1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm toán chương 2 bài 6 phương trình mũ hàm số logarit

18 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sai lầm của học sinh Câu B: hs quên điều kiện Câu C:hs chỉ đặt điều kiện, không giải.. Học sinh giải bài toán sai khi chia cho số âm không đổi dấu bất phương trình: 2 C.. Học sinh kết l

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12

Bài 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT Câu 1 (1) Giải bất phương trình 3x �27

A 3;� B.3;�  C 9;�  D �;3

Sai lầm của học sinh

Câu B: hs không chú ý dấu của BPT

Câu C: hs nhầm phép chia; D: hs sai chiều

Câu 2 (1) Giải bất phương trình 1

3 log x� 2

A 0 1

9

x

9

9

9

x

Sai lầm của học sinh

Câu B hs quên diều kiện

Câu C,D: hs sai dấu

Câu 3 (1) Giải bất phương trình 7

(0,5)x � 2 Lược giải: 7

 -�� �- 

A  �; 8 B  7; 8 C  � 8;  D  �8; 

Sai lầm của học sinh

Câu B: hs dư điều kiện x �7 0

Câu C: hs quên đổi chiều bpt

Câu D: hs quên đổi chiều bpt và dấu “=”

Câu 4 (2) Giải bất phương trình 2 2

log xlog 5

A 0 x 5 B.x5 C.x0 D.x5

Sai lầm của học sinh

Câu B: hs quên điều kiện

Câu C:hs chỉ đặt điều kiện, không giải

Câu D: hs quên lưu ý cơ số, không đổi chiều bpt

Câu 5 (2) Tìm điều kiện xác định của hàm số y log 12  x

A

2

log (1 ) 0

x

x

 

log (1 ) 0

x x

 �

� C

2

log (1 ) 0

x

x

 

log (1 ) 0

x x

 

Sai lầm của học sinh

Câu B,C,D: hs quên điều kiện

Câu 6 (2) Tìm tập xác định của hàm số 8 2 x

y 

A �;3 B 3;� C 3;� D �;3 

Lược giải: 8 2x 0 3

x

�

��

Sai lầm của học sinh

Câu B: hs chuyển vế sai

Câu C: hs quên dấu “=”

Câu D: hs quên dấu “=” và chuyển vế sai

Trang 2

Câu 7 (2) Tìm tâp nghiệm bất phương trình

� � � ��

� � � �

� � � � .

A 2;

3

� ���

� � B ���;23��.

2

; 3

� ���

� � D �� �; 23��.

Lược giải:

ۣ

ۣ � � � �

� � � �

Sai lầm của học sinh

Câu B,D chuyển vế sai

Câu C sai dấu

Câu 8 (3) Tìm tập nghiệm bất phương trình 1

3

3 1

2

x x

A. ; 2 5;

8

 � �� ��� B 5;

8

� ���

� � C  ; 2 5;

8

 � �� ��� D 2;5

8

� �

Lược giải: 1

3

2

8

x

 

Sai lầm của học sinh

Câu B : hs nhân chéo 3 1 1 3(3 1) 2 8 5 0

2 3

x

x

 Câu C: hs quên điều kiện mẫu khác 0

Câu D: hs xét dấu sai

Câu 9 (3) Giải bất phương trình log log2 4x� 1

A.1;16  B�;16 C.0;16 D.0;16

2 4

4

log log 1

x

Sai lầm của học sinh

Câu B hs quên đk log4x0

Câu C 2 4 

4

log log 1

x

� Câu D 2 4 

4

log log 1

x

Câu 10. (3) Tìm tập xác định của hàm số y 2 log (1 2 x)

A 3;1  B  �3;  C 3;1  D �;3 

Lược giải:

Sai lầm của học sinh

Câu B hs quên đk 1 x 0

Câu C hs sai 1 �x 0

Câu D hs sai bước 1����x 4 x 3 và quên đk 1  x 0

Câu 11. (1) Giải bất phương trình log 2

3

1 x

Trang 3

A

9

1

9

1

9

1

x D 0x3 2 Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS thiếu điều kiện x0

Chọn đáp án C Vì HS hiểu sai cơ số 0a1

Chọn đáp án D Vì HS hiểu nhầm công thức 3

1 2

0 x

Câu 12. (1) Giải bất phương trình 8

2

1

x

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS khi chia cho số âm chỉ đổi chiều mà không đổi dấu  x3

Chọn đáp án C Vì HS hiểu sai phép toán bất đẳng thức  x3 x4

Chọn đáp án D Vì HS khi chia cho số âm chỉ đổi dấu mà không đổi chiêu  x3

Câu 13. (2) Giải bất phương trình: 23 6  x  1

A Tập nghiệm

1

; 2

S � �� ��

B Tập nghiệm

1

; 2

S �� ���

C Tập nghiệm

1 2

S � � � �

D Tập nghiệm

1 2

S � � � �

 Bài giải:

2

 Nguyên nhân:

B Học sinh giải bài toán sai khi chia cho số âm không đổi dấu bất phương trình:

2

C Học sinh kết luận nghiệm theo cách của phương trình

D Học sinh kết luận nghiệm theo cách của phương trình và khi chuyển 3 qua không đổi thành -3

Câu 14 (1) Giải bất phương trình 2x2   7x 7 2

A � �;1 6;� B  1;6 C �;6  D 1;�

Lược giải: 2

2x  x 2� x 7x 6 0� x1�x6

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì bỏ cơ số là đổi chiều

Chọn C vì học sinh học sinh chọn chưa hết khoảng nghiệm

Chọn D vì học sinh chọn chưa hết khoảng nghiệm

Câu 15 (1) Giải bất phương trình 2x2   7x 7 2

A � �;1 6;� B  1;6 C �;6  D 1;�

Lược giải: 2x2   7x 7 2� x2 7x 6 0� x1�x6

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì bỏ cơ số là đổi chiều

Trang 4

Chọn C vì học sinh chọn chưa hết khoảng nghiệm.

Chọn D vì học sinh chọn chưa hết khoảng nghiệm

Câu 16. (2) Giải bất phương trình 2

4

x

x�  :

A

4

2

1

0

x

x

2

x

 � D x0

Lược giải:

4 2

1 0

1 log

2 log

0 0

2 log log

2

2 2

2 2

x

x x

x

x x

x

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS học sinh giải đúng nhưng so với điều kiện sai

Chọn đáp án C Vì HS học sinh giải đúng nhưng so với điều kiện sai

Chọn đáp án D Vì HS học sinh giải đúng nhưng so với điều kiện sai

Câu 17 (2) Tìm nghiệm của bất phương trình log 34 x1�log4x3 .

3

 

Lược giải: Điều kiện x 3

log 3x    � � � ۳1 log x 3 3x 1 x 3 x 2

Kết hợp điều kiện nên x 3

Sai lầm của HS:

-Phương án B: HS quên điều kiện

-Phương án C: HS nhầm điều kiện của loga x và nghiệm của bất phương trình

-Phương án D: HS giải sai điều kiện x 3 và kết hợp nghiệm sai

Câu 18 (2) Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 

5 log x  �4 1 0.

A 4;13

2

 � �� �

2

� ���

S C S 4;� D 4;13

2

 � �� �

S

Lược giải: Điều kiện x 4

2

5

� �

���

� �

Kết hợp điều kiện nên 4;13

2

 � �� �

S

Sai lầm của HS:

-Phương án B: HS quên cơ số nhỏ hơn 1

-Phương án C: HS nhầm nghiệm của bất phương trình và điều kiện

-Phương án D: HS nhìn sót dấu “=”

Câu 19 (3) Tìm tập nghiệm của bất phương trình 5.4x2.25x7.10x �0

A S  0;1 B 1;5

2

� �

 � �� �

S C S    2; 1  D S   1;0 

Lược giải:

2

Sai lầm của HS:

Trang 5

-Phương án B: HS nhầm nghiệm của bất pt mũ

2

x���x x � � �� �� � �� � � �� �

-Phương án C: HS nhầm nghịch đảo nghiệm

2

x���x x � � �� ����� � �� � � �� � x

-Phương án D: HS nhầm nghiệm của bất phương trình

2

x

x

� �

ۣ

�� ��

� �

Câu 20 (3) Tìm nghiệm của bất phương trìnhlog2 3x  1 6 1 log 7� 2  10x

A 1 369

49

x

� � B 369

49

x C 369

49

x� D x� 1

Lược giải: Đặt điều kiện

2

log 3 1 6 1 log 7 10

3 1 6

2

3 1 6

7 10 2

3 1 6 14 2 10

369 1

49

x

x x

x

x

۳

ۣ

ۣ Thỏa điều kiện nên nghiệm của bất phương trình 1 369

49

x

� � Sai lầm của HS:

-Phương án B: HS kết hợp điều kiện sai

-Phương án C: HS giải sai 2

1

49

� �

x

x và giải điều kiện sai x10nên

chọn 369

49

x

-Phương án D: HS giải sai 2

1

49

� �

x

x và giải điều kiện sai x10 nên chọn x�1

Câu 21. (3) Tìm tất cả các tham số a để bất phương trình  2 

1 3

log x 2ax a  3 0 có tập nghiệm là tập số thực �

A 1  a 2 B a2. C a 1. D 1

2

 

� 

a a

Trang 6

Lược giải:  2  2 2

1 3 log x 2ax a  3 0�x 2ax a  3 1�x 2ax a  2 0

Để có tập nghiệm là tập số thực �nên ' 0  �   1 a 2

Sai lầm của HS:

-Phương án B: HS nhớ a0 nên chọn bỏ nghiệm -1 do đó a2

-Phương án C: HS lấy một điều kiện a 1

-Phương án D: HS giải sai điều kiện ' 0 1

2

 

  � � �a a

Câu 22 (2) Giải bất phương trình: log 32 x 2 log 6 52  x

A 6

1;

5

� �

� �

� � B.1;� C 2 6

;

3 5

2

;1 3

� �

� �

� �

Lược giải:log 32 2 log 6 52  23 65 1 6

5 1

x

x

�  

� 

� + Sai lầm thường gặp

Chọn B vì học sinh quên đặt điều kiện

Chọn C vì học sinh học sinh nhầm nghiệm và điều kiện

Chọn D vì học sinh bỏ log là đổi chiều

Câu 23 (2) Giải bất phương trình 3 1

3 2log (4x 3) log (2x 3) 2   � là:

A 3 3

3 x

 � � C x> 3

4 D x>3. + Lược giải:

2 3

3

3 4

4 log (4 3) log 9(2 3)

x

x

� 

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì học sinh giải BPT quên đặt ĐK hoặc quên kết hợp ĐK

Chọn C vì học sinh giải điều kiện tưởng nhầm đã giải BPT

Chọn D vì học sinh kết hợp nghiệm với ĐK sai

Câu 24. (1) Giải bất phương trình 33x 2 81

A x2

B 83

3

x

C x27

D 83

3

x

Giải 1) 3 2

  �   �  chọn A

2) B sai , HS giải sai 33 2 81 3 2 81 83

3

x

  �   �  3) C sai , HS chuyển vế sai 33x 2 81�3x 2 81�3x81�x27

3

x  � x  � x � x

Trang 7

Câu 25. (1) Giải bất phương trình log (32 x  1) 3

A x 3

B 1 3

3  x

C x3

D 7

3

x

Giải 1) log (32 x 1) 3�3x 1 8� x3 chọn A

2) B sai , HS giải sai 2

x

x

 

  ��  � �   3) C sai , HS giải sai log (32 x 1) 3�3x 1 8�x3

4) D sai , HS giải sai log (32 1) 3 3 1 6 7

3

x  � x  �x

Câu 26. (1) Giải bất phương trình

A x2

3

B.x 2

3

C x4

3

D x 1

Giải 1)

2 1 3

2) B sai , HS giải sai

2 1 3

Câu 27. (1) Giải bất phương trình 1 1

log (3x1) log (5� x3)

A x�2

B.x 2

C x�2

D 1 2

3 �x

Giải

1

3 1 0

2

x

2) B sai , HS giải sai 1 1

log (3x1) log (5� x3)�3x 1 5x3� x2

3) C sai , HS giải sai 1 1

3 1 0

x

 

��

Trang 8

4) D sai , HS giải sai 1 1

1

x

 � 

Câu 28. (2) Tập nghiệm của bất phương trình:    2 

log   3x 2 log x 6x

A 6 :� 

B � �;1 2;� 

C  1; 2

D � �;0 6;�

Giải

 � 

6

x x

 � 

�� � � , chọn A

log   3x 2 log x 6x �  3x 2 x 6xx   3x 2 0 1

2

x

x

� �� , HS không nhớ cách giải bất phương trình cùng cơ số 0 a 1 nên chọn B

log   3x 2 log x 6x �  3x 2 x 6xx   3x 2 0

1 x 2

� , HS không nhớ đặt điều kiện biểu thức trong logarit và kết hợp với đk để được tập nghiệm của bất phương trình

4) D sai , HS giải sai    2  2

 � 

 � 

�� � �  � � , HS không nhớ cách giải bất phương trình cùng cơ số 0  a 1

Câu 29. (2) Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 1

log xlog (x 2) log 3

A 3;� 

B  �; 1 �3;� 

C 1;3

D � �; 2 3;�

Giải 1) Đk: x2

log xlog (x 2) log 3�log x x( 2) log 3� x x(  2) 3

xx  x  x

� � � kết hợp với điều kiện x2, ta được : x3 , chọn A

log xlog (x 2) log 3�log x x( 2) log 3� x x(  2) 3

xx  x  x

� � � , HS quên đặt điều kiện nên chọn B

log xlog (x 2) log 3�log x x( 2) log 3�x x(  2) 3

1 x 3

  

Trang 9

4) D sai , HS giải sai 1 3 1 3  2

log xlog (x 2) log 3�log x x( 2) log 3� x x(  2) 3 2

xx  xx

Câu 30. (2) Tập nghiệm của bất phương trình 4x2.25x 10x

2

log 2;

� �

2

; log 2

 �

� �

2

;log 2

�

� �

2

1

0;log

2

Giải

1)

2

5

1( ) 2

x

x vn

�� � 

�� �

� �

� �

�� �

5 2

log 2

x

x

2) B sai , HS giải sai

2

xxx � � � � �� � � �   � � �� �

5 2

log 2

x

x

3) C sai , HS giải sai

2

5

1( ) 2

x

x vn

�� � 

�� �

� �

�� �

�� �

5 2

log 2

x

x

4) D sai , HS giải sai

2

xxx � � � � �� � � �  

� � � �

5 2

x

x

� �

Câu 31. (2) Tập nghiệm của bất phương trình 1

5

1

2

x

x 

A  �; 2

B  �; 2 �1;� 

C �

D 1;�

Giải

Trang 10

1) 1

5

1 0

1

1 2

x

x

x

� 

� 

� 3

2) B sai , HS giải sai 1

5

1 0

1

1 2

x

x

x

� 

� 

, nên chọn B

3) C sai , HS giải sai 1

5

4) D sai , HS giải sai 1

5

1

0

1

2

x

x x

x

x

� 

1 3

2 0

2

x x

x

  � 

��� �  ��  � �

nên chọn D

Câu 32. (3) Giải bất phương trình 1 1  2

log x2log x 1 log 6 0�

A x� 3

B  � �2 x 3

C 1 � x 3

D x�2 hoặc x�3

Giải 1) Đk: x1

log x2log x 1 log 6 0� �log x2log x 1 log 6 0�

log x x.( 1) log 6 x x.( 1) 6 x 2 x 3

ڳڳڳڳڳڳڳڳ

3

x� , chọn A

log x2log x 1 log 6 0� �log x2log x 1 log 6 0�

log x x.( 1) log 6 x x.( 1) 6 2 x 3

log x2log x 1 log 6 0� �log x2log x 1 log 6 0�

log x x.( 1) log 6 x x.( 1) 6 2 x 3

� � � � � � � , kết hợp với đk: x1, ta đc: 1 �x 3 nên chọn C

log x2log x 1 log 6 0� �log x2log x 1 log 6 0�

log x x.( 1) log 6 x x.( 1) 6 x 2 x 3

ڳڳڳڳڳڳڳڳ

Câu 33. (4) Tìm m để bất phương trình (m1)4x2x1   có nghiệm đúng m 1 0  ��x

A m� 1

B m�1

Trang 11

C 1 � � m 1

D m�1

Giải 1) (m1)4x2x 1   (1) , đặt m 1 0 t2 ,x t0

(1) trở thành:

2 2

2

2 1

1

t t

t

 

 Xét hàm số

2 2

2 1 ( )

1

t t

f t

t

 

 trên 0;� 2

2 2

( 1)

t t

f t

t

 , t�0;�

0

lim ( ) 1; lim 1

t f t x

� �  �   , Lập BBT, YCBT۳ m 1 , chọn A

2) B sai , Từ BBT học sinh chọn nhầm kết quả m� , nên chọn B 1

3) C sai , Từ BBT học sinh chọn nhầm kết quả  � �1 m 1 , nên chọn C

4) D sai , Từ BBT học sinh chọn nhầm kết quả m� , nên chọn D1

Câu 34 (1) Giải bất phương trình

1 1

16

2

x

� � 

� �

A  �3;  B  �; 3  C  �5;  D  �; 5 

Lời giải:

� �  �� � � � �    �  

Sai lầm thường gặp:

- Học sinh giải:

� �  �� � � � �    �  

- Học sinh giải:

 

- Học sinh giải:

 

Câu 35 (1) Giải bất phương trình 2 2 3

2xx � 2

A [ 1;3]. B ( �; 1] [3;� �) C ( 1;3). D ( ; 1) (3; ). � � �

Lời giải:   2 2  3 2 2

2 xx � 2 � x 2x� �3 x 2x3 0� �1� �x 3

Sai lầm thường gặp:

- Học sinh giải:   2 2  3 2 2

2 xx ��� ��2 x 2x 3 �x 2x �3 0 x 1hay x 3

- Học sinh giải ra kết quả bằng kí hiệu khoảng

- Học sinh giải ra kết quả bằng kí hiệu khoảng

Câu 36 (1) Giải bất phương trình 1 �

2 log x 1

A �� ���

1

; 2

Lời giải: 1 �۳

2

1

2

Sai lầm thường gặp:

Trang 12

- Học sinh giải: 1 �۳

2

- Học sinh giải: 1 ��

2

- Học sinh giải: 1 �

2

1

2

Câu 37 (1) Giải bất phương trình log (35 x 2) 1

A 1.x B 1.x C.  2

3

3

x

Lời giải: log (35 x 2) 1�3x 2 5� x1

Sai lầm thường gặp:

- Học sinh giải: log (35 x 2) 1�3x 2 5�x1

- Học sinh giải: log (35 x 2) 1�3x 2 0� x 2

3

- Học sinh giải: log (35 x 2) 1�3x 2 1�x 1

3

Câu 38 (2) Giải bất phương trình 5x 1 10.51 x35 �0

A log 2;1 5  B log 2;1 5  C �;log 25  �1;� D  2;5

5

5x 10.5x 35 0� �5.5x10 x 35 0� (*)

Đặt : 5x( 0)

tt  BPT (*) trở thành: 5 10.5 0 2

t

So với điều kiện t 0, ta có : 2 � � t 5 thì 2 5���x �5 log 25 x 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : T log 2;15 

Sai lầm thường gặp:

- Học sinh sử dụng sai ký hiệu khoảng

5

t t

� Suy ra

2

1

x x

x x

- Học sinh chỉ giải đến nghiệm theo t là 2� �t 5, sau đó kết luận

Câu 39 (2) Giải bất phương trình1ln2 3 5ln 6 0.

A (0; ] [ ;e2 �e3 �) B (� �;2] [3;�) C  2;3 D ��e e2; 3��

Lời giải: Điều kiện : x0 Với điều kiện , ta được:

9 xx � � xx � (*)

Đặt tlnx BPT (*) trở thành: 2 5 6 0 2

3

t

t t

t

� thì

2 3

2 3

ln ln

e e

� �

So với điều kiện x0, ta có tập nghiệm của bất phương trình là : T (0; ] [ ;e2 �e3 �)

Sai lầm thường gặp:

- Học sinh chỉ giải đến nghiệm theo t là 2

3

t t

��

� , sau đó kết luận.

- Học sinh chỉ giải đến nghiệm theo t là 2� �t 3, sai kết quả và sau đó kết luận

Trang 13

- Học sinh giải sai tập nghiệm

Câu 40. (1)Giải bất phương trình 2 1

2

4

x

x � �

 � �

� �.

3

x �� ��  ��

2

; 3

x ��� ���

2

; 3

x �� ��  ��

2

; 3

x ��� ����

Giải đáp án:

x

x � �� �� x   xx   xx 

� �

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: sai chiều của bất phương trình

+ Phương án C: không phân biệt được nghiệm của bất phương trình có dấu " "� hoặc " "�

+ Phương án D: không phân biệt được nghiệm của bất phương trình có dấu " "� hoặc " "� và sai chiều của bất phương trình

Câu 41. (1) Giải bất phương trình log2x�log 22 x1

A vô nghiệm B x�1 C x 1 D x0

Giải đáp án:

Điều kiện x0

log x� ۳++log 2 x 1 x 2x 1 x 1

Kết hợp nghiệm của BPT với điều kiện ta thấy BPT vô nghiệm

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: chưa kết hợp nghiệm với điều kiện của bất phương trình

+ Phương án C: thiếu dấu bằng của bất phương trình và chưa kết hợp nghiệm với điều kiện của bất phương trình

+ Phương án D: kết hợp với điều kiện sai

Câu 42. (1) Giải bất phương trình log0,4x  � 4 1 0

A 4;13

2

�� �� �B ;13

2

x �� �� ��

13

; 2

x ��� ���

13 4;

2

�� �� �

Giải đáp án:

Điều kiện x4

 

0,4

x���� x x

Kết nghiệm của BPT với điều kiện ta được tập nghiệm 4;13

2

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: quên kết hợp nghiệm tìm được với điều kiện của phương trình

+ Phương án C: không đổi chiều bất phương trình khi cơ số nhỏ hơn 1

+ Phương án D: không phân biệt được nghiệm của bất phương trình có dấu " "� hoặc " "�

Câu 43. (2) Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình   3  1

A 3 B Vô số C 0 D 5

Giải đáp án:

x

Giải thích phương án nhiểu:

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w