Bài toán vận dụng viết phương trình mặt phẳng Câu 01... Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P chứa sao cho khoảng cách từ M đến mp P lớn nhất?. Phương trình nào
Trang 1BÀI TOÁN VẬN DỤNG
BÀI TOÁN VẬN DỤNG
Dạng 132 Bài toán vận dụng viết phương trình mặt
phẳng
Câu 01 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương , ABCD A B C D ’ ’ ’ ’,
biết A0; 0; 0 , B1; 0; 0 , D0; 1; 0 và A’ 0; 0; 1 Phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt phẳng P chứa đường thẳng CD’ và tạo với mặt phẳng B B D D một góc’ ’
lớn nhất?
C x2y z 30. D x3y z 40.
Lời giải tham khảo
Ta có: B1; 0; 0 , ’ 1; 0; 1 , B C1; 1; 0 , D’ 0; 1; 1
Do đó BB D D có phương trình: ’ ’ xy 1 0 P tạo với BB D D một góc lớn nhất ’ ’
P vuông góc với BB D D’ ’
Vậy P chứa CD’ và vuông góc với BB D D’ ’
Trang 2nên phương trình P là: x y z0.
Câu 02 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 1 2
x y z
và điểm M2; 5; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P chứa
sao cho khoảng cách từ M đến mp P lớn nhất?
A x 4y z 1 0. B x4y z 30.
C x 4y z 30. D x4y z 1 0.
Lời giải tham khảo
Ta có khoảng cách từ M đến mặt phẳng bất kỳ chứa không vượt quá khoảng cách từ M
đến đường thẳng và khoảng cách đó sẽ đạt giá trị lớn nhất khi mặt phẳng này chứa và nhận
MH làm vectơ pháp tuyến trong đó H là hình chiếu của M lên
Ta có H3; 1; 4 và 1; 4; 1
Câu 03 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 2; 1 , B0; 4; 0 và
mặt phẳng P : 2x y 2z20170 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng Q đi qua hai điểm , A B và tạo với mặt phẳng P một góc nhỏ nhất?
A Q :xy z 40. B Q :xy z 40.
C Q :2xy 3z 40. D Q :2x y z 40.
Lời giải tham khảo
Nhận xét: 00 ( ),( )P Q 900, nên góc ( ),( )P Q nhỏ nhất khi cos ( ),( ) P Q lớn nhất.
Q :ax b y ( 4)cz0;A( )Q a2b c
Ta có cos ( ),( ) 2 2 2 2 2 2 2 2
3
P Q
0 cos ( ),( ) 0 ( ),( ) 90
Trang 3Nếu 0 cos ( ),( ) 2 1 1 2 1
3
.
Dấu bằng xảy ra khi bc a; c , nên phương trình mp Q là: xy z 40.
Câu 04 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 1 1
y
và mặt phẳng P : 2x y 2z 1 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng Q chứa và tạo với P một góc nhỏ nhất?
A 2x y 2z 1 0 . B 10x 7y13z30.
C 2xy z 0. D x6y4z50.
Lời giải tham khảo
Gọi A là giao điểm của d và P , m là giao tuyến của P và Q Lấy điểm I trên d
Gọi H là hình chiếu của I trên P , dựng HE vuông góc với m, suy ra φIEH IEH· là góc giữa P
và Q
tan IH IH
Dấu "" xảy ra khi EA
Khi đó đường thẳng m vuông góc với d, chọn ;
;
Câu 05 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu,
: ( 1) ( 2) ( 3) 9
y
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P đi qua M4; 3; 4, song song với
đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu S ?
A 2x y 2z 190. B x 2y2z 1 0 .
C 2x2y z 180. D 2xy 2z 100.
Lời giải tham khảo
Trang 4Gọi ; ;
n a b c là vecto pháp tuyến của P
Ta có 3a2b2c0
Điều kiện tiếp xúc ta có 3a b c 3 a2 b2 c 2
Từ đó suy ra 2 b c, b2c
Suy ra hai mặt phẳng ở A và C
C loại vì chứa
Trang 5 Dạng 133 Bài toán vận dụng tổng hợp về tọa độ
không gian Oxyz
Câu 06 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm , A1; 2; 0 , B2; 1; 1 ,
3; 1; 0
C và D5; 1; 2 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua hai điểm A và B và cách
đều C và D
Lời giải tham khảo
Kiểm tra ta được AB song song với CD nên có vô số mặt phẳng mặt phẳng đi qua hai điểm
A và B và cách đều C và D.
Câu 07 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho các điểm , A1; 0; 0 , B0; 1; 0 ,
0; 0; 1 , 0; 0; 0
C D Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều 4 mặt phẳng ABC , BCD,
CDA , DAB ?
Lời giải tham khảo
Gọi I x y z cách đều ; ; 4 mặt ta có 1
3
x y z , phương trình có 8 nghiệm.
Câu 08 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm , A1; –2; 0 , B0; –1; 1 ,
2; 1; –1
C và D3; 1; 4 Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chia tứ diện ABCD thành 2
phần có thể tích bằng nhau ?
Lời giải tham khảo
Trên các cạnh AB AC AD, , lấy lần lượt M N P, , sao cho 1
2
MN AN AP
AB AC CB thì mp MNP
chia khối tứ diện ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau có vô số mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu.
Trang 6Câu 09 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm , A1; –2; 0 , B0; –1; 1 ,
2; 1; –1
C và D3; 1; 4 Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
Lời giải tham khảo
Ta có: 1; 1; 1 ; 1; 3; 1 ; 2; 3; 4
Khi đó: ; . 240
AB AC AD do vậy A B C D, , , không đồng phẳng
Do đó có 7 mặt phẳng cách đều 4 điểm đã cho bao gồm
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AD và song song với mặt phẳng ABC
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AB và song song với mặt phẳng ACD
+) Mặt phẳng đi qua trung điểm của AC và song song với mặt phẳng ABD
+) Mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và song song với mặt phẳng BCD
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AB và CD đồng thời song song với BC và AD
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AD và BC đồng thời song song với AB và CD
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AC và BD đồng thời song song với BC và AD
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M1; 2; 3 và mặt phẳng P
qua M cắt Ox , Oy , Oz tại A a ; 0; 0, B0; ; 0b , B0; 0;c (với a b c, , 0) Với giá trị
nào của , ,a b c thì thể tích khối tứ diện OABC (Olà gốc tọa độ) nhỏ nhất?
A. a9, b6, c3. B a6, b3, c9.
C a3, b6, c9. D a6, b9, c3
Lời giải tham khảo
Phương trình mặt phẳng là : x y z 1
P
Trang 7Vì đó mặt P đi qua M1; 2; 3 nên ta có: 123 1 1
Nên thể tích khối tứ diện OABC là : 1 2
6
V a b c
Ta có: 1 2 3 3 6
a b c a b c Vậy thể tích lớn nhất là: V 27.
Vậy a3;b6; c9 Phương trình là: : 1 6 3 2 18 0
3 6 9
y
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P : 3x 3y4z160,
y
d và điểm M2 ; 3 ; 1 Gọi A là điểm thuộc đường
thẳng d B, là hình chiểu của A trên mặt phẳng P Tìm tọa độ điểm A biết tam giác
MAB cân tại M
A A3 ; 1; 3. B A1 ; 3 ; 5 . C A2 ; 1 ; 4 . D A0; 5; 6 .
Lời giải tham khảo
Gọi H là trung điểm AB và A’ là điểm đối xứng của A qua M
Khi đó: / / ' ' '
Vì M là trung điểm AA’ nên A tt 3; 2 t9; 3 Mà A’ P t2 A3; 1; 3.
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu,
S : x 12 y12 z 12 1 và mặt phẳng P :xy z 50 Điểm M thuộc
mặt phẳng P sao cho qua M kẻ tiếp tiếp tuyến đến mặt cầu S tiếp xúc với mặt cầu
S tại N thỏa mãn MN nhỏ nhất Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A M1; 3; 1 .
B M1; 3; 1 .
C Không tồn tại điểm M
D Điểm M thuộc một đường tròn có tâm 1; 2; 3 , bán kính bằng 1thuộc P
Trang 8Lời giải tham khảo
Tâm của S là I1; 1; 1 và bán kính của S là R1
Ta có: MN2 IM2 –R2 IH2 –R2
Trong đó H là hình chiếu của I trên P
Vậy: MN nhỏ nhất M là hình chiếu của I trên P Vậy M1; 3; 1
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 4 5
d
mặt phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ O đến đạt giá trị lớn
nhất Tìm tọa độ giao điểm M của và trục Ox
A. M3; 0; 0 B M6; 0; 0 C 9; 0; 0
2
M D M9; 0; 0
Lời giải tham khảo
Gọi là mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán:
Tọa độ hình chiếu của O trên đường thẳng là M Ta có tọa độ M là: M3; 3; 3
Gọi H là hình chiếu của M trên mặt phẳng cần lập ta có: d O , OHOM
Vậy khoảng các lớn nhất băng OM :x y z 90
Vậy tọa độ giao điểm của với Ox là N9; 0; 0
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu , S và mặt phẳng P
không có điểm chung Có bao nhiêu điểm thuộc mặt phẳng P sao cho qua điểm đó
kể tiếp tiếp tuyến đến mặt cầu S thỏa mãn khoảng cách từ điểm đó đến tiếp điểm đạt
giá trị nhỏ nhất?
Lời giải tham khảo
Trang 9Gọi điêm M thuộc mặt phẳng P kẻ tiếp tuyến MA (A là tiếp điểm)
MA MI R (với I là tâm cố định, R không đổi) MA nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất, khi M là hình chiếu của I trên P ( chú ý mặt cầu S và mặt phẳng P không có điểm chung)
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P :x 2y2z 50 và
hai điểm A3; 0; 1 , B1; 1; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình đi qua A
và song song với P , đồng thời khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất?
y
y
y
Lời giải tham khảo
Đường thẳng d cần viết nằm trong mặt phẳng Q qua A và song song với P
Pt Q là: x 2y2z 1 0 Để khoảng cách từ B đến d là nhỏ nhất thì d phải đi qua A và điểm H là hình chiếu vuông góc của B trên Q
Ta có 1 11 7; ;
9 9 9
H Phương trình d là phương trình đường thẳng qua AH
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 2; 2 ; B5; 4; 4 và mặt
phẳng P : 2xy z 60. Gọi M là điểm thay đổi thuộc P , tính giá trị nhỏ nhất
của MA2 MB 2
2968
25 .
Lời giải tham khảo
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm , A 1; 2; 1 , B 2; 1; 1 ,
C 1; 1; 2 Tập hợp tất cả các điểm M trên mặt phẳng : 3x6y 6z 1 0 sao cho
0
MA MB MB MC MC MA là hình nào trong các hình sau?
Trang 10A một đường tròn B một mặt cầu C một điểm D một mặt phẳng.
Lời giải tham khảo
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có
3
Vì ,( ) 1
3
d G nên M là hình chiếu của G trên : 3x6y 6z 1 0
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 2; 2 , B3; 4; 4 và
mặt phẳng P : 2xy z– 60. Tìm tọa độ điểm M nằm trên P sao cho
MA MB nhỏ nhất.
A M2; 1; 1. B M3; 1; 1. C M2; 1; 3. D M3; 1; 1 .
Lời giải tham khảo
Áp dung công thức 2MA2 MB2 4MI2 AB với 2 I là trung điểm của đoạn AB Vậy để MA2 MB đạt giá trị nhỏ nhất khi 2 MI nhỏ nhất Hay M là hình chiếu vuông góc của I trên P
2; 3; 1 ,
I ta tìm được M2; 1; 3
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 2; 1 , B0; 4; 0 và
mặt phẳng P : 2x y 2z20150 Gọi là góc nhỏ nhất giữa mặt phẳng Q đi
qua hai điểm ,A B và tạo với mặt phẳng P Tính giá trị của cos
A cos 1
9
6
3
3
Lời giải tham khảo
Mặt phẳng Q đi qua điểm B nên có phương trình dạng
Mà điểm A cũng thuộc Q nên a.1b2 4 c 1 0 a2b c 1 .
Trang 11Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng : ; ;
Q
Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng P , Q Khi đó ta có
cos
2
P Q
Thế a2b c 1 vào 2 ta được
cos
3
+) Nếu b 0 c os =0 =900
+) Nếu
cos
0
3
b
Trang 12ĐÁP ÁN TOÁN THỰC TẾ: TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN