Đồ thị hàm số y log x a và đồ thị hàm số y a x với a 0 đối xứng nhau qua đường phângiác của góc phần tư thứ nhất... Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.. x 2 là một nghiệm của
Trang 1ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ (ĐỀ 3)Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
30,04 0,125
Câu 7: Cho a 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log x có nghĩa với 1 x
Trang 23) Đồ thị hàm số y x a xét với x 0; luôn đi qua điểm có tọa độ 1;1
4) Với ab 0ta luôn có log2ab log2alog2b
Số khẳng định đúng là:
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
1 Giá trị của alog 6 log 4a a bằng 64
Trang 3Câu 15: Cho là hai dố thực dương.Kết quả thu gọn của biểu thức 4 3 24
3 12 6
a b A
a a
Câu 16: (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Cho các số thực dương a,b, với a 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 21: Cho ,a b0, ,a b1 Tính giá trị của biểu thức
3loga loga a
Trang 4Câu 24: Cho ,a b0, ,a b1 Tính giá trị của biểu thức P loga2b loga a
1
a ab a
x x
3log 54
2
x x
30-LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
3 2 2 23 2
Trang 564 8 10 10 1000
Câu 6: Đáp án B
3 4
Trang 6mà 0 2 1 1 nên (1) sai.
(2) sai vì nếu x 0 thì 1 1e
(3) đúng (4) sai vì ,a b phải đều là các số dương
Trang 7HD : 2
3 3
1
a a
log 54
1
x x x x
CÔNG THỨC MŨ & LOGARITH (PHẦN 1)
Câu 1: Rút gọn biểu thức K x 4 x 1 x 4 x 1 x x 1 ta được:
Trang 9Câu 12: Cho biểu thức
1 2 2 1
1
3 2 42
x x x
1
3 2 42
x x x
Trang 10A. (III) B. (II) và (IV) C. (I) D. (II) và (III)
Câu 20: Nếu a15 a13 và log 1 log 1
a b
x x
x với x 1 và a b 2 thì giá trị của biểu thức
1 253
Câu 24: Cho các số dương a b c a và số , , 1 0, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề
sau:
A. logab c loga b loga c B. loga b loga b
a a c
Câu 25: Cho các số dương a b c a b , chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:, , , 1
A. logab c loga b loga c B. log loga b b cloga c
Trang 13a b b
1 2 2
x x
CÔNG THỨC MŨ & LOGARITH (PHẦN 2)
Câu 1: Giá trịc của 23 2.4 2 bằng:
Câu 2: Giá trị của alog a30a1 bằng:
Trang 141
a b
Trang 15Câu 13: Đặt alog 5;2 blog 32 , biểu diễn đúng của log 40 theo 45 a và b là:
D. log3a b log3alog3b
Câu 16: Cho log 7 a25 và log 5 b2 Tính 5
49log
Câu 19: Gọi x là giá trị thỏa mãn log ,1,log2x 2x 2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng
và giá trị x được biểu diễn dưới dạng a b 5 ,a b Tổng a b bằng:
Câu 20: Cho aln 2,bln 3,cln 7 Giá trị biểu thức ln1 ln2 ln3 ln2015
Trang 16logc b alogc b a2logc b a.logc b a
Tam giác chứa ba cạnh , ,a b c là tam giác mang tính chất gì?
A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác đều D. Tam giác tù
Câu 24: Cho log2x3log2a2log2b1 ; ;x a b0 Khi đó:
1
a ab a
x x
3log 54
2
x x
Trang 1781
49
2 log 2
Trang 18101
Trang 19A thành log3a4log3a sai
B thành log3a2log3a sai
Trang 21a a
log 54
1
x x x x
Trang 22CÔNG THỨC MŨ & LOGARITH (PHẦN 2)
Câu 1: Nếu a log 330 và b log 530
Trang 235 1 a
5log 15
Trang 24Câu 13: Nếu log 3 a thì
81
1log 100 bằng:
a b
C.
2 3 1 5
a b
D.
3 2 5
a b
Câu 15: Cho lgx a ,ln10 b Tính log10e x bằng:
1
ab b
1
a b
Trang 25Câu 22: Đặt alog 5;2 blog 35 , chọn biểu diễn đúng của log 15 theo 10 a và b
10
1log 15
1
a b a
1log 15
1
ab a
1
ab a
1
b ab
Câu 24: Đặtalog 5;3 blog 13,3 chọn biểu diễn đúng của log 65 theo 3 a và b
A. log 65 a b3 B. log 65 2a b3 C. log 65 a b3 D. log 65 3a b3
Câu 25: Đặtalog 5;3 blog 63 , chọn biểu diễn đúng của log 150 theo 3 a và b
A. log 150 3a b3 B. log 1503 a 2b
C. log 150 2a b3 D. log 150 3a b3
Trang 26Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
HD : Ta có log 1350 log30 309.5.30 log 5 log 3 log 5 1 230 30 30 a b 1
Trang 27HD : Ta có log3b a2log2b alogb a loga b logab b logb a
Trang 285
1log 5log 5
Trang 29log 15 log 3.5 log 5
log 2.5 log 2.5 log 2 log 5 log 2 1
1
A B A
sau đó bấm phím =+) Nếu đáp án bằng 0 thì chọn A
+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại
sau đó bấm phím =+) Nếu đáp án bằng 0 thì chọn A
+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại
Câu 24: Đáp án C
HD : Ta có : log 65 log 5.133 3 log 5 log 13 a b3 3
Bước 1: Lưu 3
3
log 5 :log 13 :
Trang 30log 150 log 5 6 log 5 log 6 2log 5 log 6 2a b
Bước 1: Lưu 3
3
log 5 :log 6 :
+) Nếu đáp án bằng 0 thì chọn A
+) Nếu đáp án khác 0 thì kiểm tra các đáp án còn lại
HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARITH
Trang 31C. Hàm số tăng trên khoảng 0;
D. Hàm số giảm trên khoảng 0;
Câu 2 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số yloga x với 0a1 là 1 hàm số đồng biến trên khoảng 0;
B. Hàm số yloga x với a 1 là 1 hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
x y
2
3 2log
Trang 32 thì đối xứng với nhau qua trục tung.
B. Đồ thị hàm số y a x 0a1 luôn đi qua điểm a;1
C. Hàm số y a xvới 0a1 là một hàm số đồng biến trên ;
D. Hàm số y a xvới a 1 là một hàm số nghịch biến trên ;
Câu 9 : Tập xác định của hàm số 2
3 2log x 1 1 4 x là:
3
4 11
x x
3
4 11
x x
Trang 33Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y a xvới a 1 là một hàm số nghịch biến trên ;
B. Hàm số y a xvới 0a1 là một hàm số đồng biến trên ;
thì đối xứng với nhau qua trục tung
D. Đồ thị hàm số y a x 0a1 luôn đi qua điểm a;1
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại 0;1 B. Hàm số tăng trên \ 1
Trang 34Câu 21 : Hàm số 2
3log2
x y
C. Không có cực trị D. Có một cực đại và một cực tiểu
Câu 23 : Tính đạo hàm của hàm số sau :
1
P m
Câu 27 : Cho hàm sốy x4
các kết luận sau, kết luận nào sai?
A. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểmM( )1;1
B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
Trang 35C. Hàm số 2
y x x là hàm số lẻ
D. Hàm số y e xkhông chẵn cũng không lẻ
Câu 29 : Cho hàm số y 17 3 2x Khẳng định nào sau đây sai:
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
B. Giá trị gần đúng (với 3 chữ số thập phân) của hàm số tại x 10là 0,928
C. Giá trị gần đúng (với 3 chữ số thập phân) của hàm số tại x 3 là 0,932
C. Hàm số nghịch biến trên nửa khoảng 1;
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Câu 36 : Cho a0;a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập xác định của hàm số yloga x là tập
B. Tập giá trị của hàm số y a x là tập
Trang 36C. Tập xác định của hàm số y a x là khoảng 0;
D. Tập giá trị của hàm số yloga x là tập
Câu 37 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số x 22
Trang 38
2 2
Trang 42x x
Trang 43Câu 32: Đáp án D
HD : Điều kiện:
2 2
x x
.ln 2 02
x x
dấu của y' chỉ phụ thuoojc dấu của biểu thức 2 2x
Dễ thấy hàm số không thể luôn đồng biến, nghịch biến trên R, lập bảng biến thiên dễ dàng thấy hàm số nghịch biến trên nữa khoảng 1; , (do hàm số
liên tục trên R)
Trang 44Câu 36: Đáp án D
Ta có:
A Sai vì tập xác định của hàm số yloga x là D 0;
B Sai vì tập giá trị của hàm số x
Trang 45Câu 1: Cho hàm số x
y x e Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cưc đại tại x 0 B. Hàm số không đạt cưc đại tại x 0
C. Hàm số đạt cưc tiểu tại x 0 D. Hàm số không xác định tại x 0
Câu 2: Đạo hàm của hàm số y lnx 1
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Hai đồ thị hàm số y a x và y log x a đối xứng nhau qua đường thẳng y x
B. Hai hàm số y a x và y log x a có cùng tập giá trị
C. Hai hàm số x
y a và y log x a có cùng tính đơn điệu
D. Hai đồ thị hàm số y a x và y log x a đều có đường tiệm cận
Câu 8: Đạo hàm của hàm
x x
x x
e ey
e
2x 2 2x
2e
2x 2 2x
3e
2x 2 2x
Trang 46Câu 13: Cho hàm số: y x.sin x Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?
A. xy '' 2y ' xy 2sin x B. xy '' y ' xy 2cos x sin x
Câu 15: Cho hàm số y x.e x
, với x0; Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
x 0;
1max y
Trang 47(III) Hàm số 2017x
y e đồng biến trên (IV) Đồ thị hàm số y a x nhận trục làm tiệm cận ngang
Trang 48x1
Câu 24: Đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số y log x 2 là đồ thị nào trong các đồ thị
có phương trình sau đây?
2
x1y2
Câu 25: Đối xứng qua đường thẳng y x của đồ thị hàm số y 3 x2 là đồ thị nào trong các
đồ thị có phương trình sau đây?
D. Đồ thị (C) không có đường tiệm cận
Câu 27: Cho đồ thị hàm số y a x và y b x như hình vẽ a; b 0 Chọn khẳng định đúng
Trang 49C. 1 b
Câu 29: Cho đồ thị của 2 hàm số như hình vẽ a, b 0; b 1
Khẳng định nào sau đây là đúng
Trang 50
2 2
2 2
1e
1e
Trang 51y ' sin x x cos x
y '' cos x cos x x sin x 2cos x x sin x
Đối với bài này tối ưu nhất là sử dụng máy tính sau:
Bước 1: Chọn x y , y ' 1; y ''
Bước 2: Lưu x, y, y ', y '' lần lượt vào các biến A, B, C, D trên máy tính
Nhập 2 sau đó bấm để lưu vào biến A , tương tự cho y, y ', y ''
Bước 3: Thử sai: gọi lại các A bấm
kiểm tra đáp án A: nhập AD 2C AB 2 2sin
Trang 52Đồ thị hàm số y log x a và đồ thị hàm số y a x với a 0 đối xứng nhau qua đường phân
giác của góc phần tư thứ nhất Ta có y log x log2 2 1
Đồ thị hàm số y log x a và đồ thị hàm số y a x với a 0 đối xứng nhau qua đường phân
giác của góc phần tư thứ nhất Ta có y 3 x2 nên đồ thị cần tìm là 3 3
Trang 53Đồ thị hàm số y a x đi qua điểm 1;3 nên a1 3 a 3
Đồ thị hàm số y a x đi qua điểm 2;1 nên log 2 1b b 2 ab 6
PHƯƠNG TRÌNH MŨ Câu 1: Phương trình 3x 2 5x 4 81x
Trang 54Câu 12: Giả sử a là nghiệm dương của phương trình 2x 2 x 8 44 x
Khi đó, giá trị của
Trang 55Câu 14: Số nghiệm của phương trình x 1 x x 1 x 3
Câu 18: Gọi a là nghiệm của phương trình 3x 3 33x 1
Giá trị của biểu thức a
Câu 19: Bạn Hoa giải phương trình x 33x25x 2 x2 6x 9x2 x 4
đây Bạn Hoa đã giải sai từ bước nào?
Bước 1: Phương trình được biến đổi về dạng
Câu 20: Một bạn giải phương trình 2sin x 22 3cos x
2 x x 2 x x theo các bước sau: Bước 1: Phương trình đã cho
Trang 56Bước 4: Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: 1 5; x k2
12525
Trang 58Câu 40: Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình: 1 2 7x 5x 9 343
Trang 59m 2 2 1 x 0 là thỏa mãn PT có nghiệm nguyên
Câu 9: Đáp án C
Trang 601 2 2
Trang 61
5x 8 3x 1
- TH1: x 3 0 x 3 , thử lại ta thấy thỏa mãn (1)
- TH2: x 3 1 x 4 , thử lại ta thấy thỏa mãn (1)
- TH3: x 3 1 x2, thử lại ta thấy thỏa mãn (1)
(thử lại không thỏa mãn)
- TH4: sin x 2 3 cos x sin x 3 cos x 2 sin x cos x sin cos x 1
Trang 64Câu 44: Đáp án B
Trang 66Câu 5: Phương trình: log2 x 1 2 2 không tương đương với mệnh đề nào sau đây:
Câu 16: Phương trình 3 9
1log 2x 1 2log x 3 2
Trang 67 có số nghiệm và tổng các nghiệm lần lượt là S
và T Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. S T 3 B. S T 1 C. S T 2 D. S T 3
Câu 18: Phương trình 3 1
3log x 1 log 4x 5 0 có số nghiệm và tổng các nghiệm lần
lượt là S và T Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
Câu 23: Cho phương trình sau: log x 5 log2 2x 6 Nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
B. x 2 là một nghiệm của phương trình đã cho
C. Tổng giá trị các nghiệm của phương trình đã cho là 20
D. x 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Câu 24: Tìm nghiệm thực của phương trình log x log x 22 2
Trang 68(III) 1 x22x 63 0
Mệnh đề nào đúng?
A. Cả (I),(II),(III) B. Chỉ (II),(III) C. Chỉ (III),(I) D. Chỉ (I),(II)
Câu 26: Tìm nghiệm của phương trình 2 1
8log x 2 2 6log 3x 5
Câu 27: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 4 1 8 3
16log x log x log x 5
A. 2 nghiệm B. 1 nghiệm C. 3 nghiệm D. Vô nghiệm
Câu 29: Tìm số nghiệm thực của phương trình 2 4 8
11log x log x log x
Trang 69LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Trang 70Cách 1: Kiểm tra nghiệm của từng đáp án Chọn đáp án có tập nghiệm khác với phương trình
Điều kiện: x 0 Loại C, D
Dễ thấy x 1 là nghiệm của phương trình
Trang 71Câu 17: Đáp án A
Điều kiện: x 1
Trang 72Câu 21: Đáp án B
Điều kiện:
2 2
Câu 22: Đáp án B
Điều kiện x 0 PT log2 x 2 log x 2 log x x 2 2 2 x x 2 4
Dễ thấy hàm x x 2 đồng biến trên 0; và có x 2 là 1 nghiệm nên phương trình códuy nhất 1 nghiệm
Trang 73Câu 27: Đáp án D
Điều kiện x 0
5 5
Trang 74
2 x
Trang 75PHƯƠNG TRÌNH LOGARITH (Phần 2) Câu 1: Số nghiệm của phương trình log x.log 2x 12 3 2.log x2 là:
A. 5; 3 B. 3 ;35 3
C. 971; 23243
Trang 76A. 1 nghiệm B. 3 nghiệm C. 2 nghiệm D. Vô nghiệm
Câu 8: Số nghiệm phương trình 2
3log x 4x log 10x 5 là:0
Câu 13: Cho phương trình log x3 2 2log x3 2 Nhận xét nào sau đây là đúng
A. Điều kiện xác định của x là x 0
B. Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x 1
C. Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x 9
D. Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Câu 14: Cho phương trình log x2 2 log 2x 12 2 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất
B. Phương trình đã cho vô nghiệm
C. Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x1
D. Tổng giá trị các nghiệm của phương trình đã cho là 4
3
Câu 15: Tổng giá trị các nghiệm của phương trình 21 2
2log x 2 log x 5 là:
Trang 77Câu 16: Phương trình nào trong các phương trình sau đây vô nghiệm:
2.9 x x
A. 2 nghiệm B. 3 nghiệm C. 1 nghiệm D. 4 nghiệm
Câu 21: Tìm số nghiệm thực của phương trình log 10x lg x lg 100x 2
4 6 2.3
A. 2 nghiệm B. 3 nghiệm C. 4 nghiệm D. 1 nghiệm
Câu 22: Xét phương trình lg x 14 2lg x 12 325 Phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
A.16lg x 14 9lg x 12 25 B. 2lg x 14 3lg x 12 25
C.16lg x 14 3lg x 12 25 D.16lg x 1 9lg x 1 254 2
Câu 23: Tìm số nghiệm của phương trình 27log x 2 xlog 3 2 30
A. 2 nghiệm B. 1 nghiệm C. 4 nghiệm D. Vô nghiệm
Câu 24: Tính số nghiệm thực của phương trình
A. 2 nghiệm B. 3 nghiệm C. 4 nghiệm D. 1 nghiệm
Câu 25: Xác định số nghiệm của phương trình
log x 3x 2 log x 7x 12 3 log 3
A. 2 nghiệm B. 1 nghiệm C. 3 nghiệm D. Vô nghiệm
Câu 26: Tìm số nghiệm thực của phương trình lg lg x lg lg x 3 2 0
Trang 78Câu 27: Giải phương trình log x log x2 2 2 log 9x2 trên tập số thực
Câu 29: Phương trình lg x 3 lg x 2 1 lg 5 có tất cả bao nhiêu nghiệm trên tập sốthực
42log 2x log x 2x 1
A. Phương trình có nghiệm duy nhất
B. Phương trình có nghiệm nhỏ hơn 2
C. log 2x 33 0
D. Tất cả đều đúng
Câu 32: Phương trình logarit 2log a 1 x3 log 3ax 1 2 có một nghiệm là x 2
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
Câu 33: Phương trình 23 3 1
3log x 2log x 2log x 3 0 có hai nghiệm phân biệt là x , x 1 2
Tính giá trị của biểu thức P log x 3 1log x27 2 biết x1x2
Trang 791) Tổng hai nghiệm của phương trình là một số dương
2) Giá trị của x là một số vô tỷ 2
3) Biểu thức 2
1 24x x có giá trị nhỏ hơn
4) Tích của hai nghiệm là một số nguyên
có nghiệm duy nhất là x được0
biểu diễn dưới dạng x0 a log b2 Biết rằng a, b là hai số nguyên dương, tính giá trị củabiểu thức P a 2b2
Câu 38: Phương trình x
3log 3 6 3 x có nghiệm duy nhất là x Biết rằng 0 x cũng là0nghiệm của phương trình log x 7a3 2log x2 Giá trị của a bằng
Tính giá trị của biểu thức P log x 3 1log x27 2 biết x1x2
Trang 80Câu 41: Với điều kiện xác định của bài toán, phương trình 2
3log x ax 5 1 và
1
3
log x bx 1 có một nghiệm chung là 1 x và hai nghiệm riêng còn lại là 0 x , x , thỏa1 2
mãn x1 x2 4 Tính giá trị của biểu thức P a 2b2
Đáp án
Trang 81
3 2
3
x 23log 4 x 3
Đặt t x , k log m 2 2 khi đó phương trình trở thành t2 6t k 0 *
Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn –1 thì phươngtrình (*) có hai nghiệm t , t thỏa mãn 1 2 0 t 1 1 t2 khi đó ta có:
Trang 84x 3 81 84log x 4 x 81
Trang 85Câu 24: Đáp án A
x 2; x 42log x 2 2 2log x 4 2log x 6
Trang 87 là xa; b Vậy giá trị của a b là:
A. 21
192
Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 2 1 x 2 1 x21 là: