Đúng theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm.. Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.. Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.. Hàm số y
Trang 1( )
1 khi 04
1
khi 2( )
6 khi 22
Ta có
Trang 2A Đúng (theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm).
( ) ( )( ) lim
( ) ( )( ) lim
(1) Nếu hàm số f x có đạo hàm tại điểm xx0thì f x liên tục tại điểm đó.
(2) Nếu hàm số f x liên tục tại điểm xx0 thì f x có đạo hàm tại điểm đó.
(3) Nếu f x gián đoạn tại xx0 thì chắc chắn f x không có đạo hàm tại điểm đó.
Trong ba câu trên:
A Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai.
Hướng dẫn giải Đáp án A
(1) Nếu hàm số f x có đạo hàm tại điểm xx0thì f x liên tục tại điểm đó Đây là mệnh đề đúng.
(2) Nếu hàm số f x liên tục tại điểm xx0 thì f x có đạo hàm tại điểm đó.
Phản ví dụ
Trang 3Lấy hàm f x x ta có D nên hàm số f x liên tục trên .
Vậy mệnh đề (2) là mệnh đề sai
(3) Nếu f x gián đoạn tại xx0 thì chắc chắn f x không có đạo hàm tại điểm đó.
Vì (1) là mệnh đề đúng nên ta có f x không liên tục tại xx0 thì f x có đạo hàm tại điểm đó.
có đạo hàm tại x 0
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (2) đúng B Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.
Hướng dẫn giải Đáp án B
x f
khi x 0.Vậy hàm số
1
x y x
không có đạo hàm tại x 0
Trang 4Câu 7: Cho hàm số
2 khi 1( ) 2
Hàm số liên tục tại x 1 nên Ta có 1
Với số gia xcủa đối số x tại x Ta có0 1
Trang 5Câu 11: Cho hàm số f x x2 x Xét hai câu sau:
(1) Hàm số trên có đạo hàm tại x 0
(2) Hàm số trên liên tục tại x 0
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.
Trang 6( ) ( )lim
( ) ( )lim
31(x 2)
31(x 2)
31(x 2)
Đạo hàm y của hàm số là biểu thức nào sau đây?
Trang 7x x x
x x
Trang 8 2
301
y x
1 3 ( )
Trang 9Hướng dẫn giải Đáp án A
1.2
Hướng dẫn giải
Trang 10Đáp án B
22
Hướng dẫn giải Đáp án D
Trang 11Suy ra không tồn tại f 1 .
Câu 30: Cho hàm số y 1 x2 thì f 2 là kết quả nào sau đây?
Đáp án D
Ta có 2
21
x x
x x
x x
Ta có y 2.x5 2x2 x5 2x22x5 2x2 5x4 4x10x9 28x616 x3
Câu 33: Hàm số nào sau đây có
2
1' 2
Trang 12
Hướng dẫn giải Đáp án B
Trang 14
231
x x x
Trang 16Câu 51: Đạo hàm của hàm số 2
y
x x
tại điểm x 0 là kết quả nào sau đây?
x x
Trang 17x x
y
x x
y
x x
y
x x
y
x x
x x
1 2
x y
13(2x 1) .
Trang 18Câu 58: Đạo hàm của yx3 2x22bằng :
A 6x5 20x416x3 B 6x516x3
C 6x5 20x44x3 D 6x5 20x416x3
Hướng dẫn giải Cách 1: Áp dụng công thức u n
11.8
f x
x x
bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 19x x
C 2(2 1)3 .
( 1)
x x
x x x
Trang 20Câu 66: Đạo hàm của hàm số ( ) 3 4
Trang 21x x
Trang 23Chọn D.
Câu 82: Đạo hàm của hàm số 2
3 1
x y
3 1
y x
7
3 1
y x
x x
Trang 24A 4 2 .
2 1 2
x x
1 2
x x
1
Trang 26Chọn A.
Câu 99: Hàm số
2 3 32
y x
x x y
x x
31
11
11
Trang 27Gọi x là số gia của đối số tại 0 sao cho x 0.
Ta có 0 lim0 0 (0) lim0 2 lim0 1
19.(x 5)
23.(x 5)
17.(x 5)
x y
x
2(1 tan 2 )
.cot 2
x y
x y
x
2(1 cot 2 )
.cot 2
x y
x
Hướng dẫn giải
Trang 28Ta có cot 2 2 1 cot 2 2 1 cot 22
x y
Chọn D.
Câu 108: Đạo hàm của hàm sốy3sin 2xcos3xlà:
A y 3cos 2x sin 3 x B y 3cos 2xsin 3 x
C y 6cos 2x 3sin 3 x D y 6cos 2x3sin 3 x
x y
x y
Trang 29Câu 112: Hàm số y x tan 2x ó đạo hàm là:
A tan 2 22
cos
x x
x
cos 2
x x
y
x
D.y cos x Hướng dẫn giải
2 cot
x x
Trang 30
y
4sin 2
y
1cos 2
y
x.
Hướng dẫn giải
Trang 317sin 7
7cos 7
x x
Hướng dẫn giải
Trang 32Câu 127: Hàm số y x 2.cos x có đạo hàm là
A y 2 cosx x x 2sinx B y 2 cosx x x 2sinx
C y 2 sinx x x 2cosx D y 2 sinx x x 2cosx
A y 2sin 2 cosx x sin sin 2x 2 x 2 x B y 2sin 2 cosx x sin sin 2x 2 x 2 x
C y 2sin 4 cosx xsin sin 2x 2 x 1
Ta có 2 tan 12 2cot 12 2 tan2 2cot2
Trang 33Câu 132: Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x là
2cos sin 1 sin 2cos sin cos
Trang 3443
Câu 139: Hàm số y2cosx2 có đạo hàm là
A 2sin x2 B 4 cosx x2 C 2 sinx x2 D 4 sinx x2
Trang 35Câu 143: Cho hàm số dycos(sin ) dx x Khi đó 8
3
y y
Hướng dẫn giải
Ta có:
cos sin'
Trang 36Ta có: y( sin ) cos( sin ) x x .cos cos( sin )x x
Câu 147: Cho hàm số yf x( ) cos 2x với f x là hàm liên tục trên Trong bốn biểu thức dưới đây,
biểu thức nào xác định hàm f x thỏa mãn y với mọi 1 x ?
x x
x x
Câu 149: Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?
A Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
B Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
C Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
Câu 150: Cho hàm số y xtanx Xét hai đẳng thức sau:
tan tan 1(I)
Trang 37Ta có: 2
2
1
x y
3tan2
x
2
sin2cos2
x y
2sin2cos2
x y
Câu 153: Để tính đạo hàm của hàm số ysin cosx x , một học sinh tính theo hai cách sau:
(I) y cos2 x sin2 xcos 2x (II) 1sin 2 ' cos 2
Câu 154: Hàm số cot 3 1tan 2
Câu 155: Đạo hàm của hàm số y2sin2x cos 2x x là
A y 4sinxsin 2x1 B y 4sin 2x1
Trang 38C y 1 D y 4sinx 2sin 2x1.
Hướng dẫn giải
Ta có: y 4sin cosx x2sin 2x 1 4sin 2x1.
Chọn B
Câu 156: Hàm số y 1 sinx 1 cos x có đạo hàm là:
A y cosx sinx1. B y cosxsinxcos 2x
C y cosx sinxcos 2x D y cosxsinx1.
Câu 158: Đạo hàm của hàm số sin2 2
x x
x x
x x
x
Hướng dẫn giải
Trang 39A Cả hai đều sai B Chỉ (II) C Chỉ (I) D Cả hai đều đúng.
Trang 40x x
Trang 41(I) 2sin 2 sin2 sin cos2
cos sinsin cos sin cos sin cos
cos sincos sin
Trang 42Câu 71: Hàm số cos2
2sin
x y
x x
x x
x x
x x
sin cos sin cos
2
1
1 cotsin
x
Trang 43Hãy xác định xem bước nào đúng?
Hướng dẫn giải Chọn D.
4 ĐẠO HÀM CẤP CAO Câu 76: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là 6x?
Câu 80: Cho y3sinx2cosx Tính giá trị biểu thức A y ''y là:
Hướng dẫn giải
Ta có: y3sinx2cosx y3cosx 2sinx y3sinx 2cosx
Khi đó : A y ''y3sinx 2cosx3sinx2c so x0
Trang 44Có
2
2 2
.1
11
1
x x x
Trang 45Câu 85: Cho hàm số ycosx Khi đó y(2016)( )x bằng
Dễ thấy MĐ đúng khi n 1 Giả sử MĐ đúng khi n k k ( 1), tức là ta có( )( ) cos( )
n n
n n
n n
n x
2.( 1)
2!.( 1)( 1)
Trang 46Câu 92: Đạo hàm cấp 2 của hàm số ytanxcotxsinxcosx bằng:
A 2 tan2 2cot2 sin cos
Trang 48Câu 96: Đạo hàm cấp hai của hàm số 4 5 2
4027
Hướng dẫn giải
2 2
21
x y
1
x y x
4 2
y
Chọn đáp án C.
Câu 99: Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos 2x là:
Câu 101: Cho hàm số yx.sinx Tìm hệ thức đúng:
A y y 2 cosx B y y2 cosx C yy2 cosx D yy2cosx
Trang 49Câu 102: Cho hàm số h x 5x134x1 Tập nghiệm của phương trình h x 0 là:
Vi phân của hàm số là:
A
2 2
Trang 50Câu 111: Cho hàm số ysin(sin )x Vi phân của hàm số là:
Trang 52Câu 117: Vi phân của hàm số 2 3
x y x
x y
1
x y
Tìm tọa độ các điểm trên C mà tiếp tuyến tại đó
với C vuông góc với đường thẳng có phương trình y x 4
A (1 3;5 3 3),(1 3;5 3 3). B 2; 12
Hướng dẫn giải:
Trang 53y x
Trang 54Câu 124: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x x3 2x23x tại điểm có hoành độ x 0 1
y x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị H tại các giao điểm
của H với hai trục toạ độ là:
Trang 55y x
( )H cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x o 1 1 1; 1 0
Trang 56Giao điểm của P và trục tung là M0;3.
Đạo hàm: y 2x 1 hệ số góc của tiếp tuyến tại x là 10
Phương trình tiếp tuyến tại M0;3là yx3
Tại M2;0 Phương trình tiếp tuyến là y x 2
Tại N 2;4 Phương trình tiếp tuyến là y x 6
Chọn đáp án C.
Câu 135: Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2
( ) :C y x 3x 8x1, biết tiếp tuyến đó songsong với đường thẳng :y x 2017?
Tại M1; 3 Phương trình tiếp tuyến là y x 4
Tại N 3;25 Phương trình tiếp tuyến là y x 28
Trang 57Chọn đáp án C.
Câu 136: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
y x
y
x
Tiếp tuyến tại M 1; 2 có hệ số góc là k 1
Phương trình của tiếp tuyến là yx 3
1
x x
Trang 58Tại M1;2 Phương trình tiếp tuyến là y8x 6.
Tại N 1;2 Phương trình tiếp tuyến là y8x 6
Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc C mà tiếp tuyến tại đó
song song với nhau:
có tâm đối xứng I ; 1 1
Lấy điểm tùy ý A x ; y 0 0 C
Gọi B là điểm đối xứng với A qua I suy ra B2 x ;0 2 y0 C Ta có:
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm A là:
0
21
Trang 59Giao điểm M của đồ thị với trục tung : x0 0 y0 1
Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là : ky' 0 1
Phương trình tiếp tuyến tại điểm Mlà : y k x x 0y0 y x 1 Chọn A.
Câu 143: Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị C Số tiếp tuyến của C song song với đường thẳng
Với x0 3 y0 2ta có phương trình tiếp tuyến: y9x25.
Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn Chọn D.
Câu 144: Cho đường cong
21( ) :
1
y x
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A là : y k x x 0y0 2x2y3 Chọn C.
Câu 146: Cho hàm số y x 3 2x22x có đồ thị (C) Gọi x x là hoành độ các điểm 1, 2 M , N trên
C , mà tại đó tiếp tuyến của C vuông góc với đường thẳng yx2017 Khi đó x1x2bằng:
A 4
43
Hướng dẫn giải
Trang 60x y'
11
Giao với trục hoành: Ox=A x2 01 0;
Giao với trục tung:
0 2 0
0
1
x Oy=B ;
0 0
Ta có: f ' x 3x2 4x Tại điểm Acó hoành độ x0 2 y0 f x 0 18
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là : k f '2 20
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A là : y k x x 0y0 y20x22 Chọn B.
Câu 150: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) :C y3x 4x3 tại điểm có hoành độ x là:0 0
A y3x B y 0 C y3x 2 D y12x
Hướng dẫn giải
Ta có: y' 3 12 x2 Tại điểm A( )C có hoành độ: x0 0 y0 0
Trang 61Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là : k y' 0 3
Phương trình tiếp tuyến tại điểm Alà : y k x x 0y0 y3x Chọn A.
Câu 151: Tiếp tuyến của hàm số 8
2
x y x
y x
y x Có hai tiếp tuyến của x C cùng song song với
đường thẳngy2x5 Hai tiếp tuyến đó là
x x
x x y
2
(2)( 1)
x x
k x x
k x
Trang 62Thay 2 vào 1 ta được x 1 (1) 3
y x x có đồ thị hàm số C Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm
có hoành độ là nghiệm của phương trình y " 0 là
Theo giả thiết x là nghiệm của phương trình 0 y x( ) 00 2x 2 0 x0 1
Phương trình tiếp tuyến tại điểm 1; 4
y x
2 2
Trang 63Câu 157: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho.
VìA(0; 2)d nên phương trình của d có dạng: y kx 2
Vì d tiếp xúc với đồ thị ( )C nên hệ
x x
Trang 64Gọi M x x( ;0 03 3x022) là tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến với đồ thị C
Hệ số góc nhỏ nhất khi x 0 1 y0 y(1) 0 ; k 3
Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm 1;0 có hệ số góc nhỏ nhất là : y3x3
Câu 161: Cho hai hàm ( ) 1
Câu 162: Cho hàm số y x 3 3mx2(m1)x m Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số với Oy Tìm
m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A vuông góc với đường thẳng y2x 3
3
x x
Trang 65y x x x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm
của C với trục tung là:
A y3x1 B y8x1 C y8x1 D y3x1
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giao điểm của C với trục tung là A(0;1) y(0) 3.
Chọn đáp án A
Câu 166: Cho hàm số yx42x2 có đồ thị C Xét hai mệnh đề:
(I) Đường thẳng :y1 là tiếp tuyến với C tại M ( 1;1)và tại N(1;1)
(II) Trục hoành là tiếp tuyến với C tại gốc toạ độ
có đồ thị H Tìm tất cả tọa độ tiếp điểm của đường thẳng
song song với đường thẳng d y : 2x 1 và tiếp xúc với H
Đường thẳng song song với đường thẳng d y : 2x 1 có dạng :y2x c (c -1).
là tiếp tuyến của H 2 2 1 2x
2
c x
Trang 66Dễ thấy kẻ từ một điểm bất kì trên đường thẳng x 2có dạng y a song song với trục Ox
cũng chỉ kẻ được một tiếp tuyến
Chọn đáp án B
Câu 169: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
Trang 67Câu 173: Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy x 32 khi m bằng
A 1 hoặc1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc2 D 3 hoặc 3
m x
+Gọi M x y là tọa độ tiếp điểm ( ; )0 0 x 0 1
2( 1)
0
0 0
22
0( 1)
x
y x
x x
+ với x0 2 y0 3, PTTT tại điểm (2;3) là y2x 2 3 2x y 7 0
+ với x0 0 y0 1, PTTT tại điểm (0; 1) là y2x1 2x y 1 0.
Chọn A.
Câu 176: Tiếp tuyến của paraboly 4 x2 tại điểm (1;3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông
Diện tích của tam giác vuông đó là:
Trang 68 , giao Oy tại B(0;5) khi đó ( )d tạo với hai trục tọa độ tam
giác vuông OAB vuông tại O
Diện tích tam giác vuông OAB là: 1 1 5 .5 25
Câu 178: Phương trình tiếp tuyến của C : 3
y x tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
y x
+Gọi M x y là tiếp điểm ( ; )0 0
+ Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 1 8
27
suy ra
0 2
Trang 69+ Vì tiếp tuyến ( )d đí qua M(2;0) nên ta có phương trình:
+ Với x thay vào 0 0 ( )d ta có tiếp tuyến y 0
+ Với x thay vào 0 3 ( )d ta có tiếp tuyến y27x 54
+ Vậy chọn D.
Câu 181: Cho hàm số
2 11( )
Câu 182: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 3t25t , trong đó 2 t tính bằng
giây và stính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t 3 là:
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình
chuyển động tại thời điểm t
Trang 70Câu 184: Cho hàm số y3x2 2x5, có đồ thị C Tiếp tuyến của C vuông góc với đường thẳng
Câu 185: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 3t2 9t (2 t tính bằng giây; s tính
bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0 hoặc t 2
B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 2 là v18m s/
C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 3 là a12m s/ 2
D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0
Hướng dẫn giải.
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình
chuyển động tại thời điểm t
Câu 186: Cho hàm số yf x( )x25x4, có đồ thị C Tại các giao điểm của C với trục Ox, tiếp
tuyến của C có phương trình:
Trang 71Câu 187: Cho đường cong cos
Hai đường thẳng song song nếu hệ số góc bằng nhau
Tiếp tuyến của đường cong có hệ số góc : 1sin
M M
Câu 189: Cho hàm số y x 2 5x 8 có đồ thị C Khi đường thẳng y3x m tiếp xúc với C thì
tiếp điểm sẽ có tọa độ là:
Trang 72Hướng dẫn giải.
23
Câu 192: Phương trình tiếp tuyến của C : 3
Câu 193: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 3t2 (t tính bằng giây; stính bằng
mét) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Gia tốc của chuyển động khi t4s là a18m / s2
B Gia tốc của chuyển động khi t4s là a9m / s2
C Vận tốc của chuyển động khi t3s là v12m / s
D Vận tốc của chuyển động khi t3s là v24m / s
Phương trình tiếp tuyến: y2 6x 61
Câu 195: Phương trình tiếp tuyến của đường cong tan 3
Trang 73Phương trình tiếp tuyến: y6x 1.
Câu 196: Tìm hệ số góc của cát tuyến MN của đường cong C : yf x x3 x, biết hoành độ
x
f x x , có đồ thị C Từ điểm M2; 1 có thể kẻ đến C hai tiếp
tuyến phân biệt Hai tiếp tuyến này có phương trình:
A y x1và y x 3 B y2x 5và y2x3
C y x1và yx3 D y x 1và yx 3
Hướng dẫn giải
Trang 74Phương trình tiếp tuyến : y x1 và y x 3.
Câu 200: Hệ số góc của tiếp tuyến của đường cong 1sin