126 BTTN TÍCH PHÂNNÂNG CAO... BÀI TẬP TỰ LUYỆNCâu 1... Tích phân nào sau đây có giá trị bằng với giá trị của tích phân đã cho... Lựa chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A.
Trang 1126 BTTN TÍCH PHÂN
NÂNG CAO
Trang 2BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Giả sử
5 1
dx
lna2x 1=-
ò Giá trị của a là:
Câu 2.Giá trị của tích phân
1 2 0
A b= hoặc b 20 = B b= hoặc b 40 = C b 1= hoặc b 2= D b 1= hoặc b 4=
Câu 5: Để hàm số f x( )=a sin x bp + thỏa mãn f 1( )= và2 1 ( )
dxI
Trang 3- D 1
5
Câu 8: Giả sử
0 21
3x 5x 1 2
I dx a ln b
x 2 3-
1dx2x 1-
ò = lna Gía trị của a là :
Câu 11 Biết tích phân
1 3 0
Trang 42A
B 2
ìïï =
ï píï
ï ïî
C A 2
B 2
ì p
ïï ïí
=-ïï =ïî
D
2A
B 2
ìïï =
ï píï
ï =ïî
Câu 13 Tìm a>0 sao cho
a x2 0
(2x 6)dx 0- =
ò
Câu 15 Giá trị nào của a để
b 0
1dx
Trang 5Câu 18 Tích phân I =
7 3 0
1dx
Câu 20.: Tính tích phân
1 2 0
1
I dx
1 x
=+
Câu 21 Cho
a 1
x 1
dx ex
2x 1 e dx+ = +a b.e
ò , tích ab bằng
Trang 6=ò Một học sinh giải như sau:
* Bước 1: Đặt t=sin xÞ dt=cos xdx
I 2 t.e dt 2
Þ = ò =
Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
Trang 7sin x 3 0
dxI
Trang 8Câu 31 Tích phân
e 1
I=òx - x dx
A I= 5
6. B.I=1,2 .C I=
56
Câu 36 : Tính tích phân I=
1 0
xdx
x 1+
ò
Trang 9sin 4x
dxsin x cos x
1 5ln
1 9ln
3 7.
Câu 40 : Tính tích phân
1 x 0
1 3ln x ln x
dxx
Trang 10Câu 44 : Tính tích phân I=
1
3 2 0
cos x
dxsin x 5sin x 6
x
I dx
x 2-
Trang 113 3.8
1
I dx
1 x
=+
Câu 51 : Tính tích phân
1 0
1
I dx
1 x
=+
ò
Trang 12Câu 52 : Tính tích phân
ln 2 xx 0
K =
Câu 54 .Kết quả của tích phân 2
0x.sinxdx
Câu 55 Kết quả của tích phân
e 2 1
ln xdxx
3-
Câu 56 Giá trị của tích phân
1 2
2 0
dxI
1 x
=+
Trang 130 2 2
dx I
I x x 1dx-
Trang 14Câu 63 Giá trị của tích phân
1 20
Câu 66 Giá trị của tích phân
1 0
3. C
130
3. D
230
3.
Câu 68 Giá trị của tích phân
1 2 0
4x 2
dx
x x 1
++ +
Trang 15Câu 69 Giá trị của tích phân
2
2 1
dx(2x 1)-
x 3
dx
3 x 1 x 3
+ + +
12001.2 . D 1002
12002.2 .
Câu 74 Giá trị của tích phân
2 3
3
2cos(3x )dx
3p
p
p-
Trang 16Câu 75 Giá trị của tích phân 2 2
Trang 17sin xdx(sin x + cos x)
Trang 18Câu 86 Giá trị của tích phân
0
xdxI
dxI
1 e
=+
e dx
I=ò là
Trang 19é - ù
ë û
Trang 20Câu 98 Giá trị của tích phân
1
2 0
f (x)dx=4
A
2A
ì =ïïïí
ï
=-ïï pî
C
A 22B
ì ïïïí
=-ï =
ïï pî
D
A 22B
ì ïïïí
ï
=-ïï pî
-
Trang 21Câu 103 Giá trị của tích phân 3
Câu 104 Cho
1 2 x
dtI
1 t
=+
ò Tích phân nào sau đây có giá trị bằng với giá trị của tích phân đã cho
A.
1
x
2 1
dt
1 t
+
-ò D.
1 x 2 1
dt
1 t
+
-ò
Câu 105 Giá trị của tích phân
2 2 6
1
I ln(sin x)dxsin x
-
Câu 107 Giá trị của tích phân
3 8
dx
x 1 x
-
Trang 22Câu 108 Biết
a 3
2 1
a cos x b cos xh(x)
(2 sin x) 2 sin x
+ + và tính
2 0
Trang 23Câu 113 Cho ba tích phân
1 0
dxI
. C. ( )
a 2ln
2 a 1
. D.
a 2ln2a 1
+
-Câu 115 Cho
1 3
4 2 0
-
Câu 116 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [a; b] và có đạo hàm liên tục trên (a; b), đồng thời thỏa mãn
f (a)=f (b) Lựa chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A
b
f (x) a
f '(x).e dx=0
b
f (x) a
f '(x).e dx=- 1
b
f (x) a
f '(x).e dx=2
Câu 117 Kết quả phép tính tích phân
5 1
dxI
Trang 24n.
Câu 119 Với nÎ ¥, n 1> , giá trị của tích phân 2 n
n n 0
sin x
dxcos x sin x
(3x - 12x 11)dx+ =6
ò
Trang 25Câu 124 Biết rằng
b 0
6dx=6
a x 0
dx
A
x a =+
b 0
31 32 33 34A 35A 36A 37A 38A 39A 40A
41A 42A 43A 44C 45C 46A 47D 48C 49A 50C
51B 52C 53B 54B 55C 56A 57A 58A 59A 60A
61A 62A 63A 63A 64A 65A 66A 67A 68A 69A
Trang 2670A 71A 72A 73A 74A 75A 76A 77A 78A 79A
80A 81A 82A 83A 84A 85A 86A 87A 88A 89A
90A 91A 92A 93A 94A 95A 96A 97A 98A 99A
100A 101A 102A 103A 104A 105A 106A 107A 108A 109A
110A 111A 112A 113A 114A 115A 116a 117A 118A 119A
120A 121A 122A 123A 124A 125A 126A