1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập và lý thuyết chương 5 đại số lớp 11 VI PHÂN đh cấp CAO đặng việt đông file word

20 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải: Chọn A... Hướng dẫn giải: Chọn A.. Hướng dẫn giải: Chọn C.. Vi phân của hàm số là: Hướng dẫn giải: Chọn C.. Hướng dẫn giải: Chọn B.. Hướng dẫn giải: Chọn B.. Cho hàm số y

Trang 1

VI PHÂN CỦA HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

 Tích f x'( ).0 x được gọi là vi phân của hàm số yf x( ) tại điểm x (ứng với số gia x0  ) được kí hiệu

df x( )0 f x'( )0 x

 Nếu hàm số f có đạo hàm f ' thì tích f x x'( ) được gọi là vi phân hàm số yf x( ), kí hiệu là: ( ) '( )

df xf x x

Đặc biệt: dx x x  ' x nên ta viết df x( )f x dx'( )

B – BÀI TẬP

Câu 1 Cho hàm số yf x   x12 Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f x ? 

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có dyf x x d 2x1 d x.

Câu 2 Tìm vi phân của các hàm số y x 32x2

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

2

(3 4 )

dyxx dx

Câu 3 Tìm vi phân của các hàm số y 3x2

x

2 3 2

x

x

2 3 2

x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

3

2 3 2

x

Câu 4 Cho hàm số y x 3 9x212x 5 Vi phân của hàm số là:

dy 3x 18x12 dx.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Trang 2

Ta có dyx3 9x212x 5 d x3x218x12 d x.

Câu 5 Tìm vi phân của các hàm số y(3x1)10

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

9

30(3 1)

dyxdx.

Câu 6 Tìm vi phân của các hàm số ysin 2xsin3x

A dycos 2x3sin2xcosx dxB dy2cos 2x3sin2xcosx dx

2 cos 2 sin cos

cos 2 sin cos

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

2 cos 2 3sin2 cos 

Câu 7 Tìm vi phân của các hàm số ytan 2x

A dy (1 tan 2 )2 x dx B dy (1 tan 2 )2 x dx

C dy2(1 tan 2 ) 2 x dx D dy2(1 tan 2 ) 2 x dx

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

2

2(1 tan 2 )

Câu 8 Tìm vi phân của các hàm số y3 x1

1 ( 1)

x

3 ( 1)

x

2 ( 1)

x

1

3 ( 1)

x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

2 3

1

3 ( 1)

x

Câu 9 Xét hàm số yf x  1 cos 2 2 x Chọn câu đúng:

A. d ( ) sin 42 d

2 1 cos 2

x

x

1 cos 2

x

x

C. d ( ) cos 22 d

1 cos 2

x

x

2 1 cos 2

x

x

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Trang 3

Ta có : dyf x x d  2 

2

1 cos 2

d

2 1 cos 2

x x x

2

4cos 2 sin 2

d

2 1 cos 2

x x

sin 4

d

1 cos 2

x x x

Câu 10 Cho hàm sốy x 3 5x6 Vi phân của hàm số là:

dy 3x  5 dx.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có dyx3 5x6 d x3x2 5 d x

Câu 11 Cho hàm số 13

3

y x

 Vi phân của hàm số là:

4

yx B. dy 14dx

x

x

 D. dy x x 4d

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có

 

2 2

x

Câu 12 Cho hàm số 2

1

x y x

 Vi phân của hàm số là:

A.

 2

d d

1

x y

x

 2

3d d

1

x y

x

C.

 2

3d d

1

x y

x

 2

d d

1

x y

x



Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có

 2

x

Câu 13 Cho hàm số 2 1

1

y x

 

 Vi phân của hàm số là:

A.

2 2

( 1)

x

 



( 1)

x

x

( 1)

x

x



2 2

( 1)

x

 

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Trang 4

Ta có d 2 1 d

1

x

   

2

2

d 1

x x

2 2

d 1

x x

 

Câu 14 Cho hàm số ysinx 3cosx Vi phân của hàm số là:

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có dysinx 3cosxdxcosx3sinx xd

Câu 15 Cho hàm số ysin2x Vi phân của hàm số là:

A. dy– sin 2 dx x B. dysin 2 dx x C. dysin dx x D. dy2cos dx x

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có dyd sin 2 x  sin2 xdxcos 2sin dx x xsin 2 dx x

Câu 16 Vi phân của hàm số y tan x

x

x

x

C. d 2 sin(22 )d

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

x x

 

dx x

2

2 sin 2

4 cos

dx

Câu 17 Hàm số y x sinxcosx có vi phân là:

A. dyxcos – sinx x xd B. dyxcosx xd

C. dycos – sinx x xd D. dyxsinx xd

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có dyxsinxcosxdxsinx x cosx sinx xd xcosx xd .

Câu 18 Hàm số yx Có vi phân là:

Trang 5

2

1

( 1)

x

x

2 ( 1)

x

x

C.

2 2

1

( 1)

x

x

1 ( 1)

x

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

dx

Câu 19 Cho hàm số yf x   x12 Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số đã cho?

Hướng dẫn giải:

Chọn A

  x 12 y 2 1 d 2 1 d

Câu 20 Vi phân của hàm số f x 3x2 x tại điểm x  , ứng với 2  x 0,1 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: f x 6x 1 f 2 11

   

d 2ff 2  x 11.0,1 1,1

Câu 21 Vi phân của ycot 2017 x là:

A dy2017sin 2017 d  x xB

2

2017

sin 2017

x

C

2

2017

cos 2017

x

2

2017

sin 2017

x



Hướng dẫn giải:

Chọn D

cot 201

17

y

x

x

x

Câu 22 Cho hàm số y =

2

1 1

x

 

 Vi phân của hàm số là:

A

2 2

( 1)

x

 



2 1

( 1)

x

x

2 1

( 1)

x

x



2 2

( 1)

x

 

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Trang 6

2 2

2

Câu 23 Cho hàm số 3

1 2

x y

x

 Vi phân của hàm số tại x  là:3

7

7

y x D dy7d x

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có

3 7

1 2

x

Do đó d 1d

7

yx

Câu 24 Vi phân của ytan 5x là :

cos 5

x

x

sin 5

x



cos 5

x

cos 5

x



Hướng dẫn giải:

Chọn C

2

5 tan 5

cos 5

x

Do đó d 52 d

cos 5

x

Câu 25 Hàm số y f x( ) ( x 1)2

x

  Biểu thức 0,01 '(0,01)f là số nào?

Hướng dẫn giải:

Chọn D

2

2

Do đó 0, 01 '(0, 01)f 90

Câu 26 Cho hàm số ysin(sin )x Vi phân của hàm số là:

A dycos(sin ).sin dx x x B dysin(cos )dx x

C dycos(sin ).cos dx x x D dy cos(sin )dx x

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: y' (sin ) '.cos(sin ) cos cos(sin ) x xx x nên dycos cos(sin )dx x x

Trang 7

Câu 27 Cho hàm số

2

khi 0 ( )

2 khi 0

f x



Kết quả nào dưới đây đúng?

x

0

x

0

x

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có:  0 lim0 2 lim (0 1) 1

x

 0 lim0 2 2

x

x f

x

   và hàm số không có vi phân tại x  0

Câu 28 Cho hàm số ycos 22 x Vi phân của hàm số là:

A dy4cos 2 sin 2 dx x x B dy2cos 2 sin 2 dx x x

C dy2cos 2 sin 2 dx x x D dy2sin 4 dx x

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có : dyd cos 2 2 x 2 cos 2 (cos 2 ) 'dx x x4 cos 2 sin 2 dx x x2sin 4 dx x

Câu 29 Cho hàm số

2

khi 0 ( )

khi 0

f x



Khẳng định nào dưới đây là sai?

A f  0 1

C d (0) dfx D Hàm số không có vi phân tại x  0

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có:  0 lim0 2 lim (0 1) 1

x

x

x f

x

   và d (0) dfx

Câu 30 Cho hàm số yf x( ) 1 cos 2 2 x Chọn kết quả đúng:

A d ( ) sin 42 d

2 1 cos 2

x

x

1 cos 2

x

x

C d ( ) cos 22 d

1 cos 2

x

x

1 cos 2

x

x

Hướng dẫn giải:

Chọn B

(1 cos 2 ) ' 2.2cos 2 sin 2 sin 4

Câu 31 Cho hàm số ytan x Vi phân của hàm số là:

2 cos

cos

Trang 8

C d 1 d

2 cos

2 cos

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Câu 32 Vi phân của hàm số 2 3

2 1

x y x

 là :

A

8

x



4

x

C

4

x



7

x



Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có : d d 2 3 8 2d

x

Câu 33 Cho hàm số

2 2

1 1

x y

x

 Vi phân của hàm số là:

A

 22

4

1

x

x

 22

4

1

x

1

x

 22

d d

1

x y

x

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có :

2

Câu 34 Cho hàm số ( )f x  cos 2x Khi đó

A d   sin 2 d

2 cos 2

x

x

cos 2

x

x

C d   sin 2 d

2 cos 2

x

x

cos 2

x

x

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có : d ( ) d cos 2  (cos 2 ) ' d sin 2 d

2 cos 2 cos 2

Trang 9

ĐẠO HÀM CẤP CAO CỦA HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f ' Nếu f ' cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f và được kí hiệu là: f '', tức là: f '' ( ') ' f

Đạo hàm cấp n: Cho hàm số f có đạo hàm cấp n  (với 1 n,n2) là f(n 1) Nếu f(n 1) cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được kí hiệu là f( )n , tức là:

( )n ( (n1)) '

Để tính đạo hàm cấp n:

 Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, , từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n

 Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng

B – BÀI TẬP

Câu 1 Hàm số

2

x y x

 có đạo hàm cấp hai là:

 2

1 2

y x

 

 2

4 2

y

x

 

 3

4 2

y x

 

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

 2

2

x y

   

2

x y

Câu 2 Hàm số yx2 13 có đạo hàm cấp ba là:

A. y  12x2 1 B. y  24x2 1

24 5 3

–12 1

y  x

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có y x 63x43x21 ; y 6x512x36x

y  xx  ; y 120x372x24 5 x23

Câu 3 Hàm số y 2x5 có đạo hàm cấp hai bằng:

(2 5) 2 5

y

 

y

x

 

(2 5) 2 5

y

 

y

x

 

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 10

Ta có  2 5 2 1

2

y

Câu 4 Hàm số

2

1 1

y

x

 

 có đạo hàm cấp 5 bằng:

120 ( 1)

y

x



120 ( 1)

y

x

1 ( 1)

y

x

1 ( 1)

y

x



Hướng dẫn giải:

Chọn A.

1

y x

x

 

1 1

1

y

x

 3

2

1

y

x



 

3

4

6 1

y

x

 

4

5

24 1

y

x

(5)

6

120 ( 1)

y

x

Câu 5 Hàm số

1

y x

 

 có đạo hàm cấp 5 bằng :

A  

5

6

120 1

y

x



5

5

120 1

y

x

C  

5

5

1 1

y

x

5

5

1 1

y

x



Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có:

 

 2

1 1

1

y

x

 ;

 3

2 1

y x

 

 ;

 4

6 1

y

x

 

 ;  

4

5

24 1

y

x

 ;  

5

6

120 1

y

x



Câu 6 Hàm số y x x 2 có đạo hàm cấp 1 2 bằng :

A

 

3

y

 

2

2

1

x y

x

 

C

 

3

y

 

2

2

1

x y

x

 

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 11

Ta có:

2 2

1

 

3 2

1

x

x y

Câu 7 Hàm số y2x55 có đạo hàm cấp 3 bằng :

A y 80 2 x53 B y 480 2 x52

C y 480 2 x52 D y 80 2 x53

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có: y 5 2 x54210 2 x54 ;y 80 2 x53; y 480 2 x52

Câu 8 Hàm số ytanx có đạo hàm cấp 2 bằng :

A 2sin3

cos

x y

x

cos

y

x

cos

y

x

cos

x y

x

 

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: 12

cos

y

x

2cos sin 2sin

y

Câu 9 Cho hàm số ysinx Chọn câu sai.

A sin

2

y  x 

2

y  x  

  D y 4 sin 2   x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: cos sin

2

y  x  x

2

y   x x

2

y   x    x

 ;  4 cos 3 sin 2 

2

y    x x

Câu 10 Hàm số

2

1

y

x

 có đạo hàm cấp 2 bằng :

A

 2

1 2

1

y

x

  

 3

2 1

y

x

 

 3

2 1

y

x

 

 4

2 1

y

x

 

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có: 2 1 1

1

x

1 2 1

y

x

2 (1 )

y

x

 

Câu 11 Hàm số   cos 2

3

yf x   x  

  Phương trình f 4  x 8 có nghiệm 0;

2

x   là:

Trang 12

A

2

6

x

C x  và 0

3

2

x

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có: 2sin 2

3

y   x  

3

y   x  

  8sin 2

3

y   x  

   4 16cos 2

3

y   x  

Khi đó : f 4  x  8 16cos 2 8

3

x

1 cos 2

x

2

2

 



2 6

 

 

  



0;

2

2

x

x

 

   

Câu 12 Cho hàm số ysin2x Chọn khẳng định đúng

A 4y y 0 B 4y y 0 C yytan 2x D y2  y 2 4

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có: y 2cos2x; y 4sin2x  4y y 0

Câu 13 Cho hàm số y f x  1

x

  Xét hai mệnh đề :

2 :

x

6 :

x

   Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ  I đúng. B Chỉ  II đúng. C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: y 12

x

  ; y 23

x

  ; y 64

x

 

Câu 14 Nếu   2sin3

cos

x

f x

x

  thì f x bằng 

A 1

1

cos x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Vì: tan  12

cos

x

x

  

4

2cos sin cos

x

cos

x x

Câu 15 Cho hàm số  

1

y f x

x

  

 Xét hai mệnh đề :

Trang 13

 I :yf x  2 2

(x 1) x

  II :yf x 4 2

(x 1) x

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ  I đúng. B Chỉ  II đúng. C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có: yf x 

1

x

  

2 1

x x

 

2 1

1

y

x

  

 ;

 3

4 1

y x

 

Câu 16 Cho hàm số f x   x13 Giá trị f  0 bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Vì: f x 3x12 ; f x 6x1  f  0 6

Câu 17 Cho hàm số f x sin3x x 2 Giá trị

2

f  

  bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Vì: f x 3sin cos2x x2x ; f x 6sin cosx 2x 3sin3x2 1

2

f 

  

Câu 18 Cho hàm số f x 5x134x1 Tập nghiệm của phương trình f x 0 là

A 1; 2 B  ;0 C  1 D

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Vì: f x 15x124 ; f x 30x1  f x  0 x1

Câu 19 Cho hàm số 1

3

y x

 Khi đó :

A  1 3

8

8

8

4

y 

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Vì:

 2

1

3

y

x

 

 ;

 3

2 3

y x

 

 ;

 4

6 3

y

x

 

8

y

Câu 20 Cho hàm số yax b 5 với a , b là tham số Khi đó :

A y 10  1 0 B y 10  1 10a bC y 10  1 5a D y 10  1 10a

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Trang 14

Vì: y 5a ax b  4 ; y 20a ax b2  3 ; y 60a ax b3  2 ;  4 4 

120

ya ax b ; y  5 120a5 ;

  6 0

y   y 10 0 Do đó y 10  1 0

Câu 21 Cho hàm số ysin 22 x Tính  4

6

y  

  bằng:

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Vì: y 2sin2 2cos2xx 2sin4x; y 8cos4x ; y 32sin4x;

  4 128cos4

6

y  

 

Câu 22 Cho hàm số ysin 2x Tính y''

C y'' sin 2 x D y''4sin 2x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có y' 2cos 2 xy''4sin 2x

Câu 23 Cho hàm số ysin 2x Tính '''( )

3

y  , (4)( )

4

y

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có y'''8cos 2 , x y(4)16sin 2x

Suy ra '''( ) 8cos2 4; (4)( ) 16sin 16

Câu 24 Cho hàm số ysin 2x Tính y( )n

A ( ) 2 sin(2 )

3

2

C ( ) 2 sin( )

2

2

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có ' 2sin(2 ), '' 2 sin(22 2 )

yx yx  , ''' 2 sin(23 3 )

2

Bằng quy nạp ta chứng minh ( ) 2 sin(2 )

2

Trang 15

Với 1 ' 2 sin(21 )

2

n  yx đúng

Giả sử ( ) 2 sin(2 )

2

yx k  ,

suy ra ( 1)  ( )' 2 1cos(2 ) 2 1sin 2 ( 1)

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 25 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2 1

2

x y x

A

1 ( )

1

(1) 3 !

( 2)

n n

n

n y

x

1 ( )

1

( 1) ! ( 2)

n n

n

n y

x

C

1 ( )

1

( 1) 3 !

( 2)

n n

n

n y

x

1 ( )

1

( 1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

' 2

3 ( 2)

x

4

3.2.3

'''

( 2)

y

x

 Ta chứng minh

1 ( )

1

( 1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

x

 Với

0

( 1) 3 3

 Giả sử

1 ( )

1

( 1) 3 ! ( 2)

k k

k

k y

x

 

( 1) 3 ! ( 2) ' ( 1) 3.( 1)!

'

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 26 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y 1 ,a 0

ax b

A ( )

1

(2) !

n

n

a n y

ax b

1

( 1) ! ( 1)

n

n

a n y

C ( ) ( 1) !1

n n

n

n y

ax b

n

n

a n y

ax b

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

Trang 16

Ta chứng minh: ( ) ( 1) !1

n

n

a n y

ax b

 Với

1 1

( 1) 1!

 Giả sử ( ) ( 1) !1

k

k

a k y

ax b

 

( 1) ! ( ) ' ( 1) ( 1)!

'

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 27 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1

x y

A ( ) (2) 7 !1 (1) 5 !1

n

y

( )

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

C ( ) ( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: 2x 1 7(x 2) 5( x 3); x2 5x 6 (x 2)(x 3)

y

1 ( 1) 1 ! ( 1) ! 1 ( 1) !

,

Nên ( ) ( 1) 7 ! ( 1) 5 !1 1

n

y

Câu 28 Tính đạo hàm cấp n của hàm số ycos 2x

A ( )  1 cos 2

2

n n

y    x n 

2

y   x 

C ( ) 2 1cos 2

2

2

y   x n  

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có ' 2 cos 2 , '' 2 cos 22 2 ,

y   x  y   x  

3

''' 2 cos 2 3

2

y   x  

Bằng quy nạp ta chứng minh được ( ) 2 cos 2

2

y   x n  

Trang 17

Câu 29 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y 2x1

A

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (3 1)

(2 1)

n n

n

n y

x

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

C

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1)

(2 1)

n n

n

n y

x

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có ' 21 1, '' 1 3 , ''' 3 5

Bằng quy nạp ta chứng minh được:

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

Câu 30 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1

x y

A ( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

C ( ) 5.( 1) ! 3.( 1) !1 : 1

n

y

n

y

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

y

Bằng quy nạp ta chứng minh được: ( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

Câu 31 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2

x y

 

A ( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

n

y

C ( ) ( 1) 3 ! ( 1) 2 !1 1

n

y

n

y

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có:x3(x2) 2( x3); x25x 6 (x2)(x3)

y

1 ( 1) 1 ! ( 1) ! 1 ( 1) !

,

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w