NỘI DUNG BÀI TẬP LỚNông ty của các bạn là công ty kinh doanh dịch vụ lữ hành, công ty tiến hành thiết kế tour và giới thiệu cho các đối tượng khách hàng cụ thể.. 1.1 CÁC QUY LUẬT TÂM LÝ
Trang 1TÂM LÝ VÀ NGHỆ THUẬT GIAO TIẾP TRONG KINH DOANH DU
Trang 2NỘI DUNG BÀI TẬP LỚN
ông ty của các bạn là công ty kinh doanh dịch vụ lữ
hành, công ty tiến hành thiết kế tour và giới thiệu cho
các đối tượng khách hàng cụ thể Có các nhóm đối
tượng khách hàng như sau: Khách Anh, Pháp, Đức,
Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hoa Kỳ, Ấn độ và Thái
Lan., Hàn Quốc
Trang 3HƯỚNG DẪN LÀM BÀI
ỗi nhóm trong mỗi buổi sẽ được luân phiên tìm hiểu các đối
tượng khách hàng khác nhau theo các chủ đề của từng buổi.
au mỗi buổi sẽ phải trình bày sản phầm của nhóm, trong quá
trình trình bày mỗi nhóm sẽ phải đặt câu hỏi cho nhóm trình
bày (cá nhân/nhóm có câu hỏi hay sẽ được điểm thưởng)
Trang 4TÂM LÝ XÃ HỘI
âm lý xã hội là những hiện tượng tâm lý chung của
nhiều người khi họ tập hợp thành một nhóm xã hội,
cùng sống trong những điều kiện kinh tế - xã hội nhất
định
Trang 51 - MỐI QUAN HỆ GIỮA TÂM LÝ VÀ
KINH DOANH DU LỊCH
Tại sao phải nghiên cứu và ứng dụng tâm lý học trong kinh doanh du lịch?
Trang 61 - MỐI QUAN HỆ GIỮA TÂM LÝ VÀ
KINH DOANH DU LỊCH
Tại sao phải nghiên cứu và ứng dụng tâm lý học trong kinh doanh du lịch?
+ Kinh doanh dịch vụ du lịch là dịch vụ đặc biệt
+ Kinh doanh du lịch điều quan trọng là giữ chân
khách hàng
+ Nắm bắt tâm lý để điều chỉnh hành vi
Trang 71.1 CÁC QUY LUẬT TÂM LÝ VẬN DỤNG TRONG
KINH DOANH DU LỊCH
oạt động du lịch được cấu thành bởi mấy thành phần?
Trang 81.1 CÁC QUY LUẬT TÂM LÝ VẬN DỤNG TRONG
KINH DOANH DU LỊCH
oạt động du lịch được cấu thành bởi 4 thành phần:
khách du lịch, nhà cung ứng dịch vụ, chính quyền nơi
đến và cư dân nơi đến
Trang 91.1 CÁC QUY LUẬT TÂM LÝ VẬN DỤNG TRONG
KINH DOANH DU LỊCH
Một
số hiện tượng tâm lý phổ biến vận dụng trong kinh doanh du lịch:
+ Phong tục tập quán
+ Truyền thống
+ Bầu không khí tâm lý xã hội
+ Tín ngưỡng tôn giáo
+ Dư luận xã hội
+ Tính cách dân tộc
Trang 10HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ PHỔ
Trang 11Truyền thống: hình thành
trong quá trình giao lưu
Trang 12ìm hiểu phong tục tập quán tại Việt Nam:?????????
Trang 13 T
ín ngưỡng: Tin tưởng vào cái
siêu nhiên và niềm tin đó chi
phối cuộc sống vật chất và tinh
thần cũng như hành vi của con
=> rất cần phải nghiên cứu
kĩ lưỡng và rõ ràng
Trang 14 T
ín ngưỡng sùng bái tự nhiên:
Tín ngưỡng thờ bà trời, đất,
-rừng, nước (tam phủ - tứ
phủ)- mẫu thượng thiên,
thượng ngàn, thượng thoải,
Trang 16CÁC CÔNG TRÌNH TÂM LINH
N
hà thờ: gắn kiền với tôn giáo, nhà thờ họ tộc – gắn liền với tín ngưỡng
C hùa – thờ phật
Đ
ền – thờ thánh: Tứ trấn thành Thăng Long
Đ ình – thờ thần – thành hoàng làng
M iếu: gắn với tôn giáo, miếu – tín ngưỡng dân gian
P hủ: Phủ thân vương ( nhà ở của vua – kiến trúc); thờ mẫu
Trang 17 Q
uy luật trong tâm lý cá nhân:
+ Quy luật động cơ trong
hành vi cá nhân
+ Học thuyết nhu cầu của
cảm
+ Quy luật tâm lý về phép
dùng người
Trang 18QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ CÁ NHÂN:
uy luật động cơ trong hành vi cá nhân:
Động cơ được sản sinh ra bắt đầu từ giai đoạn căng
thẳng của một nhu cầu trống rỗng và tồn tại cho đến
khi nhu cầu đó được thỏa mãn
Trang 19ĐỘNG CƠ TÍCH CỰC
+Động cơ hưởng thụ
+Động cơ vì người khác:
+Động cơ tự thể hiện:
Trang 20ĐỘNG CƠ TIÊU CỰC
là những phanh hãm làm cho người tiêu dùng không mua hàng tự kìm chế không mua hàng mặc dù có nhu cầu vì nhiều lý do:
- Chất lượng sản phẩm dịch vụ kém
- Sản phẩm không đẹp, lạc hậu về mốt
- Phanh hãm vì lý do tôn giáo
Trang 21ĐỘNG CƠ – NHU CẦU
Đ ộng cơ xuất phát từ nhu cầu
N
hu cầu có 3 cấp độ:
+ Tôi cần
+ Tôi muốn
+ Tôi thích
Trang 22MỨC ĐỘ BIỂU HIỆN NHU CẦU CỦA CÁC NHÓM
KHÁCH DU LỊCH
N hóm khách du lịch có nhu cầu ở mức độ khát vọng (sẵn sàng
hành động)
N hóm khách du lịch có nhu cầu ở cấp độ ý muốn (đang trong
qúa trình lựa chọn)
C
ác khách du lịch có nhu cầu ở cấp độ ý hướng (chưa sẵn sàng
tiêu dùng)
Trang 23KHÁCH DU LỊCH CÓ NHU CẦU Ở MỨC ĐỘ KHÁT
VỌNG (SẴN SÀNG HÀNH ĐỘNG)
- Lời nói, hành vi, cử chỉ dễ hiểu, thể hiện tính cụ thể,
tính mục đích
- Đã có những thông tin cần thiết về sản phẩm du lịch
- Đăng ký một cách chắn chắn, chi tiết, trình bày các
yêu cầu về sản phẩm một cách cặn kẽ (chủng loại,
nhãn hiệu, giá…)
- Ít thay đổi quyết định
Trang 24KHÁCH DU LỊCH CÓ NHU CẦU Ở CẤP ĐỘ Ý MUỐN
(ĐANG TRONG QÚA TRÌNH LỰA CHỌN)
- Đã sẵn sàng tiêu dùng nhưng chưa có đủ thông tin cần thiết về sản phẩm
- - Hoặc đang trong quá trình lựa chọn loại sản phẩm nào sẽ phù hợp với mục đích, động cơ, sở thích và khả năng thanh toán của mình
Trang 25KHÁCH DU LỊCH CÓ NHU CẦU Ở CẤP ĐỘ Ý HƯỚNG
(CHƯA SẴN SÀNG TIÊU DÙNG)
Còn đang đắn đo, suy nghĩ
-dùng rất mong manh
Trang 26HỌC THUYẾT NHU CẦU CỦA MASLOW
+ Nhu cầu cấp thấp là các nhu cầu sinh học
và nhu cầu an ninh/an toàn
+ Nhu cầu cấp cao bao gồm các nhu cầu xã
hội, tôn trọng, và tự thể hiện.
Trang 27ĐẶC ĐIỂM CỦA NHU CẦU
hu cầu về tâm lý rất khó đo lường hoặc khó xác định cũng như không tuân
theo quy luật tự nhiên
Trang 28ÁP DỤNG CÁC QUY LUẬT NÀY NHƯ THẾ NÀO?
Trang 30NHU CẦU DU LỊCH
N
hu cầu cơ bản (thiết yếu): đi lại, lưu trú, ăn uống
N
hu cầu đặc trưng: nghỉ ngơi, giải trí, tham quan, tìm
hiểu, thưởng thức cái đẹp, giao tiếp
N
hu cầu bổ sung: thẩm mỹ, làm đẹp, thông tin, giặt là …
Trang 32CĂN CỨ VÀO NHU CẦU NẢY SINH LOẠI HÌNH DU LỊCH
Du lịch chữa bệnh
Du lịch nghỉ ngơi, giải trí
Du lịch thể thao
Du lịch văn hóa
Du lịch công vụ
Du lịch thương gia
Du lịch tôn giáo
Du lịch thăm hỏi, du lịch quê hương
Du lịch quá cảnh
Trang 33QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ NHÓM
+ Quy luật trong đời sống tình cảm
+ Quy luật tâm lý về phép dùng người
Trang 34QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ NHÓM
uy luật trong đời sống tình cảm:
+ Quy luật lây lan: cảm xúc, tình cảm của con người có thể
được truyền, lây lan sang người khác ( vui, buồn, cảm thông,
hoảng loạn ….)
=
> vận dụng vào du lịch theo cả hướng tích cực và tiêu cực
Trang 35QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ NHÓM
uy luật trong đời sống tình cảm:
+ Quy luật thích ứng: cảm xúc được nhắc đi nhắc lại
nhiều lần không thay đổi -> tạo sự nhàm chán ->
cuối cùng bị suy yếu và lắng xuống => chai sạn tình
cảm
Trang 36QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ NHÓM
uy luật trong đời sống tình cảm:
+ Quy luật tương phản: một xúc cảm này có thể được tăng
cường/suy yếu đi bằng một xúc cảm đối lập khác xảy ra đồng
thời hoặc nối tiếp nó.
=
> trải nghiệm cho khách du lịch
Trang 37QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ NHÓM
Q
uy luật trong đời sống tình cảm:
+ Quy luật di truyền: cảm xúc của con người có thể di chuyển
từ đối tượng này đến tối tương khác có thể không liên quan.
=
> giận cá chém thớt, vơ đũa cả nắm
Trang 38QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ NHÓM
uy luật về phép dùng người:
+ Các kiểu người theo khí chất
+ Các quy luật
Trang 39QUY LUẬT TRONG TÂM LÝ NHÓM
Q
uy luật về phép dùng người:
+ Các kiểu người theo khí chất:
-T ính cách: tính khí nóng, tính khí hoạt, tính khí trầm, tính khí ưu tư
-K iểu hình: Người dây, người béo, người cơ (lực sĩ)
Trang 40ỗi cơ thể có 1 trường năng lượng =>
phát ra trong quá trình đi lại, giao tiếp
S
uy nghĩ và cảm xúc cug có trường năng lượng riêng -> thu hút, lôi cuốn trường năng lượng tương thích
=
> những người có từ trường cùng tính chất và tần số sẽ cuốn hút lẫn nhau
Trang 41Muốn dùng người tốt bản
thân phải không xấu
=
> Nhìn lãnh đạo có thể
biết nhân viên
QUY LUẬT VỀ DÙNG NGƯỜI
7 cách xét tính người:
Bàn phải trái để xem trí nhớ
B iện luận để xem biến hóa
Trang 42 Q
uy luật dụng nhân như dụng
mộc: Tài thường hay đi với tật
=>hiểu được tâm lý, biết điều
khiển sẽ phát huy được hết tài
Trang 43 K hông cần hiểu người dưới quyền
B iết người tốt mà không dùng, biết người xấu mà không thải loại
H
ọc hỏi thêm kinh nghiệm dân gian
Trang 441.2 - VẬN DỤNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU TÂM LÝ
XÃ HỘI TRONG DU LỊCH
P hương pháp quan sát
P hương pháp trưng cầu ý kiến
P hương pháp trắc nghiệm
P hương pháp nhập tâm
Trang 45PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT
N ghiên cứu biểu hiện bên ngoài của tâm lý diễn ra trong điều kiện bình thường.
Y
êu cầu:
+ Tiến hành trong điều kiện bình thường
+ Phải có mục tiêu, mục đích và đảm bảo hệ thống
+ Ghi chép đầy đủ kết quả quan sát
Trang 46uan sát cơ sở theo lối tổng hợp hoặc lựa chọn ( nghiên cứu
tổng hợp theo chương trình kế hoạch/quan sát lựa chọn tập
trung vào 1 số đối tượng)
Trang 47PHƯƠNG PHÁP TRƯNG CẦU Ý KIẾN
hu thập thông tin bằng lời dựa trên các tác động qua
lại về mặt tâm lý trực tiếp/ gián tiếp
Trang 48 B ằng cách trò chyện, đàm thoại
C
ó thể thay đổi câu hỏi tùy theo tâm lý đối tượng
T hông tin khai thác có thể có giá trị, đáng tin cậy
D ùng bổ sung cùng phương pháp khác do độ tin
cậy khó đánh giá
B ằng cách xây dựng bảng hỏi
K hông thể thay thế câu hỏi
T hông tin khai thác mang tính đại trà và độ chính
xác không cao
D ùng để thu thập thông tin sơ cấp và dùng vào
mục đích thăm dò, định hướng
PP TRƯNG CẦU Ý KIẾN
Trực tiếp Bằng bảng hỏi
Trang 49PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM - TEST
ử dụng các bài trắc nghiệp tâm lý đã được chuẩn hóa
hủ yếu áp dụng trong lĩnh vực chuẩn đoán tâm lý,
trong tuyển chọn lao động để xác định mức độ phù
hợp với các loại hình hoạt động
Trang 50PHƯƠNG PHÁP NHẬP TÂM
gười làm dịch vụ đặt mình vào địa vị khách du lịch
trong hoàn cảnh cụ thể
Trang 51PHẦN 2: TÂM LÝ KHÁCH DU LỊCH
Hành vi người tiêu dùng trong du lịch
C
ác nhu cầu dịch vụ của khách du lịch
Những nét đặc trưng trong tâm lý của khách du lịch
Trang 53KHÁI NIỆM
ành vi tiêu dùng
L
à các hành động và thái độ mà người tiêu dùng biểu
hiện trong việc tìm kiếm, lựa chọn, đánh giá và
quyết định mua, sử dụng các sản phẩm và dịch vụ
với mong đợi sẽ thỏa mãn tối đa nhu cầu của họ.
Trang 54YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Mô hình tổng quát về hành vi người tiêu dùng
Tác nhân kích thích Hộp đen người mua
Quyết định mua MKT Môi trường Đặc điểm Ra quyết định
Nhận dạng Tìm kiếm Đánh giá Quyết định Thái độ sau mua
Lựa chọn dv & sp Lụa chọn nhãn hiệu
Lựa chọn nhà cung cấp
Thời gian
Số lượng
Trang 55Vị trí và tình trạng của cá nhân trong
xã hội
Cá nhân
Giới tính
Độ tuổi Nghề nghiệp Thu nhập Đặc điểm cá nhân
Tâm lý Động cơ Nhận thức Kinh nghiệm Lòng tin và thái
độ
Người mua
Trang 57NHU CẦU VÀ DỊCH VỤ
Tại sao nhu cầu dịch vụ của con người hiện nay phát triển mạnh mẽ:
-Xu hướng: tiêu dùng, đô thị hóa, hình thức du lịch,
-Mức sống: thu nhập, khả năng thanh toán,…
-Thời gian rảnh rỗi
-Mục đích kinh doanh
-Mối quan hệ giữa các quốc gia
Trang 59DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN
Là nhu cầu tất yếu
Đòi hỏi người tiêu dùng phải di chuyển đến điểm du lịch
Yếu tố để thỏa mãn: + Khoảng cách + Mục đích + Khả năng thanh toán
+ Thói quen tiêu dùng
+ Xác suất an toàn của phương tiện
+ Tình trạng sức khỏe của khác hàng
Trang 60 Tại Việt Nam?????????
-Chuẩn bị sẵn tâm lý cho khách
-Phong cách phục vụ của lái xe (26-50)
-Hợp đồng vận chuyển
-Hình thức thuê
-Thời gian
Trang 61DỊCH VỤ LƯU TRÚ ĂN UỐNG
Nhu cầu dịch vụ này # nhu cầu thiết yếu hàng ngày của khách du lịch
Yếu tố chi phối: + Khả năng thanh toán + Hình thức du lịch: cá nhân – nhóm
+ Thời gian và hành trình lưu lại
+khẩu vị + Lối sống + Đặc điểm cá nhân + Mục đích
+ Chất lượng sản phẩm
Trang 62DỊCH VỤ LƯU TRÚ ĂN UỐNG
Thế nào là một dịch vụ CLC?
-Năng lực chuyên môn đối với từng nghiệp vụ
-Phong cách giao tiếp, thái độ phục vụ: chủ động, nhiệt tâm…
-Kỹ thuật phục vụ: đúng quy trình
-Trang thiết bị
-Vệ sinh
Trang 63DỊCH VỤ THAM QUAN GIẢI TRÍ
Xuất phát từ nhu cầu cảm thụ cái đẹp và giải trí
Phụ thuộc các yếu tố:
-Đặc điểm cá nhân của khách
-Văn hóa và tiểu văn hóa
-Giai cấp nghề nghiệp
-Mục đích -Khả năng thanh toán
-Thị hiếu, thẩm mỹ
Trang 64DỊCH VỤ KHÁC
H àng lưu niệm
D ịch vụ thông tin
G iặt là
I
n ấn, giải trí, thể thao
Trang 65NHỮNG NÉT ĐẶC TRƯNG TRONG TÂM LÝ
KHÁCH DU LỊCH
Tâm lý khách châu Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc)
Tâm lý khách châu Âu (Anh, Pháp, Nga)
Tâm lý khách châu Mỹ (Hoa Kỳ)
Tâm lý khách du lịch ba lô
Trang 66THEO CHÂU LỤC
C hâu á: kín đáo, không biểu hiện nét mặt
C hâu âu: cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng, thể hiện rõ nét mặt
C hâu Phi: nóng nảy, cuồng nhiệt, dễ tự ái nhưng chất phác, thẳng thắn
C hâu Mỹ la tinh: trực tính, thực tế, hay tranh luận, yêu ghét rõ rệt
Trang 67TÂM LÝ KHÁCH TRUNG QUỐC
Tính cách:
+ Kín đáo, dè dặt và khó khám phá
+ Xưng hô: Họ + chức vụ
+ Không vỗ lưng, ôm hôn, dùng tay trái nhận đồ
+ Có thể đề cập đến đời tư
+ Tặng quà phải tế nhị + Thích màu đỏ, hiểu biết và tin vào phong thủy
Trang 68TÂM LÝ KHÁCH TRUNG QUỐC
Đặc điểm khi đi du lịch:
+ Thường đi thành đoàn lớn + Tính tiết kiệm và hay mặc cả + Khách trẻ hay đùa giỡn + Thích du lịch văn hóa, nghỉ dưỡng
+ Thích tour trọn gói, giá rẻ + Thích đi tàu hỏa nếu quãng đường dài
+ Sử dụng nước nóng bất kể các mùa
Trang 69+ Không muốn ăn sẽ đẩy sang bên
+ Che miệng khi xỉa răng
+ Xoay úp tách là ra hiệu rót trà
+
Ăn cháo hoặc canh trước món chính
+ Dùng nhiều ớt,tỏi và không dùng nc mắm mà dùng xì dầu
TÂM LÝ KHÁCH TRUNG QUỐC
+ Thích ăn nóng, bàn tròn và dùng gia vị riêng từng người + Bữa chính thường có tối thiểu
4 món canh, thịt, cá, rau + Thích uống trà, người Thượng Hải, Bắc Kinh, Hồng Koong, Đài Loan, Macao thường thích cafe
Trang 70TÂM LÝ KHÁCH TRUNG QUỐC
+ Không muốn
ăn sẽ đẩy sang bên
+ Che miệng khi xỉa răng
+ Xoay úp tách là ra hiệu rót trà
Trang 71TÂM LÝ KHÁCH TRUNG QUỐC
Trang 72KHÁCH NHẬT BẢN
Tính cách:
-Thông minh, cần cù, khôn ngoan, điềm tĩnh, có kỷ luật
- Yêu thiên nhiên
- Cúi đầu thấp khi chào hỏi, càng thấp càng tỏ ra tôn trọng
- Lẩn tránh từ ko, ghét số 4
- Thích
số lẻ, tôn trọng danh dự và tính kỉ luật cao
-Không thích cho và nhận tiền boa
-Coi trọng lễ nghi trong giao tiếp
Trang 73 Đ
ặc điểm khi đi du lịch:
-T hích DL nước ngoài, DL biển
- Tour ngắn
- Khắt khe về dịch vụ, vệ sinh
-T hích nơi có nắng, có cảnh sắc, tắm được và
tiện lợi
-M
ua nhiều quà lưu niệm
-T hích các di tích cổ
Trang 74KHÁCH NHẬT BẢN
S
ở thích ăn uống:
-T hích các món từ hải sản, món Pháp, các món fastfood Mỹ, rượu vang
và Coca Cola
- Trước khi ăn, dùng khăn mặt bông quấn chặt dài 15-20cm hấp nóng
để lau mặt
-C
ó thói quen chia sẻ bàn ăn
Trang 75-
Ko gác đũa ngang miệng bát hay chuyền thức ăn
Trang 76-Thích được tặng quà cho nhau
-Thích uống rượu bia với đông bạn bè
Trang 77KHÁCH HÀN QUỐC
Đặc điểm khi đi du lịch:
-Đi theo đoàn và thích có HDV nước mình đi kèm
-Thích tour trọn gói
-Thích các loại hình văn hóa nghệ thuật dân gian
- Thường
ăn, ở tại các nhà hàng, khách sạn HQ
- Ít mua sắm, TB từ 45-55 tuổi
- Tháng 11-3
Trang 78KHÁCH HÀN QUỐC
Ăn uống:
- Thích ăn kim chi, các món cay, uống rượu
- Ko thích bỏ đồ ăn thừa
- Thích ăn hoa quả tráng miệng, uống nước quế hoặc cafe
- Ít
bê bát lên khi ăn
Trang 80KHÁCH ANH QUỐC
Tính cách:
- Thích mèo, hoa tươi, trọng giờ giấc
- Ghét số 13, gọi tên riêng kiểu Mỹ
- Nên gọi họ là British, ko gọi là English
Trang 81KHÁCH ANH QUỐC
Đặc điểm khi đi du lịch:
- Thích các nước khí hậu nóng, bãi tắm đẹp, nói tiếng Anh,
có sòng bạc, thể thao, cắm trại
- Sức mua thấp
- Thích chương trình tour đa dạng
- HDV nên dùng all right thay OK
Trang 82KHÁCH ANH QUỐC
Ăn uống:
-Thích các món điểm tâm, gà quay, món Việt,Trung, Pháp
- Uống trà vào 5h, trước-sau bữa trưa, 17h, 23h
- Thích bày sẵn món ăn, để thừa 1 ít
Trang 83KHÁCH ANH QUỐC
Trò chuyện:
- Ưa thích: lịch sử, kiến trúc, làm vườn, thời tiết
- Tránh: tôn giáo, Bắc Ailen, tiền,giá cả Tránh tặng khăn tay, dao kéo hoặc đồ ko giá trị
Trang 84KHÁCH PHÁP
Tính cách:
- Lịch thiệp, khéo léo, hình thức
- Ghét số 13, hoa cúc, cẩm chướng ít dùng tiếng Anh
- Thích dùng body language
- Ngón trỏ chỉ thái dương = ngu ngốc
Trang 85KHÁCH PHÁP
Đặc điểm khi đi du lịch:
- Thường đi nhóm nhỏ
- Yêu cầu chất lượng phục vụ cao, hay tip
- Thích tìm hiểu sâu nên hay hỏi
- Thích các loại hình nghệ thuật truyền thống VN
Trang 86KHÁCH PHÁP
Ăn uống:
- Thích bánh ngọt, pate có tỏi, nướng - rán còn lòng đâò, nấu nhừ
- Món sốt phải có rượu vang
- Thích uống cafe, rượu quốc lủi
- Ăn lâu 3-4h, thích ăn tại phòng