1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2018 thầy Lê Bá Trần Phương có giải chi tiết Đề 4

11 323 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 549,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một cực đại... Hàm số có một cực đại và một cực tiểu.. i   Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên Câu 27: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD l

Trang 1

ĐỀ SỐ 4

I MA TRẬN ĐỀ THI

ST

Cấp độ câu hỏi

Tổng Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Hàm số

9

Mũ – Logarit

13

Nguyên hàm –

Tích phân

16

Số phức

Trang 2

19

Hình Oxyz

23

HHKG

27

Khối tròn xoay

30 Tổ hợp – Xác

suất

32 CSC – CSN Xác định thành phần CSC –

Trang 3

II ĐỀ THI

PHẦN NHẬN BIẾT

Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị

của hàm số nào dưới đây?

1

y

x

B.

2x 1 1

y x

C. 2x + 1

1

y

x

2x 3 1

y x

Câu 2: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

y



4

3

4



Câu 3: Cho 0 a 1,b0,c0.Hỏi khẳng định nào dưới đây là sai?

A. log (a bc)loga bloga c B. loga b loga b loga c

c

   

 

C. logb c logb a

aa

Câu 4: Viết công thức tính tích phân từng phần

b a

u vuvv u

u vuv

b a

u vuvv u

u vuvv u

PHẦN THÔNG HIỂU

Câu 5: Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số yx33x2

Câu 6: Hỏi hàm số yx42x23 nghịch biến trên khoảng nào?

A. 1; B. 1; 0 và 1; C.  ; 1 và  0;1 D.  ; 

Trang 4

Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x2 2

x

  trên đoạn 1; 2

2

 

 

 

A.

1

;2

2

miny 3

B.

1

;2 2

miny 3

  C.

1

;2 2

miny 4

D.

1

;2 2

miny 4

 

Câu 8: Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 với trục tung

2

M 

 

  B.

1 0; 2

M  

 

1 0; 3

M 

 

1 0; 3

M  

 

 

Câu 9: Cho hàm số 2 3

4

x y x

 Hỏi khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x2,x 2 và một tiệm cận ngangy0

B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x2,x 2 và một tiệm cận ngangy1

C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x2,x 2 và một tiệm cận ngang 3

4

y

D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x2,x 2 và một tiệm cận ngangy 1

Câu 10: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 tại điểm có hoành độx 3

A. y  3x 5 B. y 3x + 13 C. y3x + 13 D. y3x + 5

Câu 11: Giải phương trình log (3 x 1) log (33 x)

Câu 12: Cho hàm số ye xln x Tính y' (1)

Câu 13: Giải bất phương trình log (32 x 2) 0

Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số ylog (5 x23x 4)

A. D    ; 1 4; B. D  1; 4

C. D    ; 1 4; D. D  1; 4

Câu 15: Tính giá trị của biểu thức 2  

2

1 loga loga 2 loga 0 1, b 0

b

Câu 16: Cho hàm số y lnx

x

 Hỏi khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số có một cực tiểu B. Hàm số có một cực đại

Trang 5

C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu

Câu 17: Hỏi hàm số  2 

yx  x nghịch biến trên khoảng nào?

2

  

  B.

1

; 2

 

 

  C.

1

; 2

 

  D.

1

; 2

 

 

 

Câu 18: Biết 2  

2

1

2

3

x xxdx 

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số 2

( ) (sin os )

f xx cx

A. ( ) 1cos 2

2

f x dx x x C

2

f x dxx C

C. ( ) 1cos 2

2

f x dx  x C

2

f x dx x x C

Câu 20: Cho hàm f x( ) liên tục trên và thỏa mãn

1

0

x f x dx

0

1

cos 2 cos 4 4

Câu 21: Tìm phần thực và ảo của số phức  2

2 3

z  i

A. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 12 B. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 12

C. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 12 D. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng  12

Câu 22: Tìm các số thực x, y biết 3x 2 y5i  x 1 2y1i

x  y  B. 2, 3

x  y  D. 3, 4

xy

Câu 23: Tính mô đun của số phức z  ( 2 5 )4i i

Câu 24: Tìm số phức z thỏa mãn 3z22z 1 0

3

i

z 

3

i

z 

3

i

z 

3

i

z 

Câu 25: Trên mặt phẳng (Oxy), tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z

có phần thực bằng 3

A. Đường thẳng y 3 B. Đường thẳng x 3

C. Đường thẳng y3 D. Đường thẳng x3

Trang 6

Câu 26: Cho hai số phức z 5 2i

i

 Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên

Câu 27: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối chóp SABCD

A.

3

3

4

a

3 3 6

a

3

5 3

6

a

3

7 3

6

a

V

Câu 28: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Tính thể tích V của khối chóp SABC

A.

3

3

8

a

3 12

a

3 3 4

a

3 3 12

a

V

Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Biết rằng, thể tích của khối chóp S.ABCD bằng2a3 và diện tích tam giác SAB bằnga2.Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng

SA và CD

5

3

hD. h2a

Câu 32: Cho hai véc tơ a1; 0; 3 ,  b  1; 2; 0  Tính tích có hướng của hai véc tơ ab

A. a b,     6;3; 2   B. a b,       6; 3; 2 

C. a b,     6; 2; 2   D. a b,       6; 2; 2 

Câu 33: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểmM1; 2; 4  trên trục Oz

A. H(0;2;0) B. H(1;0;0) C. H(0;0;–4) D. H(1;2;–4)

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x y 6z m 0 và cho

đường thẳng d có phương trình 1 1 3

xyz

 

  Tìm m để d nằm trong (P)

Câu 35: Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Ox và chứa điểmM4; 1; 2  

A. 2y + z = 0 B. 4x + 3y = 0 C. 3x + z = 0 D. 2y – z = 0

PHẦN VẬN DỤNG

Câu 36: Công ty X thiết kế bảng điều khiển điện tử để mở cửa một ngôi nhà Bảng gồm 5 nút, mỗi nút được ghi một số từ 1 đến 5 và không có hai nút nào được ghi cùng một số Để mở được

Trang 7

cửa cần nhấn liên tiếp ít nhất 3 nút khác nhau sao cho tổng của các số trên các nút đó bằng 10 Một người không biết quy tắc mở cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp ít nhất 3 nút khác nhau trên bảng điều khiển Tính xác suất P để người đó mở được cửa ngôi nhà

A. P  0,17 B. P = 0,7 C. P = 0,12 D. P = 0,21

Câu 37: Cho một cấp số cộng, biết rằng tổng của sáu số hạng đầu bẳng 18 và tổng của mười số hạng đầu bằng 110 Tìm số hạng tổng quátu n

A. u n   11 4n B. u n  11 4n C. u n   11 4n D. u n  11 4n

Câu 38: Tìm n thỏa mãnC12nC23nC25nC27n  C22n n12 23

Câu 39: Biết F x( ) là nguyên hàm củaf( )x trên thỏa mãn

1 ( ) (ln ) 3

e

F x d x

Tính

1

ln ( ) x

e

I  x f x d

Câu 40: Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đườngyx21,x 1,x2 và trục hoành

6

Câu 41: Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng

giới hạn bởi các đường tan , 0,

3

yx xx

và trục hoành

3

V   

  B. V 3 3.

3

3

 

Câu 42: Cho lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của A' trên (ABC) là trung điểm H của BC, góc giữa AA' và (ABC) bằng 0

45 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCA'B'C'

A.

3

3

3

a

3 6 4

a

3 3 12

a

VD. V 3a3

Câu 43: Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác cân, AB = AC = a, BAC = 120 , 0 BB' = a, I là trung điểm CC' Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB'I) Tính cos 

A. cos = 3

10

B. cos = 3

10

10

5

Trang 8

Câu 44: Cho hình cầu đường kính AA' = 2a Gọi H là một điểm nằm trên đoạn AA' sao cho 4a

3

AH  Mặt phẳng (P) đi qua H và vuông góc với AA' cắt hình cầu theo đường tròn (C) Tính diện tích S của hình tròn (C)

A.

2 8

9

a

S  

2 5 9

a

S  

C.

2 11 9

a

S  

D.

2 9

a

S

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và cho đường thẳng d có

x  y  z

 Tìm tọa độ của điểm B thuộc trục hoành sao cho AB vuông

góc với d

A. 3; 0; 0

2

B  

  B. B1; 0; 0  C. 3; 0; 0

2

   D. B  1; 0; 0 

Câu 46: Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'có cạnh bằng a Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao

3

AMAB Tính khoảng cách h từ điểm C tới mặt phẳng (B'DM)

A.

14

a

14

a

14

a

12

a

h

PHẦN VẬN DỤNG CAO

Câu 47: Tìm nghiệm của phương trìnhsin3xsin 2x 1 cos3x

xkxk

xkxkxk

     

xkxk

xkxkxk

     

Câu 48: Gọi a là hệ số của

5 3

x trong khai triển

3

3 2 2

, 0,

n

x

2nC n n C n nC n n

A. a = 96069 B a = 96906 C a = 96960 D. a = 96096

Câu 49: Tính lim 2 2n 2 2 2

n

n can

L



Câu 50: Tính đạo hàm cấp n của hàm số

2

2

2 3

y

 

 

( 1) ! 3 1 n 4 3 n

y   nx    x   

  B. ( )   1   1

! 3 1 n 4 3 n

n

ynx    x   

Trang 9

1 ! 3n 1 n 4 3 n

n

y   nx    x   

  D. ( )   1   1

! 3 1 n 4 3 n

n

ynx    x   

PHẦN III BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đồ thị hàm số có TCĐ x1 và TCN y 2 Chọn A hoặc D

Khi x0 thì y 1 Chọn A

Hàm số có 2 cực trị là x  1 Chọn A

Ta có loga b

Ta có y3x26 ;x y    0 x 0 x 2

Lại có y6x 6 y 0  6;y 2 6

Do đó x CD  0 y CD 0

Bảng biến thiên

Trang 10

y

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

Vậy

1

;2

2

2

Dễ thấy (*) đúng với n1 Giả sử (*) đúng với nk, tức là 2 cos 1

2

Do đó (*) đúng với mọi n

Vậy lim

2

n

 

Ta có

2 2

y

Trang 11





Bằng quy nạp ta chứng minh được       1   1

n

Ngày đăng: 01/05/2018, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w