1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề HSG Toán11CáctrườngTHPTChuyên khuvựcduyênhải và ĐBBB lần10 2016 2017 giải chi tiết

7 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng dãy số  x có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.. Chứng minh rằng dãy số  x có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.. 8 góc bằng nhau, các đỉnh là các điểm nguyên, A

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 01 trang)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

LẦN THỨ X, NĂM 2017

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

LỚP: 11

Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 15/4/2017

Bài 1 (4,0 điểm) Cho số thực a và dãy số x n n�0vớix0  vàa 1 2 2

2

n n

n

x x

x

 

với mọi số tự nhiên n a) Khi 1

2

a Chứng minh rằng dãy số  x có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó n

b) Khi a� 0;1 Chứng minh rằng dãy số  x có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó n

Bài 2 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, AB AC ,đường cao AH và trực tâm là điểm K Đường thẳng BK cắt đường tròn đường kính AC tại D E BD BE,   . Đường thẳng CK cắt đường tròn đường kính AB tại F G CF CG,    Đường tròn ngoại tiếp tam giác DHF cắt BC

tại điểm P P H � .

a) Chứng minh rằng các điểm , , ,G H P E cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh rằng các đường thẳng BF CD PK đồng quy tại một điểm., ,

Bài 3 (4,0 điểm) Tìm tất cả các hàm số : f � � thỏa mãn điều kiện sau:�

 

f x f y  f f xf y  với mọi ,x y��

Bài 4 (4,0 điểm) Các số , , a b c nguyên, c� và thỏa mãn điều kiện 0 n 2n

a  là ước của n

b  vớic mọi số nguyên dương n

a) Chứng minh rằng c0 hoặc c1

b) Khi c  Chứng minh rằng a và b không đồng thời là các số chính phương.1

Bài 5 (4,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho bát giác lồi A A A thỏa mãn: Có tất cả các1 2 8

góc bằng nhau, các đỉnh là các điểm nguyên, A A song song với trục Ox , trên biên của bát giác1 2

có đúng 16 điểm nguyên kể cả đỉnh Gọi n n1, , ,2 n lần lượt là số điểm nguyên nằm bên trong các8

cạnh A A A A1 2, 2 3, ,A A (điểm nằm trong cạnh AB là điểm nằm trên cạnh AB và khác hai điểm8 1

A và B , điểm nguyên là điểm có hoành độ và tung độ đều nguyên).

a) Tính diện tích của bát giác theo n n1, , ,2 n8

b) Tìm diện tích lớn nhất của bát giác A A A 1 2 8

HẾT

-( Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )

Trang 2

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: ………

ĐÁP ÁN

(Đáp án gồm 06 trang)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

LẦN THỨ X, NĂM 2017

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN

LỚP:11

Bài 1: (4,0 điểm)_chuyên ĐHSP Hà Nội

Cho số thực a và dãy số  x n n�0 với x0  và a 1 2 2 2

n n

n

x x

x

 

với mọi số tự nhiên n c) Khi 1

2

a Chứng minh rằng dãy số  x có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó n

d) Khi a� 0;1 Chứng minh rằng dãy số  x có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó n

2

n

x

 

Do đó bằng quy nạp ta được x n� 0;1 ,n�� 0,5đ

Từ đó suy ra dãy  x giảm và bị chặn nên tồn tại n llimx n, 0 1

2

Từ

2

n n

n

x x

x

 

 , chuyển qua giới hạn ta được

2

2

l

l

 1  2 0 0

l ll  l

� � Do đó limx n  0

0,5đ

Với a� 0;1 , ta có x n   �� suy ra lima n, x na 0,5đ

Với a� 0;1 , ta có    

2

n

x

 

 Do đó bằng quy nạp ta được x n� 0;1 ,n�� và dãy số  x giảm n

0,5đ

Kết hợp với dãy  x bị chặn nên tồn tại n llimx n, l x 0   a 1 0,5đ

Từ

2

2

n n

n

x x

x

 

 , chuyển qua giới hạn ta được

2

2

l

l

 1  2 0 0

l ll  l

� � Do đó limx n  0

0,5đ

Bài 2: (4,0 điểm)_chuyên Hùng Vương, Phú Thọ

Trang 3

Cho tam giác ABC nhọn, AB AC, đường cao AH và trực tâm là điểm K Đường thẳng BK

cắt đường tròn đường kính AC tại D E BD BE,    Đường thẳng CK cắt đường tròn đường

kính AB tại F G CF CG,    Đường tròn ngoại tiếp tam giác DHF cắt BC tại điểm P P H � 

c) Chứng minh rằng các điểm , , ,G H P E cùng thuộc một đường tròn.

d) Chứng minh rằng các đường thẳng BF CD PK đồng quy tại một điểm., ,

a.

2,0đ

Ta có �AHB900 suy ra 5 điểm A G B H F, , , , cùng nằm trên một đường tròn

Do đó tứ giác AGHF nội tiếp �KG KFKA KH (1)

Ta có �AHC900 suy ra 5 điểm A E C H D, , , , cùng nằm trên một đường tròn

Do đó tứ giác ADHE nội tiếp �KD KE KA KH  (2)

Từ (1) và (2) ta được KD KE KG KF  suy ra tứ giác GDFE nội tiếp

0

180

GDFGEF

0,5đ

Ta có AB là trung trực của GFAGAF , AC là trung trực của

DEADAEA là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác GDFE

2

GEFGAFBAF

Tứ giác DHPF nội tiếp nên �FDP�FHP, tứ giác ABHF nội tiếp nên

0,5đ

Từ (4) và (5) ta được �GEF �FDP (6) Từ (3) và (6) ta được

0

180 , ,

Tương tự P F E, , thẳng hàng

0,5đ

180

Từ (4) và (7) suy ra 0

180

� � �tứ giác GHPE nội tiếp

0,5đ

b

Ta có HP là trục đẳng phương của DHPF và GHPE, DF là trục đẳng 0,5đ

Trang 4

phương của DHPF và GDFE, GE là trục đẳng phương của GDFE và

GHPE suy ra HP GE DF, , đồng quy tại điểm S

Xét tam giác SEPEB GP SF, , đồng quy suy ra SPBC 1

E SPBC   GFKC  

Xét tam giác KBC và kết hợp với (8) ta được BF CD PK đồng quy tại một, ,

Bài 3 (4,0 điểm)_chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi

Tìm tất cả các hàm số :f � � thỏa mãn điều kiện sau:�

 

f x f y  f f xf y  với mọi ,x y��

4,0đ

Thay yf x  � f x f f x        f f x    f f x     1 1 suy ra tồn

Thay y a ta được

 

f x f a  f f xf a  � f x  f f xx�� (1) 0,5đ Thay x bởi f x  và y bởi x ta được

   

f f xf xf f f xf x

 0         1,

ff f f xf x  x

0,5đ

Từ (1) và (2) ta được

 0  2   1,

ff x  f x   ��x

 2    0 1,

f x  f xf  x

Từ (3) ta được f x  2 f x   f x  1 f x 1 ,  ��x

 2  1    1 ,

f x  f x  f xf x x

   1  1  0 ,

f xf x  ffx

0,5đ

Từ (4) và n nguyên dương ta được f n   f  0 n f  1  f  0  (5)

Từ (4) và n nguyên dương ta được f   n f   n 1  f  1  f  0 

suy ra f   n f  0 n f  1  f  0  (6).

Từ (5) và (6) suy ra f x   f  0 x f  1  f  0   cx d, ��x

1,0đ

Thử lại phương trình đã cho ta được

f xcy d  f cx d  cy d  x y��

c x cy d   d c cx d  d cy d  x y

1, ,

cx c y cd d c x cd d cy d         x y

2 2

0 0

1 1

1

1

c

d

c

d

� �

�    ��   ��

1,0đ

Trang 5

Do đó f x     ��1, xf x     ��x 1, x .

Bài 4 (4,0 điểm)_chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương

Ta có b n c 0 mod� a n 2nb3n c3moda n 2n (1) 0,5đ

Theo giả thiết ta được

3n

bc chia hết cho a3n 23n a n2n a2na n.2n22n suy ra b 3nc

chia hết cho a n2n suy ra b3n �cmoda n2n (2)

0,5đ

Từ (1) và (2) ta được c3 �cmoda n2n với mọi số nguyên dương n 0,5đ

Suy ra c3c chia hết cho a n 2n với mọi số nguyên dương n Do đó

0

1

c

c

  � � �� Kết hợp với c�0 ta được c� 0;1 0,5đ

Khi c1 Giả sử a b, đều là các số chính phương và

a x b y a b  �� Khi đó 2

2

n n

x  là ước của y2n 1 với mọi số nguyên dương n

Bây giờ ta xây dựng số nguyên tố p sao cho 2n 2n

p x  nhưng p không

là ước của số y2n 1 Lấy 2n p 1 và lấy pđủ lớn để a p,   b p,  1

theo định lí Fermat ta được 2 1 21 21 

vậy ta cần chọn số nguyên tố p thỏa mãn

1,0đ

Từ (1) và theo tiêu chuẩn Fermat ta cần chọn số nguyên tố p lẻ sao cho

2 không là số chính phương mod p Ta có

  281

2

1 1 p 1 p 8k 1

p

� �

Như vậy để chọn số nguyên tố p lẻ sao cho 2 không là số chính

phương mod p ta lấy p�3 mod8  hoặc p�5 mod8  Do có vô hạn số

nguyên tố dạng 8k3 nên chọn p�3 mod8  và p a p b ,  và theo

phân tích ở trên ta được x2n 2n �0 mod p

Mặt khác y2n 1 y p 1 �1 2 mod p Do đó 2 0 mod p�   vô lí Vậy giả

sử ban đầu là sai hay a b, không đồng thời là số chính phương

0,5đ

Bài 5 (4,0 điểm)_chuyên Thái Bình

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho bát giác lồi A A A thỏa mãn: Có tất cả các góc bằng nhau,1 2 8

các đỉnh là các điểm nguyên, A A song song với trục Ox , trên biên của bát giác có đúng 16 điểm1 2

Trang 6

1 2, 2 3, , 8 1

A A A A A A (điểm nằm trong cạnh AB là điểm nằm trên cạnh AB và khác hai điểm A và

B , điểm nguyên là điểm có hoành độ và tung độ đều nguyên).

c) Tính diện tích của bát giác theo n n1, , ,2 n8

d) Tìm diện tích lớn nhất của bát giác A A A1 2 8

a.

2,0đ

Ta có n1     n2 n8 16 8 8 Số điểm nguyên trên đoạn thẳng A A1 6 bằng số

điểm nguyên trên đoạn thẳng A A A A A A1 8, 8 7, 7 6 và số điểm nguyên trên đoạn

thẳng A A1 6 bằng số điểm nguyên trên đoạn thẳng A A A A A A2 3, 3 4, 4 5 suy ra

n     n n n n n Tương tự n1    n2 n8 n4 n5 n6.

1,0đ

Diện tích của hình chữ nhật bao đa giác là S1 n2  n3 n4 3 n1  n2 n8 3 0,5đ Diện tích của bốn tam giác vuông cân ở bốn đỉnh của hình chữ nhật và nằm bên

ngoài đa giác là

Do đó diện tích đa giác là S S 1 S2.

0,5đ

b

1

4 8

Sn    n n n và sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta được

2

1

6 2

2

2

4

S����       ��� n    n n n (1)

0,5đ

Ta có 1 2 8 2 3 4   1 2 8  2 3 4 

1

2

n      n n n n n n  n nn  n n

1

0,5đ

Trang 7

 1 2 8 4 5 6 3 7  2 4 6 8

Từ (1) và (2) ta được

2

2

1

, trong đó x n    � �2 n4 n6 n8 x  0;8 .

0,5đ

Ta có 20 2 1 2 1    

x

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x8,n2 n4 n6  n8 2,n1 n3 n5 n7 0

(Như hình vẽ ở trên) Vậy maxS31

0,5đ

-Hết -LƯU Ý CHUNG

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.

- Điểm toàn bài tính đến 0,5 và không làm tròn.

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không chấm điểm cho phần đó.

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w