1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 GIAO AN GT 11 CO BAN HK1 ok

78 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.. Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

Trang 1

Chương I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

 1) Kiến thức :

- Khái niệm hàm số lượng giác

- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác

2) Kỹ năng :

- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu

kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số y=sin ;x y=cos ;x y=tan ;x y=cotx

- Vẽ được đồ thị các hàm số y=sin ;x y =cos ;x y=tan ;x y=cotx

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác

- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Ôn tập kiến thức cũ giá trị

lg của cung góc đặc biệt

-Nhận xét

Trang 2

Hoạt động 2 : Hàm số sin và côsin

-Có duy nhất điểm M cótung độ là sinx, hoành độđiểm M là cosx,

-Nhận xét, ghi nhận

-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

I Các định nghĩa :

1 Hàm số sin và côsin : a) Hàm số sin :

(sgk)sin : R  R

xa y=sinxTập xác định là RTập giá trị là [− 1;1]

-Ghi nhận kiến thức

b) Hàm số côsin :

(sgk)cos : R  R

xa y=sinxTập xác định là RTập giá trị là [− 1;1]

Hoạt động 4 : Hàm số tang và côtang

-Định nghĩa như sgk

-Tập xác định?

-HS trả lời-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức

2 Hàm số tang và côtang :

a) Hàm số tang :

(sgk)sin ( cos 0) cos

Z k k R

2

\π π

Trang 3

sin(-x) = - sinxcos(-x) = cosx

b) Hàm số côtang :

(sgk)

cos (sin 0) sin

Z k k R

D= \ π ; ∈

Nhận xét : sgk Hoạt động 6 : Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác

-HĐ3 sgk ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Xem sgk, trả lời-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

Hàm số y=sin ;x y=cosx

Hàm số y ta x y= n ; =cotx

II Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác (sgk)

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Tập xác định , tập giá trị các hàm số y=sin ;x y=cos ;x y=tan ;x y=cotx?

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Làm BT1,2/SGK/17 Xem trước sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác

Trang 4

 1) Kiến thức :

- Khái niệm hàm số lượng giác

- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác

2) Kỹ năng :

- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu

kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số y=sin ;x y=cos ;x y=tan ;x y=cotx

- Vẽ được đồ thị các hàm số y=sin ;x y =cos ;x y=tan ;x y=cotx

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác

- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác

Trang 5

-Ghi nhận kiến thức

III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác:

π

Trang 6

-Xét trên nữa khoảng

2 π

Trang 7

-Ghi nhận kiến thức

4 Hàm số y = cotx :

tương tự BBT

2 π

Trang 8

- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu

kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số y=sin ;x y=cos ;x y=tan ;x y=cotx

- Vẽ được đồ thị các hàm số y=sin ;x y =cos ;x y=tan ;x y=cotx

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác

- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

π π

− 

-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Ghi nhận kết quả

1) BT1/sgk/17 :

a) x∈ −{ π π ;0; }b)

Trang 9

Hoạt động 2 : BT2/SGK/17

-BT2/sgk/17 ?

-Điều kiện : sinx≠ 0

-Điều kiện : 1 – cosx > 0

-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Ghi nhận kết quả

2) BT2/sgk/17 :

a) D= ¡ \{k kπ , ∈ ¢}

b) D= ¡ \{k2 , π k∈ ¢}c)

-Tất cả các HS cònlại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả

-Xem BT4/sgk/17-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

Trang 10

y=được giao điểm

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếucó

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Ghi nhận kết quả b) sinx≥ − ⇔ − 1 sinx≤ 1

⇔ = − + ∈ ¢

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản

Trang 11

 1) Kiến thức :

- Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và công thức tính nghiệm

2) Kỹ năng :

- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản

3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo

- Hiểu được công thức tính nghiệm

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Tìm giá trị của x để

1 sin

2

x= ?

-Cách biểu diễn cung AM trên

đường tròn lượng giác ?

-HĐ1 sgk ?

-Ptlg cơ bản

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Trang 12

-HĐ3 sgk ?

-Trình bày bài giải , nhận xét

-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức

2

π

⇔ = + π ∈ ¢ sinx =1

2

π

− ⇔ = − + π ∈ ¢ sinx = 1

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức

1 Phương trình cosx = a : (sgk)

α ⇔ = ±α + π ∈ ¢ cosx =cos

Tiết:8

Ngày dạy:

Lớp dạy: 11A

a sin

cos O

M' M

Trang 13

y

1 -1

y = tgx

x

§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :

 1) Kiến thức :

- Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và công thức tính nghiệm

2) Kỹ năng :

- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản

3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo

- Hiểu được công thức tính nghiệm

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

2

x=−-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2 : Phương trình tgx = a

-Điều kiện tanx có nghĩa ?

-Trình bày như sgk

-Minh hoạ trên đồ thị

-Giao điểm của đường thẳng

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

1 Phương trình tanx = a :

(sgk)Điều kiện :x k k( )

Trang 14

-HĐ5 sgk ? N1,2 a) N3,4 b) -Trình bày bài giải ,

nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2 : Phương trình cotx = a

-Điều kiện cotx có nghĩa ?

-Trình bày như sgk

-Minh hoạ trên đồ thị

-Giao điểm của đường

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Trình bày bài giải , nhận xét

-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức

1 Phương trình cotx = a :

(sgk)Điều kiện :x k k ≠ π ∈( ¢)

x arc cota k , k = + π ∈ ¢

Chú ý : (sgk)

x k , k

α ⇔ = α + π ∈ ¢ cotx =cot

Trang 15

 1) Kiến thức :

- Phương trình lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và côngthức tính nghiệm

2) Kỹ năng :

- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản

3) Tư duy :

- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo

- Hiểu được công thức tính nghiệm

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg

của cung góc đặc biệt

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Giải pt : sin x3 =sinx

-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu

-Xem BT2/sgk/28-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả

2) BT2/sgk/28 :

Trang 16

có lời vào vở nháp

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)

-Xem BT4/sgk/29-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trảlời vào vở nháp

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Ghi nhận kết quả c) : cosx≠ 0 ; d) : sinx≠ 0

5) BT5/sgk/29 :

a) x=450+k180 (0 k∈¢)b)

Trang 17

b) ĐK : cos3x≠0,cosx≠0

1

tan tan 3 tan

2 3

Trang 18

 1) Kiến thức :

- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm

số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và

cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để

giải

2) Kỹ năng :

- Giải được phương trình các dạng trên

3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Giải phương trình :

3 sin

2

x= ;1

3

x= −

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

2sin 2 0

3 tan 1 0

x x

− = + =

I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác : 1) Định nghĩa : (sgk)

VD : (sgk)

Trang 19

-HĐ1 sgk ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-HĐ 1 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

3) Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác : (sgk)

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Giải phương trình : 2cosx+ =1 0;cos2x−cosx=0

Trang 20

 1) Kiến thức :

- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm

số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và

cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để

giải

2) Kỹ năng :

- Giải được phương trình các dạng trên

3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Giải phương trình :

2 cos

3

x= ;1

x =

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

2 2

2sin 3sin 2 0 3cot 5cot 7 0

Trang 21

-HĐ2 sgk ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-HĐ 2 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

3

4 , 2

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD5 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Công thức lượng giác ?

Trang 23

 1) Kiến thức :

- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm

số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải

2) Kỹ năng :

- Giải được phương trình các dạng trên

3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2 : Công thức biến đổi asinx + bcosx

-Chỉnh sửa hoàn thiện

III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx :

1) Công thức biến đổi :

(sgk)

Trang 24

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Công thức lượng giác ?

Trang 25

 1) Kiến thức :

- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải

2) Kỹ năng :

- Giải được phương trình các dạng trên

- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản

3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu, Bảng phụ, Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-BT1/sgk/36 ?

-Đưa về ptlgcb để giải

-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếucó

x x

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

2) BT2/sgk/28 :

a)

2 cos 1

1

2 cos

3 2

x k x

x k

Trang 27

Hoạt động 3 : BT3/SGK/37

-BT3/sgk/37 ?

-Đưa về ptlgcb để giải

-a) đưa về thuần cos

-b) đưa về thuần sin

-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Ghi nhận kết quả c) 2 2 cos x 4 2

Trang 28

 1) Kiến thức :

-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ

thị của hàm số lượng giác

-Phương trình lượng giác cơ bản

-Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác

-Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

-Phương trình dạng asinx + bcosx = c

2) Kỹ năng :

-Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác

-Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trị âm, dương và

các giá trị đặc biệt

-Giải được các phương trình lượng giác cơ bản

-Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình

asinx + bcosx = c

3) Tư duy : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính

tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác

- Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai

đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Trình bày bài làm-Nhận xét

BT1/40/sgk :

a) Chẵn Vì cos 3(− x) = cos 3x x

∀ ∈ ¡b) Không lẻ Vì tại x = 0

Trang 29

Hoạt động 2 : BT2/40/sgk

-BT2/40/sgk ?

-Dựa vào đồ thị trả lời

-Lên bảng trình bày lời giải

-HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

-HS còn lại trả lời vào

vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-HS còn lại trả lời vào

vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

BT5/41/sgk :

a)

cos 1

1 cos

2

x x

2cos 15sin 8cos 0

8 tan

15

co x x

Trang 30

Nội dung cơ bản đã được học ?

Trang 31

Câu 3 tan x tan3x=1

Câu 4: cos 7x− 3 sin 7x−sinx= 3 cosx

(1d) 2 (1d) 1

6

2 6

TH2:cox#0(sinx#0)->tan 2x− tanx+ = 4 0(1đ)

Kết luận pt vô nghiệm(0.5đ)

Câu 3 tan x tan3x=1 (1.5d)

Trang 32

k Z k

Trang 33

 1) Kiến thức :

- Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhân

- Biết phn biệt v vận dụng cc tình huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhn

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn v trình by Tích cực tham gia vo baì học cĩ

tinh thần hợp tc Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

-A={a b c, , } Tập hợp A có 3

phần tử Viết : n(A) = 3 hay3

A =-Xem sgk-Phát biểu-Nhận xét-Ghi nhận

1 Quy tắc cộng : (sgk)

Nếu A B∩ = ∅(không giao nhau) thì n A B( ∪ ) =n A( ) ( )+n B

Chú ý : (sgk)

Trang 34

VD2 : (sgk)

Hoạt động 3 : Quy tắc nhân

-Xem VD3

Bạn Hoàng có hai áo màu

khác nhau và ba quần kiểu

khác nhau Hỏi Hoàng có bao

nhiêu cách chọn 1 bộ quần áo?

-Chọn áo hoặc quần không

đáp ứng y/c bài toán chưa ?

-Phát biểu quy tắc nhân ?

-HĐ2 sgk ?

-Có mấy cách đi từ A tới B ?

mấy cách đi tư B tới C ?

-Đi từ A tới B theo cách thứ

nhất đi tới C luôn có mấy cách

nữa ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ , trả lời-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc HĐ2 sgD9 -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

VD4 : (sgk)

Trang 36

 1) Kiến thức :

- Khái niệm hoán vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp

2) Kỹ năng :

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế

3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu quy tắc cộng , nhân

, phân biệt giữa hai quy tắc

-Nhận xét, ghi nhận -3! = 6 (cách)

I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa : (sgk)

Cho tập hợp A gồm n phần

tử (n >= 1).

Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A được gọi là một hoán vị của n phần tử đó Nhận xét : (sgk)

Trang 37

Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp.

VD : Chẳng hạn, hai hoán

vị của abc là acb cảu ba phần tử a, b, c là khác nhau

-Ghi nhận kiến thức-Quy tắc nhân : 4.3.2.1 =

24 (cách)10! (cách)

2) Số các hoán vị :(sgk)

VD 2 : Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn An, Bình, Chi, Dung ngồi vào 1 bàn học gồm 4 chỗ

Cách 1 Liệt kê…

Cách 2 Dùng quy tắc nhân

Ký hiệu : Pn số hoán vị n phần tử

Định lý : Pn = n(n – 1) 2.1

-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD4 sgk, nhận xét,ghi nhận

-Có A42 véctơ

II/ Chỉnh hợp :

VD3: Một nhóm học tập

có năm bạn A, B, C, D, E Hãy kể ra vài cách phân công ba bạn làm trực nhật :một bạn quét nhà, một bạn lau bảng và một bạn sắp bàn ghế?

tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho.

Trang 38

Ký hiệu : A n k chỉnh hợpchập k của n phần tử

-Quy tắc nhân : 5.4.3 = 60 (cách)

-Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghinhận

VD4 : Có bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chứ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,

-Ghi nhận kiến thức

III/ Tổ hợp :

VD 5 : Trên mặt phẳng

cho 4 điểm phân biệt A, B,

C, D sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng Hỏi

có thể tạo nên bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộctập 4 điểm đã cho ?

1) Định nghĩa : (sgk)

Giả sử tập A có n phần tử (n>= 1).

Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử

đã cho.

Trang 39

Ký hiệu : C n k tổ hợp chập kcủa n phần tử 1 k n≤ ≤

Chú ý : (sgk)

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w