1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG câu hỏi TRẮC NGHIỆP nộp sở PHẦN PT ĐƯỜNG THẲNG

26 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 509,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30 :Cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình .Phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trên P, cắt và vuông góc với d là... C, D là đáp án gây nhiễu vì hs có thể nhớ sai công th

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI NỘP SỞ - PHÂN PHƯƠNG TRINH FĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

Câu 4:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2;

2) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC:

Trang 2

C

2 58

D

2 58

Câu 6: Phương trình đường thẳng đi qua

)2

;1

;1(

A

,

)0

;1

;2( −

B

là:

22

11

11

21

11

;2

;1(

A

và vuông góc với mặt phẳng

01734:)(P x+ yz+ =

có phương trình tham số là:

t y

t x

73

32

41

t y

t x

73

32

41

t y

t x

73

42

31

t y

t x

143

62

81

Câu 8: Đường thẳng

qua

)1

;0

;2

M

và có vec tơ chỉ phương

)2

;6

;4( −

=

a

có phương trình tham số là:

t y

t x

13

22

B.

+

t y

t x

2

36

24

C.

+

t y

t x

216

42

D.

+

t y

t x

13

22

Câu 9: Đường thẳng

qua

)1

;1

;2(

A

31

21

có phương trình tham số là:

Trang 3

21

t y

t x

2112

t y

t x

2112

D.

+

t y

t x

2323

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3

21

và mặt phẳng0

32

II/ THÔNG HIỂU:

Câu 11:Điểm nào nằm trên đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x + 2y –

z +3 = 0 và (Q) :2x – 3y – 2z + 6 = 0

A (1;0;4) B (-1;-1;0) C (1;2;1) D (1;0;5)

Câu 12:Cho hai đường thẳng d1: 3

32

1

1= = −

y z x

t y

t x

63

412

Khẳng định nào sauđây đúng:

A d1//d2 B d1,d2 trùng nhau C d1,d2 cắt nhau D d1,d2 chéo nhau

t y

t x

3221

Tọa độ giao điểm M của (d) và ( )α

là:

A M(3;0;-4) B M(3;-4;0) C M(-1;4;8) D M(3;0;4)

Trang 4

Câu 14: Khoảng cách giữa hai đường thẳng (a):

C

614

D

52

Câu 15 :Cho điểm

Câu 17 Cho A(2;3;-1) và B(1;2;4) Trong các phương trình sau đây phương trình

nào là phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

Trang 5

Câu 18 Phương trình chính tắc của đường thẳng qua M(2;3;-5) và song song với đường

22

1:x− = y− = z

d

76

54

3:'x− = y− = z

d

Mệnh đề nào đúng:

;2

;1

A

và vuông góc với

0132:)(P x+ yz+ =là:

12

21

21

21

21

6xy+ z+ =

B

0124

6x+ yz+ =

C

015

3x+ y+z+ =

D

0524

x y z

Trang 6

Câu 22: Cho đường thẳng 3

21

12

;2

;4

(

a

B

)2

;1

;3(− −

a

C

)4

;2

;6

a

D

)2

;1

;3(

a

Câu 23: Cho đường thẳng

211

Trang 7

D íïï = -= +ïïî

D íïï = -= ïïî

D íïï = -= +ïïî

Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với

Câu 29:Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng

và điểm M(1;2;-6) biết M thuộc mặt phẳng

( )α.Hãy viết

phương trình đường thẳng ∆

nằm trong mặt phẳng

( )α biết ∆

đi qua M và cắt đườngthẳng d

Trang 8

Câu 30 :Cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình

.Phương trình tham số của đường thẳng

∆ nằm trên (P), cắt và vuông góc với (d) là

Trang 9

Câu 33: Cho điểm M(2 ; -1 ; 1) và đường thẳng d:

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

Trang 10

D

154

Câu 37: Phương trình đường thẳng d1 là hình chiếu vuông góc của đường thẳng

1

2 2 1

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mp (P): và mp(Q): Phương trình đường

thẳng là giao tuyến của hai mp(P) và mp(Q) là:

Trang 11

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp(P): và

22

và hai điểm C(-4;1;1), D( 3;6;-3).Điểm

M trên đường thẳng (d) sao cho MC + MD đạt giá trị nhỏ nhất có tọa độ là:

316

31

x

Trang 12

C 3

32

31

36

2

;3

14,2

;2

14

;3

22,

7

;6

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp A.OBC, trong đó A(1;2;4), B

thuộc trục Ox và có hoành độ dương, C thuộc Oy và có tung độ dương Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (OBC), tan OBC =2 Viết phương trình tham số của đường thẳng BC

Trang 13

C, D là đáp án gây nhiễu vì hs có thể nhớ sai công thức pt tham số đt

Câu 2 : Đáp án đúng là A : vì đây là phương trình của một mặt phẳng.

Đáp án nhiễu là D :phương trình đường thẳng này đi qua điểm O (0;0;0 ) có vectơ chỉ

Câu 3: Lời giải: đường thằng cần tìm đi qua điểm M(2 ; -1 ; 3) và có vtcp là

Câu 4: +Đáp án đúng là A vì áp dụng công thức tính trọng tâm trong tam giác

+Đáp án nhiễu là B: học sinh nhớ sang công thức tính trung điểm nên chỉ chia cho 2 +Đáp án nhiễu là C: học sinh nhớ sang công thức tính trong tậm của tứ diện.

+Đáp án nhiễu là B,C,D : do học sinh tính toán sai, hoặc không nắm vững kiến thức về

góc của hai đường thẳng

Trang 14

Câu 6:

A Đúng vì thay tọa độ điểm A và tính đúng VTVP, thay đúng CT

2 2

1 1

1

0 0

y y a

x x

C.Sai vì thay nhầm giữa tọa độ của điểm và VTVP

D Sai vì nhanh, ẩu

bt y y

at x x

0 0 0

t y

t x

73

32

41

C.: Sai vì nhanh, ẩu

bt y

y

at x

x

222

0 0 0

t y

t x

143

62

81

bt y y

at x x

0 0 0

t y

t x

21642

Trang 15

bt y

y

at x

x

212121

0 0 0



+

t y

t x

13

22

Câu 9

A.: vì xác định đúng tọa độ VTCP và thay đúng CT

B.: Sai vì nhanh, ẩu

C.: Sai vì nhanh, ẩu

D.: Sai vì thay nhầm tọa độ điểm của PTĐT d

B học sinh giải nhầm phương trình ẩn t là: −4t+4=0⇔t=−1

C học sinh sai khi chuyển phương trình đường thẳng dvề dạng tham số là 

t y

t x

321

D học sinh sai khi thay t vào tìm

y

II/ THÔNG HIỂU:

Câu 11:Đáp án đúng là A : vì tọa độ của nó thỏa mãn cả hai phương trình mặt phẳng.

+Đáp án nhiễu là B,C,D : Vì tọa độ của chúng chỉ thỏa mãn một phương trình của một

mặt phẳng trong 2 mặt phẳng đã cho

Câu 12:Đáp án đúng: A

Phương án nhiễu: Đáp án B: Học sinh nhầm trường hợp trùng nhau

Câu 13: Đáp án đúng: A

Trang 16

Phương án nhiễu: Đáp án C: Học sinh tìm nhầm t=-2 khi giải tìm giao điểm.

Câu 14: Lời giải: Đường thẳng (a) đi qua điểm M(0 ; 1 ; 2) và có vtcp

-+Đáp án nhiễu là B,C,D : do học sinh nhớ sai cách viết phương trình đường thẳng dạng

chính tắc, hoặc do chỉ sai vectơ chỉ phương

Câu 16: Lời giải: Đt AB có vtcp là

+Đáp án B sai vì đường thẳng (III) có vtcp vr( 1; 1; 5)− − −

không phải là vtcp của đườngthẳng AB

Trang 17

+Đáp án ( C ) sai vì đường thẳng (II) có vtcp không là vtcp của đường thẳng AB.+Đáp án ( D ) sai vì đường thẳng (IV) có vtcp không phải là vtcp của đường thẳngAB.

Câu 18 Đường thẳng (d ) có phương trình :

A đúng Học sinh xác định được véc tơ chỉ phương và điểm đi qua rồi viết đúng công thức.

B sai vì học sinh thay nhầm giữa điểm và véc tơ chỉ phương.

C sai vì thay nhầm công thức c

z z b

y y a

Trang 18

B sai vì nhầm hai véc tơ chỉ phương và véc tơ pháp tuyến cùng phương

C sai vì nhìn thấy tích vô hướng của véc tơ chỉ phương của đường thẳng với véc tơ pháp tuyến

;1

;2(

u

B sai vì nhầm với tọa độ điểm đi qua

C sai vì nhầm khi nhân -2 với tọa độ điểm đi qua

D sai vì thay đổi lại vị trí tọa độ của véc tơ chỉ phương

Câu 23:

A Đúng Thay tọa độ vào pt tìm được t = 1

B Phương án sai vì học sinh nhầm tọa độ vectơ chỉ phương

C Phương án sai vì học sinh nhìn ẩu nhầm điểm và vectơ chỉ phương

D Phương án sai vì học sinh tính ẩu t

Câu 24:

A Đúng Xét hệ phương trình

B Phương án sai vì học sinh ngộ nhận chọn điểm thuộc đường thẳng d

C Phương án sai vì học sinh ngộ nhận chọn điểm thuộc đường thẳng d và lấy nhầm tọa độ vectơ

chỉ phương

D Phương án sai vì học sinh làm ẩu, chỉ thay tọa độ M vào phương trình mặt phẳng

Câu 25:

A Đúng

B Phương án sai vì học sinh chỉ xét VTPT của (P) và VTCP của d

C Phương án sai vì học sinh nhầm d P

uuur uur⊥n ⇒ ⊥d ( P )

Trang 19

D Sai

Câu 26

A Đúng Gọi H(2t;1+ t;2-t) là hình chiếu của A trên d

B Phương án sai vì học sinh chọn nhanh, ẩu, nhầm với kết quả đúng

C Sai vì tham số hóa nhầm tọa độ H(2t ;-1+t ;-2-t)

D.Sai vì học sinh giải theo cách viết phương trình mp qua A và vuông góc với d, song áp dụng nhầm công thức viết pt mp là 2(x+1) +1(y-1) - 1(z+2)= 0

III VẬN DỤNG THẤP

Câu 27 :Đáp án đúng là A vì : Gọi H là hình chiếu của A trên (d) vì (d) viết dưới dạng

tham số là

2 4 3

+Đáp án nhiễu là B : Đường thẳng này vuông góc với (d) nhưng lại có vị trí tương đối là

chéo nhau với (d)

Câu 28: +Đáp án đúng là A vì :học sinh áp dụng công thức :

1,6

Trang 20

+Đáp án nhiễu là B ,C: do học sinh nhớ nhầm sang công thức tính thể tích hình hộp, đáp

án C là do học sinh quen công thức tính thể tích hình chóp trong không gian có công thức

+Đáp án nhiễu là B : Do học sinh viết sai công thức phương trình tham số của đường

thẳng ( nhầm vị trí của vectơ chỉ phương với điểm )

+Đáp án nhiễu là C,D : do học sinh tính toán sai

Trang 21

Câu 31: Lời giải:

u r =u n uur uur; =(2;5; 3)−

Đt cần tìm nhận u

r làm VTCP

Câu 32: Lời giải: Gọi A = d (P) A(1; 3;1)

Phương trình mp(Q) qua A và vuông góc với d:

x 2y z 6 0

− + + + =

B là đáp án gây nhiễu do học sinh giải hệ xác định tọa độ giao điểm A sai

C, D là đáp án gây nhiễu do hs tính tích có hướng sai dẫn đến tọa độ vtcp sai

là giao tuyến của (P) và (Q) ⇒∆:

131

B, C, D là đáp án gây nhiễu do học sinh tính toán nhầm

Câu 34: Lời giải: Ta có VTCP của d là: d

Trang 22

A Đúng Gọi H(2+3t;-1+2 t;-2t) là hình chiếu của A trên d

B Phương án sai vì học sinh chọn nhanh, ẩu, nhầm với kết quả đúng

C Sai vì tham số hóa nhầm tọa độ H(2+3t ;1+2t ;-2t)

D Sai vì tính bị sai dấu khi nhân phá ngoặc : 3.3t + 2(2t-1)-2(-2t-7) = 0, giải ra t = 16/ 17

A Đúng Tìm giao điểm I(7/4;1/2;-1/4) của d và (P) Lấy A(1;2;-1) trên d và tìm được B(2;1;0)

là hình chiếu của A trên (P) Đường thẳng d1 qua I và B nên có đáp số trên

B Học sinh tìm sai tọa độ giao điểm của d và (P) thành I(1/4;7/2;-7/4) do tính nhầm dấu của t ở khâu cuối

Trang 23

C Hs chọn VTPT của (P) làm VTCP cho d1

D Học sinh áp dụng nhầm công thức ptct của đường thẳng, sai ở khâu cuối cùng

Câu 38

A Đúng Tìm vtcp của đường thẳng và lấy điểm A(0;-5;0) là cho x=0, tìm được y=-5; z=0

B Học sinh thay sai điểm đường thẳng đi qua

C Học sinh giải phương trình không lấy giá trị tuyệt đối

D Học sinh loại trường hợp điểm thuộc đường thẳng d

Câu 42:

A Đúng Vtcp của đường thẳng cần tìm và đi qua giao điểm A của đường thẳng d và mp(P)B.HS tính nhầm tọa độ giao điểm

C.Học sinh chọn điểm thuộc đường thẳng d

D.Hs lấy điểm thuộc mp(P)

Câu 42

A Đúng (I là trung điểm AB), nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu của I trên

Trang 24

;7

CD

CD.u=0⇒(d)⊥CD

mp(P) qua CD và vuông góc (d) có pt là: 2x-2y+z+9=0

Vậy điểm M thuộc đt (d) để MC+MD nhỏ nhất khi M là giao của (d) và (P).Giải hệ tìm M(-3;2;1)

t y

t x

3

22

21

Tọa độ M thuộc (d) ứng với t là nghiệm pt:

là đường thẳng nằm trong ( )α

, qua A và vuông góc AB

316

Trang 25

+Đáp án đúng: A

+Phương án nhiễu: Đáp án B: học sinh giải như sau:

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên ( )α

t y

t x

5

23

22

;4

;1(

31

x

Câu 45:

A Đúng MN là đoạn vuông góc chung của d1 và d2

B Phương án sai vì học sinh tham số hóa pt d sai, nhầm dấu của

C.Tính ẩu nên sai VTCP

D Áp dụng sai công thức tính tang của góc nhọn trong tam giác vuông, nhầm với cotang

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w