Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống II.. Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận t
Trang 1TIẾT 44 NGUYÊN HÀM
NGÀ
Y SOẠN: 25/12/2017
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm,
sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của cáchàm số thường gặp
2 Về kĩ năng Biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản
3 Về tư duy Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn củaHình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạttrong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức
mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở , kết hợp thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ Viết bảng đạo hàm của một số hàm số thường gặp ?
Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm
3 Bài mới
Dẫn dắt đến khái niệm nguyên hàm
Chú ý : Hàm F(x) được gọi là nguyênhàm của f(x) trên [a,b] nếu
F'(x) f (x), x (a, b) = ∀ ∈ và F’(a) = f(a) ; và F’(b) = f(b)
Ví dụ
Trang 2Hỏi 1 : Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x)
ở hoạt động trên để chứng minh phần a của định
(x F x
G − = G/(x) – F/(x) = f(x) – f(x) =
0 , vậy G(x) – F(x) =C (C là hằng số )
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK,
trang 137, để Hs hiểu rõ nội dung định lý vừa nêu
b G(x) = tgx là một nguyên hàm của
hàm g(x) =cos2x
1 trên khoảng
ππ
c) H(x) = 3x x
2
là một nguyên hàm của hàm h(x) = x trên [0;+∞)
Định lí 1: sgk- 93
Chứng minh: (sgk)VD:Tìm nguyên hàm của hàm số
∈ R
Gọi HS lên bảng trình bày , GV nhận xét và chỉnh
sửa
2.Các tính chất của nguyên hàm
Nếu f và g là hai hàm số liên tục trên
K thì : a) ∫f x dx f x' ( ) = ( ) +c
Làm bài tập sgk
Trang 3TIẾT 45 NGUYÊN HÀM
NGÀ
Y SOẠN: 25/12/2017
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm,
sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của cáchàm số thường gặp
2 Về kĩ năng Biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản
3 Về tư duy Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn củaHình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạttrong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức
mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở , kết hợp thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ Viết bảng đạo hàm của một số hàm số thường gặp ?
Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm
3 Sự tồn tại của nguyên hàm
Đlí: “Mọi hàm số liên tục trên K đều
có nguyên hàm trên K”
4 Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
* Treo bảng các nguyên hàm cơ bản (trang 139)
Ví dụ : Tìm nguyên hàm của một số
Trang 4+
= ∫(x 2x 2)dx
1 3
2
−
−+
4
x5 + C2) ∫ xdx =
1 2
1
2 2
1
=
x
x 4 3
1 3 +
+ C2) ∫(x – 1) (x4 + 3x ) dx=
dx x x x
+
−+
−
2
35
6
2 3 5 6
3) ∫4sin2xdx = ∫2 ( 1 − cos 2x) dx
= 2x – sin2x + C
4 Củng cố
5 Hướng dẫn về nhà
Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.:Hoàn thành các bài tập 1-4
Coskx Sinkx2
1 os
c x
Trang 51) * ∫(5x2 - 7x + 3)dx = 2)∫ ∫1+cos2 4xdx = 3) ∫ x2
x x
x + dx =
Trang 6TIẾT 49 NGUYÊN HÀM
NGÀY SOẠN: 04/01/2018
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức - Hiểu được phương pháp đổi biến số
2 Về kĩ năng Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm
nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp
3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt
4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
1212A6
2 Kiểm tra bài cũ Phát biểu định nghĩa nguyên hàm
Chứng minh rằng hàm số F(x) =
5
)12( x2 + 5
là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x(2x2 +1)4
3 Bài mới
Thông qua câu hỏi b/ , hướng dẫn hsinh đi đến
phương pháp đổi biến số
∫4x(2x2 +1)4dx=
=∫(2x2 +1)4(2x2 + )'dx
-Nếu đặt u = 2x2 + 1, thì biểu thức ở trên trở thành
như thế nào, kết quả ra sao?
II Phương pháp tính nguyên hàm
1 Phương pháp đổi biến số
Trang 7H2:Hãy biến đổi ∫2xsin(x2 +1)dx
3
u3 2+ C =
2
3(x2+1)3
2+ CVd2:Tìm∫2xsin(x2 +1)dx
Làm bài tập về nhà + Phiếu học tập1:
Câu 1.Tìm kết quả sai trong các kết quả sau:
a/ ∫e x2xdx
= 2
1
∫ 2 ( 2)
x d
e x
= 2
1
ex2+ C ; b/ ∫ dx
1
)1(
= 2 ln(1+ x) + C ; d/ ∫xs inxdx= -xcosx + C
Trang 8TIẾT 50 NGUYÊN HÀM
Ngày soạn: 04/01/2018
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức - Hiểu được phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
2 Về kĩ năng Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm
nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp
3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt
4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x(2x2 +1)4
3 Bài mới
II.2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
H: Hãy nhắc lại công thức đạo hàm một tích ?
Hãy lấy nguyên hàm hai vế, suy ra ∫u dv = ?
-Vd1: Tìm ∫xsinxdx
Bg:
Trang 9Từ đlí 2 hãy cho biết đặt u và dv như thế nào? Từ
∫ sin =- x.cosx +∫cosxdx = - xcosx + sinx + C
H : Hãy cho biết đặt u, dv như thế nào ? Suy ra
dx
xe x
∫ = x ex - ∫e x dx
= x.ex – ex+ CVd3 : Tìm I= x e x dx
∫ 2
Bg :Đặt u = x2, dv = exdx
du = 2xdx, v = exKhi đó:
dx e
Bg :Khi đó :
dx x
a/ ∫e x3x2dx
= 3
1
∫ 3 ( 3)
x d
Bài tập 2: Tính nguyên hàm
f(x) = (2x+1)cosx Đặt u = 2x+1 , dv =cosx f(x) = xe -x Đặt u = e -x , dv = xdx
f(x) = ex sinx Đặt u = ex ,dv = sinxdx hoặc
u = sinx,dv = exdx
Trang 10TIẾT 51 LUYỆN TẬP
NGÀY SOẠN: 5/01/2018
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức Học sinh nắm vững hai pp tìm nguyên hàm
2 Về kĩ năng Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm
nguyên hàm của một số hàm số
3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt
4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
x
) =18
1sin63
x
dxBg:
x
dxKhi đó:∫ sin5
3
x
cos3
x
dx =3
1
∫ u5du=181 u6 + C= 181 sin63
x
+ C
Bài 2.Tìm ∫3x 7+3x2 dxBg:
Đặt u=7+3x2⇒du=6xdxKhi đó :
∫3x 7+3x2 dx =
Trang 111
∫ u2
1
du = 2
13
2
u2
3+C
=3
1(7+3x2) 7+3x2 +C
Đ:Dùng pp đổi biến số, sau đó dùng pp
từng phần
Đặt t = 3x−9 ⇒t2=3x-9
Bài 3 Tìm ∫ xlnxdxBg:
= 3
2
x2 3
- 3
23
2
x2 3+ C Bài 4 Tìm ∫ e 3x− 9dxBg:
Khi đó:∫ e 3x− 9dx =
3
2
∫ tetdtĐặt u = t, dv = etdt
⇒du = dt, v = etKhi đó:∫ tetdt=tet - e t dt
∫
= t et- et + cSuy ra:
∫ e 3x− 9dx=
3
2tet - 3
x
1
a/ Đổi biến số
b/ Từng phần
c/ Đổi biến số
d/ Đổi biến số e/ Từng phần
5 Hướng dẫn về nhà:
Tìm ∫ f(x)dx trong các trường hợp trên
Trang 12TIẾT 52
TÍCH PHÂN
NGÀY SOẠN: 05/01/2018
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính
chất của tích phân, -Học sinh hiểu được bài toán tính diện tích hình thangcong Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lí vềdiện tích hình thang cong
2 Về kĩ năng Học sinh rèn luyện kĩ năng tính một số tích phân đơn
giản Vận dụng vào thực tiễn để tính diện tích hìnhthang cong , giải các bài toán tìm quãng đường đi đượccủa một vật
3 Về tư duy hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt
trong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá
trình tiếp cận tri thức mới
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp bài mới
3 Bài mới
I Khái niệm tích phân
1 Diện tích hình thang cong
Khái niệm hình thang cong
y=f(x)
S(x)
Trang 13-Tính diện tích S hình thang ABCD
-Lấy t∈[ ]2;6 Khi đó diện tích hình thang
AHGDbằng bao nhiêu?
-S’(t) = ?.Khi đó S(t) và f(t) có liên hệ như thế
nào ?
-Tính S(6) , S(2) ? và SABCD?
Từ lập luận trên dẫn đến k/n hình thang cong và
công thức tính d/t nó
-Giáo viên đưa ra bài toán: Tính diện tích của hình
thang cong aABb
Giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục y = f(x) ,
f(x) ≥ 0, trục Ox và các đương thẳng x = a , x = b
(a<b)
x
o a x b Hình 3KH: S(x) (a≤ x≤b)
y B y= f (x) A
x
O a b Cho học sinh đọc bài toán 1 sgk -Kí hiệu S(x) là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm
số y = f(x), trục Ox và các đường thẳng đi qua a, x và song song Oy Hãychứng minh S(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a; b]
)S(x-S(x)
x S x S
x S x S
(
lim
x S x
f(x0) Q P
xo x x
0 a M N b Hình 4
Vậy S(x) là 1 nguyên hàm của f(x)trên [ a; b ] ⇒S(x)= F(x) +C (C: là hằngsố)
S = S(b) – S(a) = (F(b) +C) – (F(a) + C) = F(b) – F(a)
Trang 14nên suy ra S’ (a) = f(a),S’(b) = f(b)
I = ∫x4dx
= +5
5
1 , F(2) =
532
S = F(2) –F(1) = ( )
5
31
đvdt
Giáo viên nêu định nghĩa tích phân (sgk)
-Giáo viên nhấn mạnh Trong trường hợp a < b, ta
gọi ∫b
a
dx
x
f( ) là tích phân của f trên đoạn [a ; b ]
Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi (H2)
a để chỉ hiệu số F(b) -F(a).Như vậy nếu F làmột nguyên hàm của f trên k thì :
∫b
a
dx x
f( ) = F(x)|b
a
lưu ý : Người ta gọi hai số a, b là hai
cận tích phân, số a là cận dưới, số b la cận trên, f là hàm số dưới dấu tích phân, f(x)dx là biểu thức dưới dấu tích phân và x là biến số lấy tích phân
Xem lại bài toán tính diện tích hình thang cong và bài toán quãng đường điđược một vật
Trang 151 Về kiến thức - Nắm được tính chất của tích phân,
- Viết được các biểu thứcbiểu diễncác tính chất của tíchphân
2 Về kĩ năng Học sinh rèn luyện kĩ năng tính một số tích phân đơn
giản
3 Về tư duy hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt
trong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá
trình tiếp cận tri thức mới
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp bài mới
3 Bài mới
-Giáo viên phát biểu tính chất
-Giáo viên định hướng học sinh chứng minh các
tính chất trên: Giả sử F là một nguyên hàm của f,
f( )
II Tính chất của tích phân
tính chất 1,2,31)∫a
a
dx x
f( ) = F(x)|a
b= F(a) – F(b)
⇒∫b f(x)dx= - ∫a f(x)dx
Trang 16f( ) = ∫c
a
dx x
3)∫b
a
dx x
f( ) + ∫c
b
dx x
f( ) + ∫c
b
dx x
f( ) = ∫c
a
dx x
f( )
4) ∫ [f x +g x ]dx =
b a
)()( [F(x)+G(x)]b
f( ) + ∫b
a
dx x
1 Về kiến thức + Giúp học sinh hiểu và nhớ công thức (1) và (2)
trong sgk là cơ sở 2 phương pháp tích phân+ Biết 2 phương pháp cơ bản để tính tích phân:phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phântừng phần
2 Về kĩ năng Vận dụng 2 phương pháp trên để giải bài toán tích
phân
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP
Trang 17cơ bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và
hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ
1:Nêu định nghĩa tích phân và tính
2 1(2x−4)dx
-qua bài cũ nêu lại ĐL1 bài 2 ta có
cho hs phát hiện công thức
-kl: đổi biến TP tương tự đổi biến nguyên
hàm chỉ cần bổ sung cận
-phát PHT 1: em cho biết TP nào có thể sử
dung pp đổi biến ?
-thông thường ta gặp hai loại TP đổi biến
giống như nguyên hàm
III Phương pháp tính tích phân 1> PP đổi biến số:
2
1
t b
β
= ⇒ =
= ⇒ =
Trang 18+Nêu định lý và phân tích cho học sinh thấy
cơ sở của phương pháp này là công thức:
a.+Đặt u(x)=x;v’(x)=e x=>u’(x)=?;v(x)=?
b Đặt u(x)=lnx;dv=x2 suy ra u’(x)=?,v(x)=?
+Công thức tích phân từng phần viết như thế
nào? Áp dụng cho bài toán đưa ra?
+GV gọi HS trình bày kết quả
.Gọi HS đại diện trình bày KQ
17b/HD:- đổi t anx=sinx
cosx-đặt t=cosx
x
xe dx
∫
Đặt u(x)=x=>u’(x)=1 v’(x)= e x=>v(x)= e x
dx x
Trang 19π π
1 4
++
- Sự liên quan giữa nguyên hàm và tích phân
2 Về kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bàitập
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP
cơ bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và
hoạt động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ kết hợp trong quá trình giải bài tập
3 Bài mới
Yêu cầu học sinh nêu cách giải giải
bài tập 1
- Gọi học sinh lên trình bày bài giải
Giải
Bài 1:
Trang 203 1 2
2
3 2 0
(x 2x x dx)
2 4
Trang 21ln 2 2 1 ln 2 ln 2
1
ln 2 ln 2 1
1)
12
Làm bài tập còn lại trong sgk
NGÀY SOẠN: /2/2018
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức Gi - Giúp học sinh vận dụng kiến thức lí thuyết về
phương pháp tính tích phân vào việc giải bài tập
- Nắm được dạng và cách giải
2 Về kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bàitập
4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP
cơ bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và
hoạt động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong quá trình giải bài tập
3 Bài mới
Yêu cầu học sinh nêu cách giải giải bài
b ò - x dx đặt x=sint;
Trang 221(1 cos 2 )
(1 )1
e x
x e
ta có:
2 0
2 2 0 2
ta có:
1 0
1 0
ta có:
2 2 1
ln(1 x)
dx x
+
ò
Trang 23ln(1 ) 1
(ln ln( 1))2
2 33ln3
1 Về kiến thức Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới
hạn bởi các đồ thị hàm số và hai đường thẳngvuông góc với trục hoành
2 Về kĩ năng Ghi nhớ vận dụng được các cộng thức trong bài
vào việc giải các bài toán cụ thể
3 Về tư duy Biết vận dụng các phương pháp tính tích phân để
tính diện tích
4 Về thái độ cẩn thận chính xác trong mọi hoạt động
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
phân Đọc bài mới
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động để điều
khiển tư duy của học sinh
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1: Nêu lại cách tính diện tích hình thang
cong giới hạn bởi các đường: y = f(x) liên tục trên[a; b]; y= 0, x = a, x = b
Câu hỏi 2: Cho hàm số y = f(x) = x 2 + 2 có đồ thị(C) Tính dịên tích hình thang cong giới hạn bởi (C), trục Ox và 2 đường thẳng
3 Bài mới
Hiểu được việc tính diện tích I TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Trang 24f
S
b a
f
S
b a
1) Hình phẳng giới hạn bởi các đ ường:
y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b
Có diện tích là: S f x dx
b a
∫
Đồ thị:
Cho hs cả lớp nghiên cứu đề bài:
Gọi 1 hs đứng tại chỗ nêu
Cosx x
f y
,0
)(
Lời giải:
Nhận xét: f(x) = Cosx liên tục trên [ ]0;π
dx Cosx
S =∫π
0
= ∫ −∫π
π π
2
2 0
Cosxdx dx
Trang 25Cho hs ghi nhận kiến thức.
Hướng dẫn cách tính (5)
(f(x) – g(x) không đổi dấu trên
])
;[
]
;[,β∈ a b
α
dx x g x f dx x g x f dx x g x f S
α
α
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (
β
β α
α
))()(())
()(())
()((
Gọi hs lên bảng trình bày
Hs về nhà tính tiếp
Gọi hs nêu cách giải pt hoành độ
giao điểm
Bằng cách coi x là hàm số biến y,
diện tích của hình phẳng giới hạn
bởi các đường cong
x = g(y), x = h(y)
Cho hs về nhà giải S để ra
Kquả(nếu thiếu thời gian)
Ví dụ 1: Tính S hình phẳng giới hạn bởi các đường:
)(,32 2
1 2 3
C x y
C x x y
=+
−
0
02
2
y x
x y y
x y
,0ln
Bài 2: Tính S hình phẳng giới hạn bởi:
3
x y
y x
5 Hướng dẫn về nhà: làm bài tập sgk