Đồ thị hàm số không có tiệm cậnA. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là Câu 17:.. Phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung là: A.. Số đường tiệm cận của
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH A
KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2016-2017 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho hàm số y x 1
2x 1
Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A
1;2
1 min y
2
B max y 01;0 C
3;5
11 min y
4
1;1
1 max y
2
Câu 2: Cho hàm số y 1x3 4x2 5x 17
3
Hàm số đạt cực trị tại x , x Khi đó tổng1 2
1 2
x x bằng ?
Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x 3x 9x 35 trên đoạn 4; 4
A M 40; m 41 B M 15; m 41 C M 40; m 8 D M 40; m 8
Câu 4: Các khoảng đồng biến của hàm số yx33x21 là:
A ;0 ; 2; B 0; 2 C 0; 2 D ;
Câu 5: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
A 2;0 B 2 50;
3 27
27 2
Câu 6: Cho hàm số y 3x 1
1 2x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 3
2
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Câu 7: Cho hàm số 1 3 2
3
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị;
B m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
Trang 2C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
D m 1 thì hàm số có cực trị;
Câu 8: Khoảng đồng biến của hàm số y 2x x 2 là:
A ;1 B 0;1 C 1; 2 D 1;
Câu 9: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y 2x 1
x 1
là đúng?
A Hàm số luôn đồng biến trên R.
B Hàm số luôn nghịch biến trên R \ 1
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Câu 10: Giá trị của m để hàm số y mx 42x21 có ba điểm cực trị là
Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y 5 4x trên đoạn 1;1 bằng
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x 1 1
2x 1
trên đoạn 1; 2 bằng
A 26
10
14
24 5
Câu 13: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 2x 1
x m
đi qua điểm M 2;3
là
Câu 14: : Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A y x 4 3x2 B y 1x4 3x2
4
C yx4 2x2 D yx44x2
Trang 3Câu 15: : Đồ thị sau đây là của hàm số 3
y x 3x 1 Với giá trị nào của m thì phương trình 3
x 3x m 0 có ba nghiệm phân biệt
Câu 16: Cho hàm số 3
y x 8x Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
Câu 17: Số giao điểm của đường cong y x 3 2x2 x 1 và đường thẳng y 1 2x là
Câu 18: Cho đường cong y x 33x23x 1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:
A y 8x 1 B y 3x 1 C y8x 1 D y 3x 1
Câu 19: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4 2
tại điểm có hoành độ
0
x 1 bằng:
Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 4
x 1
tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình là:
A yx 3 B yx 2 C y x 1 D ? 2
Câu 21: Giá trị của m để hàm số y x 3 x2mx 5 có cực trị là
A m 1
3
3
3
3
Câu 22: Giá trị của m để hàm số yx3 2x2mx đạt cực tiểu tại x1 là
A m1 B m1 C m 1 D m 1
Câu 23: Cho hàm số y 3
2x 1
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
Trang 4Câu 24: Cho hàm số 3 2
y x 3x 1 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi
Câu 25: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 5x27x 3 là:
A 1;0 B 0;1 C 7; 32
3 27
3 27
Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB a 2, AC a 3 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
A
3
a 2
3
a 2
3
3
a 2 2
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SB a 5 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
A
3
a 3
3
a 3
3
3
a 3 3
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SC a 5 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
A
3
2a
3 2a
3
3 a 3
Câu 29: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Tính thể3 tích khối chóp S.ABC theo a
A
3
a 3
3
a 3
3
a 3
3
a 3 3
Câu 30: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
AB a, AC a 3 , cạnh A 'B 2a Tính thể tích khối lăng trụ theo a là :
A a3 6
3
a 3
3
a 6
3
a 3 2
Câu 31: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
AB a, BC a 2 , mặt bên (A’BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 30 Tính thể tích khối0 lăng trụ theo a
A a3 6
3
a 3
3
a 6
3
a 3 2
Trang 5Câu 32: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a 3 , hình chiếu
vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC, cạnh A’A hợp với mặt đáy (ABC) một góc 0
30 Tính thể tích khối lăng trụ theo a
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a Gọi I là trung điểm SC Tính thể tích khối chóp I.ABCD theo a
A
3
a
3 a
3 a
3 a 3
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Biết SB hợp với mặt phẳng đáy một góc 60 Tính khoảng cách từ điểm0
A đến mặt phẳng (SBC) theo a
A a 5
a 15
a 5
a 15 5
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a tâm O, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và I trung điểm AB Biết SA = a, tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SOI) theo a
A a 2
a 3
a 6
a 15 2
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một
góc bằng 45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp0 theo a
A
3
8a 2
3
a 2
3
2 a 2 3
D
3
8 a 2 3
Câu 37: Cho hình trụ có bán kính R = a, mặt phẳng qua trục và cắt hình trụ theo một thiết
diện có diện tích bằng 6a Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho.2
A Sxq a2 B Sxq 6 a2 C Sxq 6a2 D Sxq 3 a2
Câu 38: Một hình nón có đường sinh bằng 2a và thiết diện qua trục là tam giác vuông Tính
diện tích toàn phần của hình nón đã cho
tp
S 2 2 2 a B 2
tp
tp
tp
S 2 2 a
Câu 39: Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, gọi O là tâm của đáy, 0
SAO 60 Tính độ dài đường sinh l của hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD
Trang 6A l a 2 B l a 3 C l a 6 D l 2a
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Tính
diện tích của mặt trụ tròn xoay ngoại tiếp hình trụ đã cho
A Sxq a2 6
3
3
C Sxq 2 a2 3
3
3
Câu 41: Tính đạo hàm của hàm số y 7x2 x 2
A y ' 7x2 x 2x 1 ln 7
C y ' 7x2 x 27x 1 ln 7
Câu 42: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y log x a với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0;
B Hàm số y log x a với a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
C Hàm số y log x 0 a 1 a có tập xác định là R
D Đồ thị các hàm số y log x a và 1
a
y log x 0 a 1 thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 43: Hàm số y ln x25x 6 có tập xác định là:
A 0; B ;0 C 2;3 D ; 2 3;
Câu 44: Giải phương trình: x2 x 4 1
2
16
Câu 45: Giải phương trình: log x2 x 6 các tập nghiệm là :
Câu 46: Cho a log 3 15 Hãy biểu diễn log 15 theo a:25
A
3
5
1
1
5 1 a
Câu 47: Nếu a log 3 2 và b log 5 2 thì
A 6
2
2
C 6
2
2
Trang 7Câu 48: Giải bất phương trình x x 1
4 2 3
A 1;3 B 2; 4 C log 3;5 2 D ;log 32
Câu 49: Giải bất phương trình 2
1 2 log x 3x 2 1
A x ;1 B x0; 2 C x0;1 2;3 D x0; 2 3;7
Câu 50: Nếu a15 a13 và b b
log log
3 2 thì
A 0 a 1; b 1 B a 1; b 1 C a 1; 0 b 1 D 0 a 1; 0 b 1
Trang 8Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Dùng MTCT tính giá trị hàm số tại các đầu mút, chọn đáp án B
Câu 2: Đáp án B
Ta có y 'x28x 5
1 2
Câu 3: Đáp án A
Ta có y ' 3x 2 6x 9
x 1 n
y ' 0
x 3 n
Tính giá trị hàm tại -1;3;4;-4
Câu 4: Đáp án
Ta có y '3x26x
x 0
y ' 0
x 2
Lập BBT, từ BBT ta chọn B
Câu 5: Đáp án C
Ta có y ' 3x 2 2x
Câu 6: Đáp án C
ĐTHS có TCN là Y a 3
Câu 7: Đáp án C
2
y ' x 2mx 2m 1
Trang 9 2
2
y'
y'
Câu 8: Đáp án B
TXĐ: D0;2
2
2 2x
y '
2 2x x
y ' 0 x 1
Lập BBT từ BBT ta chọn B
Câu 9: Đáp án C
2
1
y
x 1
Ta loại B và D Hàm nhất biến này không đồng biến trên R, ta loại A vậy đáp án là C
Câu 10: Đáp án C
3
y ' 4mx 4x
x 0
x
m
Hàm số có ba điểm cực trị khi m 0
Câu 11: Đáp án B
4
y '
2 5 4x
y ' 0 vô nghiệm
Tính giá trị hàm số tại -1 và 1 Ta chọn B
Câu 12: Đáp án B
2
2
y ' 2
2x 1
x 1 l
Tính giá trị hàm số tại 1 và 2 Ta chọn B
Câu 13: Đáp án B
Ta có TCĐ là đường thẳng xm
Vì M thuộc đường thẳng xm nên 2m hay m2
Trang 10Câu 14: Đáp án D
Dựa vào dạng của đồ thị ta loại ngay A và C Dựa vào các điểm đặc biệt đồ thị đi qua ta chọn D
Câu 15: Đáp án B
x 3x m 0 x 3x 1 m 1
Dựa vào đồ thị, pt đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi 1 m 1 3 2 m 2
Câu 16: Đáp án D
Phương trình HĐGĐ 3
x 0
Câu 17: Đáp án A
Phương trình HĐGĐ x3 2x2 x 1 1 2x x3 2x 3x 2 0 x 1
Câu 18: Đáp án B
Ta có x0 0 y0 1
0
y ' x 3
Vậy PTTT cần tìm là y 3x 1
Câu 19: Đáp án A
Dùng MTCT tính đạo hàm của hàm số tại -1 ta được đáp án là A
Câu 20: Đáp án A
Ta có x0 1 y0 2
0
y ' x 1
Vậy PTTT cần tìm là yx 3
Câu 21: Đáp án A
2
y ' 3x 2x m
y'
' 1 3m
Hàm số có cực trị khi y'
1
3
Câu 22: Đáp án A
2
y '3x 4x m
y '6x 4
Trang 11HS đạt cực tiểu tại
y ' 1 0
y '' 1 0
Câu 23: Đáp án C
Hàm nhất biến có 2 đường tiệm cận
Câu 24: Đáp án A
Xét hàm số f x x3 3x2 1 m
2
f x 3x 6x
x 0
f ' x 0
x 2
ĐTHS cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi
f 0 f 2 0 1 m 3 m 0 3 m 1
Câu 25: Đáp án A
2
y ' 3x 10x 7
x 1
x
3
Lập BBT, từ BBT ta chọn câu A
Câu 26: Đáp án B
Ta có: AB a 2; AC a 3; SB a 3
- ABC vuông tại B nên BC AC2 AB2 a
2 ABC
- SAB vuông tại A có SA SB2 AB2 a
- Thể tích khối chóp S.ABC
S.ABC ABC
Câu 27: Đáp án D
- ABC đều cạnh 2a nên AB AC BC 2a
2 2
ABC
3
4
- SAB vuông tại A có SA SB2 AB2 a
Trang 12- Thể tích khối chóp S.ABC
3 2
S.ABC ABC
Câu 28: Đáp án A
- Diện tích ABCD: 2 2
ABCD
S a 2 2a
- Ta có: AC AB 2 a 2 2 2a
SAC
vuông tại A SA SC2 AC2 a
- Thể tích khối chóp S.ABC
3 2
S.ABCD ABCD
Câu 29: Đáp án C
- S.ABC là hình chóp tam giác đều
Gọi M là trung điểm BC
- ABC đều cạnh a, tâm O
SO ABC ; SA SB SC 2a
- ABC đều cạnh a 3
ABC
3 3a 3
- SAO vuông tại A có SO SA2 AO2 a 3
- Thể tích khối chóp S.ABC
S.ABC ABC
Câu 30: Đáp án A
- Tam giác ABC vuông tại B
2 ABC
- Tam giác A’AB vuông tại A
Trang 13- VABC.A 'B'C' SABC.A 'A a3 6
2
Câu 31: Đáp án B
- Ta có A 'AABC
A 'BC ABCBC
Mà AB hc ABC A 'B nên A 'BBC
A 'BC , ABC A 'BA 300
- Tam giác ABC vuông tại B
2 ABC
- Tam giác A’AB vuông tai A
0 a 3
A 'A AB.tan 30
3
-
3 ABC.A 'B'C' ABC
a 6
6
Câu 32: Đáp án B
- Gọi M là trung điểm BC; G là trọng tâm của tam giác ABC: Ta có
A 'G ABC A 'A, ABC A 'AG 30
- Tam giác ABC đều cạnh 2a 3
ABC
3
4
- Tam giác A/AG vuông tại G có
0 2a 3
A 'G AG.tan 30
3
Vậy VABC.A 'B'C' SABC.A 'A 6a 3
Câu 33: Đáp án D
Gọi O là giao điểm AC và BD
Ta có: IO // SA và SAABCD
Trang 14
I.ABCD ABCD
1
3
ABCD
SA
2
Vậy
3 2 I.ABCD
Câu 34: Đáp án D
Dựng AH SI AHSBC
Suy ra d A, SBC AH
AH SA AI 3a 3a
Vậy d A, SBC AH a 15
5
Câu 35: Đáp án A
Ta có I trung điểm AB
d B, SOI d A, SOI AH
2
Câu 36: Đáp án D
SO ABCD
SC, ABCD SC,OC SCO 45 0
AC 2a 2
AC 2a 2
- SOC vuông tại O có OC a 2, SCO 45 0
SO OC a 2
Ta có OA OB OC OD OS a 2
Trang 15 mặt cầu (S) ngoại tiếp khối chóp S.ABCD có tâm O và bán kính R a 2
Vậy
S
4 a 2
V
Câu 37: Đáp án B
- Mặt phẳng qua trục và cắt hình trụ theo một hình chữ nhật
2
2R
- Diện tích xung quanh: Sxq 2 R 2 a.3a 6 a 2
Câu 38: Đáp án A
Thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông cân tại S nên A B 45ˆ ˆ 0
2
2 xq
tp xq day
Câu 39: Đáp án A
Gọi l,r lần lượt là đường sinh,bán kính đáy của hình nón
Ta có: r OA a 2
2
SOA
2 2
Câu 40: Đáp án C
Diện tích xung quanh mặt trụ được tính theo công thức
xq
S 2 Rl
R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
2 a 3 a 3
Vậy diện tích cần tìm là
2 xq
Câu 41: Đáp án B
Áp dụng đạo hàm hàm hợp a 'u ta chọn B
Câu 42: Đáp án D
Trang 16Ta loại các đáp án sai la A,B,C Vậy ta chọn D
Câu 43: Đáp án C
HS xác định khi x25x 6 0 x2;3
Câu 44: Đáp án C
Dùng máy tính thử nghiệm
Câu 45: Đáp án B
Dùng máy tính thử nghiệm
Câu 46: Đáp án C
Dùng máy kiểm tra các kết quả
Câu 47: Đáp án C
Dùng máy kiểm tra các kết quả
Câu 48: Đáp án D
Dùng máy kiểm tra các nghiệm thuộc các khoảng
Câu 49: Đáp án C
Dùng máy kiểm tra các nghiệm thuộc các khoảng
Câu 50: Đáp án
Dựa vào tính chất cơ số của hàm số mũ