1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De toan chuong 4 DS11 nguyen thi ngoc tuyen

4 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lược giải: Rõ ràng hàm số liên tục tại x 2 nhưng không liên tục tại x 0.Đáp án đúng là đáp án A... Lược giải: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm nên phương trình có 1 nghiệm.. Học

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 4 ĐS 11

+ Người soạn: NGUYỄN THỊ NGỌC TUYỀN

+ Đơn vị: THPT Ba Chúc

+ Người phản biện: NGUYỄN THỊ LỆ NHUNG

+ Đơn vị: THPT Ba Chúc

1 Câu 4.3.1.NguyenThiNgocTuyen Cho hàm số

2 3

x y x

 Hàm số liên tục trên khoảng nào ?

A 3;. B  ;2  C  ;2  D 3;

Lược giải:

Hàm số liên tục trên tập xác định Nên x 3 0  x3 Đáp án A

Học sinh dễ sai:

- Môt số em không nhớ là xét tử hay mẫu nên xét x  2 0 hoặc x  2 0 nên chọn đáp án B hoặc C

- Một số em lại quên dấu “=”, nên chọn đáp án D

2 Câu 4.3.1.NguyenThiNgocTuyen Hàm số  

17 khi 0

y f x

x

đúng ?

A Hàm số liên tục tại x 2 nhưng không liên tục tại x 0.

B Hàm số liên tục tại x 4, x 0.

C Hàm số liên tục tại mọi điểm.

D Hàm số liên tục tại x 3, x 4, x 0.

Lược giải:

Rõ ràng hàm số liên tục tại x 2 nhưng không liên tục tại x 0.Đáp án đúng là đáp án A Học sinh dễ sai:

- Một số em sẽ xét  

2 3

x x f

nên sẽ chọn 3 đáp án còn lại

3 Câu 4.3.1.NguyenThiNgocTuyen Cho hàm số:

1

x neáu x

f x x

a neáu x

 

 

liên tục tại điểm x0 = 1.

Lược giải

 

2

1

1

1

x

Học sinh dễ sai:

Trang 2

- Một số em tính giới hạn 

2 1

1 lim

1

x

x

x bằng cách lấy 2 hệ số có chứa x chia nhau ( nghĩa là

lấy 1:1) được 1 nên chọn đáp án B

- Một số em lấy 1 thay vào giới hạn 

2 1

1 lim

1

x

x

x được

0

0 rồi nghĩ là 0 nên chọn đáp án C

- Một số em nhớ man mán liên tục là mẫu khác 0 nên chọn đáp án D

4 Câu 4.3.1.NguyenThiNgocTuyen Cho hàm số

4

x x neáu x x

x x

f x neáu x

neáu x

 

 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số liên tục trên .

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x  1.

C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 0.

D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x 0 và x  1.

Lược giải:

4

2

4

2 2

4

2 2

Học sinh dễ sai:

- Học sinh không biết tính giới hạn hoặc không thuộc định nghĩa liên tục nên nhìn vào đề chọn đáp án D

- Một số học sinh nghĩ 2 đáp án B hoặc C tương tự nhau nên chọn một trong hai B hoặc C

5 Câu 4.3.2.NguyenThiNgocTuyen Hàm số y f x  

có bao nhiêu điểm gián đoạn ?

Lược giải:

Hàm số gián đoạn tại x  1 nên có 1 điểm gián đoạn Đáp

án đúng là A

Học sinh dễ sai:

- Một số học sinh không biết nhìn đồ thị nên nghĩ trên đồ

thị có những sô 0, 2 nên có thể chọn đáp án B, C

x

y

2 1 O 1

x

y

2 1 O 1

Trang 3

6 Câu 4.3.2.NguyenThiNgocTuyen Xét trên khoảng từ 0,

, phương trình f x  0

có bao nhiêu nghiệm ?

A Có 1 nghiệm.

B Có 2 nghiệm.

C Có vô số nghiệm.

D Phương trình vô nghiệm.

Lược giải:

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm nên phương trình có 1 nghiệm Chọn đáp án A

Học sinh dễ sai:

- Một số học sinh nghĩ có hai nhánh đồ thi nên chọn đáp án B

- Một số học sinh nghĩ nhánh đồ thị kéo dài nên chọn đáp án C

- Một số học sinh nghĩ đồ thị không đi qua gốc toạ độ nên phương trình không có nghiệm

7 Câu 4.3.1.NguyenThiNgocTuyen Cho hàm số

 

khi 0

1 1

x

x x

f x

 



m để hàm số đã cho liên tục tại x 0?

Lược giải:

Tính giới hạn 

  0

1 1

x

x

x Khi đó m0 1 2    m2

Đáp án đúng là đáp án A

Học sinh dễ sai:

- Một số em nghĩ tính giới hạn bằng 2 nên ra đáp án không biết thế x 0 vào dòng dưới

nên chọn B

- Một số em tính sai giới hạn, quên nhân lượng liên hợp ở tử nên ra đáp án -1 hoặc 1 và chọn đáp án C hoặc D

8 Câu 4.3.2.NguyenThiNgocTuyen Cho phương trình 2x4  5x2 x 1 0 1  

Tìm mệnh đề đúng?

A Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng 0;2 

B Phương trình (1) có một nghiệm trong khoảng 2;1 

C Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 2;0 

D Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 1;1 

Lược giải:

Tính f  0 0, f 10, f  2 0 Nên hàm số có ít nhất 2 nghiệm trong khoảng 0;2  Đáp án A

Học sinh dễ sai:

Trang 4

- Học sinh tính được f 2 0, f  1 0. Nên nhanh chóng chọn đáp án B.

- Học sinh tính được f 2 0, f  0 0. Học sinh thấy không đúng với định lý nên chọn đáp án C Tương tự với đáp án D

9 Câu 4.3.3.NguyenThiNgocTuyen Cho hàm số y f x  

xác định trên  a b ;  

Tìm mệnh đề đúng ?

A Nếu hàm số y f x  

liên tục, tăng trên   a b ;  

f a f b    0

thì phương trình

  0

f x

không có nghiệm trong khoảng a b; 

B Nếu hàm số y f x  

liên tục trên   a b ;  

f a f b    0

thì phương trình

  0

f x

không có nghiệm trong khoảng a b; 

C Nếu phương trình f x  0

có nghiệm trong khoảng a b; 

thì hàm số phải liên tục trong khoảng a b; 

D Nếu f a f b    0

thì phương trình f x  0

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

a b; 

Lược giải:

Đáp án đúng là đáp án A

Hoc sinh dễ sai:

- Một số học sinh dễ nhớ nhầm định lý 3 nên chọn đáp án C

- Một sô học sinh nhớ man mán định lý 3, thiếu dữ kiện liên tục nên chọn đáp án D

- Một số học sinh nghĩ giữa 2 đáp án A và B tương tự nhau, quên giả thiết hàm số tăng nên chọn đáp án C

10 Câu 4.3.3.NguyenThiNgocTuyen Cho phương trình      

3

1 2 2 3 0 1

m xx  x 

Tìm m để (1) có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0, 2 

A   m . B

3 2

m 

C

3 2

m 

D

3 2

m 

Lược giải

f  1  1 0 và f  2  1 0 nên phương trình (1) luôn có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng

0, 2  Đáp án A

Học sinh dễ sai:

- Một số học sinh nghĩ f  2  1 0 nên thấy tính ngay f  0 0 Nên học sinh dễ chọn đáp

án B hoặc C

- Một số học sinh nghĩ được f  1  1 0 và f  2  1 0, nên cho f  0 0 Học sinh chọn đáp án D

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w