Trắc nghiệm: Sử dụng phím CACL của máy tính để kiểm tra các kết quả trung của đáp án.. PT log 3 log 4 log 20 Trắc nghiệm: Sử dụng phím CACL của máy tính để kiểm tra các kết quả trung c
Trang 1CHUYÊN ĐỀ MŨ VÀ LOGARIT
CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Câu 1 Tập nghiệm của phương trình log4x 2 log2x là
A.S 2; 1 B.S 2 C.S 4 D.S4; 1
Câu 2 Giải phương trình log3xlog3x 2 1
A.x3. B.x3�x 1 C.
1 2
x
D.x6�x3.
Câu 3 Tập nghiệm của phương trình 1 2
log 10 log 2 log 4
2
là
A.S 5; 5 5 2
B S 5; 5 5 2
C.S 5; 5 5 2; 5 5 2
D.S 5 5 2; 5 5 2
Câu 4 Tập nghiệm của phương trình log2x log3x log4x log20x là
A.S 1 B.S �. C.S 1; 2 D.S 2
Câu 5 Tập nghiệm của phương trình lg 1 x 3lg 1 x 2 lg 1x2 là
A.S 1 B.S �. C.S 1; 2 D.S 2
Câu 6 Phương trình 6 2 22
3
1 log 3 4 log 8 log log 3 4
có tập nghiệm
là :
A.
16 1;2;
9
S � � ��
� B.S 1; 2 C S � � �1;169 �.
16 2; 9
S � � ��
�
Câu 7 Tập nghiệm của phương trình log2 3x 1 log2 3x2 là
A.
3 5
2
S �� ��
3 5 3 5
3 5
2
S �� ��
3 5
2
S �� ��
� �
�
Câu 8 Tập nghiệm của phương trình
3 log 2 3 log 4 log 6
2 x x x
A.S 2 B.S 1 33
C.S2;1 33
D.S2;1 33
Câu 9 Tìm số nghiệm của phương trình 2
log x 3log x 2 0.
A. 2 nghiệm B. 1 nghiệm C. Vô nghiệm D. 3 nghiệm
Câu 10 Tìm số nghiệm của phương trình 2 2
log x 1 log x 1 log x 1 2 0
A. 4 nghiệm B. 1 nghiệm C. 2 nghiệm D. 3 nghiệm
Câu 11 Tìm số nghiệm của phương trình log2x 1 log 16 x1
A. Vô nghiệm B. 3 nghiệm C. 1 nghiệm D. 2 nghiệm
Câu 12 Tìm số nghiệm của phương trình log 2 log 4 7 0
6
Trang 2
Nhóm Đề file word
A. 2 nghiệm B. 1 nghiệm C. 4 nghiệm D. 3 nghiệm
Câu 13 Tìm số nghiệm của phương trình 2 2
log x 5 log x 1 7 0.
A. 1 nghiệm B. Vô nghiệm C. 2 nghiệm D. 3 nghiệm
Câu 14 Tìm số nghiệm của phương trình 2 2
log x log x 1 1
A. Vô nghiệm B. 2 nghiệm C. 1 nghiệm D. 3 nghiệm
Câu 15 Tìm số nghiệm của phương trình 2
log x log x 1 1.
A. 4 nghiệm B. 3 nghiệm C. 2 nghiệm D. 1 nghiệm
Câu 16 Tìm số nghiệm của phương trình 2
log x x 12 log x 11 x 0
A. Vô nghiệm B. 3 nghiệm C.1 nghiệm D. 2 nghiệm
Câu 17 Phương trình logxx24x 4 3
có số nghiệm là:
Câu 18 Giải phương trình 4 3 2 2
1 log 2log 1 log 1 3log
2
x
� � ta được nghiệm x a . Khi đó giá trị a thuộc khoảng nào sau đây?
A.0;3 B.2;5 C.5;6 D.6;�
Câu 19 Phương trình 2
3 log x 4x12 2
Chọn phương án đúng?
A. Có hai nghiệm cùng dương B Có hai nghiệm trái dấu
C Có hai nghiệm cùng âm D. Vô nghiệm
Câu 20 Phương trình xlog (9 2 ) 32 x có nghiệm nguyên dương là a Tính giá trị biểu thức
3
2
9 5
a
:
A T 7 B.T12. C.T 11 D.T 6
Câu 21 Tập nghiệm của phương trình log 2 12 x 2 là:
A.2 log 5 2 . B.2 log 5 2 C log 52 D 2 log 52 .
Câu 22 Số nghiệm của phương trình 2
3 log x1 2 là:
Câu 23 Tìm m để phương trình log (2 x33 )x có ba nghiệm thực phân biệt.m
A.m1. B.0 m 1 C.m 0 D.m 1
Câu 24 Tìm m để phương trình log 42 xm x 1 có đúng hai nghiệm phân biệt.
A.0 m 1 B.0 m 2 C 1 m 0 D 2 m 0
Câu 25 Nghiệm của phương trình x 2.3log 2x 3là
A.x2. B.x 3;x2 C 4x3;x2 D.x3.
Câu 26 Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình
log ���x1 3 x1 3x4���2log x1
Trang 3
Câu 27 Cho phương trình log 6
log x3 x log x
có nghiệm
a x b
với
a blà phân số tối
giản Khi đó tổng a b bằng?
Câu 28 Phương trình 2
3x5 log x 9x19 log x12 0
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 29 Phương trình 2
4x5 log x 16x7 log x12 0 có tích các nghiệm bằng?
A.
1
1 2
Câu 30 Phương trình 3 2 1
2 3
1
5
x x
� �
� �
� � có tổng các nghiệm bằng?
Câu 31 Hiệu của nghiệm lớn nhất với nghiệm nhỏ nhất của phương trình
7
7x 2log (6x5) là1
Câu 32 Phương trình 3 2 2
2 1
1
x
x
có hai nghiệm là avà a b với
a blà phân
số tối giản Tìm b
Câu 33 Cho phương trình
2
x m x x m
(m là tham số) Tìm m để phương
trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x x1 2 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
m
Câu 34 Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể bất phương trình
log 5 log x 1 �log mx 4x m
nghiệm đúng với mọi x ��?
Câu 35 Với m là tham số thực dương khác 1 Hãy tìm tập nghiệm S của bất phương
trìnhlog (2 + +3) log (3 - )m x2 x � m x x Biết rằng x = 1 là một nghiệm của bất phương trình.2
A.
1 ( 2;0) ( ; 3]
3
1 ( 1;0) ( ; 2 ]
3
C. 1, 0 ( ; 3]1
3
�
S
. D.S ( 1;0) (1; 3]� .
Câu 36 Tìm tất cả các giá trị của tham số thựcm để phương trình
4x 2 m 2x 5 m 0 có nghiệm thực thuộc khoảng ( 1;1) .
A.
�� �
13
4;
3
m
25 13 ( ; )
6 3
m
D. �; 4��� �� �4;
Câu 37 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2
log x m2 log x3m 1 0 có 2 nghiệm x x1, 2 sao cho x x1 227.
Trang 4Nhóm Đề file word
3
m
3
m
Câu 38 Tìm m để bất phương trình 2 2
1 log x 1 �log mx 4x m
thoã mãn với mọi
x��
A �1 m 0. B 1 m 0. C 2 �m 3. D 2 m 3.
Câu 39 -Cho phương trình 4xm2x2m0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x1x23.
Câu 40 Cho phương trình m.22x2m1 2 x m 4 0 Tập hợp tất cả các giá trị của
tham số m để phương trình có hai nghiệm thoả mãn điều kiện x1 1 x22 là ( ; )a b .
Khi đó b a có giá trị?
A
28
3
B
28
60 9
D
25 3
- Hết
-HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1
Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: ĐK: x 0.
PT
2 1
�
Trắc nghiệm: Đk x 0-> Loại ngay đáp án A,D Thử trực tiếp x 2 vào thấy thỏa
mãn -> Chọn B.
Câu 2
Hướng dẫn giải: Chọn A.
Tự luận:ĐK: x 0.
PT
1
3
�
�
Trắc nghiệm: Đk x 0-> Loại ngay đáp án B,C Thử trực tiếp x 3 vào thấy thỏa mãn, x 6 thấy không thỏa mãn -> Chọn A.
Câu 3
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận: Đk x 10.
PT � log x 10 log x log100 log 4 � x 10 x 25.
TH1:
5 5 2
�
�
�
� TH2: 10 x 0 � x2 10 x 25 0 � x 5 tm .
Trang 5Trắc nghiệm: Sử dụng phím CACL của máy tính để kiểm tra các kết quả trung của đáp án
Câu 4
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận:ĐK x 0.
PT
log 3 log 4 log 20
Trắc nghiệm: Sử dụng phím CACL của máy tính để kiểm tra các kết quả trung của đáp án
Câu 5
Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận:ĐK 1 x 1.
PT
lg 1 x 3lg 1 x 2 lg 1 x lg 1 x lg 1 x 1 1 x 10 x 99 l
Câu 6
Hướng dẫn giải: Chọn A
Bài này không nên làm theo phương pháp tự luận
Trắc nghiệm: Sử dụng phím CACL của máy tính để kiểm tra các kết quả trung của đáp án
Câu 7
Hướng dẫn giải: Chọn C.
Tự luận: Đk x 1.
PT 2 3 2 3 1
1
2
x
2
3 5 2
3 1 0
3 5 2
�
�
�
�
�
�
Trắc nghiệm: Sử dụng phím CACL của máy tính để kiểm tra các kết quả trung của đáp án
Câu 8
Hướng dẫn giải: Chọn D.
Tự luận: Đk
2
x x
�
� �
PT
3log x 2 3 3log 4 x 3log x 6
�
Trang 6Nhóm Đề file word
Th1
x x
�
Th2
x x
�
�
�
�
Trắc nghiệm: Sử dụng phím CACL của máy tính để kiểm tra các kết quả trung của đáp án
Câu 9
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận: Đk: 0x
Đặt t log2x
�
�
�
�
�
2 2
2
1
1 log
2
3 2 0
1
2 log
4
Câu 10
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Đk:
�
�
�
�
�
2 1 0
1 0
x
x
2 2 2
pt log x 1 log x 1 2 0
Đặt 2
2
log 1
� �
�
�
� �
�
2 2
2
Vì
�
�
�
�
�
3
2
x
x
x
Câu 11
Hướng dẫn giải: Chọn D
Tự luận: Đk:
2 1
pt log x 1 4log 2x
Trang 7Đặt tlog2x1
�
�
�
�
�
2 2
2
Câu 12
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận: Đk:
�
��
�
0 1
x x
2 1 2 7
Đặt t log2x
�
�
�
�
2 2
t
Câu 13
Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: Đk: 0x
Đặt 2 �
3 log 1 0
�
�
�
�
5 6 0
2
Câu 14
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Đk: 0x
Đặt 2 �
2 log 1 0
�
�
�
�
2 0
2
=> 2
log x 1 1 log x 1 x 1.
Câu 15
Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: Đk: 0x
Đặt t log2x pt t2 t 1 1 0
Đặt u t �1 0 =>
�
�
�
�
2
2 2 2
1
0 1
1 0
u t t u
Trang 8
Nhóm Đề file word
�
� � ���
�
�
2 2
1 5 2
1 0 1 0
��
�
�
1
2
Câu 16
Hướng dẫn giải: Chọn D
Tự luận: Đk: 0x
Đặt t log2x
�
�
11 2
t
1 log2 1 2
2 log2 11 log2 11 0
Đặt g x log2x x 11
TXĐ: 0x
ln2
x =>g x
đồng biến trên TXĐ
Mà g 3 0 x 3
là nghiệm duy nhất của pt (2)
Vậy phương trình có hai nghiệm
Câu 17 Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: ĐK: x0;x�1
PT� x x x � x x x
Kết hợp đk ta có nghiệm x2
Trắc nghiệm:
Câu 18 Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận:
2log 1 log 1 3log 2 1 log 1 3log 3 log 1 3log 2 1 3log 4 log 1 2
Vậy pt có nghiệm duy nhất x2
Trắc nghiệm:
Câu 19 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: PT �x24x12 9 � x 1;x 3
Vậy pt có hai nghiệm cùng âm
Trắc nghiệm:
Câu 20 Hướng dẫn giải: Chọn C
2 log 9 2x 3 9 2x 2 x 2x 9.2x 8 0 0; 3
Trang 9Nên
3
2
9
3 3 5.3 11
3
pt có nghiệm duy nhất x2
Trắc nghiệm:
Câu 21 Hướng dẫn giải: Chọn D
log 9 2 3 2 1 2 2 log 2 log 5
PT� x� � �x
Trắc nghiệm: bấm máy tính: Nhập hàm log 2 1 22 x
Tính giá trị của hàm số tại các đáp án, thấy chỉ có kết quả ở đáp án D cho kết quả bằng 0 Do đó chọn D
Câu 22 Hướng dẫn giải: Chọn C
2 log 9 2x 3 ( 1) 3 2; 4
Trắc nghiệm:
Câu 23 Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận: PT�x33x2m
Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 2 2 m2�m1
Trắc nghiệm: PT�x33x2m�x33x2m0
Bấm máy tính giải phương trình bậc 3:
Thay m0,5 Giải pt x33x20,5 có ba nghiệm phân biệt Loại D0
Thay m Giải pt 1 x33x2 1 có ba nghiệm phân biệt Chọn A.0
Câu 24 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: PT �4x m 2x1�22x2.2x m 0
Đặt ẩn phụ t2 ,x t Yêu cầu bài toán tương đương pt 0 t2 có hai nghiệm2t m 0 dương phân biệt
Trắc nghiệm: PT�4x m 2x1�22x2.2x m 0
Đặt ẩn phụ t2 ,x t Yêu cầu bài toán tương đương pt 0 t2 có hai nghiệm2t m 0 dương phân biệt
Thấy pt có hai nghiệm dương thì ac0� m 0�m0 Nên loại A,B
Thử m 1,5 thấy phương trình t2 2 1,5 0t vô nghiệm Nên loại D, chọn C
Câu 25 Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận:
Trắc nghiệm: bấm máy nhờ công cụ shift solve
Câu 26 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận:
log ���x1 3 x1 3x4���2log x1
Điều kiện: x 1
Trang 10Nhóm Đề file word
3
3
2
2
3
2
3
log 1 3 1 3 1 1 2log 1
log 2 2log 1
3log 2 2log 1 6
log 2 2
log 1 3
2 3
1 2
3 2
2 1
9 8 1
1
t
t
t
t
t t
x
x
x
x
� �
�
�
�
� �
�
�
�
� �
�
�
�
� �
�
�
� � � �
� � � � �
� � � �
Đặt f t � � � �� � � �89 t 19 t
� � � � nhận thấy f t
là hàm luôn nghịch biến, nên pt có nghiệm duy nhất, và f 1 1 , vậy nghiệm t=1, hay x=7
Trắc nghiệm: shift slove ra nghiệm
Câu 27 Hướng dẫn giải: Chọn D
Tự luận:
log 6
log x3 x log x
Đặt tlog6x�x6t
2
log 6 3
6 3 2
t t
�
� � � �
� � � � �
� � � �
Đặt 3 3
2
t t
f t � �� �
� �nhận thấy f t
là hàm đồng biến trên R và f 1 1
nên pt có nghiệm duy nhất t hay 1
1 6
x
Trắc nghiệm:
Câu 28 Hướng dẫn giải: Chọn A
Trắc nghệm:
Dùng phím mode 7 để tìm khoảng nghiệm Có bao nhiêu khoảng nghiệm là có bấy nhiêu nghiệm
Câu 29 Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận:
4x5 log x 16x7 log x12 0
0
dk x
Trang 11Đặt tlog2x
2 2
4 5 16 7 12 0
4 5 16 7 12 0
1 2
4 3
�
�
�
� �
�
� �
�
�
Với
2
3
Nhận xét thấy vế trái là hàm tăng, vế phải là hàm giảm Nên pt có nghiệm duy nhất
Và thay x= 2 thì thỏa pt Vay nghiệm x=2
Tích bằng 0.5
Trắc nghiệm: Dùng shift solve tìm nghiệm thứ nhất, tìm nghiệm thứ 2 rồi tìm tích
Câu 30 Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận:
2
3 1 2
3
1
5
x x
� �
� �
� � Đặt: u x23x2�u2x23x2�3x x 2 1 1 u2
3
log 2 5u 2
3 log 2 5u
Nên phương trình có nghiệm duy nhất u=1
hay x23x 2 1
2 3 1 0
3 5
2
3 5
2
x
x
�
�
�
�
�
�
�
�
Trắc nghiệm: mod
Câu 31 Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận:
7
1
7
5
7 2log (6 5) 1
6
7 6 1 6 5 6log (6 5)
x
x
�
Đặt f t t 6log7t
ln7
t
Trang 12Nhóm Đề file word
Nên f t
tăng
Vậy ff 7x 1 6x5 �7x 16x5�7u6u1
Xét hàm
( ) 7 6 1
' 7 ln7 6
6
ln7
u
u
g u
� �
� � Theo bảng biến thiên ta có hàm g(u) tăng, giảm trên hai khoảng Nên g(u) có nhiều nhất 2 nghiệm
Mà g(0)=0, g(1)=0
Vậy u=0 hay u=1
X=1 hay x= 2
Trắc nghiệm: shift solve
Câu 32 Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận:
Làm tương tự câu 7
Trắc nghiệm: shift solve
Câu 33 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C.
PT được viết lại:9log23x(9m3)log3x9m 2 0
m
Nên ( Chú ý trong các trường hợp tq cần điều kiện có nghiệm của pt bậc 2)
Câu 34 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án D.
Theo gt ta có:
2 2
2
5
m
m
�
Khi đó chỉ có 1 giá trị nguyên của m
Câu 35 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C.
1
x là nghiệm nên log 6 log 2m � m �0 m 1 Khi đó ta có BPT:
2
1
3
�
Câu 36 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A.
Đặt t2x , ta có phương trình
2
Sử dụng phím CALC để thử các giá trị
Câu 37 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A.
Tương tự câu 1
Trang 13Câu 38 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C.
BPT thoã mãn với mọi x ��.
2
x
�
�
�
2
2
x
�
�
�
2
2
0
16 4 0
16 4 5 0
m m m m
�
�
�
�
�
0 2 2 5 3 7
m m m m m m
�
� �
�
�
��
�
�
� ��
�� �
��
� 2 � m 3
Câu 39 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A.
Tương tự câu 1 và câu 5: ta có t t1 2 2m2 2x1 x2 8�m4
Câu 40 Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A.
Đặt t2x , ta có phương trình f t( )mt2(2m1)t m 4 0 Ta tìm đk để pt có
nghiệm thỏa mãn:
1 ( ) 0
1
2
2 4
mf
m m
m S
m
�
�
�
�
�