Ảnh của đường tròn C qua phép §0 là đường trong nào có phương trình dưới đây?. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng.. Trên đường thẳng thứ nhất lấy 7 điể
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (Toán 11)
Đề 07 – Thời gian làm bài : 60 phút Câu 1: Phương trình: 2sin2xsin cosx x cos2x có các nghiệm là1
4
4
3
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 3sin3xcos3x 2 trong khoảng ; là
Câu 3: Phương trình 2 2 2 2
cos xcos 2xcos 3xcos 4x tương đương với phương trình2
A. cos cos 2 cos5x x x 0 B. sin sin 2 sin 4x x x 0
C. sin sin 2 sin 5x x x 0 D. cos cos 2 cos 4x x x 0
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. sina b sinasinb B. cos 2 a 2cosa
C. sin cos 1 sin sin
2
a b a b a b D. cos cos 2sin sin
Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
3
3
x
Câu 6: Cho đường tròn C : x22 y 12 9 Ảnh của đường tròn C qua phép §0
là đường trong nào có phương trình dưới đây?
A x12 y 22 9 B. x 22y12 9
C. x22y12 9 D. x 22y 12 9
Câu 7: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần Tính xác suất sao cho tổng số chấm
của hai lần gieo là số lẻ
2
5
7
9
P
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình x 3 4 x2 x 0
Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số 1
sin cos
y
Trang 2A. ,
2
4
x k k D. x k k ,
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
2
2
C. tanxtan x kk
2
Câu 11: Tập xác định của hàm số cot
3
y x
là
3 k k
6 k k
Câu 12: Giải phương trình 4 4
4 sin xcos x 3 sin 4x2
A.
7
7
k x
k k x
12 2
k x
k k x
C.
5
5
12 2
k x
k k x
3
3
12 2
k x
k k x
Câu 13: Lớp 11A7 có 18 nam và 24 nữ Chọn ngẫu nhiên hai học sinh để hát song ca Xác
suất để trong đó có ít nhất một nam là?
195
92
51 287
Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của y 4 3cos 2x là
Câu 15: Cho tập A 0;1;2;3;4;5;6;7 Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn
có bốn chữ số đôi một khác nhau?
Trang 3Câu 16: Cho đường thẳng : 2 ,
3 2
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
d :
A. 1;5 B. 2; 3 C. 2;3 D. 3; 1
Câu 17: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực nhật sao cho có
ít nhất 2 nữ?
7 6 7 6 6
11 12
Câu 18: Phương trình 2cosx 1 0 có nghiệm là
3
3
3
Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phép đối xứng trục là phép đồng nhất
B. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng
C. Phép đồng dạng là một phép dời hình
D. Phép vị tự là một phép dời hình
Câu 20: Cho 2 đường thẳng song song Trên đường thẳng thứ nhất lấy 7 điểm phân biệt, trên
đường thẳng thứ hai lấy 9 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác có các đỉnh thuộc tập 16 điểm đã lấy trên hai đường thẳng trên?
A. 560 tam giác B. 270 tam giác C. 441 tam giác D. 150 tam giác
Câu 21: Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai
quả Tính xác suất để hai quả đó cùng màu
A. 3
1
3
2 5
Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 sinx cosx là
Câu 23: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần Gọi A là biến cố “Có ít nhất
hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp” và B là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau” Xác định
biến cố AB
A. ABSSS SSN NSS SNS NNN, , , , B. ABSSS NNN,
Trang 4C. ABSSS SSN NSS NNN, , , D. AB
Câu 24: Trong mp Oxy cho v 2;1 và điểm A1;3 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong ác điểm sau đây qua phép T v?
A. 1;2 B. 1; 2 C. 1; 2 D. 3;4
Câu 25: Có hai chiếc hộp: Hộp thứ nhất chứa bốn bi xanh, ba bi vàng; Hộp thứ hai chứa hai
bi xanh, một bi đỏ Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Xác suất để được hai bi xanh là;
A. 3
26
8
4 7
Câu 26: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn 3 2
1
3C n 3A n 52 n1 Giá trị của n là:
Câu 27: Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M1; 3 Phép tịnh tiến theo véctơ
2;4
v
biến M thành điểm
A. M' 1;7 B. M' 3;2 C. M' 3;1 D. M ' 1; 7
Câu 28: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3 x y 3 0 Ảnh của đường
thẳng d qua phép VO; 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng có phương trình là:
A. 3 x y 3 0 B. 3x y 6 0 C. 3x y 6 0 D. 3x y 3 0
Câu 29: Lớp 11A7 có 18 học sinh nam và 24 học sinh nữ Thầy chủ nhiệm cần chọn 10 học
sinh để luyện tập vũ khúc sân trường Hỏi thầy chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 10 học sinh sao cho có ít nhất 1 học sinh nữ?
18
42 18
42 24
24
C
Câu 30: Hàm số ysin 2x tan 2x tuần hoàn với chu kỳ là bao nhiêu?
2
Câu 31: Giải phương trình 0 1
cot 4 20
3
Câu 32: Sắp xếp 5 người trong đó có An và Linh ngồi vào 5 ghế thẳng hàng Xác suất để An
và Linh không ngồi cạnh nhau là:
Trang 5A. 1
4
2
3 5
Câu 33: Từ thành phố A tới thành phố B có 4 con đường, từ thành phố B tới thành phố C có
5 con đường Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A tới C qua B chỉ một lần
Câu 34: Phương trình 2
sin x 3sinx 2 0
2
2
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x 2y 3 0 Ảnh của
đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v 2; 1 có phương trình:
A. x 2y 1 0 B. x 2y 3 0 C. 2x 4y 3 0 D. x 2y1 0
Câu 36: Phép vị tự tâm O0;0 tỉ số 2 biến đường tròn : x12 y 22 4 thành:
A. x 22 y 42 16 B. x 42y 22 4
C. x12y 22 16 D. x22 y42 14
Câu 37: Phương trình sinxcosx 2 sin 5x
k
k
k
k
Câu 38: Để chào mừng ngày 26/3 Đoàn trường THPT XXX tổ chức giải bóng đá có 10 đội
tham dự theo thể thức thi đấu vòng tròn tính điểm (hai đội bất kỳ đều gặp nhau đúng 1 trận) Hỏi đoàn trường phải tổ chức bao nhiêu trận đấu ?
A. 10 trận B. 45 trận C. 90 trận D. Kết quả khác
Câu 39: Đường thẳng đi qua điểm A 2;1 và song song với đường thẳng y2x 3 có phương trình là
Trang 6Câu 40: Cho tập A 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 Số các số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác
nhau được lấy ra từ tập A là
Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x 3y 1 0 Để phép
tịnh tiến theo vector v biến đường thẳng d thành chính nó thì v phải là vector nào trong số các vector sau ?
Câu 42: Một thùng có 7 sản phầm, trong đó có 4 sản phầm loại I và 3 sản phầm loại II Lấy
ngẫu nhiên 2 sản phẩm Xác suất để lấy được 2 sản phẩm cùng loại là
A. 1
3
4
2 7
Câu 43: Số hạng không chứa x trong khai triển
6
2 2
x x
A. 2 C 2 62 B. 2 C 4 62 C. 2 C4 64 D. 2 C2 64
Câu 44: Cho tan 2 Giá trị của biểu thức sin 3cos
2cos 3sin
8
1 5
8
Câu 45: Phương trình sin8x cos6x 3 sin 6 xcos8x có các họ nghiệm là:
k
k
k
k
Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M ' 3;2 là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc 90 thì điểm M có tọa độ là:0
A. 2; 3 B. 2;3 C. 2; 3 D. 3; 2
2008 2008 2008 2008
Trang 7Câu 48: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng :d x2y 3 0 Hỏi phép dời hình có
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép tịnh tiến theo vector
1;2
v
biến d thành đường thẳng d’ có phương trình:
A. x2y 6 0 B. x2y11 0 C. x2y 6 0 D. x2y11 0
Câu 49: Tập xác định của hàm số 1 1
3
x
là:
A. 1; \ 3 B. [1;) C.1;3 D.[1;) \ 3
Câu 50: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình : cot 3
3
x
6
3
x k k
3
6
x k k
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Ta thấy cosx 0 không thỏa mãn phương trình đã cho chia cả 2 vế của phương trình cho 2
cos x , ta được:
arctan 2
Câu 2: Đáp án A
Phương trình đã cho 3sin 3 1cos3 2 sin 3 2
k
nên 23 ; ;25 ; 17 ;31
36 36 36 36 36
Câu 3: Đáp án A
Trang 8Phương trình đã cho 2cos2x 1 2cos 22 x 1 2cos 32 x1 2cos 42 x1 0 cos 2x cos 4x cos6x cos8x 0 2cos3 cosx x 2cos7 cosx x 0
cos cos3x x cos7x 0 cos 2cos5 cos 2x x x 0 cos cos5 cos 2x x x 0
Câu 4: Đáp án D
Các khẳng định A, B và C sai; khẳng định D đúng
Câu 5: Đáp án B
Các phương trình ở các đáp án A, C và D có nghiệm
Xét phương trình: 2sinx 3cosx4
Vì 42 22 32 nên phương trình vô nghiệm
Câu 6: Đáp án B
Đường tròn C có tâm I 2;1 và bán kính R 3
0 ' 2; 1
D I I Gọi C là ảnh của ' C qua phép D0 C' tâm I' 2; 1 và bán kính 3
R Khi đó C' : x 22 y12 9
Câu 7: Đáp án A
Số phần tử của không gian mẫu là: n 6.6 36 (phần tử)
Để tổng số chấm lẻ thì số cách chọn là: 6.3 18 (cách)
Xác suất để tổng số chấm của hai lần gieo là số lẻ là: 18 1
36 2
Câu 8: Đáp án D
Điều kiện: 4 x2 0 2 (*)x 2
Với điều kiện (*) phương trình đã cho 2 2
2 2
3
0
4
x
x
3
3
2 2
x
x
x x
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án B
Các khẳng định A,C và D đúng; khẳng định B sai
Trang 9Câu 11: Đáp án B
Điều kiện
3
D k k
Câu 12: Đáp án B
Phương trình đã cho 4 sin 2xcos2x2 2sin2xcos2x 3 sin 4x2
2
x
7
k
k
Câu 13: Đáp án B
Số cách chọn ngẫu nhiên 2 học sinh là: 2
42 861
C (Cách)
Số cách chọn 2 học sinh để có ít nhất 1 nam là: 2
18 18.24C 585 (Cách)
Xác suất để có ít nhất 1 nam là: 585 195
861287
Câu 14: Đáp án A
Ta có: cos2x 1 3cos 2x 3 y 4 3 1 Vậy GTNN của y khi1 cos 2x 1 2x k 2 x k
Câu 15: Đáp án D
Gọi số tự nhiên có 4 chữ số thỏa mãn đề bài là abcd
+) Nếu d 0 thì số cách chọn là: A 73 210 (cách)
+) Nếu d 2;4;6 thì a có 6 cách chọn số cách chọn là: 2
6 3.6.A 540 (cách)
Số các số thỏa mã đề bài là: 210 540 750 (số)
Câu 16: Đáp án A
Thay x 1 t 1 y 5 điểm 1;5d
Câu 17: Đáp án B
Có các cách chọn sau:
+) 2 nữ, 2 nam C C62 72 (cách)
+) 3 nữ, 1 nam 3 1
6 7
C C
(cách)
Trang 10+) 4 nữ C64 (cách)
Số cách chọn là: 2 2 3 1 4
C C C C C (cách)
Câu 18: Đáp án A
Phương trình đã cho cos 1 2 2 ,
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án C
TH1 Lấy 2 điểm thuộc d ; 1 điểm thuộc 1 d có 2 2 1
7 9
C C tam giác
TH2 Lấy 1 điểm thuộc d ; 2 điểm thuộc 2 d có 1 1 2
7 9
C C tam giác
Vậy số tam giác cần tìm là C C72 19C C71 92 441
Câu 21: Đáp án D
Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong 5 quả cầu có C cách52
TH1 2 quả cầu lấy ra cùng màu trắng có 2
3
C cách
TH1 2 quả cầu lấy ra cùng màu đen có 2
2
C cách
Vậy xác suất cần tính là
2 2
2 5
5 2
P C
Câu 22: Đáp án C
Ta có sin cos 2 sin
4
4
Khi đó y 2 sinxcosx sinxcosx 2 y 2; 2 2 2 y 2 2
Câu 23: Đáp án C
Phần tử của biến cố B là BSSS NNN;
Phần tử của biến cố A là ASSN SSS NSS; ; Vậy ABSSS SSN NSS NNN, , ,
Câu 24: Đáp án D
'
1 2
3 1
A v
A
x
y
Câu 25: Đáp án C
Lấy 1 bi từ hộp thứ nhất có 7 cách, 1 bi từ hộp thứ hai có 3 cách n 7.3 21
Lấy 1 bi xanh từ hộp thứ nhất có 4 cách, 1 bi xanh từ hộp thứ hai có 2 cách
4.2 8
n X
Trang 11Vậy xác suất cần tính là
8 21
n X P
n
Câu 26: Đáp án D
1
2 !.3! 2 !
6
Câu 27: Đáp án C
v
Vậy M' 3;1
Câu 28: Đáp án B
Gọi d’ là ảnh của d qua phép VO; 2 phương trình d' : 3x y m 0
Gọi A1;0 d và VO; 2 A A' OA ' 2OA 2;0 A' 2;0
Mặt khác A' d' suy ra 3 2 0 m 0 m6 Vậy d' : 3x y 6 0
Câu 29: Đáp án B
Giả sử trong 10 học sinh được chọn không có học sinh nữ có 10
18
C cách chọn
Vậy số cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán là C1042 C1810
Câu 30: Đáp án B
Hàm số ysin 2x tan 2x tuần hoàn với chu kỳ
2
Câu 31: Đáp án B
Ta có
3
Câu 32: Đáp án D
Sắp xếp 5 người vào 5 ghế có 5! 120 cách
Giả sử An và Linh ngồi cạnh nhau, khi đó coi An và Linh là một phần tử + 3 người còn lại ngồi vào ghế
Khi đó, có 2! 4! 48 cách sắp xếp để An và Linh ngồi cạnh nhau
Vậy có 120 48 72 cách sắp xếp để An và Linh không ngồi cạnh nhau 72 3
120 5
P
Câu 33: Đáp án B
Trang 12Đi từ A B có 4 cách, đi từ B C có 5 cách.
Vậy đi từ A C có 4 5 20 cách
Câu 34: Đáp án A
Phương trình sin2x 3sinx 2 0 sinx1 sin x 2 0
sin 1
x
x
Câu 35: Đáp án B
Gọi d’ là ảnh của d qua phép T v phương trình d' :x 2y m 0
Gọi A1;2 d và T A v A' AA' v 2; 1 A' 3;1
Mặt khác A' d' suy ra 3 2.1 m 0 m1 Vậy d' :x 2y1 0
Câu 36: Đáp án D
Xét đường tròn C : x 12 y 22 4, có tâm I1;2, bán kính R 2
Gọi C là ảnh của ' C qua phép VO; 2 R' 2 R4
Gọi I x y là tâm đường tròn ' 0; 0 C , ta có ' VO; 2 I I' OI'2OI 2; 4
' 2; 4
I
Vậy phương trình đường tròn C là ' x22 y42 16
Câu 37: Đáp án A
Phương trình sin cos 2 sin5 2 sin 2 sin 5 sin sin 5
3
Câu 38: Đáp án B
Cứ 2 đội ta sẽ có 1 trận bóng đá Với 10 đội, đoàn trưởng phải tổ chức số trận là C 102 45
Câu 39: Đáp án C
Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là d :y ax b
3
a
b
Mà d đi qua A2;1 2a b 1 b5 Vậy phương trình đường thẳng d :y2x5
Câu 40: Đáp án B
Trang 13Gọi số cần tìm có dạng abcde với , , , , a b c d e A
Suy ra a có 9 cách chọn, b có 9 cách chọn, c có 8 cách chọn, d có 7 cách chọn, e có 6 cách
chọn
Khi đó, có tất cả 9.9.8.7.6 27216 số cần tìm
Câu 41: Đáp án A
Giả sử vector va b; Gọi M x y là điểm thược đường thẳng d và ; M x y là ảnh của' '; '
đường thẳng d qua phép tịnh tiến vector v Ta có ' ' '
v
Mà Md 2 'x a 3y b' 1 0 2 ' 3 ' 2x y a3b 1 0
Mà T d v d 2a3b 1 0 2a3b nên v 3;2thỏa mãn
Câu 42: Đáp án B
Không gian mẫu là C72
Không gian biến cố là
2 2
7
3 7
A
C
Câu 43: Đáp án B
Ta có
2
2
x
Số hạng không chứa x khi 3k 6 0 k 2 số hạng đó là 4 2
6
2 C
Câu 44: Đáp án D
Ta có
sin
3
sin
cos
x
x x
P
x
Câu 45: Đáp án D
Ta có sin8x cos6x 3 sin 6 xcos8x sin8x 3 cos8x 3sin 6xcos 6x
sin8 cos sin cos8 sin 6 cos sin cos6
Trang 148 6 2
5
Câu 46: Đáp án B
Điểm M 3;2 là ảnh của điểm M2;3 qua phép quay tâm O góc 90 0
Câu 47: Đáp án D
Ta có 2018 0 1 2018 2018
2018 2018 2018
2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018
Câu 48: Đáp án B
Gọi M x y là điểm thuộc đường thẳng d, ; M x y là điểm thuộc đường thẳng ' '; ' d là ảnh1
của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2, " "; "M x y là điểm thuộc đường thẳng d" là ảnh của
1
d qua phép tịnh tiến theo vector v 1;2
Ta có ;
'
2
O k
x x
y
Ta có
" 1
" ' 1 ' " 1 2 " 1 " 2
2
v
x x
y
Mà : 2 3 " 1 2 " 2 3 " 2 " 11 0 ' : 2 11 0
Câu 49: Đáp án A
Điều kiện: 1 0 1 1; \ 3
D
Câu 50: Đáp án C
Ta có cot 3