Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn
Trang 1CHƯƠNG II HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Ngày soạn: 6/10/2017
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa
Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến
số mũ hữu tỉ thông qua căn số
2 kỹ năng Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với
-Giáo viên khắc sâu điều kiện của cơ số
HĐTP 2 :Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm
của pt xn = b
-Treo bảng phụ : Đồ thị của hàm số y = x3 và
I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :
Cho n là số nguyên dương
Với a0
n n a a
a
1
1 0
a
n thừa số
Trang 2HĐTP3: Hình thành khái niệm căn bậc n
- Nghiệm nếu có của pt xn = b, với n 2 được
gọi là căn bậc n của b
CH1: Có bao nhiêu căn bậc lẻ của b ?
CH2: Có bao nhiêu căn bậc chẵn của b ?
-Với mọi a>0,mZ,nN, n 2 n a m luôn xác
định Từ đó GV hình thành khái niệm luỹ thừa
với số mũ hữu tỉ
-Ví dụ : Tính 3
2 4
1
27
; 16
x4=b (2)Nếu b<0 thì pt (2) vô nghiêm Nếu b=0 thì pt (2) có nghiệm duy nhất x = 0Nếu b>0 thì pt (2) có 2 nghiệm phân biệt đốinhau
Từ định nghĩa ta có :Với n lẻ và bR:Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n b
Với n chẵn và b<0: Không tồn tại căn bậc n của b;
Với n chẵn và b=0: Có một căn bậc n của b là
4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a dương và số hữu tỉ
Trang 35 Hướng dẫn về nhà. Làm bài tập sgk
Ngày soạn: 7/10/2017
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa với số mũ
2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới
3 Bài mới
HĐTP5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số
mũ vô tỉ
Cho a>0, là số vô tỉ đều tồn tại dãy số hữu
tỉ (rn) có giới hạn là và dãy (a r n) có giới hạn
không phụ thuộc vào việc chọn dãy số (rn) Từ
đó đưa ra định nghĩa
- Nhắc lại tính chất của lũy thừa với số mũ
nguyên dương
- Giáo viên đưa ra tính chất của lũy thừa với số
mũ thực, giống như tính chất của lũy thừa với
số mũ nguyên dương
VÝ dô 1: Tính giá trị biểu thức:
0 2
3
4 3 1 3
) 25 , 0 ( 10
:
10
5 5 2
1
4
3 4
3 4
3
4
3
)).(
(
b a
b a b
Ta gọi giới hạn của dãy số (a r n) là lũy
thừa của a với số mũ , kí hiệu a
Chú ý: 1= 1, R
II Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực:
SGK (54) Nếu a > 1 thì a a
Trang 4Tính chất của luỹ thừa và cách so sánh luỹ thừa
nguyên dương ,a có nghĩa a
Trang 5Tiết 21 LUYÊN TẬP
Ngày soạn: 7/10/2017
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức Củng cốđịnh nghĩa và tích chất luỹ thừa
Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa củamột số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến
số mũ hữu tỉ, vô tỉ
2 kỹ năng Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với
số mũ hữu tỉ, nguyên, vô tỷ để thực hiện các phép tính
3 Tư duy Biết quy lạ về quen, đánh giá bài làm của bạn và kết
2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới
a a a a a
a a
Trang 6+ Tương tự đối với câu c/,d/
b b b
b b
Trang 7
Ngày soạn: 13/10/2017I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức Nắm được khái niệm hàm số luỹ thừa, tính được đạo
hàm cuả hàm số luỹ thừa và khảo sát hàm số luỹ thừa,
2 kỹ năng Thành thạo các bước tìm tập xác định , tính đạo hàm và
các bước khảo sát hàm số luỹ thừa
3 Tư duy Biết quy lạ về quen, đánh giá bài làm của bạn và kết
2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới
3 Bài mới
Thế nào là hàm số luỹ thừa , cho vd minh
hoạ?
- Giáo viên cho học sinh cách tìm txđ của
hàm số luỹ thừa cho ở vd ; bất kỳ
I)Khái niệm :
Hàm số y x ,
R ; được gọi là hàm sốluỹ thừa
Vd : y x , y x , y x , y x2 13 3 3.
* Chú ýTập xác định của hàm số luỹ thừa y x 2 tuỳthuộc vào giá trị của
- nguyên dương ; D=R
+
: nguyen am=> D = R\ 0 = 0
+ không nguyên; D = (0;+)
Trang 8-Kiểm tra , chỉnh sửa
Nhắc lai quy tắc tính đạo hàm của hàm số
y x ,y u , n N,n 1 ,y x
- Dẫn dắt đưa ra công thức tương tự
- Khắc sâu cho hàm số công thức tính đạo
hàm của hàm số hợp y u
- Cho vd khắc sâu kiến thức cho hàm số
- Theo dõi , chình sữa
Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi
III Khảo sát hàm số luỹ thừa
-Nắm lại các baì làm khảo sát
Trang 91 Kiến thức Hs nắm được định nghĩa và tích chất luỹ thừa
Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa củamột số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến
số mũ hữu tỉ thông qua căn số
2 kỹ năng Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với
2 Kiểm tra bài cũ kết hợp bài mới
1
x TXĐ: D=R\1; 1d) y= 2 2
2
x x
Trang 103/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số:
a) y=x43
b) y = x-3
T5 (trang 61) Hãy so sánh các cặp số:
GV: Củng cố tính chất của hàm số luỹ thừa
y = x với > 0 hàm số luôn đồng biến
TXĐ : D= ;-1 2 ; + 3/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a) y=x43
TXĐ :D=(0; +) Sự biến thiên : y’=
1 3
4
3x >0 trên khoảng (0; +) nên h/s đồng biến
Giới hạn :
0
lim 0 ; lim y= +
y
BBT
x 0 +
y’ +
y +
0
Đồ thị : b) y = x-3 * TXĐ :D=R\ { 0} *Sự biến thiên : - y’ = 34 x - y’<0 trên TXĐ nên h/s nghịch biến trên từng khoảng xác định (- ;0), (0 ; + ) *Giới hạn : 0 lim 0 ; lim 0 ; lim ;lim x x x x y y y y Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành , tiệm cận đứng là trục tung BBT x - 0 +
y'
y 0 +
- 0
Đồ thị : Hàm số đã cho là hàm số lẻ nên đồ thị đối xứng qua gốc toạ độ
5/ 61 a)3,17,2 vµ 4,37,2 3,1 < 4,3 3,17,2 < 4,37,2
Trang 114 Củng cố
5 Hướng dẫn về nhà.
Bảng tóm tắt các hàm luỹ thừaLàm bài tập sgk
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa y = x trên khoảng (0 ; +)
Chiều biếnthiên
Hàm số luôn đồngbiến
Hàm số luôn nghịchbiến
1 Về kiến thức HS nắm được định nghĩa lôgarit
2 Về kĩ năng Tìm lôgarit của một số dương
3 Về tư duy Biết mối liên hệ giữa luỹ thừa và lôgarit; Biết quy lạ về
quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kết quả học tập củamình
4 Về thái độ Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh thần
hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV Giáo án, phấn, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS SGK, bút, nháp
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi mở
vấn đáp, nêu vấn đề…
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy: HS vắng:
12A6
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới
3 Bài mới
1 Khái niệm logarit
CH: Nhắc lại các tính chất đặc biệt của luỹ thừa với
Trang 12HS: Tìm lôgarit cơ số 10 của 100 và 1001.
CH1: Theo định nghĩa về lôgarit thì số 0 và số âm
có lôgarit không ?
CH2: Có chú ý gì về giá trị của cơ số của lôgarit ?
CH3: Giải thích
GV: Công thức (1) và (2) nói lên phép lấy lôgarit
và phép nâng lên luỹ thừa là hai phép toán ngược
nhau Cụ thể, với số a dương khác 1 ta có:
n©ng lªn luü lÊy l«garit
thõa c¬ sè c¬ sè
log lÊy l«garit n©ng lªn luü
HS: Thảo luận trả lời
Số 0 và số âm không có lôgarit vì0,
a
a c a
2
1log 3; log
1) log log 2 1;
2
1 1
310)9 144;
Trang 132 3
1 Về kiến thức HS nắm được định nghĩa,tính chất của lôgarit
2 Về kĩ năng Kỹ năng tính toán logarit, chứng minh đẳng thức
3 Về tư duy Biết mối liên hệ giữa luỹ thừa và lôgarit, biết quy lạ
về quen
4 Về thái độ Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh
thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV Giáo án, phấn, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS SGK, bút, nháp
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,
gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy: HS vắng:
A4A10
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới
3 Bài mới
II Quy tắc tính logarit
log ( ) loga bc a bloga c
HS: Ghi nội dung định lí
2 Lôgarit của một thương
Định lí 2 Với số a dương khác 1 và các số
dương b, c, ta có:
Trang 14Ví dụ 4 Tính 7
log 16log 15 log 30
Hoạt động Tính giá trị của biểu thức
1log 3 log 12 log 50
HS: Thảo luận trả lời
3 Logarit của một lỹ thừa
2 Về kĩ năng Kỹ năng tính toán, chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức
3 Về tư duy Biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kết
quả học tập của mình
4 Về thái độ Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh thần
hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV Giáo án, phấn, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS SGK, bút, nháp
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi
mở vấn đáp, nêu vấn đề…
Trang 15IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng:
A4A10
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới
3 Bài mới
III Đổi cơ số
GV: Đưa ra yêu cầu phải đổi cơ số của lôgarit HS: Ghi nhớ
Định lí 4 Với a, b là hai số dương khác 1 và c là số
dương, ta có:
loglog log log log
log
b c
a b
a
c c
CH: Từ công thức đổi cơ số của lôgarit, với
b = a , ta có công thức nào ? HS: Với b = a
, ta có công thức:
log loglog
log1log log
a
a
a a
2
x x HS: Thảo luận giải
1log log log
Trang 16Kí hiệu: logx hoặc lgx
Lôgarit thập phân có đầy đủ tính chất của lôgarit
với cơ số lớn hơn 1
1 Về kiến thức HS vận dụng được định nghĩa và các tính chất của
lôgarit và tính toán biểu thức, chứng minh đẳng thức
2 Về kĩ năng Kỹ năng tính toán, chứng minh đẳng thức, bất đẳng
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV Giáo án, phấn, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS SGK, bút, nháp
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi
mở vấn đáp, nêu vấn đề…
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng:
A4
2 Kiểm tra bài cũ Các công thức tính lôgarit ?
HS: Thảo luận giải
GV: Tổ chức HS nhận xét và chính xác lời giải HS: Lên bảng trình bày lời giảia.log812 – log815 + log820
Trang 176log log 21 log 9 2log 314
log 5 1 log 2 log 3
10 log
Bài 2 Đơn giản các biểu thức sau:
a) log1 1log 4 4log 2
HS: Thảo luận giải
GV: Tổ chức HS nhận xét và chính xác lời giải HS: Lên bảng trình bày lời giải
4
1/ 2
1 1.log log 4 4log 2
8 21log 4 2 log1 08
3
3 2
1/ 2
3
4 1 3 9.log log 36 log
27 3
0 13
x
x x x
Trang 18x x
1 Về kiến thức HS nắm được định nghĩa hàm số mũ và hàm số
lôgarit; Các giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV Giáo án, phấn, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS SGK, bút, nháp
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợi
mở vấn đáp, nêu vấn đề…
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng
Trang 19Sau N năm thu được cả gốc và lãi là: A(1+r) N.
Giả sử chia mỗi năm thành m kì để tính lãi và giữ
nguyên lãi suất mỗi năm là r thì lãi suất mỗi kì là
r
m và số tiền thu được sau N năm hay Nm kì là
1
Nm m
Với mỗi giá trị x luôn có duy nhất một giá trị a x
Với mỗi giá trị thực dương của x luôn xác định
được một giá trị loga x (duy nhất)
Từ đó hàm số y = a x xác định trên R và hàm số y =
loga x xác định trên (0; +)
Kí hiệu: y = a x,HS: Nhắc lại một số tính chất của luỹ thừa
[(x2+1)ex]’ =(x+1)2 ex a) [(x+1)e2x]’ = (x+1)’e2x + (x+1)(e2x)’ =
e2x + 2(x+1)(e2x) = (2x+3)(e2x)b) [e xsinx]’ =
x e
x e
x
x
x sin cos2
x
x x
Hàm số mũ y = axghi nhớ (sgk)
bổ sung BBT của hàm số trong hai
Trang 20trường hợp a> 0 và 0<a<1
1 Về kiến thức HS nắm được định nghĩa hàm số lôgarit;công thức
tính đạo hàm, đồ thị và các giới hạn liên quan đếnhàm số lôgarit
2 Về kĩ năng Kỹ năng tính toán: Tìm giới hạn, vẽ đồ thị của hàm
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV Giáo án, phấn, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS SGK, bút, nháp
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,
gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 ổn định tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy: HS vắng:
Trang 212 Đạo hàm của hàm số lôgarit
Định lí 3: Hàm số yloga x với a dươngkhác 1 có đạo hàm với mọi x > 0 và
y x
log 2 3
2 3 ' 2 2'
Trang 221 Về kiến thức Củng cố cho học sinh các tính chất của hàm mũ, lũy
thừa và logarit Các công thức tính giới hạn và đạo hàm của các hàm số trên
2 Về kĩ năng Nắm được các tính chất đơn giản như: tập xác định, biến
thiên các hàm số mũ, lũy thừa, logarit Biết cách tínhgiới hạn, tìm đạo hàm, vẽ được đồ thị
3 Về tư duy Biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và
III PHƯƠNG PHÁP DẠY
HỌC Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải, gợimở vấn đáp, nêu vấn đề…
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng
Trang 232 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ,
logaritCâu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
lim ?,lim ?3
x
x e
x f(x)
-2
2 4
x f(x)
Bài tập 1:Tính đạo hàm của các hàm số sau
1 '
x
Bài tập 2:
Trang 24Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa
''sin
x
x y
1 Về kiến thức Củng cố cho học sinh các tính chất của hàm mũ, lũy thừa và
logarit Các công thức tính giới hạn và đạo hàm của các hàm số trên
2 Về kĩ năng Nắm được các tính chất đơn giản như: tập xác định, biến
thiên các hàm số mũ, lũy thừa, logarit Biết cách tính giớihạn, tìm đạo hàm, vẽ được đồ thị
3 Về tư duy Biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kết
Trang 251 ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: HS vắng:
AA4
2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ,
logaritCâu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, logrit
lim
30
3lim
30
x
x x
x
x x
x e x x
2
ln 1lim
x x x
x x x
e
1log ;
x f(x)
Trang 26f(x)=ln(x)/ln(2/3)
-0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 -4
-2
2 4
x f(x)
4 Củng cố cách tính đạo hàm, xét tính đồng biến, nghich biến của các hàm số
5 Hướng dẫn về nhà Đọc bài mới và hoàn thiện các bài tập sgk
Bài tập về nhà: Tính đạo hàm của các hàm số sau
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức Biết phương trình mũ, cách giải phương trình mũ
2 kỹ năng giải phương trình mũ đơn giản
4 Thái độ Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh
2 Kiểm tra bài cũ
1)T×m x biÕt a) 1 3
2
1log 4;log
4
x x
2)Điều kiện có nghiệm và nghiệm của PT ax=m
Trang 273 Bài mới
Gv giới thiệu với Hs bài toán (SGK, trang
78) để đi đến khái niệm phương trình mũ :
Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng
đồ thị (SGK, trang 79) để Hs hiểu rõ hơn
khi nào
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 80)
để Hs hiểu rõ phương trình mũ cơ bản vừa
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 80,
81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 80,
81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình
2
x x
c/ Logarit hoá:
Giải
Trang 28HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Ví dụ : Giải phương trình sau :
2 1
5 2x x 50
Thảo luận nhóm để đưa (1) về dạng aA(x) =
aB(x), rồi giải phương trình
A(x) = B(x) theo hướng dẫn của Gv
hảo luận nhóm để : Đặt ẩn phụ:
t = 5x, đưa về phương trình bậc hai đã biết
cách giải theo hướng dẫn của Gv
Các nhóm thực hiện theo yêu cầu
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức Biết phương trình , cách giải phương trình lôgarit
2 kỹ năng giải phương trình lôgarit đơn giản
4 Thái độ Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh
2 Kiểm tra bài cũ
1)T×m x biÕt a) 1 3
2
1log 4;log
4
x x
Trang 292)Điều kiện có nghiệm và nghiệm của PT ax=m
3 Bài mới
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
Hoạt động 3 :
Hãy tìm x: 16
1log
4
x
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ
thị (SGK, trang 82) và lưu ý với Hs tập xác
định của hàm số này
VD 1: Giải pt
log xlog xlog x11
Hãy xác định điều kiện của phương trình và
biến đổi đưa về cùng cơ số ?
Ví dụ 2: Giải phương trình sau :
log xlog (x3) log 4
Nêu đk của pt và hướng biến đổi ?
Hoạt động 4 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau:
log3 x + log9 x = 6 (3)
Gv giới thiệu cho Hs vd 6 (SGK, trang 83) để
Hs hiểu rõ cách giải phương trình logarit vừa
II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.
Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn
số dưới dấu logarit
1 Phương trình logarit cơ bản:
Phương trình logarit cơ bản có dạng:
6 3
log xlog (x3) log 4
Giải: log2xlog (2 x3) log 4 2 (1)
HĐ4: Đk: x > 0
1log log 6 log 4 3