Chuyển hai phương trình về dạng tham số và xét hệ phương trình Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M3; 2;6.. Tìm tọa độ giao điểm của chúng nếu có : là VTCP của đường thẳng D, nuura là
Trang 1T NG BIÊN SO N VÀ T NG H P ỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP ẠN VÀ TỔNG HỢP ỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP ỢP
Trang 2PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN
Bài tốn 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
ïï + = +ïỵ
(*)
· Nếu (*) có nghiệm duy nhất (t ; t ' )0 0 thì hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại
( 1 1 0 1 1 0 1 1 0)
A x +a t ; y +b t ;z +c t
· Nếu (*) có vô số nghiệm thì hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau2
· Nếu (*) vô nghiệm, khi đó ta xét sự cùng phương của hai véc tơ
+) Nếu uur1¹ k.uuur2 thì d1 và d2 chéo nhau
Trang 3Ví dụ 1 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,
ïï
ï = ïïỵ
Cách 2: Đường thẳng có u (2;1; 1)r= - là VTCP
Mặt phẳng (P) có n (1; 2;1)r= - là VTPT
Gọi H là hình chiếu của M lên (P), suy ra cos HMC· =cos u, n( )r r nên ta có
-ïï = +íï
ï =ïïỵ
Vì D thuộc đường thẳng ABÞ D 2 t;1 t; 2t( - + )Þ CDuuur= -(1 t; t; 2t )
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P : nr=(1;1;1)
Vì C không thuộc mặt phẳng ( )P nên CD / / P( ) Û n.CDr uuur=0
Ví dụ 2 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,
-D = = Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến D bằng OM
Trang 42 Cho hai đường thẳng 1
: y t
ì = +ïï
ïï
ï =ïïỵ
Vậy có hai điểm M thỏa yêu cầu bài toán: M ( 1;0;0), M (2;0;0)1 - 2
2 Đường thẳng D qua 2 A 2;1;0 có ( ) ur=(2;1;2) VTCP
t 4 M(7; 4; 4)
é = Þê
ê = Þ
Ví dụ 3 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz:
Đề thi ĐH Khối B – 2011
2 Cho đường thẳng :x 2 y 1 z 5
1 Ta có D cắt (P) tại I(1;1;1)
Điểm M(x; y;3 x y) (P)- - Ỵ Þ MIuur= -(1 x;1 y; x- + -y 2)
Đường thẳng D có ar= -(1; 2; 1- ) là VTCP
2 Vì MỴ D Þ M( 2 t;1 3t; 5 2t)- + +
Trang 5-Ta có AB ( 1; 2;1),AM (t;3t; 6 2t)= - - = - - Þ éAB, AMù= +(t 12; t 6; t)- -
Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán: M( 2;1; 5)- - và M( 14; 35;19)- -
Ví dụ 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình :
x 2y 2z 1 0- + - = và hai đường thẳng 1
ïỵ
-Khoảng cách từ M đến mp (P) là: d d(M;(P)) a 2b 2c 12 2 2 11b 20
Trang 6Cách 1: Ta có M M ( 2; 0;uuuuur1 2 - - 4) và [u , ur r1 1]=(12; 6; 6),- - nên
[u , u M Mr r1 1] uuuuur1 2 =- 24 0 24+ + =0
Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M
Cách 2: Ta có u (2; 3; 1), u (4; 3; 5)ur1 uur2
không cùng phương nên hai đường thẳng hoặc cắt nhau, hoặc chéo nhau
Chuyển hai phương trình về dạng tham số và xét hệ phương trình
Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M(3; 2;6)
Góc giữa hai đường thẳng
Mà điểm H (P) nên 2(2 2t) (1 t) (4 t) 7 0 t 1.
Vậy tọa độ H(0;2; 5).
2 Có hai cách giải.
Cách 1: Lập phương trình mặt phẳng ( ) qua A và ( ) , tọa độ điểm H là giao của ( ) và
Vì u (1; 1; 2) nên mặt phẳng ( ) qua A và ( ) có phương trình là x y 2z 11 0.
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ
Trang 7Ví dụ 7 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mp( )a Tìm tọa độ giao điểm của chúng nếu có :
là VTCP của đường thẳng D, nuura là VTPT của mp( )a
1 Cách 1 : Thay phương trình của d vào phương trình của ( ) ta có :
3(12 4t) 4(9 3t) 1 t 2+ + + - - - = Û0 23t 69+ = Û =-0 t 3
Vậy d cắt ( )a tại A(0;0; 2)-
Cách 2 : Ta có : uuurd =(4;3;1), nuura =(3;4; 1)- Þ u nuur uurd a =35¹ 0
Vậy d và ( )a cắt nhau
2 Cách 1 : Xét hệ phương trình
Ta thấy hệ này vô nghiệm suy ra d / /( )a
Cách 2 : Ta có : uuurd = -( 3;4; 1), n- uura =(0;1;4)Þ u nuur uurd a =0
Mặt khác điểm M( 10; 4;1) d- Ỵ mà M ( )Ï a Þ d / /( )a
Ví dụ 8 Tính khoảng cách từ A(2;3; 1)- đến đường thẳng :x 3 y 2 z
Lời giải.
Đường thẳng D đi qua B(3; 2;0) và có u (1;3;2)r= là VTCP
Cách 1: Gọi H là hình chiếu của A lên D, suy ra H 3 t; 2 3t; 2t( + + ) Þ AHuuur= +(t 1;3t 1; 2t 1- + )
Trang 8ïï =- +íï
ï = + ïïỵ
ïï íï
=-ï = +ïïỵ
Ta có d và 1 d cắt nhau 2 Û hệ
2 4t 3 t '
ì + = +ïï
ïï + = íï
ïïỵ
có nghiệm duy nhất
Từ hai phương trình đầu của hệ ta tìm được t t ' 1= = thay vào phương trình thứ ba ta có :
3 (m 1).1 2 2+ - = + Þ m=2
Khi đó tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là : A 8;2;4 ( )
Cách 2 :
Đường thẳng d có VTCP 1 uur1=(2; 4;m 1)- và đi qua M (6; 2;3)1
-Đường thẳng d có VTCP 2 uuur2=(4; 1;2)- và đi qua M (4;0; 2)2
Do đó : éêëu , uur uur1 2ù= +úû (m 7;4m 8; 18), M M- - uuuuur1 2= -( 2;2; 1)
-Ta có d1 và d2 cắt nhau 1 2 1 2
Û = và tọa độ giao điểm là : A 8;2;4 ( )
Ví dụ 10.Cho đường thẳng :x 1 y 2 z 1
- và điểm A(2; 5; 6)-
-1 Tìm tọa độ hình chiếu của A lê đường thẳng D
2 Tìm tọa độ điểm M nằm trên D sao cho AM= 35
Cách 2 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với D
Suy ra phương trình (P) : 2x+ -y 3z 17- =0 Khi đó H=D Ç(P) nên tọa độ của H
là nghiệm của hệ:
Trang 9· t= Þ0 M(1; 2; 1)-
-· t= Þ2 M(5;0; 7)-
Ví dụ 11 Cho tam giác AIB có A( a 3; 0; 0), B(a 3; 0; 0)- và ·AIB 120 ,a= 0 > Điểm 0 I thuộc trục tung và có tung độ âm Trên đường thẳng qua I song song với trục Oz lấy các điểm C, D sao cho tam giác ABC vuông, tam giác ABD đều và C, D có cao độ dương Tìm tọa độ các điểm
I,C, D
Lời giải.
Tìm tọa độ điểm I
Vì I thuộc trục tung và có tung độ âm nên I(0; t; 0), t<0
Ta có IA( a 3; t; 0), IB(a 3; t; 0)uur- - uur - nên
-ê ë
=-uur =-uuruur uur
uur uur
Vậy điểm I(0;- a; 0)
Đường thẳng qua I và song song với trục Oz có phương trình
ì =ïïïï
D íïï ==- Ỵïïỵ
¡
Tìm tọa độ điểm C
Vì C Ỵ D nên C(0;- a; t), t>0 Ta có CA( a 3; a; t), CB(a 3; a; t).uuur- - uur
-Rõ ràng CA CB= nên tam giác ABC phải vuông tại C
é =ê
=-êuuur uur
Mà t 0> nên C(0;- a; 2a)
Tìm tọa độ điểm D.Vì D Ỵ D nên D(0;- a; t), t>0
Ta có DA( a 3; a; t), DB(a 3; a; t).uuur- - uuur
-Rõ ràng DA=DB nên tam giác ABC đều khi và chỉ khi
é =ê
=-êuuur uuur
Mà t 0> nên D(0;- a; 2 2a)
Vậy các điểm cần tìm là I(0;- a; 0), C(0;- a; 2a), D(0;- a; 2 2a)
Ví dụ 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:
Trang 101 Cho hai đường thẳng: 1 2
-ïï
ï = +ïïỵ
¡ Xét vị trí tương đối giữa d và1
d cắt nhau tại I Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc d ,d sao cho tam giác 1 2 AIB cân tại I
và có diện tích bằng 41
42
Lời giải.
1 Đường thẳng d đi qua 1 O 0;0;0 có ( ) uur1=(1;1; 2) là VTCP,
Đường thẳng d2 đi qua A(- 1;0;1) có VTCP u = - 2 ( 2;1;1)
Suy ra OA= -( 1;0;1), u , ué1 2ù= - -( 1; 5;3)Þ éu ;u OA1 2ù = ¹4 0
Do đó d ,d chéo nhau.1 2
1
d đi qua điểm M 3;3;3 có 1( ) uur1=(2;2;1) là VTCP ;
2
d đi qua M ( 5; 2;0)2 - - và có uuur2 =(6;3; 2) là VTCP
Gọi j là góc giữa hai đường thẳng d và 1 d Ta có :2
Trang 112 2
2t3
4t3
é
ê ê
êêê
6t7
é
ê =ê
ê=êê
1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( ).a
2 Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng ( ),a đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng ( ).a
íï
ï =ïïỵ
¡
Gọi M=AB ( )Ç a thì M(4 t; t; 0)- và thỏa mãn
3(4 t) 2t 0 4- + - + = Û =0 t 16Þ M( 12; 16; 0)
-Vậy giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( )a là M( 12; 16; 0)
-2 Trung điểm của AB là I(2; 2; 0)
Đường thẳng KI qua I và vuông góc với ( ) : 3xa +2y z 4- + =0 có phương trình
Trang 12Vậy điểm cần tìm là K 1 1 3; ;
Bài tốn 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Dạng 1: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và cĩ VTCP ar=(a ;a ;a )1 2 3 :
íï
ïï = +ïỵ
¡
Dạng 2: d đi qua hai điểm A, B: Một VTCP của d là ABuuur
.
Dạng 3: d đi qua điểm M (x ; y ;z )0 0 0 0 và song song với đường thẳng D cho trước:
Vì dPD nên VTCP của D cũng là VTCP của d.
Dạng 4: d đi qua điểm M (x ; y ;z )0 0 0 0 và vuơng gĩc với mặt phẳng ( )P cho trước:
Vì d^( )P nên VTPT của ( )P cũng là VTCP của d.
Dạng 5: d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P , ( )Q :
Cách 1: Tìm một điểm và một VTCP.
– Tìm toạ độ một điểm A dỴ bằng cách giải hệ phương trình (P)
(Q)
ìïïíï
ïỵ (với việc chọn giá trị cho một ẩn)– Tìm một VTCP của d: ar= ëén , nr rP Qùû
Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d, rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đĩ.
Dạng 6: d đi qua điểm M (x ; y ;z )0 0 0 0 và vuơng gĩc với hai đường thẳng d , d1 2:
Vì d^d , d1 ^d2nên một VTCP của d là: ar= ëéa , ar rd1 d2ùû
Dạng 7: d đi qua điểm M (x ; y ;z )0 0 0 0 , vuơng gĩc và cắt đường thẳng D.
Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của M0 trên đường thẳng D.
0
H
ì Ỵ Dïï
uuuur r
Khi đĩ đường thẳng d là đường thẳng đi qua M , H0 .
Cách 2: Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A và vuơng gĩc với d, ( )Q là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khi đĩ
d=( )P Ç( )Q
Dạng 8: d đi qua điểm M (x ; y ;z )0 0 0 0 và cắt hai đường thẳng d , d1 2:
Cách 1: Gọi M1Ỵ d , M1 2Ỵ d2 Từ điều kiện M, M , M1 2 thẳng hàng ta tìm được M , M1 2 Từ đĩ suy ra phương trình đường thẳng d.
Cách 2: Gọi ( )P =(M ,d )0 1 , ( )Q =(M ,d )0 2 Khi đĩ d =( )P Ç( )Q , do đĩ, một VTCP của d cĩ thể chọn là ar= ëén , nr rP Qùû.
Dạng 9: d nằm trong mặt phẳng ( )P và cắt cả hai đường thẳng d , d1 2:
Tìm các giao điểm A = d1Ç( )P , B = d2Ç( )P Khi đĩ d chính là đường thẳng AB.
Dạng 10: d song song với D và cắt cả hai đường thẳng d , d1 2:
Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa D và d1, mặt phẳng ( )Q chứa D và d2.
Khi đĩd=( )P Ç( )Q .
Trang 13Dạng 11: d là đường vuơng gĩc chung của hai đường thẳng d , d1 2 chéo nhau:
Cách 1: Gọi M d , N d Ỵ 1 Ỵ 2 Từ điều kiện 1
Khi đĩ d=( )P Ç( )Q .
Dạng 12: d là hình chiếu của đường thẳng D lên mặt phẳng ( )P :
Lập phương trình mặt phẳng ( )Q chứa D và vuơng gĩc với mặt phẳng ( )P bằng cách:
– Lấy MỴ D.
– Vì ( )Q chứa D và vuơng gĩc với D nên nrQ=[a , nr rD P].
Khi đĩ d=( )P Ç( )Q .
Dạng 13: d đi qua điểm M, vuơng gĩc với d1và cắt d2:
Cách 1: Gọi N là giao điểm của d và d2.Điều kiện MN^d1, ta tìm được N.
Khi đĩ, d là đường thẳng M, N.
Cách 2:
– Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua M và vuơng gĩc với d1.
– Viết phương trình mặt phẳng ( )Q chứa M và d2.
Khi đĩ d=( )P Ç( )Q .
Ví dụ 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:
1 Cho điểm A(1; 2;3) và đường thẳng d :x 1 y z 3
1 Gọi M là giao điểm của đường thẳng D với Ox
Suy ra M(m;0;0)Þ AMuuur=(m 1; 2; 3)- - - , đường thẳng D có a (2;1; 2)r= - là VTCP
Vì AM d^ Þ AM.auuur rÛ m=- Þ1 AMuuur= -( 2; 2; 3)-
-Vậy phương trình đường thẳng D là: x 1 y 2 z 3
Trang 14D đi qua M 1;0; 1( - ) và vuông góc với hai đường thẳng
Lời giải.
Ta có: d1 có uur1=(5; 8; 3)- - VTCP; d2 có uuur2= -(1; 2;0) là VTCP
Cách 1: Giả sử u (a;b;c)r= là một VTCP của
Vì D vuông góc với d và 1 d nên2
ì =ï
íï
ï =- +ïïỵ
là một VTCP của D
Suy ra phương trình D là:
x 1 6t
ì = ïï
íï
ï = ïïỵ
-¡
Ví dụ 16 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng D, biết:
1 D đi qua A 1;2;1 đồng thời ( ) D cắt đường thẳng 1
x 1 t
ì = +ïï
ïï = íï
-ï =ïïỵ
và vuông góc với đường thẳng
1 Cách 1: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và d , khi đó ta có 1 D Ì (P)
Ta có đường thẳng d1 đi qua M(1; 2;0) và có uur1= -(1; 1;1) là VTCP
Trang 15Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng D là: x 1 y 2 z 1
Cách 2: Gọi E= D Ç , suy ra d1 E 1 t;2 t; t( + - ) nên AEuuur= -(t; t; t 1- )
Vì D ^d2 Þ AE.uuuur uur2= Û0 2t t 2(t 1)- - - = Û = Þ0 t 2 AEuuur=(2; 2;1)
-Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng D là: x 1 y 2 z 1
2 Đường thẳng D đi qua 1 C(1;3; 1)- và có vur1=(2; 1;1- ) là VTCP
Đường thẳng D đi qua 2 D( 2;3;4)- và có vuur2= -( 1;1; 3- ) là VTCP
Gọi ( )a là mặt phẳng đi qua B và D , suy ra 1 D Ì a( ) và n1=év , BC1 ù= -( 3; 8; 2- - )
ur ur uuur
là VTPT của ( )a
Gọi ( )b là mặt phẳng đi qua B và D , suy ra 2 D Ì b( ) và n2 =év , BD2 ù=(14;38;8)
Ví dụ 17 Viết phương trình tham số của đường thẳng D, biết:
1 D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : xa + + -y z 3=0 và ( ) : 2y z 1 0b - - =
2 D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : xa + - + =y z 3 0 và ( ) : 2x y 5z 4b - + - =0
3 D là hình chiếu vuông góc của d :x 1 y 2 z
1 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau
Cách 1: Ta có nur1=(1;1;1) và nuur2=(0; 2; 1- ) lần lượt là VTPT của ( )a và ( )b
íï
ï = +ïïỵ
¡
2y z 1 0
ì + + - =ïï
Ỵ D Û Ỵ a Ç b Û íï
- - =ïỵ
íï
ï =- +ïïỵ
¡ , đây chính là phương trình tham số của D
Cách 3: Trong hệ (*) cho y= Þ0 z=- 1, x=4 Do đó điểm E(4;0; 1)- Ỵ D
Trang 16Hay D º ME, từ đó ta lập được phương trình tham số của D là:
2 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau
Cách 1: Ta có A( 1; 1;1), B( 5;6; 4)- - - là hai điểm chung của ( )a và ( )b
Phương trình tham số của
d : y 1 7t , t R
z 1 3t
ì = ïï
íï
ï = +ïïỵ
Cách 2: Ta có nur1=(1;1; 1), n- uur2=(2; 1;5)- lần lượt là VTPT của ( ), ( )a b
Vì d là giao tuyến của ( )a và ( )b nên u=én , n1 2ù=(4; 7; 3)-
r ur uurTừ đó ta lập được phương trình cuả d
3 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau
Đường thẳng d đi qua M(1; 2;0) và có v (1;2; 1)r= - là VTCP
Mặt phẳng ( )a có nr=(1;1;1) là VTPT
Xét hệ phương trình
, giải hệ này ta được x=0, y=0, z 1= , suy ra d và ( )a
cắt nhau tại I(0;0;1) và I Ỵ D
Cách 1: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua d và vuông góc với ( )a
Trang 17của MN , suy ra phương trình MN :x 1 y 2 z
Giải hệ này ta tìm được: x 1, y 4, z 2 N 1 4; ; 2
1 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của A(1;- 2;- 5) trên D;
2 Tìm tọa độ điểm A¢ sao cho AA¢=2AH và ba điểm A,A ,H¢ thằng hàng;
3 Tìm tọa độ điểm B¢ đối xứng với điểm B(1; 1; 2)- qua (P)
Lời giải.
1 Đường thẳng D có uuurD=(2; 1;2)- là VTCP
Cách 1: Vì H Ỵ D nên H(1 2t; 1 t; 2t)+ - - Þ AHuuur=(2t; 1 t; 2t 5).- +
Điểm H là hình chiếu của A trên D nên AH.uuuur uurD =0, hay
2.(2t) 1.(1 t) 2(2t 5)- - + + = Û =- Þ0 t 1 H( 1; 0;- - 2)
Vậy điểm cần tìm là H( 1; 0;- - 2)
Cách 2: Gọi ( )a là mặt phẳng qua A(1;- 2;- 5) và vuông góc với D
Ta có một véc tơ pháp tuyến của ( )a là nuura =(2; 1; 2)- nên
( ) : 2x y 2z 6a - + - =0
Điểm H là hình chiếu của A trên D thì H=(P)ÇD Þ H( 1; 0;- - 2)
2 Gọi A (x; y; z).¢
Vì ba điểm A,A ,H¢ thằng hàng và AA¢=2AH nên có hai trường hợp
· AAuuur¢=2AH,uuur khi đó H là trung điểm AA ' nên
Trang 18-3 Gọi d là đường thẳng đi qua B(1; 1; 2)- và d^(P), khi đó một véc tơ phương của d là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng.
Ta có uuurd=(2; 1; 2)- nên d : x 1 y 1 z 2
Ví dụ 19 Trong không gian Oxyz,
1 Cho mặt phẳng ( ) : 2x 2y z na - + - =0 và đường thẳng :x 1 y 1 z 3
a) Đường thẳng D nằm trong mp( )a
b) Đường thẳng D song song với mp( )a
điểm của chúng
b) Đường thẳng
2 2 m
1 Mặt phẳng ( )a có nr=(2; 2;1- ) là VTPT
Đường thẳng D đi qua A(1; 1;3)- và có ur=(2;1; 2m 1- ) là VTCP
Trang 19Cách 2: Ta có d / /(P)m Û hệ phương trình sau vô nghiệm:
2 2 2
-ïï - + =ïỵ
Thay ba phương trình đầu vào phương trình cuối ta được: (6m 3)t+ =- 1
Do đó hệ vô nghiệm m 1
Mặt phẳng (P) thoả mãn yêu cầu bài toán trong hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: (P) đi qua A, B song song với CD
Ta có AB ( 3; 1;2), CD ( 2;4;0)uuur= - - uuur= - , suy ra n=éAB,CDù= -( 8; 4; 14)-
r uuur uuur
là VTPT của (P) Phương trình (P): 4x+2y 7z 15+ - =0
Trường hợp 2: (P) đi qua A, B và cắt CD tại I, suy ra I là trung điểm của CD Do đó
Vậy (P) : 4x+2y 7z 15+ - =0 hoặc (P) : 2x 3z 5+ - =0
Ví dụ 21 Cho đường thẳng 1
x 2 y 1 z 1 :
z 1
Lập
phương trình đường thẳng cắt 1 và cắt 2 đồng thời thỏa mãn:
1 nằm trong mặt phẳng (P) : 2x 3y z 2 0.
2 song song với đường thẳng d : x 2 y 1 z 3.
Trang 203 đi qua điểm M(1; 5; 1).
2 Có nhiều cách giải bài toán này, chẳng hạn:
Cách 1: Tìm một điểm thuộc
Vì cắt 1 và song song với d, nên nằm trong mặt phẳng ( ) chứa 1 và song song với d. Tacó ( ) qua M (2; 1; 1), 1 ( ) có một véc tơ pháp tuyến là n ( ) u , u1 d ( 2; 1; 5)
nên( ) : 2 x y 5z 2 0.
Ta có
2
( ) C
Cách 2: Xác định hai mặt phẳng cùng chứa đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
- Mặt phẳng ( ) chứa 1 và song song với d.
- Mặt phẳng ( ) chứa 2 và song song với d.
Trang 21Ta có
2
(Q) F
Ví dụ 22 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC , biết:
1 Đỉnh A(1;- 3; 2), phương trình hai đường trung tuyến:
Phương trình đường thẳng chứa cạnh AB : x 1 y 3 z 2
Trang 22Tọa độ điểm C(3; 1; 4)- - Þ AC(2;uuur - 2;- 2)=- 2( 1; 1; 1).
-Phương trình đường thẳng chứa cạnh AC : x 1 y 3 z 2
-2 Phương trình mặt phẳng (P) qua A(1; 2; 7) và vuông góc với BE là 2x+ -y 3z 17+ =0
Ta có C=CF (P)Ç nên tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
Phương trình mặt phẳng (Q) qua A(1; 2; 7) và vuông góc với CF là (Q) : 2x 3y z 3- + - =0
Ta có B=BF (Q)Ç nên tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình:
Ta có AH(t 2; 2 2t; t), u (1;uuur - - rBD - 2; 1) nên
BD
AH.u = Û0 1.(t 2) 2.(2 2t) t- - - + = Û =0 t 1
uuur rVậy H(2; 2; 4)
Gọi A¢ đối xứng với A qua BD thì A (1; 2; 5).¢
Đường thẳng BC là đường thẳng BA¢ nên có phương trình là
x 1
ì =ïï
ïï = íï
-ï = +ïïỵ
Trang 23Tọa độ điểm C thỏa mãn hệ
C C C
-Phương trình các đường thẳng cần tìm là
ïï = íï
-ï =ïïỵ
-ïï = +íï
ï =ïïỵ
Trang 24Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Acho đường thẳng
d : y 2 3t
z 1 t
ì = ïï
-ïï = +íï
ï = +ïïî
Đường thẳng d đi qua
điểm M và có vectơ chỉ phương auurd
ïï = íï
ï = ïïî
ïï = íï
-ï =- +ïïî
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc D
của đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2;5( - ) và B 3;1;1 ?( )
Trang 25ïï = +íï
ï = +ïïî
ïï = íï
-ï =- +ïïî
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
ïï = +íï
ï =ïïî
ïï =íï
ï = +ïïî
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x 1 2t
d : y t
ì = ïï
-ïï =íï
ï =- +ïïî
ïï = íï
-ï = +ïïî
ïï =- +íï
ï = ïïî
Trang 26-Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Acho mặt phẳng ( )P : 2x y z 3 0- + - = Phương trình chínhtắc của của đường thẳng D đi qua điểm M(- 2;1;1) và vuông góc với ( )P là
-ïï =- +íï
ï = ïïî
ïï =- +íï
ï = ïïî
-Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Aphương trình đường thẳng Dđi qua điểm A 2; 1;3( - ) và
vuông góc với mặt phẳng (Oxz là.)
ïï = +íï
ï =ïïî
ïï íï
=-ï = +ïïî
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng D đi qua điểm
Trang 27-Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1
ïï = íï
-ï ïïî
ïï = +íï
ï =ïïî
Trang 28ïï = +íï
ï = ïïî
ïï = íï
-ï = +ïïî
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x y 2z 1 0+ + - = và đường
-Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )a : x 3y z- + = và 0 ( )b : x y z 4+ - + = = Phương trình tham số của đường thẳng d là0 0
ïï =íï
ï =- +ïïî
ïï =íï
ï = +ïïî
cho đường thẳng D là giao tuyến của
hai mặt phẳng ( )a : x 2y z 1 0- - + = và ( )b : 2x 2y 3z 4+ - - = Phương trình đường thẳng d đi 0qua điểm M 1; 1;0( - ) và song song với đường thẳng D là
Trang 29Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1
-ïï = +íï
ï =ïïî
-ïï =- +íï
ï ïïî
( )P : 2x 3y 5z 4- + - = Phương trình đường thẳng 0 D đi qua điểm A(- 2;1; 3 ,- ) song song với ( )P
và vuông góc với trục tung là
ïï =íï
ï =- +ïïî
ïï =íï
ï =- +ïïî
( ) ( )2 ( )2 ( )2
S : x 1- + +y 2 + -z 3 =9 Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu ( )S , song
song với ( )a : 2x 2y z 4+ - - = và vuông góc với đường thẳng 0 :x 1 y 6 z 2
ïï = íï
ï = ïïî
-ïï =- +íï
ï = ïïî
Trang 30-Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1
A 0;1;2 , B - 2; 1; 2 , C 2; 3; 3- - - - Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng
(ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng d )
ïï =- +íï
ï = ïïî
ïï = íï
-ï =- +ïïî
ïï =- +íï
ï = +ïïî
ïï =- +íï
ï =ïïî
ïï = íï
-ï =ïïî
ïï =- +íï
ï = +ïïî
ïï =íï
ï = +ïïî
ïï =íï
ï =- +ïïî
Trang 31Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1
ïï = +íï
ï =- +ïïî
ïï = íï
-ï = +ïïî
-ïï íï
=-ï =- +ïïî
ïï = íï
ï = ïïî
-Câu 31 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
có vectơ pháp tuyến là ar=(2;3; 1- )
Trang 32ï = ïïî
íï
ï = ïïî
đi qua điểm M 1;2; 1( - )
íï
ï = ïïî
đi qua điểm M 2;3; 1( - ).
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
đi qua điểm nào ?
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
có phương trình chính tắc là x 1 y 2 z 1
Trang 33Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mệnh đề nào sau đây là đúng?
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = +ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = ïïî
íï
ï = +ïïî
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A 0;1;0 và ( ) B 1;0;1 có( )
phương trình là