Đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 tiệm cận ngangA. Đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm c
Trang 11
ĐỀ SỐ 10 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv
Câu 1: Tìm số nghiệm của phương trình cos 1
5
x
Câu 2: Tìm các họ nghiệm của phương trình
sin sin 3 cos cos 3 1
8 tan tan
6
6
6
6
Câu 3: Có 10 viên bi đỏ có bán kính khác nhau, 5 viên bi xanh có bán kính khác nhau và 3
viên bi vàng có bán kính khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 9 viên bi có đủ ba màu
Câu 4: Cho tập X 1, 2, 3, 4, 5 Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm 3 chữ
số đôi một khác nhau thuộc tập X Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5
A 12
12
21
21
23
A n4 B n5 C n6 D n7
Câu 6: Cho dãy số u n xác định bởi
1
2
2
2 1
1
n n
u
u
n n
lim n2018 u n
Câu 7: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A
15 3 3
lim
1
x
4 3
3
5
x
x
Trang 22
C
8 3
1
1
x
2
x
Câu 8: Cho hàm số
2
liên tục tại điểm x1
Tính 2018 12019
m
m n
Câu 9: Tính đạo hàm cấp n n1 của hàm số ysinax b
A sin
2
2
C sin
2
2
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC có đỉnh A3; 7 , trực tâm H3; 1 , tâm đường tròn ngoại tiếp I2; 0 Xác định tung độ đỉnh C
A y C 1 B y C 3 C y C 3 D y C 1
Câu 11: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y2x39x212x4
Giá trị của m để phương trình 2 x39x212 x m có 6 nghiệm phân
biệt là:
A 0 m 1 B 4 m 5
C 0 m 4 D 1 m 5
Câu 12: Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số yx 4x2
A 2; 2 , 2; 2 B 2; 2 , 2; 2
C 2; 2 , 2; 2 D 2; 2 , 2; 2
Câu 13: Tìm giá trị của m để hàm số 3 2 3 2
khoảng 0;
A m0 B m0 C m0 D m0
Câu 14: Tìm giá trị của m theo a,b để hàm số
Trang 33
2 2
y a x b x mx a b luôn đồng biến trên
A m a2b2 B m a2b2 C m a2b2 D m a2b2
Câu 15: Đồ thị hàm số 3 2
9 24 4
f x x x x có điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt
là x y1; 1 , x y2; 2 Tính x y1 2x y 2 1
Câu 16: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số yx42mx2 m 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
A
1
5 1
2
m
m
1
5 1 2
m
m
1
5 1 2
m
m
1
5 1 2
m
m
Câu 17: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y
x x Tính giá trị của 2017
5M 6m1
Câu 18: Thể tích V của 1kg nước ở nhiệt độ T 0 T 30 được cho bởi công thức
999,87 0, 06426 0, 0085043 0, 0000679
Ở nhiệt độ nào nước có khối lượng riêng lớn nhất?
A T 3, 9665 C B T 4, 9665 C C T 5, 9665 C D T 6, 9665 C
Câu 19: Cho hàm số y x x2 x 1 Mệnh đề trong các mệnh đề sau là đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
Câu 20: Cho hàm số 2 3
3
x
x Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìm điểm M thuộc
(C) Biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận tại J và K sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK có diện tích lớn nhất
A M 1;1 , M 3;3 B 0;3 , 4;5
1;1 , 0;
2
3;3 , 4;
2
Trang 44
Câu 21: Cho hàm số 4
4 2
x
Câu 22: Xét các mệnh đề sau:
(I) “a là cạnh huyền của một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là b,c khi và chỉ
khi logcablogca b 2”
(II) “Nếu 0
2
x
thì logsinx1 cos xlogsinx1 cos x2”
Lựa chọn phương án đúng
A Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C (I) và (II) đều sai D (I) và (II) đều đúng Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv
4
sau đây là đúng nhất?
A 2M log 16
M B 2 log1 1
16
M
M
C 2M log 15
M D M 4
Câu 28: Để đo độ phóng xạ của một chất phóng xạ , người ta dùng một máy đếm xung Khi chất này phóng xạ ra các hạt , các hạt này đập vào máy và khi đó, trong máy xuất hiện một xung điện và bộ đếm tăng thêm 1 đơn vị Ban đầu máy đếm được 960 xung trong vòng một phút nhưng sau đó 3 giờ chỉ còn 120 xung trong một phút (với cùng điều kiện) Hỏi chu kì bán rã của chất này là bao nhiêu giờ?
Câu 29: Tính tích phân
2
0
a
x
a x theo a
A 2 1
2
B 2 1
2
4
4
Câu 30: Tính tích phân hai nghiệm của phương trình
1
2
x
e
t dt
4
e
Trang 55
5
1
4 cos 2sin
hay không ?
A Không tìm được hàm số y f x
B Tìm được hàm số 6
5
x
C Tìm được hàm số 56
x
D Tìm được hàm số y f x khác với kết quả ở (B), (C)
Câu 32: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; và thỏa mãn điều kiện
, ;
Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A b b
xf x dx a b f x dx B b b
xf x dx a b f x dx
2
a b
2
a b
xf x dx f x dx
Câu 33: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
1 , sin
A 2 1
3
B
2 1 3
C
3 1 2
D
3 1 2
Câu 34: Một ống hình trụ rỗng đường kính a được đặt xuyên qua tâm hình cầu bán kính a
Tìm thể tích phần còn lại của hình cầu
A 3 3
2 a
3 a
D 2a3
Câu 35: Gọi h t (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây Biết rằng
13
8 5
h t t và lúc đầu bồn cầu không có nước Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm nước được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 36: Cho số phức z thỏa mãn 3
1
i z
i Tìm mô đun của số phức ziz
Trang 66
Câu 37: Cho số phức z a bi thỏa z2iz 3 3i Tính giá trị của biểu thức
2016 2017
4032 2017 2017
5
D
4032 2017 2017
5
Câu 38: Cho số phức z3 z Hỏi khẳng định nào sau đây đúng
A z 1
B z có thể nhận giá trị là số thực hoặc thuần ảo
C Phần thực của z không lớn hơn 1
D Đáp án B và C đều đúng
Câu 39: Cho z z là các số phức thỏa mãn điều kiện 1, 2
1 2
1
z z
Tính P z1z2
Câu 40: Cho tứ diện S.ABC Trên cạnh SC lấy điểm M sao cho MS 2MC Gọi N là trung điểm cạnh SB Tính tỉ số thể tích hai tứ diện SAMN và SACB
A 1
1
1
2
3
Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy 2a, cạnh bên hợp với cạnh đáy góc
45 Tính diện tích xung quanh của hình chóp
Câu 42: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh bên trùng với
đáy một góc sao cho A’ có hình chiếu xuống mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của
ABC Tính thể tích khối lăng trụ
A
3
tan
4
3
cot 4
3
tan 12
3
cot 12
Câu 43: Một hình nón tròn xoay có bán kính bằng chiều cao và bằng 1 Gọi O là tâm của
đường tròn đáy Xét thiết diện qua đỉnh S hình nón là tam giác đều SAB Tính khoảng cách
từ O đến mặt phẳng SAB
2 3
3
Trang 77
Câu 44: Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB3,BC4 Hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với ABC và SC hợp với ABC góc 45 Tính thể
tích hình cầu ngoại tiếp S.ABC
3
3
3
3
Câu 45: Cắt bỏ hình quạt tròn AOB từ một mảnh các tông hình tròn bán kính R rồi dán hai
bán kính OA và OB của hình quạt tròn còn lại với nhau để được một cái phễu có dạng của một hình nón Gọi x là góc ở tâm của quạt tròn dùng làm phễu 0 x 2
Tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình nón
A 2 3 3
27 R B 2 3
27R C 2 3 3
9 R D 4 3 3
27 R
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1
điểm A2;1; 0 , B 2;3; 2 Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng d
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song
với mặt phẳng Q : 4x3y12z 1 0 và tiếp xúc với mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 2 0
A 4x3y12z780; 4x3y12z260
B 4x3y12z780; 4x3y12z260
C 4x3y12z780; 4x3y12z260
D 4x3y12z780; 4x3y12z260
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng
1
:
Trang 88
Viết phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với d và cắt 1 d 2
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;1;1 và đường thẳng
:
d Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến là nhỏ nhất
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 1 1 9
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn
có bán kính nhỏ nhất
A x y z 4 0 B x y z 4 0
C x y z 4 0 D x y z 4 0
Đáp án
11-B 12-C 13-B 14-C 15-B 16-A 17-D 18-A 19-A 20-A 21-C 22-D 23-A 24-A 25-C 26-A 27-A 28-B 29-A 30-B 31-C 32-D 33-B 34-A 35-B 36-C 37-B 38-D 39-B 40-A 41-A 42-A 43-B 44-D 45-A 46-A 47-D 48-C 49-B 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Trang 99
Ta có
0 cos 1
5 cos
5
x x
x
Số nghiệm phương trình cos 1
5
x
x là số giao điểm của đồ thị hai hàm số ycosx và
5
x
y
Để ý rằng đường thẳng
5
x
y cắt đồ thị hàm số ycosx tại hai điểm (trừ điểm x0) nên phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt Hãy xem hình vẽ dưới đây:
Câu 2: Đáp án A
6
Phương trình đã cho tương đương với
sin sin 3 cos cos 3
8
1 cos 2 cos 2 cos 4 1 cos 2 cos 2 cos 4 1
2 cos 2 cos 2 cos 4 2 cos 2 1 cos 4
cos 2 cos 2
6
Đối chiếu với điều kiện ban đầu ta chọn
6
Câu 3: Đáp án D
Số cách chọn 9 viên tùy ý là C 189
Những trường hợp không có đủ ba viên bi khác màu là:
* Không có bi đỏ: Khả năng này không xảy ra vì tổng các viên bi xanh và vàng là 8
Trang 1010
* Không có bi xanh: Có C cách 13
* Không có bi vàng: Có C cách 159
Mặt khác trong các cách chọn không có bi xanh, không có bi vàng thì C cách chọn 9 viên 109
bi đỏ được tính hai lần
Vậy số cách chọn 9 viên bi có đủ cả ba màu là:
9 9 9 9
10 18 13 15 42910
C C C C cách
Câu 4: Đáp án A
Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau thuộc tập X là: 5.4.360
Trong đó số các số không có mặt chữ số 5 là 4.3.2 24 và số các số có mặt chữ số 5 là
60 24 36
Gọi A là biến cố hai số được viết lên bảng đều có mặt chữ số 5; B là biến cố hai số được viết
lên bảng đều không có mặt chữ số 5
Rõ ràng A và B xung khắc Do đó áp dụng quy tắc cộng xác suất ta có:
361 361 124 124
1 1 1 1
60 60 60 60
25 25
Câu 5: Đáp án A
1x n C n C x C x n n C x n C x n n n
1 n 2 3 n n
Lấy tích phân hai vế, ta được:
n x dxC dx C xdx C x dx nC x dx
Tính toán các tích phân trên, ta được:
3 7 2n 1 n 3n 2n
3n2n 3 n 2n64803 n 3n 64800 Giải phương trình mũ này ta tìm được n4
Vậy n4 là nghiệm của phương trình đã cho
Câu 6: Đáp án D
Ta có 2 1
3
Trang 1111
Với n3 ta có
1 2 2 1 n 1 n 1 n n n
3
1
1
n
n
n
Từ (1) suy ra
1 3
2
2 1 2 2
2
4
1
n
u
lim n2018 u n 4
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv