1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy chuẩn theo chương trình bộ GD đt đại số 12 cơ bản chương i file word doc

41 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 11,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số; biết quy lạ về quen; biết đánhgiá bài làm của bạn và kết quả học tập của mình.. Chuẩn bị của HS  SGK,

Trang 1

Tiết 1 $1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Ngày soạn: 23/8/2017

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức  HS nắm được điều kiện đủ để hàm số đồng biến,

nghịch biến trên một khoảng, nửa khoảng, đoạn

2 Về kĩ năng  Giúp HS vận dụng được thành thạo định lí về tính

đơn điệu của hàm số vào xét tính đơn điệu của hàm số

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính

đơn điệu của hàm số; biết quy lạ về quen; biết đánhgiá bài làm của bạn và kết quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về hàm số đồng biến, nghịch biến trênmột khoảng; các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm củacác hàm số thường gặp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1 Nhắc lại điều kiện đủ để hàm số đồng biến,

nghịch biến trên một khoảng; trên một nửa khoảnghoặc một đoạn

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung.Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1 Mối liên hệ giữa đạo hàm và

tính đơn điệu của hàm số:

CH1 Nhắc lại định nghĩa hàm số đơn điệu

trên một khoảng, một đoạn, một nửa khoảng

K

HS: Trả lời

Hàm số đồng biến trên K nếu x , x1 2K, x1x2  f(x )1 f(x )2Hàm số nghịch biến trên K nếu x , x1 2K, x1x2  f(x )1 f(x )2

bởi x với   x 0; x, x    x K ta thu được

kết quả gì ?

HS:

Trang 2

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I.

a) Nếu hàm số f đb trên khoảng I thì

Chú ý: Trong định lí trên có thể thay khoảng

I thành một đoạn hay một nửa khoảng Khi

đó phải có thêm giả thiết hàm số f liên tục

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung và chính xác lời giải

H1 Xét chiều biến thiên của hàm số

x

0y

Trang 3

1 Về kiến thức  HS nắm được điều kiện đủ để hàm số đồng biến,

nghịch biến trên một khoảng, nửa khoảng, đoạn

2 Về kĩ năng  Giúp HS vận dụng được thành thạo định lí về tính

đơn điệu của hàm số vào xét tính đơn điệu của hàmsố

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính

đơn điệu của hàm số; biết quy lạ về quen; biết đánhgiá bài làm của bạn và kết quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về hàm số đồng biến, nghịch biến trênmột khoảng; các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm củacác hàm số thường gặp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1 Nhắc lại điều kiện đủ để hàm số đồng biến,

nghịch biến trên một khoảng; trên một nửa khoảnghoặc một đoạn

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung.Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

 

Trang 4

3 Bài mới

Ví dụ 3 Xét chiều biến thiên của hàm số

y’ = 0  x1

2

bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên RHS: Thảo luận giải

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung và chính xác lời giải

HS: Lên bảng trình bày lời giải

CH: Qua ví dụ 3, chúng ta có nhận xét gì ? HS: Trả lời

Nhận xét: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên I.

Nếu f x( )0 với  x I (hoặcf x( )0 với

bổ sung và chính xác lời giải

Bài tập áp dụng: 1,2 SGK- 7 Hs lên bảng làm bài tập

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

 Lưu ý HS cách xét dấu y': Sử dụng định lí về dấu nhịthức bậc nhất, định lí về dấu của tam thức bậc hai và các quy tắc về dấu khác

 ĐK đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng (hoặc nửa khoảng, một đoạn) ?

 

 

Trang 5

Ngày soạn: 23/8/2017

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức  HS nắm được điều kiện đủ để hàm số đồng biến,

nghịch biến trên một khoảng, nửa khoảng, đoạn

2 Về kĩ năng  Giúp HS vận dụng được thành thạo định lí về tính

đơn điệu của hàm số vào xét tính đơn điệu của hàm số

 Vận dụng được bảng biến thiên của hàm số vào giảiphương trình, bất phương trình đơn giản

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính

đơn điệu của hàm số; biết được mối quan hệ giữa tínhđơn điệu của hàm số với số nghiệm của phương trình,bất phương trình; biết quy lạ về quen; biết đánh giábài làm của bạn và kết quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về hàm số đồng biến, nghịch biến trênmột khoảng; các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm củacác hàm số thường gặp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: gợi mở vấn đáp, HS làm

việc theo nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1 Nhắc lại điều kiện đủ để hàm số đồng biến,

nghịch biến trên một khoảng; trên một nửa khoảnghoặc một đoạn

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung.Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

3 Bài mới

Trang 6

y '  0, x R.

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung và chính xác lời giải

Vậy hàm số đồng biến trên R

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung và chính xác lời giải  

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung và chính xác lời giải

HS: Lên bảng trình bày lời giải

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung và chính xác lời giải

HS: Lên bảng trình bày lời giải

Trang 7

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

 Lưu ý HS cách xét dấu y': Sử dụng định lí về dấu nhịthức bậc nhất, định lí về dấu của tam thức bậc hai và các quy tắc về dấu khác

 ĐK đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng (hoặc nửa khoảng, một đoạn) ?

2 Về kĩ năng  Giúp HS xác định được điểm cực trị của hàm số

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số và

điểm cực trị của hàm số đó; biết quy lạ về quen; biếtđánh giá bài làm của bạn và kết quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về hàm số đồng biến, nghịch biến trênmột khoảng; các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm củacác hàm số thường gặp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới

3 Bài mới

1 Khái niệm cực đại, cực tiểu

ĐỊNH NGHĨA Sgk  10 HS: Đọc định nghĩa cực của hàm số

CH: Từ định nghĩa cho biết, trên hình 1.1

hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực đại,

bao nhiêu điểm cực tiểu ?

HS: Quan sát trả lời

CH: Từ đồ thị hàm số y = sinx, hãy cho biết

hàm số y = sinx có bao nhiêu cực trị ?

HS: Quan sát trả lời

Trang 8

Chú ý:

a) Giá trị cực đại (cực tiểu) f(x 0 ) nói chung

không phải là GTLN (GTNN) của hàm số

Quan sát Hình 1.1 và cho biết điều kiện cần

để hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x0

?

HS: Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 và nếu đồ thị có tiếp tuyến tại (x0;f(x0)) thì tiếp tuyến song song Ox, tức là f'(x0) = 0

Trang 9

tại đó hàm số không có đạo hàm.

1 Về kiến thức  HS nắm được điều kiện đủ về hàm số đạt cực trị

2 Về kĩ năng  Giúp HS xác định được điểm cực trị của hàm số

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số và

điểm cực trị của hàm số đó; biết quy lạ về quen; biếtđánh giá bài làm của bạn và kết quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về hàm số đồng biến, nghịch biến trênmột khoảng; các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm củacác hàm số thường gặp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

Trang 10

Định lí 2 SGK  12 HS: Đọc nội dung định lí 2.

HS: Thảo luận giải

Lên bảng trình bày lời giải

x

0y

-7

1y’

10

Trang 11

1 Về kiến thức  HS nắm được các dấu hiệu về cực trị của hàm số.

2 Về kĩ năng  Giúp HS vận dụng được các dấu hiệu về cực trị của

hàm số để tìm cực trị của hàm số và giải các bài toánliên quan

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và cực

trị của hàm số; biết quy lạ về quen; biết đánh giá bàilàm của bạn và kết quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về dấu hiệu cực trị của hàm số

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

Trang 12

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1 Nhắc lại các dấu hiệu về cực trị của hàm số

?GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung.Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

CH: Dấu hiệu 1 về cực trị của hàm số ? HS: trả lời

CH: Dấu hiệu 2 về cực trị của hàm số ? HS: trả lời

GV: Gọi 3 HS lên bảng giải bài 11 HS: Giải bài 11

11a)

-7/3 -1

-1

0

-3 0

+

-

y' y x

11b) Hàm số đồng biến trên R (không có cực trị)

11c) xCĐ = 1, yCĐ = f(1) = 2

xCT = 1, yCT = f(1) = 2

11e) f’(x) = x4  x2 = x2(x2  1) f’(x) = 0  x = 0 hoặc x = 1

15 28

1 x

y y'

11f) xCĐ = 0, yCĐ = f(0) = 3 xCT = 2, yCT = f(2) = 1

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa, HS: Ghi nhớ

12

Trang 13

bổ sung Nhận xét câu trả lời của HS và

Nhắc lại công thức goác nhân đôi, công

thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ

Tính giá trị của hàm số lượng giác, chu kì

của hàm số lượng giác

12a)

2 2

2 -2

0

- 2

0

-2 y' y

x

0

0

12b) xCĐ = 0, yCĐ = f(0) = 2 2.12c) y’ = 1 2cosx; y’ = 0 

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung Nhận xét câu trả lời của HS và

Lưu ý học sinh kiểm tra chiều ngược lại

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung Nhận xét câu trả lời của HS và

(thỏa các yêu cầu của bài toán)

Bài 5 Sgk  18

GV: Gọi HS lên bảng giải 14) a = 3, b = 0, c 4

GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa,

bổ sung Nhận xét câu trả lời của HS và

chính xác các lời giải

HS: Ghi nhớ

Bài tập 6

Lưu ý học sinh nên biến đổi y trước khi

tính đạo hàm (nhóm các số hạng của tử hoặc

thực hiện phép chia đa thức)

GV: Yêu cầu HS tính đạo hàm cấp 1 của y

HS: Tính y'y’ = 0  (x  m)2 = 1  x  m = 1

m, y’ = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt(x  m)  m, hàm số luôn có cực đại, cựctiểu (không nhất thiết phải vẽ bảng biến

Trang 14

Gợi ý: Từ y', ta thấy để hàm số luôn có cực

đại và cực tiểu thì y' = 0 phải có 2 nghiệm

y y'

0

m+1 0

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà  Các dấu hiệu về cực trị của hàm số- Ôn tập và đọc trước bài GTLN, GTNNcủa hàm số

2 Về kĩ năng  Giúp HS xác định được giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, trên một đoạnhoặc trên tập xác định của hàm số

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số

và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đó; biếtquy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kếtquả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về hàm số đồng biến, nghịch biến trênmột khoảng; các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm củacác hàm số thường gặp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

14

Trang 15

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy HS vắng

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới

3 Bài mới

Định nghĩa SGK  18 HS: Đọc định nghĩa giá trị lớn nhất và giá trị

mà không chỉ rõ trên tập D thì ta hiểu là tìm

GTLN và GTNN của HS trên TXĐ của nó

0f(x) 4 x    2 x 2;2

 

2 2

f '(x)  3x  3, f ' x   0 x  1

x

f '(x) f(x)

Trang 16

CH: Qua ví dụ 2, hãy cho biết cách xác định

GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạn ? HS: Thảo luận trả lời.

2 Về kĩ năng  HS xác định được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của hàm số trên một khoảng, trên một đoạn hoặc trêntập xác định của hàm số

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số

và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đó; Mối

x

f '(x) f(x)

158

x

f '(x) f(x)

Trang 17

liên hệ giữa cực trị và GTLN, GTNN của hàm số; biếtquy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của bạn và kếtquả học tập của mình.

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về hàm số đồng biến, nghịch biến trênmột khoảng; các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm củacác hàm số thường gặp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: Vắng:

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Cách xác định GTLN và GTNN của hàm số trên một

khoảng?trên một đoạn? trên tập xác định của hàm số ?

Gợi ý: Bài 18 gần giống bài 16 nên cách giải

hoàn toàn tương tự

Bài 4 Sgk  24 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của các hàm số HS: Thảo luận giải.

Trang 18

GV: Tổ chức HS nhận xét và chính xác lời

giải

d) max f(x) = f(2) = 4; min f(x) = f(4) = 1 e) max f(x) = f(1) = 11/3; min f(x) = f(0) = 2.f) max f(x) = f(2) = 3/2

2 0

3/2 -

+

-

y' y x

Bài 5 Sgk  24 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

 Đọc bài "Phép tịnh tiến hệ toạ độ"

3 Về tư duy  Biết được mối liên hệ giữa giới hạn và đồ thị của

hàm số; biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm củabạn và kết quả học tập của mình

4 Về thái độ  Chủ động phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức; có tinh

thần hợp tác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV  Giáo án, phấn, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của HS  SGK, bút, thước kẻ, nháp

 Kiến thức cũ về giới hạn của hàm số; đồ thị của hàm

18

Trang 19

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC  Kết hợp các phương pháp: thuyết trình, giảng giải,

gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề…

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức Lớp dạy Ngày dạy: Vắng:

12A6

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1 Nhắc lại các dấu hiệu về cực trị của hàm số

?GV: Cho HS trong lớp nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung.Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

3 Bài mới

1 Đường tiệm cận ngang

  ;

x

1limx

   ?

GV: Trong đồ thị trên Ox gọi là tiệm cận

ngang, Oy gọi là tiệm cận đứng của đồ thị

HS: Thảo luận trả lời

H2: Vậy để tìm tiệm cận ngang của đồ thị

Trang 20

H3: Để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

H2: Định nghĩa khái niệm tiệm cân đứng?

H3: Vậy để xác định tiệm cận đứng của đồ

Cho hàm số y=f(x) xác định trên một khoảng

vô hạn x=x 0 là đường tiệm cận đứng của đồ

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w