1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 đáp án phuong trinh mu loga giai pt va dk co nghiem (nhóm 4)

8 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 523,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trích Trường Chuyên Thái Bình lần 2.. Trích Chuyên Vĩnh Phúc... Hướng dẫn giải: Chọn D... Hướng dẫn giải: Chọn B.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH MŨ – ĐK CÓ NGHIỆM Câu 1 (Trích Trường Chuyên Thái Bình lần 2) Hướng dẫn giải: Chọn B

Đặt t 2 x  , khi đó 0 x x 2  x 2 x 2  

4 2   m 0� 2 4.2  m 0� t   4t m 0 *

Để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt � * có hai nghiệm dương phân biệt

0 m 4 

Câu 2 (Trích Chuyên Vĩnh Phúc) Hướng dẫn giải: Chọn C

Phương pháp: + Chia cả phương trình cho 4 rồi đặt ẩn phụ x

x

3 a 2

� �

� �

� � Với x 0� thì

a 1; x 0�  thì a 1

Cách giải: + Đặt ẩn phụ như trên ta được phương trình:  a2 2a m 2

Đặt a b 1  ta được phương trình: b2  1 m2

Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm trái dấu thì phương trình trên cũng cần có 2 nghiệm trái dấu 1 m 2 0�m 1 m 1�  .

Câu 3. Hướng dẫn giải: Chọn C

Ta có: 6x 3 m2x m 0 1 � 6 3.2

2 1

x x

 Xét hàm số f x   6x2x3.21x

 xác định trên �, có

 

12 ln 3 6 ln 6 3.2 ln 2

0,

2 1

x

 � nên hàm số f x đồng biến trên   � Suy ra 0 x 1� f  0  f x   f  1 �2 f x  4 vì f  0 2, f  1 4

Vậy phương trình  1 có nghiệm thuộc khoảng  0;1 khi m� 2; 4 .

Câu 4. Hướng dẫn giải: Chọn D

Đặt t 3 , x t0

ycbt �t22m1t 3 2m  0, t 0 2 2 3, 0

2 2

t

 

2

mt  t

Trang 2

Nhóm Đề file word Chuyên đề Mũ - log

  1 3 ,   1 0, 0

f ttf t�    t � hàm số đồng biến trên 0,�

2

ycbt�>> mf t t m f

Câu 5. Hướng dẫn giải: Chọn D

Đặt t2( 1)x 2 t�1

Phương trình có dạng: t22mt3m 2 0 * 

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

� phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

2

1,2

3 2 0

�   

Câu 6. Hướng dẫn giải: Chọn B

 

 

3

e m e

  

 

 

3

e m e

  

 Hàm số đồng biến trên khoảng  1;2 

 

 

3

e m e

  

 

4

0, 2017

4

2017

e m e

x

  

� � �

� Nên (*)  3    

3 x 1 x 0, 1;2

eme � x� 

 

2

3e x1�m x, �1; 2

 Đặt  g x 3e2x  �1, x  1; 2 ,  g x 3e2x.2 0,  �x  1; 2

 

 

x

g x

g x

Z

Vậy (*) xảy ra khi m g�  2  m�3e41

Câu 7. Hướng dẫn giải: Chọn C

Đặt t 31xt Phương trình trở thành : 0 t22m1t  (*) 1 0

Phương trình có 2 nghiệm pb khi phương trình (*) có 2 nghiệm dương pb

Trang 3

 2

1 1 0

1

m m

m

�   

Câu 8. Hướng dẫn giải: Chọn A

Pt 12 4.3

3 1

Xét hàm số   12 4.3

3 1

x

 .

Ta có f x'    ��.0, x

Vậy hàm số đồng biến trên 1;0

Suy ra để PT có nghiệm khi và chỉ khi m� f    1 ;f 0  Hay 17 5;

16 2

Câu 9.

Hướng dẫn giải: Chọn D

2

1

2 2

4 5.2 6 0

log 3

2 3

�  �

   � ���  � � �

x

x x

x

x x

Trắc nghiệm:

Câu 10. Hướng dẫn giải: Chọn C

pt� � �� � � �� � � �� � 

Xét hàm số   3 2 4 3 5 4 6

f x  � �� � � �� � � �� �

� � � � � � liên tục trên �.

Ta có:   3 2 ln2 4 3 ln3 5 4 ln4 0,

f x�  �� �� ��  �� �� ��  �� �� ��  x

Do đó hàm số luôn nghịch biến trên � mà f 0   , 6 0 f 2    nên22 0 phương trình f x   có nghiệm duy nhất.0

Câu 11.

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

1

x

x x

 Trắc nghiệm:

Câu 12.

Hướng dẫn giải: Chọn D

Trang 4

Nhóm Đề file word Chuyên đề Mũ - log

 Tự luận:

2

2

2 5

 � �� �� � �   �    ��� �

x

x

Câu 13. Hướng dẫn giải: Chọn C

Phương trình 3 25x- 25 x+1+ =7 0

Đặt 5x= >t 0 Phương trình trở thành:

t

t

�=

- + = �

�=

2

1

3

log log

x

x

=-�

Vậy chỉ có ( )1 là sai Chọn C.

 Trắc nghiệm:

Câu 14.

Hướng dẫn giải: Chọn B

2 1

x x

x- + = + - x- � x = x � =x � =P + =

Câu 15. Hướng dẫn giải: Chọn C

2

2

0

log 3

x

Câu 16. Hướng dẫn giải: Chọn D

1

1 1

25

5

x

x x

x x

Câu 17.

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

9xm.3x  m 3 0 (1)

Đặt t3xt0 ta được bất phương trình t2mt m   (2)3 0

(1) nghiệm đúng với mọi x�� tương đương với (2) nghiệm đúng với mọi t0

 2 2 3

1

t 

Yêu cầu bài toán tương đương với

2 0;

3

1

t

t

Câu 18.

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

 

9x 2 1 3x 3 2 0

     (1)

Đặt t3xt0 ta được bất phương trình t22m1t2m  (2)3 0

(1) nghiệm đúng với mọi x�� tương đương với (2) nghiệm đúng với mọi t0

 2 2 2 3 2

1

m t

  

Trang 5

Yêu cầu bài toán tương đương với

2 0;

t

�

   ۳ 

Câu 19.

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

m

� � � �  

� � � �

Đặt 1  0

3

x

t� �� �t

� � ta được phương trình

t     (2)t m

(1) có nghiệm x�0;1� tương đương với (2) có nghiệm 1;1

3

t�� �� �

� �

 2 �t2   2 1t m

Khảo sát hàm số f t    t2 2 1t trên 1;1

3

� �

� � ta suy ra yêu cầu bài toán tương đương với 14 2

9 �m

Câu 20.

Hướng dẫn giải: Chọn A

 Tự luận:

� � � �

     � � � � � 

� � � �

Đặt 5  0

2

x

t� �� � t

� � ta được phương trình

t  t m  (2) (1) có 2 nghiệm x1 0 x2 tương đương với (2) có 2 nghiệm 0  t1 1 t2

   2 2

2 � t1  1 m

(2) có 2 nghiệm suy ra   1 m 1 Với   1 m 1 thì  2 1 1 22

1 1

�  

�  

Do t0 nên yêu cầu bài toán tương đương với m�1;0  �0;1

Câu 21.

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

4 2 1 x 2 1 x  (1)m 0

Đặt t 2 1 xt0 ta được phương trình 4t 1 m 0

t

   (2) (1) có đúng 2 nghiệm âm phân biệt tương đương với (2) có 2 nghiệm t1 t2 1

 2 4t 1 m

t

 

Khảo sát hàm số f t  4t 1

t

  trên  0;1 ta suy ra yêu cầu bài toán tương đương với 4 m 5

Câu 22.

Hướng dẫn giải: Chọn B

Trang 6

Nhóm Đề file word Chuyên đề Mũ - log

 Tự luận:

9x2 3m x2m0 (1)

Đặt t3xt0 ta được phương trình t22mt2m (2)0

(1) có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x1x23 tương đương với (2) có 2 nghiệm

1, 2

t t thỏa mãn 3

1 2 3 27

t t   Theo viet suy ra 2 27 27

2

Thử lại thỏa mãn

Câu 23.

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

2 1

x x

x

Đặt    623.21

x x x

f x với x� 0;1

Ta có

6 ln 6 3.2 ln 2 2 1 6 3.2 2 ln 2 6 2 ln 6 ln 2 6 ln 6 3.2 ln 2

0 0;1

Suy ra f x  đồng biến trên  0;1 ta suy ra

yêu cầu bài toán tương đương với 2 m 4

Câu 24.

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

Chọn D

2xlog x 2x 3 4x mlog 2 x m  2  1

2xlogx1 2�2 x mlog 2 x m 2

Xét hàm số f t  2 t log t2 2 , t �0

f t�    � �0, t 0 hàm số đồng biến trên 0;�

Khi đó    2    2

2 � f ��x1 �� f 2 x m � x1 2 x m

 

 

2

2

4 1 2 0 3

2 1 4

�    

� �

Phương trình  1 có đúng ba nghiệm phân biệt nếu xảy ra các trường hợp sau:

+) PT  3 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 4

3

2

m

� , thay vào PT  4 thỏa mãn

Trang 7

+) PT  4 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 3

1

2

m

� , thay vào PT  3 thỏa mãn

+) PT  4 có hai nghiệm phân biệt và PT  3 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau

 4 �x�2m1,với 1 3

2  Thay vào PT m 2  3 tìm được m1

KL: 1;1;3

2 2

Câu 25.

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

 Phương trình tương đương: (x22x 2 1) x2  Giải phương trình đó ta có các4 0 nghiệm của phương trình là: x 2, x 1, x2

Trắc nghiệm:

Câu 26.

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

 Phương trình tương đương: 22x2 3 2x (2x23x 2) 2x x2 1(x2 x 1) Xét hàm số ( ) 2t

f t   đồng biến trên (0;t � Vậy:) 22x23x 2 x2 x 1 ta có các nghiệm: x 2 3 , x 2 3

Trắc nghiệm:

Câu 27.

Hướng dẫn giải: Chọn A

2

Câu 28.

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

 Từ giả thiết ta có: 300 100 .5 1ln3

5

r

 Ta có: 10A A e rt t 1ln10 10,48

r

Câu 29.

Hướng dẫn giải: Chọn A

 Tự luận: Theo bài ra ta có: 7

3

4 .3 1 7.log 25 100

n

n

 Trắc nghiệm:

Câu 30.

Trang 8

Nhóm Đề file word Chuyên đề Mũ - log

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận: Theo bài ra ta có: 20 9,8.(1 0,084)   n n 9

 Trắc nghiệm:

Câu 31.

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Tự luận:Theo bài ra ta có: 25000000 (1 %).(1 %)20 1 1.160.778

%

r

r

 Trắc nghiệm:

Câu 32.

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận: Gọi A là trữ lượng dầu, x là lượng dầu sử dụng năm đầu tiên Ta có: A = 100x

(1 ) (1 ) (1 )n 100 r n 100 40

r

 

 Trắc nghiệm:

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w