1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm toán chương 2 bài 5 phương trình mũ phương trình logarit

34 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn D vì học sinh nhẩm được một nghiệm x=0 bằng máy tính.. Chọn D vì học sinh nhầm tưởng định lí Vi-et tích hai nghiệm trong phương trình bậc hai.. + Sai lầm thường gặp Chọn B vì học s

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12 Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ, PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Câu 1 (2) Tìm nghiệm của phương trình log5x 2 2

Lược giải: 2x  4 xlog 42  x2

Sai lầm của học sinh:

-Phương án B học sinh nhớ công thức của phương trình logarit cơ bản

-Phương án C, D học sinh nhầm công thức

Câu 3 (1) Tìm x biết: log 8 3 x

B Học sinh giải: log 8 3x   x83 x512

C Học sinh giải: log 8 3x   x38  x2187

D Học sinh giải: log 8 3 3

8

x   x

Câu 4 (2) Giải phương trình log2 xlog (2 x1) 1

Trang 2

3( 3x 2 1  2x

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì chưa xác định được hai cơ số bằng nhau thì kéo theo số mũ bằng nhau

4

3 4

31

122

12.2

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì lấy hai số mũ cộng với nhau

Chọn C vì học sinh hiểu cộng hai số mũ là lấy hai số mũ nhân với nhau

Chọn D vì học sinha mna m.a n

Trang 3

Câu 8 (1) Cho phương trình 4 1 7.2 12 0.

+ Lược giải: thay t vào phương trình ta được 4t2 7t120

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì lấy cộng hai số mũ là thành chia

Chọn C vì học sinh học sinh hiểu cùng số mũ là t

Chọn D vì học sinh nhẩm được một nghiệm x=0 bằng máy tính

Câu 10. (1) Số nghiệm phương này bằng bao nhiêu log2(x 1)log2(x1)4.

)1(log 2 2

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B Vì học sinh quên đặt điều kiện

Chọn C vì lấy hai số dưới dấu logarit cộng với nhau

Chọn D vì học sinh tự động học sinh bỏ logarit

Câu 11. (2) Gọi a là nghiệm thực của phương trình log2xlog2x1 1 Tính giá trị của biểuthức P a 9

A 1 B Không có giá trị a C 0 D 9

( 2)Lược giải: 2 2 

Chọn B vì học sinh quên công thức b

a x=bx=a

log

Chọn C vì học sinh nhầm lấy hai biểu thức cộng với nhau phương trình

Chọn D vì học sinh giaỉ được nghiệm âm

Câu 12 (2) Giải bất phương trình : log2x1 2log 54  x 1 log2x 2 

A 2 < x < 3 B 2 < x < 5

C -4 < x < 3 D x < - 4

Lược giải:

Trang 4

     

log ( 1) log ( 2) log 2 log (5 )

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì học sinh nhầm tưởng nghiệm BPT là ĐK

3

x x

x

x x

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì học sinh giải phương xong quên ĐK x1 < x2

Chọn C vì học sinh nhầm tưởng định lí Vi-et tổng hai nghiệm của phương trình bậc hai

Chọn D vì học sinh nhầm tưởng định lí Vi-et tích hai nghiệm trong phương trình bậc hai

Câu 14 (2) Phương trình log 3.24 x 8  x 1 có 2 nghiệm x x1, 2 Tính x12 x22

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì học sinh nhẩm bằng máy tính chỉ được 1 nghiệm bằng 3 nên bình phương bằng 9

Chọn C vì học sinh nhẩm bằng máy tính chỉ được 1 nghiệm bằng 2 nên bình phương bằng 4

Chọn D vì học sinh giải được hai nghiệm của phương trình mà chỉ lấy hai nghiệm cộng với nhau mà quênbình phương

Câu 15. (3) Gọi a là nghiệm thực của phương trình 23 6.2 31 1 12 1

22

x x

ttt   t  Đặt u2 ,x u0 khi đó phương trình (2) có dạng:

Trang 5

2 1(1)

22

x u

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì học sinh nhầm tưởng nghiệm u là nghiệm của phương trình

Chọn C vì học sinh nghĩ 1 10 = 10

Chọn D vì học sinh 2 10 = 20

Câu 16 (3) Gọi x1,x2,x3 là ba nghiệm của phương trình 9x2 x2 3 3 x2  2x2   Tính tổng2 0

+

Vậy phương trình có 3 nghiệm x log 2;3 x0

+ Sai lầm thường gặp

Chọn B vì học sinh khi nhẩm nghiệm bằng máy tính và học sinh lấy ba nghiệm cộng lại nên có kết quảbằng 0

Chọn C vì học sinh logarit bằng âm và logarit bằng số 0 loại

Chọn D vì học sinh sai lầm khi giải 3 2 = 1 ⇔ 2 = 3 ⇔ = ± 3

x x

3) C sai , HS giải sai 2x1 1  x2

4) D sai , HS giải sai 2 1 0 1

Trang 6

2) B sai , HS giải sai 2 1 2 3

2

x   x3) C sai , HS giải sai cho 2 1 0 1

2

x   x4) D sai , HS giải sai 2 7

Câu 20. (1) Giải phương trình

Trang 7

Câu 21. (2) Tập nghiệm của phương trình

Trang 8

2) B sai , HS giải sai 9 2.3 3 0 (3 )2 2.3 3 0 3 1

, HS giải sai x 1 nên chọn B

3) C sai , HS giải sai 9 2.3 3 0 (3 )2 2.3 3 0 3 1 1

Câu 24. (2) Tập nghiệm của phương trình 2

logarit cơ bản và loại pt log2x 4

Câu 25. (3) Tập nghiệm của phương trình    2 

x x

Trang 9

2) B sai , HS giải sai

5 5

x x

x x

3) C sai , Từ BBT học sinh chọn nhầm kết quả 0 1

4

m

  , nên chọn C4) D sai , Từ BBT học sinh chọn nhầm kết quả 1

Trang 10

x  B Phương trình vô nghiệm C x 1 D x 0.

Lời giải: Đặt

32( 0)3

Trang 11

- Học sinh nhìn thấy số mũ là 4 nên dự đoán số nghiệm của phương trình là 4.

- Học sinh nhìn thấy số mũ là 4x+3 với x có mũ bậc nhất nên dự đoán số nghiệm của phương trình là 1

- Học sinh giải: 34x 8 4.32x 5 27 0 32(2x 4) 12.32x 4 27 0

3, -12, 27 nên phương trình vô nghiệm

Câu 32 (2) Giải phương trình log2x3 20log x  1 0

A x10;x910 B 1; 1

9

x  x  D Phương trình vô nghiệm

Lời giải: Điều kiện : x 0 Với điều kiện trên, ta được:

log x  20log x  1 0 9log x10logx  (*)1 0

Đặt tlogx Phương trình (*) trở thành: 2

Trang 12

- Học sinh giải: 2 3 2

( )3

( )3

A 2 nghiệm B 1 nghiệm C 0 nghiệm D 4 nghiệm

Lời giải: Điều kiện : x  1

log (x1) log (x1)  1 0  4log (x1) 3log ( x1) 1 0  (*)

Đặt tlog (2 x1) Phương trình (*) trở thành: 2

t t

2 1

x x

t t

t t

Trang 13

Lời giải: : Lấy logarit cơ số 2 hai vế phương trình ta được:

-ê =ê

2log x2  3 log 4  x log x6

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 0 nghiệm

Lời giải: Điều kiện :

x x

- Học sinh thấy phương trình bậc ba nên dự đoán số nghiệm là 3

- Học sinh so sánh sai điều kiện khi giải phương trình nên loại tất cả các nghiệm

Câu 37 (4) Tìm giá trị của tham số m để phương trình m.2x2  5x 6 21 x2 2.26 5  x m

2

, , 02

x x

x

u

u v v

x

x u

Trang 14

Suy ra với mọi m phương trình luôn có 2 nghiệm x=3, x=2

Để (1) có 4 nghiệm phân biệt (*)có 2 nghiệm phân biệt khác 2 và 3

m m

Sai lầm thường gặp:

- Học sinh nhận xét bậc mũ là 3 nên dự đoán phương trình có 3 nghiệm

- Học sinh nhận xét phương trình (*) có bậc mũ là 6 nên dự đoán phương trình có 6 nghiệm

12525

Trang 15

+ Phương án B: bị quên dấu ngoặc ở vế trái.

+ Phương án C: mũ ở vế trái thiếu 1

+ Phương án D: khi nghịch đảo bị sai dấu của mũ 5 2x 2 56x

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: sai về dấu của mũ 2 3 10 0

2xx 2

+ Phương án C: nhầm lẫn 2x2  3 10x 1 x2 3x 10 1

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: sai đề 3 2x x 72

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: giải sai log (32 x 7) 3  3x 7 9

+ Phương án C: giải sai log (32 x 7) 3  3x 7 3

+ Phương án D: giải sai log (32 x 7) 3  3x 7 6

Câu 43. (1) Giải phương trình: log4xlog (4 x3) 1

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: quên kết hợp nghiệm tìm được với điều kiện của phương trình

+ Phương án C: sử dụng không đúng tính chất lôgarit log4xlog (4 x3) 1 log 24 x3 1+ Phương án D: chuyển vế sai x23x 4 x23x 4 0

Câu 44. (1) Tìm điều kiện xác định của phương trình log4xlog (4 x3) 1

Trang 16

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: kết hợp các điều kiện bị sai

+ Phương án C: hiểu nhầm câu hỏi

+ Phương án D: hiểu nhầm câu hỏi

Câu 45. (1) Tìm điều kiện xác định của phương trình log2x1 2log 52  x  1 log2x 2

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: kết hợp sai các điều kiện

+ Phương án C: kết hợp sai các điều kiện

+ Phương án D: kết hợp sai các điều kiện

Câu 46. (2) Giải phương trình 9x 2.3x 3 0

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: chưa giải đến nghiệm x đã vội kết luận

+ Phương án C: sử dụng sai công thức nghiệm 3x  1 x31

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: hiểu lầm phương trình 5 

3log 5

2

x  vô nghiệm.

+ Phương án C: đọc không kỹ câu hỏi nên tìm nghiệm và hiểu lầm phương trình 5 

3log 5

log 5x  log 5x  3 0  2log 5x  2log 5x  3 0  3 0

Câu 48. (2) Tìm số nghiệm dương của phương trình 2 2 1

3 172

x x

Trang 17

+ Phương án B: không đọc kỹ yêu cầu đề bài nên chọn tất cả nghiệm.

+ Phương án C: không sử dụng đúng công thức nghiệm của phương trình chứa giá trị tuyệt đối

x 2 x5  8 x23x18 0

+ Phương án D: Đặt sai điều kiện x   và chọn cả nghiệm âm.5

Câu 49. (3) Cho phương trình 6x 5x 2x 3x

   Tính tích các nghiệm của phương trình

A 0 B 1 C Không xác định D 180

Giải đáp án:

Nhẩm nghiệm của phương trình 6x 5x 2x 3x

   ta thấy có 1 nghiệm x 0

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: nhẩm thấy 1 nghiệm là 1

Thay m 4 vào phương trình, ta thấy phương trình có 2 nghiệm thỏa đề bài

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: nhẩm lẫn khi sử dụng Vi-et x1x2 2m

+ Phương án C: nhầm lẫn khi sử dụng Vi-et và lấy sai hệ số x1x2 m

+ Phương án D: Chỉ giải được đến điều kiện phương trình X2 2 m X2m0 có 2 nghiệm

Câu 51. (3) Giải phương trình x2log log 9 103x x   x

A x 2 B

522

x x

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: quên điều kiện của phương trình

+ Phương án C: sai dấu trong quá trình chuyển vế 2 2

22

x x

x  Giải đáp án:

Điều kiện x 1

Trang 18

2log (log ) 2log (log ) 4 log log log 4

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: sử dụng sai tính chất log (log ) log (log ) 24 2x  2 4x   2log8x2

hợp với điều kiện

Câu 53. (4) Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2 2

log x log x 1 2m  có 1 0nghiệm trên đoạn 1;3 3

Ta thấy 0f t  2 nên để phương trình có nghiệm thì 0 m 2

Giải thích phương án nhiểu:

+ Phương án B: hiểu sai bài toán, chỉ đặt được 2

3

tx và xác định được t 1;2.+ Phương án C: biến đổi được thành phương trình bậc 2 dạng t2 t 2m 2 0 và tìm điều kiện để phương trình này có nghiệm

+ Phương án D: làm tăng độ nhiểu cho phương án C

Câu 54. Câu 2.5.1.TVThanh Giải phương trình log (2x + = 2 1) 3

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS không biết công thức giải phương trình logarit 2 1 3

Chọn đáp án D Vì HS biết công thức giải phương trình logarit nhưng tính toán sai x2  1  6  x2  5

Câu 55. (1) Giải phương trình 22x1 8

Chọn đáp án D Vì HS biết công thức giải phương trình mũ nhưng tính toán sai 2x1 3  x8

Câu 56. (1) Cho phương trình 9x  3 3x  2  0.Nếu đặt t  3x với t  0thì phương trình tươngtương với phương trình nào?

Trang 19

Câu 57. (1) Giải phương trình 0 , 5  1.

3

x

x

D x   1

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS đặt sai điều kiện x  1

Chọn đáp án C Vì HS log  2 2 1 0 2 2 1 4 2 2 3 0

4 xx   xx   xx Chọn đáp án D Vì HS log  2 2 1 0 2 2 1 40 2 2 1 0

4 xx   xx   xx 

Câu 59. (1) Giải phương trình log 3 5 log  1

7

1 7

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS đặt sai điều kiện x  1

Chọn đáp án C Vì HS log 3 5 log  1 3 5 1 3

7

1 7

1 x  x  x x  x

Chọn đáp án D Vì HS log 3 5 log  1 3 5 1 3

7

1 7

6 4

x

x x

x x

PT

Câu 61. (2) Tìm số nghiệm của phương trình ln(4x2) ln( x1) ln x.

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS giải phương trình đúng rồi so với điều kiện sai

Chọn đáp án C Vì HS giải phương trình đúng rồi không so với điều kiện

0 2 3 4 0 1 2

x x

x x

x x x

x x PT

Câu 62. (2) Giải phương trình 52 5

1log log (5 ) 2 0

Trang 20

Chọn đáp án B Vì HS hiểu sai

2

3 log5 x  ( loại)Chọn đáp án C Vì HS giải sai công thức

25

55

1 log

PT

Câu 63. (2) Phương trình log2x3 20log x  có 2 nghiệm 1 0 x x trong đó 1, 2 x1< x2.Khẳng

định nào sau đây là khẳng định đúng?

2 1

1 log

1 log 0

1 log 10 log

x

x x

x x

x PT

Chọn đáp án B Vì HS giải phương trình sai rồi nhân nghiệm lại

Chọn đáp án C Vì HS giải phương trình sai rồi cộng nghiệm lại

Chọn đáp án D Vì HS giải phương trình sai rồi trừ nghiệm lại

Câu 64. (2) Cho phương trình 5x21  625 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Phương trình có 4 nghiệm phân biệt

B Phương trình có hai nghiệm trái dấu.

C Phương trình có tích hai nghiệm bằng – 5.

D Phương trình có tổng hai nghiệm bằng 0.

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS học sinh giải sai

1 2

x

x x

Chọn đáp án C Vì HS giải đúng và không đọc kỹ đề

1

2

x

x x

Chọn đáp án D Vì HS học sinh giải sai

1 2

x

x x

Câu 65. (2) Cho phương trình

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Phương trình đã cho vô nghiệm.

B Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng –1.

C Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng 0.

D Phương trình đã cho có vô số nghiệm.

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS học sinh giải sai

1 1 2

x

x x

Chọn đáp án C Vì HS học sinh giải sai

1 1 2

x

x x

Chọn đáp án D Vì HS học sinh hiểu x thì phương trình

7

x x

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS học sinh giải sai điều kiện x  3

Chọn đáp án C Vì HS học sinh giải sai điều kiện x  1

Chọn đáp án D Vì HS học sinh giải sai phương trình 

1

x x x

Trang 21

Câu 67. (3) Giải phương trình 1 2

log( 10) log 2 log 4

2 5 5 5

x x

0 25 10 0 10 25 10 0 10

2 5 log

lo g

1 0

log

2 2

x x

x

x

x x x x x x

x x x

x

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS học sinh giải sai x 10.x  25  x2  10x 25  0  x  5

Chọn đáp án C Vì HS học sinh giải đúng nhưng quên so với điều kiện

Chọn đáp án D Vì HS học sinh giải sai  

2 5 5 0

25 10 25

.

x

x x

x x

x

rồi so điều kiện

Câu 68. (3) Giải phương trình  2   4

17 3

3

x x

3

5 2

0 2 3

0 18 3

5 2

8 5

2 8

l og 5

log 2

log

2

2 2 2

2 2

4 2

4

x x

x và x

x x

x x

x và

x

x x

x x

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS học sinh giải sai điều kiện x 2

Chọn đáp án C Vì HS học sinh giải sai    

2

17 3 0

2 3 8

5

Chọn đáp án D Vì HS học sinh giải sai điều kiện x   5

Câu 69. (3) Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 25x  m 1 5x 2  3m 0có hai nghiệm phân biệt?

3 10 00

2

m m m m m

m m S P

Sai lầm thường gặp

Chọn đáp án B Vì HS học sinh giải rồi tìm giao sai

Chọn đáp án C Vì HS học sinh chỉ giải điều kiện 0 2 10 9 0

Chọn đáp án D Vì HS học sinh chỉ giải điều kiện   0  m2  10m 9  0

Câu 70 (1) Giải phương trình 2x 8

Trang 22

Câu 73 (1) Giải phương trình log3x   1 0

Đáp án nhiễu là D do: log3x1 0  x1 3 0  x1 1  x0

Câu 74 (2) Giải phương trình 9x 4.3x 45 0

A x 2

B x5 ;x9

C x 9

Trang 23

Đáp án nhiễu là B do: Do giải tới bước đặt t rồi kết luận

Đáp án nhiễu là C do: Do giải tới bước đặt t và nhớ t dương

Đáp án nhiễu là B do: Lấy nghiệm ở bước đặt t

Đáp án nhiễu là C do: Tương tự B nhưng chia tất cả cho 9x

Đáp án nhiễu là D do: Nhầm khái niệm tổng và tích

Câu 76 (2) Giải phương trình 2

Trang 24

Đáp án nhiễu là C do: Do giải tới bước đặt t giống câu A rồi kết luận

Đáp án nhiễu là D do: Do giải tới bước đặt t giống câu B rồi kết luận

Câu 77 (3) Phương trình 25 5

1log log (5 ) 2 0

2

xx   có 2 nghiệm x x1 , 2 (x1 x2) Hỏi giá trị biểu

1 2125

Trang 25

Đáp án nhiễu là B do: Lấy nghiệm ở bước đặt t

Đáp án nhiễu là C do: Lấy nghiệm ở bước đặt t nhưng thế vào A ngược lại

Đáp án nhiễu là D do: Do loại bỏ nghiệm t âm

Câu 78 (3) Hỏi các giá trị nào của m thì phương trình 72x m1 7 x3m 2 0 có hai nghiệm phân biệt?

Đáp án nhiễu là B do: Giống đáp án A nhưng giao nghiệm sai

Đáp án nhiễu là C do: Hiểu nhầm chỉ cần  0

Đáp án nhiễu là D do: Hiểu nhầm như câu C và xét dấu sai

Sai lầm của học sinh:

-Phương án B: học sinh thực hiện phép nhân không chú ý dấu trừ

Trang 26

Sai lầm của học sinh:

Lược giải: Điều kiện: x 0

logx 0 x10  x1Kết hợp điều kiện nên logx 0 0x1

Sai lầm của HS:

-Phương án B: lnx 0 x0 không thuộc công thức

-Phương án C, D: quên cơ số nhỏ hơn 1, không đổi chiều bất phương trình

Câu 83 (1) Hãy tìm nghiệm của bất phương trình log2x  2

A x 4 B x 0 C 0x4 D x 4

Lược giải: Điều kiện: x 0

2log x 2 x2  x4Kết hợp điều kiện nên x 4

Sai lầm của HS:

-Phương án B: HS lộn điều kiện

-Phương án C, D: HS nhớ nhầm cơ số nhỏ hơn 1 đổi chiều bất phương trình

Câu 84 (1) Tìm nghiệm của phương trình 32x 1 32x 108

è ø

Sai lầm của HS:

-Phương án B: không nhìn dấu “=”

-Phương án C, D: quên cơ số nhỏ hơn 1, không đổi chiều bất phương trình và quên nhìn dấu “=”

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w