1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 mu logarit VAN DE GIA TRI BT VA RUT GON BAI GIAI

11 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 306,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm Đề file word Chuyên đề HÀM SỐ MŨ – LÔ GARIT, PT, BPT MŨ – LÔGARITCHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ MŨ – LÔGARIT PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LÔGARIT HƯỚNG DẪN GIẢI VẤN ĐỀ: “RÚT GỌN VÀ TÍNH

Trang 1

Nhóm Đề file word Chuyên đề HÀM SỐ MŨ – LÔ GARIT, PT, BPT MŨ – LÔGARIT

CHUYÊN ĐỀ:

HÀM SỐ MŨ – LÔGARIT PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LÔGARIT

HƯỚNG DẪN GIẢI

VẤN ĐỀ: “RÚT GỌN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC”

Câu 1

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

2

α 3

Câu 2

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

Trắc nghiệm: Thử với n 2, 3, 4, ta có P=1.

Câu 3

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

1

1 3

4

2 3 4 4 4 4 2 6 3 4

1

625

A

Trắc nghiệm: Nhập biểu thức A vào máy tính

Câu 4

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Trắc nghiệm: Nhập biểu thức P vào máy tính

Câu 5

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

Ta có:

2

log 1350 log 30.3 5 1 2 log 3 log 5 1 2      a b

Câu 6

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

Ta có:

d

Trắc nghiệm:

Câu 7

Trang 2

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

1 1 2 1

2 3

 

 

 

2

2

2

3

Câu 8

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

1 1 1 1 1 3

   

 

   

 

3

2

3

10

Câu 9

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận: Ta có:

2 2

n n

Trắc nghiệm: Đặc biệt hóa với x2,m2,n3

Câu 10

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận: Các em xem lại kiến thức trong sách giáo khoa

 Trắc nghiệm: Đặc biệt hóa với x2,m2,n3

Câu 11

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận: Vì

Trắc nghiệm: Đặt a2 ;b 3 log 2 1 log 33   2 

D

Câu 12

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận: sử dụng công thức

m m

xxx m.x nx m n để rút gọn biểu thức

2

1

1 4

3 3 13

4 3 2 3 2 24

Trắc nghiệm: Đặc biệt hóa với x  2

Câu 13

Hướng dẫn giải: Chọn A

 Tự luận:

17 3

a b

a b

Trang 3

Nhóm Đề file word Chuyên đề HÀM SỐ MŨ – LÔ GARIT, PT, BPT MŨ – LÔGARIT

 Trắc nghiệm: Cho a4,b 8 m2,n  Tính giá trị của Q khi a=4,b=8 Thay m=2, n=3 vào3

các đáp án ta chọn được A

Câu 14

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

Ta có

24

1 log 3log 7

log 14

ab a

Câu 15

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

1 1 1 1

3 3 6 6

1 1

3

3 3

 Trắc nghiệm: Chọn a8;b thay vào P và truy ngược đáp án.8

Câu 16

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

 

2 5

1 2 log 3.5

1

1

ab a b

ab b a

án để so sánh với log 75

Câu 17

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Tự luận:

Với a0;a Ta có: 1

62

15 3

15

a

 Trắc nghiệm:

Câu 18

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

Với a0;b0;ab , ta có:1

1 1

5 2

5

b b

Câu 19

Hướng dẫn giải: Chọn A

 Tự luận:

1 2 1 1 1 5

6

   

 

   

 

Trang 4

 Trắc nghiệm: Dùng MTCT: thay a  và bấm 2

3 3 2

5

6

Câu 20

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

2 2

2

a

Trắc nghiệm:

Câu 21

Hướng dẫn giải: Chọn A

3

log a b  3 loga b  1 m

Chọn A

Câu 22

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận: Ta có:log 45 log 9 log 56  6  6

2

6

3

2

a a a

 

6

5

log 5

5

3

5

log 2

log 5

log 3

b a a b

  6

1

b a

Từ 1

và  2

suy ra:

6

2 log 45

1

ab b

Trắc nghiệm: CASIO: Sto\Gán Alog 3,2 Blog 35

tự B

2

log 45 1, 34

AB

( Loại)

2

log 45 0

AB B

Câu 23

Hướng dẫn giải: Chọn A

Trang 5

Nhóm Đề file word Chuyên đề HÀM SỐ MŨ – LÔ GARIT, PT, BPT MŨ – LÔGARIT

Tự luận: Sử dụng công thức logarit để biến đổi biểu thức

3

B

Sai vì sử dụng công thức sai là

1

c

n

C

Sai vì sử dụng công thức sai là

logc a logc a logc b

logc a logc a logc b

1

c

n

Trắc nghiệm: Đặc biệt hóa với a1,b2

Câu 24

Hướng dẫn giải: Chọn C

2

9

4 6

t

tt t

t

x

x y

x y

 

 

Vậy

3

2 2

t

x

y

Câu 25

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Tự luận:

Ta có: 3x 3x2 9x 9x 2 25 3x 3x 5

Câu 26

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

2

2 2

2

3

a b

 Trắc nghiệm:

Câu 27

Hướng dẫn giải: Chọn D.

Tự luận:

Trang 6

Ta có: 2

1

2

 

 

2

1

1

2

x

P

1

2

Câu 28

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận: Với a0;b0 :

1 1 1 1

3 3 6 6

3

Trắc nghiệm:

Câu 29

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

Do đó: m = 1; n= 1 Vậy m.n =1.

 Trắc nghiệm:

Câu 30

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

1 1

2

  2  2

1

x x

Trắc nghiệm:

Câu 31

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

2 2

30

log 2.3.5

 Trắc nghiệm: : Dùng MTCT: loga b2 shift sto A; , loga c3shift sto B.

Rồi nhập các biểu thức

từ đáp án kiểm tra xem biểu thức nào bằng log 150.30

Câu 32

Trang 7

Nhóm Đề file word Chuyên đề HÀM SỐ MŨ – LÔ GARIT, PT, BPT MŨ – LÔGARIT Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Bài toán này yêu cầu các em cần hiểu và nắm chắc công thức về logarit

loga bcloga blog ; loga c a b mmloga b với , ,a b c là các số nguyên dương và a1,m 

A

Đáp án A đúng vì

2 2

.log 7 0

x x

2

C

Đáp án C đúng vì

2 7

2 2

log 7 0

x x

Câu 33

Hướng dẫn giải: Chọn C

3

Bước 2: Dùng công thức biến đổi loga phân tích.

2

a

a

D Nhiễu thông thường 122232 14

Trắc nghiệm:

Câu 34

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận

Trang 8

5 2 3

36000 36000 36000 36000

Vì x, y, z, t nguyên tố cùng nhau và 2, 3, 5 nguyên tố cùng nhau nên ta có

1 5

5 2

2 3

3

t

x

y

z

 

Vậy P=542632 698

Trắc nghiệm:

Câu 35

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận: 2 log2xylog (2 x y ) x y (xy)2

Đặt u x y v  , xy ta có điều kiện

2

u v 2  v4 4v 0 v3 4 0  v34 Ta có Pv4 2vg v v( ), 34

nên minP 2 43 khi

3

3 3

4

2 16

v

u

 

Câu 36

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

Xét

2016

2016

2016

1

x

x x

x

Suy ra

Câu 37

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận: Ta có

2

2 2

a

b

a

2

2

Khi đó

Trang 9

Nhóm Đề file word Chuyên đề HÀM SỐ MŨ – LÔ GARIT, PT, BPT MŨ – LÔGARIT

2 2

2

1

log

a

a x

a

x

Đặt

2

t

Xét hàm số

2

t

  với t 0;

Ta có

    1 12   12 3 1

 

4 3

0;

1

t

t

Suy ra f t f 1 60 P60

Dấu “ = ” xảy ra

3

Câu 38

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

Trắc nghiệm:

Câu 39

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

Ta có a2 b2 c2  a2 c2  b2 Khi đó

c b c b

2

Trắc nghiệm:

Câu 40

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận: Ta có b a c a2, 3,

 

 

1

2 2 3 3

10 1

9 1 1

3 2

3

 

  

Trang 10

Trắc nghiệm: Dùng MTCT: 2 shift sto A A shift sto B A; 2 ; 3 shift sto C.

Rồi bấm

2 3 3

Câu 41

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

 

7

8

Gia tốc tức thời chính là đạo hàm cấp hai của sf t 

Ta có

 

Trắc nghiệm:

Câu 42

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận: Bước 1: Biến đổi 125 5 ; 81 3 3  4 Dùng công thức loga loga loga

b

Bước 2: Chú ý

2

2 2

9

4

B

3

2

C

3

2

Trắc nghiệm:

Câu 43

Hướng dẫn giải: Chọn A

lần lượt về loga b; log ; logb c c a.

Trang 11

Nhóm Đề file word Chuyên đề HÀM SỐ MŨ – LÔ GARIT, PT, BPT MŨ – LÔGARIT

Bước 2: Dùng công thức log log loga b b c c a 1 ta đưa về được kết quả dạng

π 2

m

1

a b b c c a  a b   b c  c a a b   b c  c a

Trắc nghiệm:

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w