1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy chuẩn theo chương trình bộ GD đt đại số 12 cơ bản chương II file word doc

56 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn

Trang 1

CHƯƠNG II HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Ngày soạn: 6/10/2017

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa

Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến

số mũ hữu tỉ thông qua căn số

2 kỹ năng Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với

-Giáo viên khắc sâu điều kiện của cơ số

HĐTP 2 :Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm

của pt xn = b

-Treo bảng phụ : Đồ thị của hàm số y = x3 và

I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA

1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :

Cho n là số nguyên dương

Với a0

n n a a

a

1

1 0

a

n thừa số

Trang 2

HĐTP3: Hình thành khái niệm căn bậc n

- Nghiệm nếu có của pt xn = b, với n 2 được

gọi là căn bậc n của b

CH1: Có bao nhiêu căn bậc lẻ của b ?

CH2: Có bao nhiêu căn bậc chẵn của b ?

-Với mọi a>0,mZ,nN, n 2 n a m luôn xác

định Từ đó GV hình thành khái niệm luỹ thừa

với số mũ hữu tỉ

-Ví dụ : Tính   3

2 4

1

27

; 16

x4=b (2)Nếu b<0 thì pt (2) vô nghiêm Nếu b=0 thì pt (2) có nghiệm duy nhất x = 0Nếu b>0 thì pt (2) có 2 nghiệm phân biệt đốinhau

Từ định nghĩa ta có :Với n lẻ và bR:Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n b

Với n chẵn và b<0: Không tồn tại căn bậc n của b;

Với n chẵn và b=0: Có một căn bậc n của b là

4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực a dương và số hữu tỉ

Trang 3

5 Hướng dẫn về nhà. Làm bài tập sgk

Ngày soạn: 7/10/2017

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa với số mũ

2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới

3 Bài mới

HĐTP5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số

mũ vô tỉ

Cho a>0,  là số vô tỉ đều tồn tại dãy số hữu

tỉ (rn) có giới hạn là  và dãy (a r n) có giới hạn

không phụ thuộc vào việc chọn dãy số (rn) Từ

đó đưa ra định nghĩa

- Nhắc lại tính chất của lũy thừa với số mũ

nguyên dương

- Giáo viên đưa ra tính chất của lũy thừa với số

mũ thực, giống như tính chất của lũy thừa với

số mũ nguyên dương

VÝ dô 1: Tính giá trị biểu thức:

0 2

3

4 3 1 3

) 25 , 0 ( 10

:

10

5 5 2

1

4

3 4

3 4

3

4

3

)).(

(

b a

b a b

Ta gọi giới hạn của dãy số (a r n) là lũy

thừa của a với số mũ  , kí hiệu a

Chú ý: 1= 1,  R

II Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực:

SGK (54) Nếu a > 1 thì aa

Trang 4

Tính chất của luỹ thừa và cách so sánh luỹ thừa

 nguyên dương ,a có nghĩa a

Trang 5

Tiết 21 LUYÊN TẬP

Ngày soạn: 7/10/2017

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức Củng cốđịnh nghĩa và tích chất luỹ thừa

Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa củamột số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến

số mũ hữu tỉ, vô tỉ

2 kỹ năng Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với

số mũ hữu tỉ, nguyên, vô tỷ để thực hiện các phép tính

3 Tư duy Biết quy lạ về quen, đánh giá bài làm của bạn và kết

2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới

a a a a a

a a

Trang 6

+ Tương tự đối với câu c/,d/

b b b

b b

Trang 7

Ngày soạn: 13/10/2017I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức Nắm được khái niệm hàm số luỹ thừa, tính được đạo

hàm cuả hàm số luỹ thừa và khảo sát hàm số luỹ thừa,

2 kỹ năng Thành thạo các bước tìm tập xác định , tính đạo hàm và

các bước khảo sát hàm số luỹ thừa

3 Tư duy Biết quy lạ về quen, đánh giá bài làm của bạn và kết

2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới

3 Bài mới

Thế nào là hàm số luỹ thừa , cho vd minh

hoạ?

- Giáo viên cho học sinh cách tìm txđ của

hàm số luỹ thừa cho ở vd ; bất kỳ

I)Khái niệm :

Hàm số y x ,

  R ; được gọi là hàm sốluỹ thừa

Vd : y x , y x , y x , y x2 13 3  3.

* Chú ýTập xác định của hàm số luỹ thừa y x  2 tuỳthuộc vào giá trị của

-  nguyên dương ; D=R

+

 

: nguyen am=> D = R\ 0 = 0

 

+  không nguyên; D = (0;+)

Trang 8

-Kiểm tra , chỉnh sửa

Nhắc lai quy tắc tính đạo hàm của hàm số

y x ,y u , n N,n 1 ,y      x

- Dẫn dắt đưa ra công thức tương tự

- Khắc sâu cho hàm số công thức tính đạo

hàm của hàm số hợp y  u

- Cho vd khắc sâu kiến thức cho hàm số

- Theo dõi , chình sữa

Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi

III Khảo sát hàm số luỹ thừa

-Nắm lại các baì làm khảo sát

Trang 9

1 Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa

Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa củamột số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến

số mũ hữu tỉ thông qua căn số

2 kỹ năng Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với

2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới

1

x   TXĐ: D=R\1; 1d) y= 2  2

2

xx

Trang 10

3/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm

số:

a) y=x43

b) y = x-3

T5 (trang 61) Hãy so sánh các cặp số:

GV: Củng cố tính chất của hàm số luỹ thừa

y = x với  > 0 hàm số luôn đồng biến

TXĐ : D=   ;-1  2 ; +   3/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

a) y=x43

TXĐ :D=(0; +) Sự biến thiên : y’=

1 3

4

3x >0 trên khoảng (0; +) nên h/s đồng biến

Giới hạn :

0

lim 0 ; lim y= +

y

BBT

x 0 +

y’ +

y +

0

Đồ thị : b) y = x-3 * TXĐ :D=R\ { 0} *Sự biến thiên : - y’ = 34 x  - y’<0 trên TXĐ nên h/s nghịch biến trên từng khoảng xác định (- ;0), (0 ; + ) *Giới hạn : 0 lim 0 ; lim 0 ; lim ;lim x x x x y y y y               Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành , tiệm cận đứng là trục tung BBT x - 0 +

y'

y 0 +

- 0

Đồ thị : Hàm số đã cho là hàm số lẻ nên đồ thị đối xứng qua gốc toạ độ

5/ 61 a)3,17,2 vµ 4,37,2 3,1 < 4,3  3,17,2 < 4,37,2

Trang 11

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà.

Bảng tóm tắt các hàm luỹ thừaLàm bài tập sgk

Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa y = x trên khoảng (0 ; +)

Chiều biếnthiên

Hàm số luôn đồngbiến

Hàm số luôn nghịchbiến

1 Về kiến thức  HS nắm được định nghĩa lôgarit

2 Về kĩ năng  Tìm lôgarit của một số dương

3 Về tư duy  Biết mối liên hệ giữa luỹ thừa và lôgarit; Biết quy lạ về

quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kết quả học tập củamình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh thần

hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, nháp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi mở

vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy: HS vắng:

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới

3 Bài mới

1 Khái niệm logarit

CH: Nhắc lại các tính chất đặc biệt của luỹ thừa với

Trang 12

HS: Tìm lôgarit cơ số 10 của 100 và 1001.

CH1: Theo định nghĩa về lôgarit thì số 0 và số âm

có lôgarit không ?

CH2: Có chú ý gì về giá trị của cơ số của lôgarit ?

CH3: Giải thích

GV: Công thức (1) và (2) nói lên phép lấy lôgarit

và phép nâng lên luỹ thừa là hai phép toán ngược

nhau Cụ thể, với số a dương khác 1 ta có:

n©ng lªn luü lÊy l«garit

thõa c¬ sè c¬ sè

log lÊy l«garit n©ng lªn luü

HS: Thảo luận trả lời

 Số 0 và số âm không có lôgarit vì0,

a

a c a

2

1log 3; log

1) log log 2 1;

2

1 1

310)9 144;

Trang 13

2 3

1 Về kiến thức  HS nắm được định nghĩa,tính chất của lôgarit

2 Về kĩ năng  Kỹ năng tính toán logarit, chứng minh đẳng thức

3 Về tư duy  Biết mối liên hệ giữa luỹ thừa và lôgarit, biết quy lạ

về quen

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, nháp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy: HS vắng:

A4A10

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới

3 Bài mới

II Quy tắc tính logarit

log ( ) loga bca bloga c

HS: Ghi nội dung định lí

2 Lôgarit của một thương

Định lí 2 Với số a dương khác 1 và các số

dương b, c, ta có:

Trang 14

Ví dụ 4 Tính 7

log 16log 15 log 30

Hoạt động Tính giá trị của biểu thức

1log 3 log 12 log 50

HS: Thảo luận trả lời

3 Logarit của một lỹ thừa

2 Về kĩ năng  Kỹ năng tính toán, chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức

3 Về tư duy  Biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kết

quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh thần

hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, nháp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi

mở vấn đáp, nêu vấn đề…

Trang 15

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng:

A4A10

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới

3 Bài mới

III Đổi cơ số

GV: Đưa ra yêu cầu phải đổi cơ số của lôgarit HS: Ghi nhớ

Định lí 4 Với a, b là hai số dương khác 1 và c là số

dương, ta có:

loglog log log log

log

b c

a b

a

c c

CH: Từ công thức đổi cơ số của lôgarit, với

b = a , ta có công thức nào ? HS: Với b = a

, ta có công thức:

log loglog

log1log log

a

a

a a

2

xx HS: Thảo luận giải

1log log log

Trang 16

Kí hiệu: logx hoặc lgx

Lôgarit thập phân có đầy đủ tính chất của lôgarit

với cơ số lớn hơn 1

1 Về kiến thức  HS vận dụng được định nghĩa và các tính chất của

lôgarit và tính toán biểu thức, chứng minh đẳng thức

2 Về kĩ năng  Kỹ năng tính toán, chứng minh đẳng thức, bất đẳng

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, nháp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi

mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng:

A4

2 Kiểm tra bài cũ Các công thức tính lôgarit ?

HS: Thảo luận giải

GV: Tổ chức HS nhận xét và chính xác lời giải HS: Lên bảng trình bày lời giảia.log812 – log815 + log820

Trang 17

6log log 21 log 9 2log 314

log 5 1 log 2 log 3

10 log

Bài 2 Đơn giản các biểu thức sau:

a) log1 1log 4 4log 2

HS: Thảo luận giải

GV: Tổ chức HS nhận xét và chính xác lời giải HS: Lên bảng trình bày lời giải

 4

1/ 2

1 1.log log 4 4log 2

8 21log 4 2 log1 08

3

3 2

1/ 2

3

4 1 3 9.log log 36 log

27 3

0 13

x

x x x

Trang 18

x x

1 Về kiến thức  HS nắm được định nghĩa hàm số mũ và hàm số

lôgarit; Các giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, nháp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi

mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

Trang 19

Sau N năm thu được cả gốc và lãi là: A(1+r) N.

Giả sử chia mỗi năm thành m kì để tính lãi và giữ

nguyên lãi suất mỗi năm là r thì lãi suất mỗi kì là

r

m và số tiền thu được sau N năm hay Nm kì là

1

Nm m

Với mỗi giá trị x luôn có duy nhất một giá trị a x

Với mỗi giá trị thực dương của x luôn xác định

được một giá trị loga x (duy nhất)

Từ đó hàm số y = a x xác định trên R và hàm số y =

loga x xác định trên (0; +)

Kí hiệu: y = a x,HS: Nhắc lại một số tính chất của luỹ thừa

[(x2+1)ex]’ =(x+1)2 ex a) [(x+1)e2x]’ = (x+1)’e2x + (x+1)(e2x)’ =

e2x + 2(x+1)(e2x) = (2x+3)(e2x)b) [e xsinx]’ =

x e

x e

x

x

x sin cos2

x

x x

Hàm số mũ y = axghi nhớ (sgk)

bổ sung BBT của hàm số trong hai

Trang 20

trường hợp a> 0 và 0<a<1

1 Về kiến thức  HS nắm được định nghĩa hàm số lôgarit;công thức

tính đạo hàm, đồ thị và các giới hạn liên quan đếnhàm số lôgarit

2 Về kĩ năng  Kỹ năng tính toán: Tìm giới hạn, vẽ đồ thị của hàm

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, nháp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn định tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy: HS vắng:

Trang 21

2 Đạo hàm của hàm số lôgarit

Định lí 3: Hàm số yloga x với a dươngkhác 1 có đạo hàm với mọi x > 0 và

y x

log 2 3

2 3 ' 2 2'

Trang 22

1 Về kiến thức Củng cố cho học sinh các tính chất của hàm mũ, lũy

thừa và logarit Các công thức tính giới hạn và đạo hàm của các hàm số trên

2 Về kĩ năng Nắm được các tính chất đơn giản như: tập xác định, biến

thiên các hàm số mũ, lũy thừa, logarit Biết cách tínhgiới hạn, tìm đạo hàm, vẽ được đồ thị

3 Về tư duy  Biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và

III PHƯƠNG PHÁP DẠY

HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợimở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ,

logaritCâu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

lim ?,lim ?3

x

x e

x f(x)

-2

2 4

x f(x)

Bài tập 1:Tính đạo hàm của các hàm số sau

1 '

x

  

Bài tập 2:

Trang 24

Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa

''sin

x

x y

1 Về kiến thức Củng cố cho học sinh các tính chất của hàm mũ, lũy thừa và

logarit Các công thức tính giới hạn và đạo hàm của các hàm số trên

2 Về kĩ năng Nắm được các tính chất đơn giản như: tập xác định, biến

thiên các hàm số mũ, lũy thừa, logarit Biết cách tính giớihạn, tìm đạo hàm, vẽ được đồ thị

3 Về tư duy  Biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kết

Trang 25

1 ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng:

AA4

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ,

logaritCâu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, logrit

lim

30

3lim

30

x

x x

x

x x

x e x x

2

ln 1lim

x x x

x x x

e

1log ;

x f(x)

Trang 26

f(x)=ln(x)/ln(2/3)

-0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 -4

-2

2 4

x f(x)

4 Củng cố cách tính đạo hàm, xét tính đồng biến, nghich biến của các hàm số

5 Hướng dẫn về nhà Đọc bài mới và hoàn thiện các bài tập sgk

Bài tập về nhà: Tính đạo hàm của các hàm số sau

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức Biết phương trình mũ, cách giải phương trình mũ

2 kỹ năng giải phương trình mũ đơn giản

4 Thái độ Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

2 Kiểm tra bài cũ

1)T×m x biÕt a) 1 3

2

1log 4;log

4

xx

2)Điều kiện có nghiệm và nghiệm của PT ax=m

Trang 27

3 Bài mới

Gv giới thiệu với Hs bài toán (SGK, trang

78) để đi đến khái niệm phương trình mũ :

Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng

đồ thị (SGK, trang 79) để Hs hiểu rõ hơn

khi nào

Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 80)

để Hs hiểu rõ phương trình mũ cơ bản vừa

Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 80,

81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình

Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 80,

81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình

2

x x

c/ Logarit hoá:

Giải

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Ví dụ : Giải phương trình sau :

2 1

5 2x x 50

Thảo luận nhóm để đưa (1) về dạng aA(x) =

aB(x), rồi giải phương trình

A(x) = B(x) theo hướng dẫn của Gv

hảo luận nhóm để : Đặt ẩn phụ:

t = 5x, đưa về phương trình bậc hai đã biết

cách giải theo hướng dẫn của Gv

Các nhóm thực hiện theo yêu cầu

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức Biết phương trình , cách giải phương trình lôgarit

2 kỹ năng giải phương trình lôgarit đơn giản

4 Thái độ Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

2 Kiểm tra bài cũ

1)T×m x biÕt a) 1 3

2

1log 4;log

4

xx

Trang 29

2)Điều kiện có nghiệm và nghiệm của PT ax=m

3 Bài mới

Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:

Hoạt động 3 :

Hãy tìm x: 16

1log

4

x 

Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:

Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ

thị (SGK, trang 82) và lưu ý với Hs tập xác

định của hàm số này

VD 1: Giải pt

log xlog xlog x11

Hãy xác định điều kiện của phương trình và

biến đổi đưa về cùng cơ số ?

Ví dụ 2: Giải phương trình sau :

log xlog (x3) log 4

Nêu đk của pt và hướng biến đổi ?

Hoạt động 4 :

Yêu cầu Hs giải phương trình sau:

log3 x + log9 x = 6 (3)

Gv giới thiệu cho Hs vd 6 (SGK, trang 83) để

Hs hiểu rõ cách giải phương trình logarit vừa

II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.

Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn

số dưới dấu logarit

1 Phương trình logarit cơ bản:

Phương trình logarit cơ bản có dạng:

 

6 3

log xlog (x3) log 4

Giải: log2xlog (2 x3) log 4 2 (1)

HĐ4: Đk: x > 0

1log log 6 log 4 3

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w