Nguyên hàm của một tích thương của nhiều hàm hàm số không bao giờ bằngtích thương của các nguyên hàm của những hàm thành phần.. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau gia
Trang 1NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
˜ ⓣ ⓗ ⓑ ⓣ ⓝ ™
Khái niệm nguyên hàm và tính chất
1 Khái niệm nguyên hàm
— Cho hàm số f x ( ) xác định trên K . Hàm số F x ( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f x ( ) trên K nếu: F x ¢ = ( ) f x ( ), " Î x K
— Nếu F x ( ) là một nguyên hàm của f x ( ) trên K thì họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) trên K là:
+ ò
Trang 22 Nguyên hàm của một tích (thương) của nhiều hàm hàm số không bao giờ bằng
tích (thương) của các nguyên hàm của những hàm thành phần.
3 Muốn tìm nguyên hàm của một hàm số, ta phải biến đổi hàm số này thành một tổng hoặc hiệu của những hàm số tìm được nguyên hàm (dựa vào bảng nguyên
hàm).
Dạng toán 1 TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG BẢNG NGUYÊN HÀM
˜ ⓣ ⓗ ⓑ ⓣ ⓝ ™
A – PH ƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN NG PHÁP GI I TOÁN ẢI TOÁN
1 Tích của đa thức hoặc lũy thừa ¾¾ ¾PP ® khai triển.
2 Tích các hàm mũ ¾¾ ¾PP ® khai triển theo công thức mũ.
3 Chứa căn ¾¾ ¾PP ® chuyển về lũy thừa.
4 Tích lượng giác bậc một của sin và cosin ¾¾ ¾PP ® khai triển theo công thức tích
BT 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau (giả sử điều kiện được xác định):
Phương pháp: Dựa vào bảng nguyên hàm của các hàm số và vận dụng các tính chất
Trang 3……….d) f x ( ) = ( x2- 3 ) ( x × + × x 1) ĐS:
Trang 413
Trang 5x) I = ò (tan x - 2cot ) x dx2 ĐS: I = tan x - 4cot x - 9 x C +
………
y) I = ò3u u ( - 4) du ĐS: 33 7 33 4 . 7 I = u - u + C ………
BT 2 Chứng minh F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) trong các trường hợp sau: Phương pháp: Để F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ), ta cần chứng minh: ( ) ( ) F x ¢ = f x a) F x ( ) = 5 x3+ 4 x2- 7 x + 120 và f x ( ) = 15 x2+ 8 x - 7.
b) F x ( ) = ln( x + x2+ 3) và ( ) 21 . 3 f x x = +
c) ( ) (4 F x = x - 5) × ex và f x ( ) = (4 x - 1) × ex.
d) F x ( ) = tan4x + 3 x - 5 và f x ( ) = 4tan5x + 4tan3x + 3.
e) 2 2 4 ( ) ln 3 x F x x æ + ÷ ö ç ÷ = ç ç ÷ ÷ ç + è ø và 2 2 2 ( ) ( 4) ( 3) x f x x x -= + × +
f)
2
2
2 1 ( ) ln
2 1
F x
=
+ + và
2
4
2 2( 1)
1
x
f x
x
-=
+
Trang 6BT 3 Tìm nguyên hàm của các hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước trong các trường hợp
c)
2
3 5 ( ) x , ( ) 1.
Trang 72
3 x 2 x 5 ,
x
= ò × biết F (1) = 2 ĐS: F x ( ) x3 x2 5 7.
x
= - - +
h) 3 2 2 3 3 7 , ( 1) x x x I dx x + + -= × + ò biết F (0) = 8 ĐS: 2 8 ( ) 2 1 x F x x x = + + × +
i) sin2 , 2 x I = ò × dx biết F 2 4 p p æ ö ÷ ç ÷= × ç ÷ ç ÷ çè ø ĐS: ( ) 2 sin 2 1 2 x x F x = + - ×
j) I x x 1 dx , x æ ö ÷ ç ÷ = × + ç ç ÷ ÷ × çè ø ò biết (1) 7 2 F = × ĐS: 2 1 ( ) 3 3ln 1 2 x F x x x x - + + + +
k) 2 2 2cos 1 , cos x I dx x -= ò × biết F 4 2 p p æ ö ÷ ç ÷= × ç ÷ ç ÷ çè ø ĐS: F x ( ) = 2 x - tan x + 1.
BT 4 Tìm điều kiện của tham số m hoặc a, b, c để F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) : Phương pháp: Để F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x Û F x ¢ ( ) = f x ( ) Từ đó, ta sử dụng đồng nhất thức để tìm ra tham số cần tìm. a) 3 2 2 ( ) (3 2) 4 3 ( ) 3 10 4 F x mx m x x f x x x ìï = + + - + ïï × íï = + -ïïî ĐS: m = 1.
b)
2
2
( )
x
f x
ïî
ĐS: m = - 3.
Trang 8
c) 2 ( ) ( ) ( ) ( 3) x x F x ax bx c e f x x e ìï = + + × ïï × íï = - × ïïî ĐS: a = 0, b = 1, c = - 4.
d) 2 2 2 2 ( ) ( ) ( ) (2 8 7) x x F x ax bx c e f x x x e -ìï = + + × ïï × íï = - - + ×
ïïî ĐS: a = 1, b = - 3, c = 2.
e) 2 2 ( ) ( ) ( ) ( 3 2) x x F x ax bx c e f x x x e -ìï = + + × ïï × íï = - + × ïïî ĐS: a = - 1, b = 1, c = - 1.
f) ( ) ( 1)sin sin2 sin3 2 3 ( ) cos b c F x a x x x f x x ìïï = + + + ïï × íï ï = ïïî ĐS: a = = = b c 0.
g) 2 2 ( ) ( ) 2 3 20 30 7 ( ) 2 3 F x ax bx c x x x f x x ìï = + + × -ïï ï × í - + ï = ïï -ïî ĐS: a = 4, b = - 2, c = 1.
Trang 9
h) ( ) 32 , ( 3)
C - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHÓM 1 : DÙNG B NG NGUYÊN HÀM ẢI TOÁN Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f x ( ) = x3+ 3 x + 2 là hàm số nào trong các hàm số sau? A ( ) 4 3 2 2 4 2 x x F x = + + x C + B ( ) 4 3 2 2 3 x F x = + x + x C + C ( ) 4 2 2 4 2 x x F x = + + x C + D F x ( ) = 3 x2+ 3 x C + . Câu 2. Hàm số F x ( ) = 5 x3+ 4 x2- 7 x + 120 + C là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây? A f x ( ) = 15 x2+ 8 x - 7 . B f x ( ) = 5 x2+ 4 x + 7 . C f x = ( ) 5 x 42+ 4 x 33- 7 2 x2 D f x ( ) = 5 x2+ 4 x - 7 . Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số: y x2 3 x 1 x = - + là A ( ) 3 3 2 ln 3 2 x F x = - x + x + C B ( ) 3 3 2 ln 3 2 x F x = - x + x C + C ( ) 3 3 2 ln 3 2 x F x = + x + x C + D F x ( ) 2 x 3 12 C x = - - +
Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) ( = x + 1 ) ( x + 2 ) A ( ) 3 3 2 2 3 2 x F x = + x + x C + B ( ) 3 2 2 2 3 3 x F x = + x + x C + C F x ( ) = 2 x + + 3 C . D ( ) 3 2 2 2 3 3 x F x = - x + x C + Câu 5. Nguyên hàm F x ( ) của hàm số ( ) 2 2 2 3 5 2 f x x x x = + + - là hàm số nào? A F x ( ) ln 5 2 x 2ln x 3 C x = - - + - + B F x ( ) ln 5 2 x 2ln x 3 C x = - - + + +
C F x ( ) ln 5 2 x 2ln x 3 C x = - + - + D F x ( ) ln 5 2 x 2ln x 3 C x = - - - + +
Câu 6. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = x3- 3 x2+ là 5
4
x
- + + x4- x3+ 5 x C +
Trang 10Câu 7. Một nguyên hàm của hàm số g x ( ) = - 5 x4+ 4 x2- 6 là:
6 3
x
4 x - 3 C ( )5
3 5
x
3 3
x
4 x - 3 C ( )5
3 5
x
3 3
Trang 11Câu 15. Kết quả của ò x x ( 2+ 1 ) dx bằng:
2 1 ( )
3
x
2 1 ( )
3
x
F x = + x + C D Kết quả khác.
Câu 21. Họ nguyên hàm của f x ( ) = x2- 2 x + là: 1
(2 x + 1) + C (2 x + 1)4+ C 2(2 x + 1)4+ C
Trang 12Câu 23. Nguyên hàm của hàm số f x ( ) = - (1 2 ) x5 là:
+ + C x2+ 3ln x2+ C D Kết quả khác
Câu 25. Tìm hàm số f x ( ) biết rằng f x ’ ( ) = 2 x + 1 và f ( ) 1 = 5
A x2+ + x 3 B x2+ - x 3 C x2+ x D Kết quả khác
Câu 26. Tìm hàm số y = f x ( ) biết f x ¢ = ( ) ( x2- x x )( + và (0) 1) f = 3
Câu 27. Cho f x ( ) = 3 x2+ 2 x - 3 có một nguyên hàm triệt tiêu khi x = Nguyên hàm đó là 1
kết quả nào sau đây?
Câu 28. Tìm hàm số f x ( ) biết rằng
2'( ) b , '(1) 0, (1) 4, ( 1) 2
x x
x x
+ - D Kết quả khác
Câu 29. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) x2 3 2 x
5
x
3 ( )
Trang 13NHÓM 2: HÀM S VÔ T ( CH A CĂN) Ố VÔ TỶ ( CHỨA CĂN) Ỷ ( CHỨA CĂN) ỨA CĂN)
Câu 32. Nguyên hàm của hàm số 1
Trang 14Câu 43. Gọi ( ) F x là tập hợp tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1
Trang 15Câu 45. Tìm nguyên hàm 3x2 4 dx
A Chỉ (I) B Chỉ (III) C Chỉ (II) D Chỉ (III) và (IV)
Câu 48. Một nguyên hàm của hàm số
( ) 3
NHÓM 3: HÀM S L Ố VÔ TỶ ( CHỨA CĂN) ƯỢNG GIÁC NG GIÁC
Câu 50. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) f x = cos 3 æ ç ç ç x + 6 ö ÷ ÷ ÷ ÷
Trang 16Câu 51. Tìm nguyên hàm của hàm số ) 1 a 2
Câu 53. Tính ò ( sin x - cos x dx )
Câu 54. Một nguyên hàm của hàm số ( ) 22
cos
f x
x
= là:
A 2tanx C + B 2cotx C + C 2sinx C + D 2cosx C +
Câu 55. Một nguyên hàm của hàm số ( ) 3 12
sin
f x
x
= - là:
Câu 56. Cho ( ) f x = sin x - cos x Một nguyên hàm ( ) F x của ( ) f x thỏa 0
C 2 cos + x + 2sin x D x2+ cos x + 2sin x - 2
Câu 58. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = tan2x là:
x x
Câu 59. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = cos4x - sin4x là:
Trang 18Câu 71. Kết quả nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = cos x biết nguyên
hàm này triệt tiêu khi
Câu 76. Trong các hàm số sau:
Trang 19(I) f x ( ) = tan2x + 2 (II) ( ) 22
cos
f x
x
= (III) f x ( ) = tan2x + 1
Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g(x) = tanx
A (I), (II), (III) B Chỉ (II), (III) C Chỉ (III) D Chỉ (II)
Câu 77. Nguyên hàm của hàm số f x ( ) = 2sin3 cos2 x x
C 5cos5 x + cos x C + D Kết quả khác
Câu 78. Lựa chọn phương án đúng:
A ò cot xdx = ln sin x + C B ò sin xdx = cos x C +
A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (III) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (II)
Câu 81. Tìm ò (sin x + 1) cos3 xdx là:
Câu 82. Xét các mệnh đề
(I) ( ) F x = + x cos x là một nguyên hàm của
2( ) sin - cos
(III) ( ) F x = tan x là một nguyên hàm của f x ( ) = -ln cos x
Mệnh đề nào sai ?
A (I) và (II) B Chỉ (III) C Chỉ (II) D Chỉ (I) và (III)
Trang 20Câu 83. Tìm sin 3
2
x dx
Câu 87. Nguyên hàm của hàm số y = f x ( ) = sin x + cos x - 1 là:
A. F x ( ) = sin x - cos x C + B F x ( ) = sin x - cos x x C - +
C. F x ( ) = cos x + sin x x C - + D. F x ( ) = sin x + cos x x C - +
Câu 88. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
A. sin cos x xdx = - cos sin x x C +
Câu 89. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
A. cos3 cos 1 1 sin4 1 sin2
Trang 21A F x ( ) =- cos – sin x x C + B F x ( ) = cos x + sin x C +
C F x ( ) = cot – tan x x C + D F x ( ) =- cot – tan x x C +
Câu 91. Tìm nguyên hàm 2sin3 cos2 ò x xdx ?
A 2tan2x C + B 2 cot2x C + C 4 cot2x C + D 2 cot2x C +
Câu 94. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
Câu 95. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
A. ò cot2xdx = - cot x x C - + B. ò tan2xdx = tan x x C - +
Trang 22NHÓM 4: HÀM S MŨ, LOGARIT Ố VÔ TỶ ( CHỨA CĂN)
Câu 98. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) f x = ex- e-x.
Trang 23e - e + C B 2 e2x- ex + C C e ex( x - x ) + C D Kết quả khác
Câu 111. Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 12
x
e + x C + D Kết quả khác
Câu 112. Tính ò (3cos x - 3 )xdx , kết quả là:
Trang 24Câu 113. Hàm số F x ( ) = ex + tan x C + là nguyên hàm của hàm số ( ) f x nào?
= + D Kết quả khác
Câu 114. Nếu ò f x dx ( ) = ex + sin2 x C + thì ( ) f x bằng
A ex + cos2 x B ex - cos2 x C ex + 2cos2 x D 1 cos2
( ) ln2 ln2
x x
Câu 120. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
Trang 25A – PH ƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN NG PHÁP GI I TOÁN ẢI TOÁN
Bài toán tổng quát: Tính nguyên hàm ( ) ,
— Nếu bậc của tử số P x ³ ( ) bậc của mẫu số Q x ( ) ¾¾ ¾PP ® Chia đa thức.
— Nếu bậc của tử số P x < ( ) bậc của mẫu số Q x ( ) ¾¾ ¾PP ® Xem xét mẫu số và khi đó: + Nếu mẫu số phân tích được thành tích số, ta sẽ sử dụng đồng nhất thức để đưa về dạng tổng của các phân số.
Một số trường hợp đồng nhất thức thường gặp:
Trang 26( 1)
dx I
Trang 27j) 2
4
dx I
dx I
dx I
dx I
dx I
Trang 28x dx I
2
2
1 1
2
3 2
2
2( 2)
2
2 2
(1 )
x dx I
BT 6 Tính các nguyên hàm sau:
Trang 29( 1)
dx I
C - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 122. Một nguyên hàm của hàm số 3 5
2
x y x
+
= + là:
Trang 30Câu 123. Một nguyên hàm của hàm số ( )
2 1
x x
x x
-Câu 126. Cho hàm số ( ) ( )2
F = Vậy ( )
Trang 31= - + = - + - + - Û íï ï =
= ïïî
+ + D Kết quả khác
Câu 132. Tính nguyên hàm 1
3ln 3
x
- + D Kết quả khác
Câu 134. Kết quả của 2
1
x dx x
Trang 32Câu 137. Một nguyên hàm F(x) của hàm số f x ( ) 2 1 5
x
= + là
Câu 141. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
Câu 142. Nguyên hàm của hàm số:
Trang 33-= ò
A
3
2
1 2ln
Trang 34Dạng toán 3 TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
˜ ⓣ ⓗ ⓑ ⓣ ⓝ ™
A – PH ƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN NG PHÁP GI I TOÁN ẢI TOÁN
Định lý: Cho ò f u du ( ) = F u ( ) + C và u = u x ( ) là hàm số có đạo hàm liên tục thì
m n
n
PP n
1 ( ln )
· I = ò f e ( )x × × e dxx ¾¾ ¾PP ® Đặt t = ex.
· I = ò f (cos ) sin x × xdx ¾¾ ¾PP ® Đặt t = cos x Þ dt = - sin xdx
· I = ò f (sin ) cos x × xdx ¾¾ ¾PP ® Đặt t = sin x Þ dt = cos xdx
·
2
1 (tan )
· I = ò f (sin x ± cos ) (sin x × x m cos ) x dx × ¾¾ ¾PP ® Đặt t = sin x ± cos x
2 Đổi biến số dạng 2: đặt x = j ( ) t
· I = ò f a ( 2- x2) × x dx2n ¾¾ ¾PP ® Đặt x = a sin t Þ dx = a cos t dt
Trang 35dx I
0 0 khi
4 2
Trang 362
xdx I
2 ( 1)
3
21
( 1)
xdx I
Trang 37k) (2 1)3
xdx I
+ +
l)
m)
3
1
x dx I
BT 8 Tính các nguyên hàm sau:
2 3(2 )
3
x
Trang 38
c) 322
4
xdx I
2
1
x dx I
15
e) I = ò 5 1 x3 - x dx2 ĐS:
4
2 3
15 (1 ) . 8
f) I = ò x5 (1 2 ) 3 - x2 2dx ĐS:
3(20 4 3) (1 2 )
320
3
2 4
Trang 39i) 2
4
dx I
21
l)
1 x
dx I
ln 1 3ln
dx I
1
xdx I
Trang 40
2(1 ln )
2
x
x
e)
2 3
ln 2 ln x xdx I
f)
3 2 2
(1 3ln )
3 9ln 2
BT 10 Tính các nguyên hàm sau:
Trang 411
x
dx I
b)
2
x
dx I
c)
dx I
e)
4.
dx I
3(1 x)
Trang 421
x x
j)
1
x
dx I
BT 11 Tính các nguyên hàm sau:
1 sin
xdx I
Trang 43c) 3cos 2
(1 sin )
xdx I
3 2sin
xdx I
3
2
cos sin
Trang 44j) I = ò (cos3x - 1).cos 2xdx ĐS: sin5 2sin3 2 sin2
6 5sin sin
xdx I
11 7sin cos
xdx I
-BT 12 Tính các nguyên hàm sau:
1 cos
xdx I
34sin
Trang 45d) sin2 cos
g)
3
tan sin (1 sin )
4 2 cos
3
4
sin cos
x x
BT 13 Tính các nguyên hàm sau:
Trang 464
6
sin cos
4tan cos2
5cos 8sin cos 3sin
dx I
-2sin cos cos
x dx I
cos sin
dx I
4
dx I
Trang 47h) tan
4 cos2
BT 14 Tính các nguyên hàm sau:
a)
2
4
cos sin
2
8
cos sin
sin cot
dx I
cos sin
dx I
6
dx I
Trang 48f) sin 3
(sin cos )
xdx I
x
+
BT 15 Tính các nguyên hàm sau:
sin cos 2
xdx I
c)
3
cos2 (sin cos 2)
x dx I
2 4(1 sin ) . 4
x
BT 16 Tính các nguyên hàm sau:
1
dx I
Trang 499
dx I
9
( 1)
dx I
25
dx I
25
3
21
4
dx I
Trang 50Câu 148. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = cos xesinx là
A F x ( ) = esinx B F x ( ) = ecosx C F x ( ) = e-sinx D F x ( ) = sin xesinx
Câu 149. Cho hàm số ( ) ( )2016
f x = x x + Khi đó :
2 1 4034
x
2 1 4032
x
1 2017
x
( ) sin
Trang 51Câu 153. Kết quả của
3
x x
C sin3x sin5x + C D Đápán khác.
Câu 159. Một nguyên hàm của hàm số:
3
22
x y
Trang 52-Câu 160. Hàm số nào dướiđây là một nguyên hàm của hàm số: 1 2
4
y
x
= +
2
21
Trang 53Câu 167. Tìm nguyên hàm F x ( ) biết f x ( ) = cos cos2 sin4 x x x Kết quả là:
Câu 168. Tìm nguyên hàm F x ( ) biết f x ( ) = x sin x Kết quả là:
A F x ( ) = - 2 cos x x + 4 x sin x + 4cos x + C
B F x ( ) = - 2 cos x x - 4 x sin x + 4cos x + C
C F x ( ) = - 2 cos x x + 4 x sin x - 4cos x + C
D F x ( ) = 2 cos x x + 4 x sin x + 4cos x + C
Câu 169. Tính nguyên hàm xe dxx2+1
Trang 54f x
e
= + thỏa F ( ) 0 = - ln3 là
Trang 55Câu 178. Nguyên hàm của hàm số ( ) 32
x x
Trang 56-Câu 185. Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = e3cosx.sin x
A
sin cos cos
Trang 57Câu 190. Nguyên hàm của hàm số:
2( ) x
x a
+ +C B
-1 ln 2
-1 ln 2
A – PH ƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN NG PHÁP GI I TOÁN ẢI TOÁN
Định lý: Nếu hai hàm số u = u x ( ) và v = v x ( ) có đạo hàm và liên tục trên K thì
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
I = ò u x v x dx × ¢ × = u x v x × - ò u x v x dx ¢ × × hay I = ò udv = uv - ò vdu ×
Vận dụng giải toán:
— Nhận dạng: Tích 2 hàm khác loại nhân nhau, chẳng hạn: mũ nhân lượng giác
Suy ra: I = ò udv = uv - ò vdu
— Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv = phần còn lại Nghĩa là nếu có
ln hay logax thì chọn u = ln hay 1
Trang 58u = lượng giác,….
—
Lưu ý rằng bậc của đa thức và bậc của ln tương ứng với số lần lấy nguyên hàm.
— Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi.
B - BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 17 Tính các nguyên hàm sau:
a) I = ò x × sin x dx × × ĐS: I = sin x - cos x C +
b) I = ò (1 2 ) - x e dx × × ×x ĐS: I = (3 2 ) - x e × +x C
c) I = ò ex× cos x dx × × ĐS: (sin cos ) 2 x e I = x + x + C
d) I = ò (2 x - 1) ln × x dx × × ĐS: 2 2 ( )ln 2 x I = x - x x - + + x C
e) I = ò x e × × ×3x dx ĐS: 3 3 3 9 x x xe e I = - + C