đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là mang tích chất nhiệt đới ẩm gió mùa.. Vùng núi Trường Sơn Bắc Câu 7: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng?. Câu
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: ĐỊA LÝ – LỚP 12
(Đề thi có 07 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)
Câu 1: Đại bộ phận lãnh thổ Việt Nam nằm trong khu vực múi giờ thứ
Câu 2: Tổng diện tích phần đất liền và các đảo của nước ta là (Niên giám thống kê 2006)
Câu 3: Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành
thuận lợi ở một số cửa khẩu vì
A Đường biên giới xác định theo các địa hình đặc trưng: các đỉnh núi, đường sống núi,
các đường chia nước, khe, sông suối
B Phần lớn biên giới nước ta là rừng.
C Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.
D Thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.
Câu 4: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng
ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là
Câu 5: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là
A tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút
vốn đầu tư của nước ngoài
B tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng
phát triển với các nước
C có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động
và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới
D đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là mang tích chất nhiệt đới ẩm gió mùa Câu 6: Hướng vòng cung là hướng chính của
A Vùng núi Tây Bắc B Các hệ thống sông lớn
C Vùng núi Đông Bắc D Vùng núi Trường Sơn Bắc
Câu 7: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng?
A Miền núi có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
B Bên cạnh các dãy núi cao đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp
C Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi.
D Miền núi có núi cao, núi trung bình, núi thấp, đồi, cao nguyên.
Câu 8: Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng nước ta là
A các bề mặt bán bình nguyên
B các đồng bằng ven biển
Trang 2C các đồi trung du
D các bề mặt bán bình nguyên hoặc các đồi trung du.
Câu 9: Địa hình vùng núi nào sau đây có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao đồ sộ; phía
tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núì xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?
Câu 10: Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi là
A động đất
B khan hiếm nước
C địa hình bị chia cắt mạnh, lắm sông suối, hẻm vực, sườn dốc
D các thiên tai như lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lỡ đất.
Câu 11: Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở
Đồng bằng sông Hồng có
A diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long
B bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
C hệ thống kênh rạch chằng chịt
D địa hình thấp và bằng phẳng hơn.
Câu 12: Thuận lợi nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực đồng bằng?
A Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa các loại nông sản.
B Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản
C Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày
D Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, các thành phố.
Câu 13: Ở nhiều Đồng bằng ven biển miền Trung có sự phân chia làm ba dải giáp biển là
A cồn cát, đầm phá B vùng thấp trũng C các đồng bằng D các đồi, núi Câu 14: Thuận lợi nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực đồi núi?
A Khoáng sản
B Rừng và đất trồng
C Tiềm năng thủy điện
D Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.
Câu 15: Địa hình nước ta có cấu trúc cổ được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại, tạo nên sự
phân bậc rõ rệt theo độ cao, thấp dần từ
A tây sang đông và phân hóa đa dạng.
B tây nam xuống đông bắc và phân hóa đa dạng.
C bắc xuống nam và phân hóa đa dạng.
D tây bắc xuống đông nam và phân hóa đa dạng.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp
Campuchia?
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây là tỉnh có tỉ
Trang 3lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng chiếm trên 50%?
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây không thuộc vùng Đồng Nam Bộ?
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia
là
A Hải Phòng - Quảng Ninh B SaPa - Lào Cai
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp
nào sau đây có qui mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một B Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh
C TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ D TP Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng
Câu 21: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là
Câu 22: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là
A nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
B có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2
C biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
D có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.
Câu 23: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì:
A không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
B có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
C có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.
D có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai xia.
Câu 24: Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta?
A Cho năng suất sinh học cao.
B Phân bố ở ven biển
C Có nhiều loài cây gỗ quý hiếm.
D Hệ sinh thái rừng ngập mặn vốn có diện tích lớn thứ hai thế giới.
Câu 25: Vấn đề nào không hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế
biển của nước ta
A Sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển
B Phòng trống ô nhiễm môi trường biển
C Thực hiện những biện pháp phòng chống thiên tai
D Biển Đông nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 26: Thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn diễn ra ở
A vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ vào đầu mùa đông.
B đồng bằng và ven biển miền Nam vào đầu mùa đông
C vào nửa sau mùa đông ở miền Nam.
Trang 4D vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ vào nửa sau mùa đông.
Câu 27: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ
A nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
B địa hình 85% là đồi núi thấp.
C chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
D tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 28: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm là
A hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
B hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.
C xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc
lạnh ẩm
D kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20°C.
Câu 29: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới
ẩm gió mùa
A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
D Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
Câu 30: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
A rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
B Rừng gió mùa thường xanh.
C rừng gió mùa nửa rụng lá.
D rừng ngập mặn ven biển.
Câu 31: Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ
A 1500-2000mm B 1600-2000mm C 1700-2000mm D 1800-2000mm Câu 32: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài cho các vùng đón gió ở Nam Bộ và Tây
Nguyên
vào giữa và cuối mùa hạ là do hoạt động của
A gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
B gió mùa Tây Nam xuất phát từ vịnh Ben gan
C gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc
D gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia
Câu 33: Nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân mùa tạo điều kiện cho chúng ta phát triển
A nền nông nghiệp nhiệt đới.
B nền nông nghiệp lúa nước, tăng vụ, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi
C trồng các cây công nghiệp nhiệt đới.
D trồng các cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới.
Câu 34: Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới?
Câu 35: Chịu ảnh hưỏng trực tiếp của sự phân mùa khí hậu, chế độ nước của sông ngòi là
Trang 5A các hoạt động khai thác khoáng sản
B sự phát triển các ngành công nghiệp
C các hoạt động giao thông vận tải, du lịch, công nghiệp khai thác,
D nền nông nghiệp lúa nước, tăng vụ, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi
Câu 36: Cho bảng số liệu:
Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm cua một số địa điểm
(mm)
Khả năng bốc hơi (mm)
Cân bằng ẩm (mm)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Huế là nơi có cân bằng ẩm và lượng mưa trung bình năm lớn nhất.
B Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa thu đông.
C Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi.
D TP Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội, khả năng bốc hơi lớn hơn nên cân
bằng ẩm thấp hơn Hà Nội
Câu 37: Cho bảng số liệu:
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ớ nước ta năm 2005 và 2013
(Đơn vị: nghìn người)
Năm Tổng số lao động
Phân theo độ tuổi
Theo bảng trên nhận xét nào không đúng với lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 2005 và năm 2013?
A Số lao động trong độ tuổi từ 15-24 năm 2013 giảm so với năm 2005, các nhóm tu ổi
còn lại tăng
B Số lao động trong độ tuổi từ 15-24 năm 2013 tăng so với năm 2005, các nhóm tuổi còn
lại tăng
C Tổng số lao động và số lao động trong độ tuổi từ 25 trở lên tăng.
D Cơ cấu lực lượng lao động trong độ tuổi từ 15 trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta
năm 2005 và 2013 có sự thay đổi
Câu 38: Cho bảng số liệu:
Đàn gia súc và gia cầm nước ta, giai đoạn 2000 - 2013.
(nghìn con)
Bò (nghìn con)
Lợn (nghìn con)
Gia cầm (triệu con)
Trang 62002 2 814 4 063 23 170 233
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số đàn gia súc và gia cầm nước ta giai đoạn từ năm 2000 đến 2013, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn C Biểu đồ cột D Biểu đồ miền Câu 39: Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu khối lượng vận chuyển phân theo loại hàng hóa của nước ta từ năm 2000 đến 2007?
A Tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng xuất khẩu của nước ta từ năm 2000 đến năm
2003 tăng
B Tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng nội địa của nước ta từ 2000 đến 2007 giảm
C Tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng nhập khẩu của nước ta từ 2000 đến 2007 tăng.
D Giai đoạn từ năm 2000 đến năm 2007, tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng xuất khẩu
của nước ta tăng, tỉ trọng hàng nhập khẩu giảm, tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng nội địa tăng
Câu 40: Cho biểu đồ:
Trang 7Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
B Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
D So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
HẾT
-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do nhà xuất ban giáo dục Việt Nam phát hành từ
năm 2009 đến năm 2016.
Trang 8ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 37 Đáp án B
Vì số lao động trong độ tuổi từ 15-24 năm 2013 giảm so với năm 2005, chứ không phải
số lao động trong độ tuổi từ 15-24 năm 2013 tăng so với năm 2005 => nhận xét không đúng
là B
Câu 39 Đáp án D
Giai đoạn từ năm 2000 đến năm 2007, tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng xuất khẩu của nước ta tăng từ 24,9% lên 25,2%, tỉ trọng hàng nhập khẩu giảm từ 42,4% xuống 38,6%, tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng nội địa tăng từ 32,7% lên 36,2%
Câu 40 Đáp án B Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai
đoạn 2005 - 2010
Trong đó cột chồng Thể hiện sản lượng và đường thể hiện giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010
HẾT