
D A' 1; 1
Bài 8: Tính góc hợp bởi đường thẳng 3x y 3 0 với trục tung.
A 45 0 B 120 0 C 30 0 D 60 0
Bài 9: Cho điểm A 3; 2
và đường thẳng :d x2y Tìm tọa độ '4 0 A đối xứng với điểm A qua d.
A
9 2
5 5
A �� ��
9 2 ' ;
5 5
9 2
5 5
A �� ��
9 2
5 5
A � �
Bài 10: Cho đường thẳng :d x2y 3 0 và hai điểm A 1;0 ,B 3; 4 Tìm M trên đường thẳng d sao cho
3
MA MB
uuur uuur
nhỏ nhất