Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2... Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường ysin 2 ,x ycosxvà hai đường thẳng0,2 Phương trình hoành độ giao điểm của hai
Trang 1144 CÂU ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG – CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
A – ĐỀ BÀICâu 1. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x liên tục, trục hoành và hai
đường thẳng x a x b , được tính theo công thức:
Trục hoành có phương trình y=0 do đó: d
b
a
Câu 2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x y1 , f x2 liên tục và hai
đường thẳng x a x b , được tính theo công thức:
Câu 3. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
yx , trục hoành và hai đườngthẳng x1,x3là :
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 và trục hoành: x2 0 x0
Mà hàm số y x 2 không đổi dấu trên 1;3 nên :
Trang 2Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm sốy x 2 x3 và đường thẳng y2x1 là
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 x 1 và y x 4 x 1 là
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y2x x 2 và x y 2 là
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số ylnx và trục hoành là
Trang 3Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 33x và y x là
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 3 và y 0 làx3 0 x0
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 4 2x21 và y 1 là
Trang 4Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y2x x 2 và y x là
Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 2 4x3 và y x 3 là
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 2 2x và y 0 là:
Trang 5Câu 15. Để tìm diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C y x y: 3; 0;x1;x2 một học sinh thực
hiện theo các bước như sau:
Bước I
2
3 1
S x
dx Bước II
2 4
1
4
x S
Cách làm trên sai từ bước nào?
C Bước III D Không có bước nào sai
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y3x4 4x25 và y 0 là
2
Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x26x 5 và y 0 là
Trang 6Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số ysinx và y 0 là
0sinx 0 x
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 2 4 và y 0 là
4 0
2
x x
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 4x và trục Ox y là: 0
152
Hướng dẫn giải Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2
Trang 7Hướng dẫn giải Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 4 4x2 và trục Ox y là: 0
Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 34x và trục Ox y là: 0
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ycosx và trục Ox y là: 0
Trang 8
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 x và trục Ox y là: 03
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y e x và trục y 1 là:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y3 x và trục Ox y là:0
2
e dvdt C 1
3
e dvdt D 1
2
e dvdt
Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số ye1x và y 1 e x là: x
Trang 9Câu 29. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường ysin 2 ,x ycosxvà hai đường thẳng
0,2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số ysin 2x và ycosx là:
2cos 0
6sin
26
Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2
Trang 10Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 3
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ( ) : C y e và trục Ox là x
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số ( ) :C ylnx và trục Ox: y 0 là :
Trang 111 1
e e
S x x x
Câu 35. Cho hình phẳng (H) được giới hạn đường cong 3 2
( ) :C y x 2x và trục Ox Diện tích của hình
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số( ) :C y x 3 2x và trục Ox:2 y 0 là:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x và 2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốysin ;x ycos ;x x0;x là:
Trang 12 4
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốy x sin ;x y x 0 x 2 là:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
3
2;1
21
Trang 13A 31
313
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số C y: 4x x 2;Ox y: 0 là:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số C y x: 22 ;x y x 2 là:
24.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số C :y 1; :d y 2x 3
Trang 14Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số C y x: 2; d :y x 2là:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốy3x23 với x ;0 Ox y là:: 0
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốy x 3 3x2và trục hoànhOx y : 0
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốy5x45và trục hoànhOx y : 0
Trang 15Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 3
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là: 3
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y2x và đồ thị hàm số y 8
x
là:
28
2
2
x x
x x
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
Trang 16Theo giả thiết S3 m 3 m3.
Câu 51. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x1; y 6
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y2x1 và đồ thị hàm số y 6
x
là:
36
2
x x
x x
Trang 17Hệ phương trình tọa độ giao điểm của 2 đường cong trên là:
2 2
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
0
2d
Ta có sin2 sin 1 0, 0;
2
y x x x
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
Trang 18
2 0
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y e x ex
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 19Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là: ln 1 ln 1 1
x e x
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường cong là:
Trang 20
4
4 4 4
2 2 2
32 2d
Phương trình hoành độ giao điểm của đường cong C với đường
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C với đường thẳng y 1 là: lnx 1 x e Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C với trục hoành là: lnx 0 x 1
1
Trang 21Phương trình hoành độ giao điểm: e x x 1 x0
Giải các phương trình hoành độ giao điểm :
Trang 22Câu 65. Cho đường cong C : y x Gọi d là tiếp tuyến của C tại điểm M4,2 Khi đó diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi: C d Ox; ; là:
4
2
-2 -5
Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M4;2 là: 1 1
Câu 66. Cho đường cong C :y 2 lnx Gọi d là tiếp tuyến của C tại điểm M1,2 Khi đó diện
tích của hình phẳng giới hạn bởi : C d Ox; ; là:
A e2 3 B e21 C e2 D e2 5
Hướng dẫn giải Chọn D.
Phương trình tiếp tuyến d của C tại điểm M1;2 là: y x 3
Đường thẳng d cắt trục Ox tại điểm có hoành độ x 3
Đồ thị C cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x e 2
Trang 23y x x là
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 3 1 2 0
Phương trình tiếp tuyến d của parabol tại điểm M3;5là: y4x 7
Đồ thị hàm số ylnx cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 1
Trang 24Dựa vào đồ thị ta có diện tích hình phẳng cần tìm là:
Câu 73. Hình phẳng S giới hạn bởi 1 yf x y( ), 0,x a x b a b , ( ) quay quanh Ox có thể tích V 1
Hình phẳng S giới hạn bởi 2 y2 ( ),f x y0,x a x b a b , ( ) quay quanh Ox có thể tích
2
V Lựa chọn phương án đúng :
A V14V2 B.V2 8V1 C.2V1V2 D 4V1V2
Hướng dẫn giải Chọn D.
Câu 74. Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong yf x y( ), g x x a x b a b( ), , có diện tích là S 1
Còn hình phẳng tạo bởi đường cong y2 ( ),f x y2 ( ),g x x a x b , a b có diện tích làS 2
Lựa chọn phương án đúng :
A S2 4S1 B S2 2S1 C 2S2 S1 D S2 S1
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 25Câu 75. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y x 2 2 ,x yx2 làx
Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai parabol là:
Vì các hàm số trên chẵn trên tập xác định nên đồ thị các hàm số trên đều nhận trục tung làmtrục đối xứng nên chia hình phẳng trên bởi trục tung ta được 2 hình phẳng có diện tích bằngnhau
Dựa vào hình vẽ ta suy ra diện tích hình phẳng cần tìm là:
2 2
Trang 26Hướng dẫn giải Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm: 3 5 0
2 0
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 6 2
Trang 27Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 0
17.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm: x3 2 x2 x1
Trang 28Câu 86. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x liên tục, trục hoành và hai
đường thẳng x a x b a b , , ( ) được tính theo công thức:
Theo lý thuyết rõ ràng là câu A
Câu 87. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 2, trục hoành và hai đường thẳng
Hướng dẫn giải Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 3 2 1 2
15.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 4 1 1
Trang 29Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 2 1
Phương trình hoành độ giao điểm: x33xx x0
Trang 30Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2 2 1 1 0
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 0
Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 4 3 0
Trang 31A 2.
4
8.3
Hướng dẫn giải Chọn C.
1.6
Hướng dẫn giải Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là:
x x là:
A 1
1
3
1.2
Hướng dẫn giải Chọn D.
Diện tích hình phẳng là:
Trang 32Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm:x2 2x x x 0 x3
x là:
A 65
81
81
Hướng dẫn giải Chọn B.
Diện tích hình phẳng là:
2 0
Trang 33Câu 106. Cho hình phẳng H được giới hạn bởi đường cong ( ) :C ylnx , trục Ox và đường thẳng x e
Diện tích của hình phẳng H là:
Hướng dẫn giải Chọn A.
11
68.3
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đề cho là:
1
1.3
Hướng dẫn giải Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đề cho
Trang 34A 1 B 2 C 3 D 4.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đề cho
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đề cho
3
3 2
2 2
20
Trang 35Dựa vào BBT suy ra y0, x 0;2
Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm Ta có:
2
0 2
2
1
4a
Hướng dẫn giải Chọn C.
Trang 362 2
Phương trình hoành độ giao điểm: e x ex e2x 1 x 0
D 4
Hướng dẫn giải Chọn B.
55
27.3
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đề cho
Trang 37Ta có ln 0 0
y y
Đến đây, nhờ máy tính dò xem kết quả nào đúng (và kết quả là S 7,616518641 A)
Bình luận: câu này nếu phải tính tích phân bằng PP đổi biến thì mất quá nhiều thời gian.
Câu 120. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2– 4x3 và y x 3 bằng:
Vẽ d y x: 3, ( ) :P y x 2 4x3, ( ) :P yx2 4x3 lên cùng một hệ trục toạ độĐặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường L
Trang 39Câu 125. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Câu 126. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường P :y x23x 2 và các tiếp tuyến của P
tại các giao điểm của P với trục hoành bằng:
Tìm các giao điểm của P và Ox ta được
Lập công thức tính diện tích 4 2 4 2
Trang 40Câu 128. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường C :yx3 3 , x y2 bằng:
A 27
274
Trang 41Hướng dẫn giải
Chọn C.
Vẽ ( ),( )C C lên cùng hệ trục toạ độ như hình
vẽXác định hình phẳng( )H đề cho như hình vẽGọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi L
Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại x được kết quả 2 y2x4
Câu 133. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường C :yx2 2x2, tiếp tuyến của C tại giao
điểm của C với trục tung và các đường thẳng x3, y0, bằng
Hướng dẫn giải Chọn C.
Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại x được kết quả 0 y2x2
Lập phương trình: x2 2x 2 2x 2 x0
Lập công thức diện tích:
3 3
Trang 42Câu 134. Tính diện tích giới hạn bởi y2 ;x y3 0;x1;x 2
Một học sinh tính theo các bước sau
1
2
x S
1 158
d
f x x
Hướng dẫn giải Chọn A.
Lập phương trình: x3 x x 0 x1
Trang 43Hoặc vẽ đồ thị của hai hàm số lên cùng hệ trục để nhận dạng đáp án đúng.
Câu 137. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y2 và x x2 là:y
Xét phương trình 2
011
Trang 44A 27 ln 2 1 B 63
8 . C 27 ln 2 D 27 ln 2 3 .
Hướng dẫn giải Chọn C.
Xét phương trình hoành độ giao điểm
2
2
2 2
27
68
27
3
08
x
x x
x x
Xét các phương trình
2 2
3 1
Trang 45Xét phương trình 2x 3 x x Khi đó 1
1 0
Xét phương trình ln( 22) 0 0
14
x
x x
ln( 2)
d4
Sử dụng MTCT tính được S 0.711476 Kiểm tra đáp án ta được đáp án B
Câu 144. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C :y x 3 3x và tiếp tuyến của C tại điểm thuộc
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thì C tại điểm có hoành độ x là 2 d y : 2