1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 năm 2016 2017 trường THPT thủ đức TP HCM mã 1205 file word có lời giải 20 trang

20 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ bằng Câu 23: Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a 2 và chiều cao bằng 2a thì diện tích xung quanh bằng: A.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD..

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

Năm học 2016 – 2017

ĐỀ ÔN TẬP HK1 Môn: TOÁN – LỚP 12

Thời gian: 90 phút

MÃ ĐỀ 1205

Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số y 2x x 2 là: Chọn 1 câu đúng

A 1;2  B 1;   C 0;1  D  ;1

Câu 2: Đạo hàm của hàm số yf x  là: y'x13x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x  0

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0 và 1;  

C Hàm số có hai cực trị

D Hàm số có một cực trị

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình 1 

2

log 2x 3 0

  là:

A x  2 B log 32 x2 C x  2 D log 3 x2 

Câu 4: Với giá trị nào của m, phương trình 9x 3xm0 có nghiệm

4

4

2

m 

Câu 5: Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Ấn Độ là 1,7% Năm 1998, dân số của Ấn Độ là 984 triệu Hỏi

sau bao nhiêu năm dân số Ấn Độ đạt 1,5 tỉ

A Khoảng 20 năm B Khoảng 15 năm C Khoảng 10 năm D Khoảng 25 năm

Câu 6: Cho khối chóp S.ABC có SAC đều cạnh 2a và có thể tích bằng 3

2

a Khi đó khoảng cách từ B

đến SAC bằng

A 2

3

a

B 3

2

2 3

a

Câu 7: Cho hàm số y x 2 cosx, chọn mệnh đề sai

A Trên đoạn 0;

2

 

 

 , giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1

4

4

x kk 

B Trên đoạn 0;

2

 

 

 , giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2 khi x  0

C Hàm số đồng biến trên 0;

4

 

 

 

D Trên đoạn 0;

2

 

 

 , hàm số có một cực trị

Câu 8: Giá trị m để hàm số y mx 4 m1x2 5 có một cực trị là:

A m  1 B 0m1 C 0m1 D m  0

Trang 2

Câu 9: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích V Gọi M, N lần lượt là trung điểm các ' ' '

cạnh AB và AC Thể tích khối ' A BCNM là:

A 1

1

1

1

4V

Câu 10: Nếu alog 6,12 blog 712 thì log 7 bằng:2

A

1

b

a

1

a

a

a

b 

Câu 11: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A ylog2x1 B ylog3x1 C ylog3x D ylog2x1

Câu 12: Tập xác định của hàm số

2 3.2

4 5.2 4

x

x

y 

  là

A D \ 0; 2  B D \ 0;1  C D  D D \ 1;4 

Câu 13: Hàm số sin 5

sin 2

x y

x

 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất theo thứ tự là

Câu 14: Cho hình chóp tam giác SABC có đường cao bằng 20cm, AB3cm AC, 8cm , góc BAC

bằng 120° Thể tích khối chóp là:

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 1;3 ?

A y x 2 4x5 B 3

1

x y x

2 4 8 2

y x

 

D y2x2 x4

Câu 16: Hai tiếp tuyến của Parabol  P y x:  2 đi qua A2;3 có các hệ số góc là:

Câu 17: Miền giá trị của hàm số ysinxcosx là:

A 0;2  B 2;2 C  2; 2

Câu 18: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

 là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên

Trang 3

C Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

Câu 19: Đồ thị hàm số 3

3

y x  x cắt

3

y  tại ba điểm

C Đường thẳng y 4 tại ba hai điểm D Đường thẳng y 3 tại ba điểm

Câu 20: Đơn giản biểu thức lnaloga e2 ln2a log2a e ta có kết quả là:

Câu 21: Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 32 khi m bằng

A 1 hoặc 1 B 2 hoặc 2 C 4 hoặc 0 D 3 hoặc 3

Câu 22: Một khối lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 37, 30, 13 và diện tích

xung quanh bằng 480 Thể tích của khối lăng trụ bằng

Câu 23: Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a 2 và chiều cao bằng 2a thì diện tích xung

quanh bằng:

A

2

3

4

51 6

2 51 3

5 3 2

a

Câu 24: Đơn giản biểu thức 3a3  a2 với a  , ta được kết quả là:0

ln x  2x m 1 có tập xác định là  khi:

A m  0 B m   1 C m  0 D m  

Câu 26: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB2 ,a AD4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB và CD Quay hình vuông ABCD quanh trục MN ta được khối trụ tròn xoay Thể tích khối trụ là:

Câu 27: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 22

1

x y

x

 là:

Câu 28: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x35 trên đoạn 4;4 Khi đó M m bằng

Câu 29: Cho hàm số y x2 4x1 có đồ thị là  P Nếu tiếp tuyến tại M thuộc  P có hệ số góc bằng 8 thì tung độ của điểm M là

Câu 30: Hình mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là:

Trang 4

Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy

và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC là

A

2

3

2

3

3

6

a

Câu 32: Tiếp tuyến của Parabol  P y:  4 x2 tại điểm 1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là:

A 25

5

5

25 4

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với đáy.

2

a

SA  ; khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là

A

2

a

B 2

2

3

a

Câu 34: Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong một hình cầu:

Câu 35: Cho hình lập phương có thể tích bằng a3 Đường chéo của nó có độ dài bằng:

2

a

Câu 36: Phương trình 2

2 log 4x  log 2 3x  có bao nhiêu nghiệm?

Câu 37: Cho hàm số f x có độ thị như hình vẽ Chọn phát biểu sai 

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định.

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 2

D Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

Câu 38: Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA vuông góc với mp

Trang 5

A 2

2

3

3

2

a

Câu 39: Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB và CD Khi quay hình vuông đó quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Thể tích của khối

tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ đó là:

A 1 3

3

a

3 1

4a

Câu 40: Trong hình lập phương cạnh a Độ dài mỗi đường chéo bằng:

Câu 41: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 3

2 1

x y

x

 

 là

2

2

2

y 

Câu 42: Cho hàm số 3 2

yxx có đồ thị như hình vẽ Giá trị của m để phương trình

xx   m có 3 nghiệm phân biệt là:

A 5 m 1 B 4 m0 C 5  m 1 D 1m5

Câu 43: Cho hàm số yx.sinx Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?

A y''y2 cosx B y''y2sinx C y''y2cosx D y'' y2cosx

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 3

2

mx y

x m

  nghịch biến trên từng khoảng xác định?

Câu 45: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, góc IOM bằng 30° và cạnh IMa Khi

quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn

xoay có diện tích xung quanh là:

2

a

Câu 46: Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Đường thẳng d qua I và gốc tọa độ O có hệ số góc là

A 1

2

Trang 6

Câu 47: Biết 3 7

log 4 2

6

a  Khẳng định nào sau đây đúng?

A a chia hết cho 4 B a 32 C 7

6

Câu 48: Giá trị của m để hàm số y x 3 x2mx 5 có cực trị là: Chọn 1 câu đúng:

3

3

3

3

m 

Câu 49: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có cạnh bên bằng 2a và tạo với mặt phẳng đáy góc 30°. ' ' '

Đáy là tam giác ABC có độ dài các cạnh là 5a, 8a, 7a Thể tích khối lăng trụ là:

A 3

3

6

a

Câu 50: Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D Biết

2AD2DCAB SA, vuông góc với mặt phẳng đáy Tỉ số thể tích hai khối chóp SACD và SABC là:

A 2

1

1

1 3

Trang 7

ĐÁP ÁN

50 C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

TXĐ: [0; 2]

2

1

'

2

x

y

x x

Hàm số đồng biến khi ' 0y   1 x 0 x1

Vậy khoảng đồng biến là (0; 1)

1 ' 0

0

x

y

x

Xét dấu của y’

Hàm số chỉ có 1 cực tiểu tại x = 1

Điều kiện: 2x 3 0  xlog 32

Bất phương trình tương đương với:

2x 3 1  2x  4 x 2

Trang 8

Vậy x 2

Đặt 3x   t 0

Phương trình tương đương với:

t  t m

Phương trình có nghiệm khi 0 1 4 0 1

4

      

Bài toán tổng quát: dân số hiện tại là a, tỉ lệ tăng dân số là x (%)

Sau 1 năm, dân số là: A1 a a x a  (1x)

2 (1 ) (1 ) (1 )

Aaxax x a x

Sau 3 năm, dân số là: A3 a(1x)2a(1x x a) 2  (1x)3

Sau n năm, dân số là: (1 )n

n

Aax

Áp dụng vào bài toán, ta có:

1500000000 984000000.(1 1,7%)n 25

n

Câu 6: Đáp án B

3 1

( , ( ))

SABC SAC

a

SAC

Xét 0;

2

 

 

 

' 1 2 sinx, ' 0

4

y   y   x

yy   y 

Trang 9

Vậy

0;

2

4

y

 

 

 

  khi

4

x

3

2 2

0 0

2

x x

x

m

Để hàm số có cực trị thì 1 0 0 1

2

m

m m

Ta có:

3

4

A BCNM A ABC

A ABC A BCNM

A

B

C A’

M

N B’

C’

Trang 10

Câu 10: Đáp án A

2

2

2

2

1

log 7

log 12

log 7

1

b

b

a

Câu 11: Đáp án B

Đồ thị hàm số qua (2; 1)

Câu 12 : Đáp án A

Hàm số xác định khi:

0

x

x

x x

Câu 13: Đáp án C

3

1

sinx 2

3

sinx 2

y

x

 

 Vậy GTLN và GTNN là 4 và 2

Câu 14: Đáp án D

1

2

ABC

SAB AC sin 6 3

Vậy 1 20 40 3

3 ABC

Câu 15: Đáp án B

TXĐ: R\ 1 

2

2

( 1)

x

Nên hàm số đồng biến trên ( ;1) (1;  ) đồng biến trên (1; 3)

Trang 11

Câu 16: Đáp án A

Giả sử: B a a là tiếp điểm( ; )2

' 2

yx

Phương trình tiếp tuyến là: y2ax a 2

Tiếp tuyến qua A nên: 3 4 2 3

1

a

a a

a

 Vậy hệ số góc là 6 và 2

Câu 17: Đáp án C

4

y x    y

Câu 18: Đáp án C

2

1

( 1)

x

Câu 19: Đáp án B

2

' 3 3

( 1) 2, (1) 2

 

  

Xét phương trình: x3 3x m

Phương trình này có 3 nghiệm phân biệt khi 2m2

Câu 20: Đáp án B

ln log ln log log (3ln log ) log log 2ln 2ln 2

ln

e

a

Câu 21: Đáp án C

Hàm số có: y' 3 x2

Gọi M a a ( ; 3 2) là tiếp điểm

Tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3 nên 3a2  3 a 1

Với a  1 tiếp tuyến là: y = 3x

Với a  1 tiếp tuyến là: y = 3x + 4

Vậy m = 0 hoặc m = 4

Trang 12

Câu 22: Đáp án C

Gọi a là chiều cao

37 13 30 480 6

xq

Saaa  a

( 37)( 13)( 30) 180

day

Sp ppp  , ( công thức Hê-rông, p- là nửa chu vi) Vậy VS day.a1080

Câu 23: Đáp án D

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

Vì tam giác ABC đều nên 1 2 3 6

6

a

SESGGE

2

G

S

C

B A

E

Trang 13

Câu 24: Đáp án B

Với a < 0

3 a3  a2   a a 2a

Câu 25: Đáp án A

Hàm số có tập xác định là R khi:

xx m    x m  m

Câu 26: Đáp án B

Thể tích khối trụ là:

2

3

2

AB

V   AD a

 

Câu 27: Đáp án B

Tập xác định: R

Ta có:

lim 2

lim 2

x

x

y

y

 

  



Do đó hàm số có 2 tiệm cận ngang là: y = 2 và y = -2

C D

N 4a

2a

Trang 14

Câu 28: Đáp án B

2

' 3 6 9

1 ' 0

3 ( 4) 41, ( 1) 40, (3) 8, (4) 15

x

y

x



   

Vậy M = 40, m = -41 nên M + m = -1

Câu 29: Đáp án B

Giả sử M(a; b) là tiếp điểm

y  x

Hệ số góc là: '( )y a 2a 4 8  a 6 b11

Câu 30: Đáp án B

Câu 31: Đáp án D

2

BC SDE d BD SC d BD SCE d B SCE d A SCE

Ta có:

(SAC) ( SCE)

S

A

B

C

D H

E

a

Trang 15

Xét tam giác SAC: 1 2 12 12 32 6

a AH

AHSAACa  

6

a

d BD SC 

Câu 32: Đáp án D

y  x hệ số góc là: '(1)y 2

Phương trình tiếp tuyến là:d: y = -2x + 5

d cắt Ox, Oy tại 5;0 , 0;5

2

A  B

 

Diện tích OAB là: 1 25

SOA OB

Câu 33: Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC

Ta có:

 nên trong (SAM) kẻ AHSM thì AH (SBC) AHd A SBC( ,( ))

2

a AH

AHSAAMa  

C

S

A

B

M H

Trang 16

Câu 34: Đáp án C

Câu 35: Đáp án B

Hình lập phương có thể tích là a nên cạnh là a 3

Nên đường chéo của hình lập phương là: a2(a 2)2 a 3

Câu 36: Đáp án B

Điều kiện: 0x2

Phương trình tương đương với:

2

2 2

2

2 2

2

log

2

Vậy có 2 nghiệm

Câu 37: Đáp án A

Câu 38: Đáp án D

Gọi I là trung điểm của SC

Vì tam giác SAC vuông nên IS=IC=IA

Mặt khác: BC (SAB)nên tam giác SBC vuông tại B  IB=IC=IA

Tương tự, ta cũng có: ID=IS=IC

Do đó I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp và mặt cầu này có bán kính là: 1SC  a 3

B

A

C

D S

I

Trang 17

Câu 39: Đáp án D

Thể tích khối trụ là :

V IA AD  a

 

Câu 40: Đáp án D

Câu 41: Đáp án D

11 2

2 1

x

y

x

Tiệm cận ngang là: 11

2

y 

Câu 42: Đáp án A

Phương trình tương đương với: x33x2 4 5 m

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi:

         

Câu 43: Đáp án C

' sin cos

'' 2 cos sin

'' 2cos

Câu 44: Đáp án C

TXĐ: R\m 2

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

B A

C D

I

H

Trang 18

2 2

x m

Vậy có ba giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 45: Đáp án D

sin 30

IM

OM    a

Diện tích xung quanh hình nón là: S.IM OM 2a2

Câu 46: Đáp án D

I(-1; 2)

( 1;2)

OI   

vecto pháp tuyến của OI là: (2; 1) Phương trình của OI: 2 0xy   y2x

Vậy hệ số góc là -2

Câu 47: Đáp án A

7

O

O I

30 

Trang 19

Câu 48: Đáp án A

2

yxx m

Hàm số có cực trị khi y’=0 có 2 nghiệm phân biệt

1 ' 1 3 0

3

      

Câu 49: Đáp án C

Gọi O là hình chiếu của A’ trên (ABC)

= 30

Xét tam giác A’AO: 'A Osin 30 AA ' a

2

ABC

Sp pa pa paa

Vậy VS ABC 'A O10a3 3

A

B

C

A’

B’

C’

O

Trang 20

Câu 50: Đáp án C

Gọi E là trung điểm của AD

Từ giả thiết suy ra: ADCE là hình vuông và

1

2

ACD

Do đó: SACD 12

SABC

V

A

B S

E

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w