1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 06 - Font and String

75 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Một font có thể được cung cấp bởi một hoặc nhiều trang mã • Mỗi font thường được lưu trong một file font • Mỗi font thường được đặt một tên... Ví dụ new FontstrFamily, 72 new Fon

Trang 1

Font & String

ThS Trần Anh Dũng

Trang 3

Bộ ký tự Unicode

• Unicode là 1 bộ ký tự 16 bit chứa tất cả các ký tự thường dùng trong xử lý thông tin

• Unicode là 1 sự đồng ý về cách lưu trữ ký tự, 1 chuẩn được sự hỗ trợ bởi các thành viên của cộng đồng Unicode

• Unicode cung cấp 1 số duy nhất cho mỗi ký tự, không liên quan đến hệ điều hành, chương trình hay ngôn ngữ nào

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 3

Trang 4

Ví dụ bộ ký tự Unicode

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 4

Trang 5

Định nghĩa Font

• Tập hợp hoàn chỉnh:

– Các chữ cái

– Các dấu câu

– Các con số

– Các ký tự đặc biệt

• Theo một - kiểu loại

– Trọng lượng (thường hoặc đậm nét)

– Dáng bộ (thẳng hoặc nghiêng)

• Với kích cỡ phù hợp và có thể phân biệt khác nhau

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 5

Trang 6

• Một font có thể được cung cấp bởi một hoặc nhiều trang mã

• Mỗi font thường được lưu trong một file font

• Mỗi font thường được đặt một tên

• Ví dụ font Times New Roman Bold, font Courier New Italic

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 6

Định nghĩa Font

Trang 7

Kiểu Font và Họ Font

Tên Font = Họ Font + ( Kiểu Font )

Font name = Font family + ( Typestyle )

Ví dụ: Họ font Times New Roman chứa 4 font khác nhau:

- Times New Roman

- Times New Roman Italic

- Times New Roman Bold

- Times New Roman Bold Italic

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 7

Trang 9

Các loại Font trên HĐH Windows

Trang 10

Bitmap Font

• Dùng hình ảnh để hiện thị các điểm ảnh của 1 ký

tự

• Thường là những file có dạng *.fon

• Khi hiển thị ký tự có kích thước lớn thường bị nát hình

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 10

Trang 11

Vector Font

• Dùng các đoạn thẳng nối với nhau để hiển thị ký

tự

• Thường là những file có dạng *.fnt

• Mặc dù hiển thị ký tự có kích thước lớn tốt hơn bitmap font nhưng vẫn chưa có được độ sắc nét cao

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 11

Trang 12

TrueType Font

• Dùng các đoạn thẳng và đoạn cong nối với nhau để hiển thị ký tự

• Thường là những file có dạng *.ttf

• Hiển thị ký tự có kích thước lớn với độ sắc nét cao

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 12

Trang 13

OpenType Font

• Là chuẩn định dạng font kết hợp 2 loại định dạng font có sẵn: Type 1 (PostScript) font và TrueType font

• Độc lập với hệ điều hành (cross-platform)

• Hỗ trợ nhiều loại ngôn ngữ trong 1 font

• Thường là những file có dạng *.otf

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 13

Trang 14

Các thông số Font (Font metrics )

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 14

Trang 15

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 15

Các thông số Font (Font metrics )

Trang 16

Độ đo Font

• Font được đo bởi nhiều độ đo:

– pixel: phần tử nhỏ nhất của ảnh mà 1 thiết bị

có thể hiển thị (màn hình, máy in)

– point: 1 point = ? inch

– em: độ rộng của chữ M ứng với kiểu chữ đang dùng

– design unit: dùng để đo kích cỡ 1 họ font bằng độ đo point khi bị thay đổi kích thước

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 16

Trang 17

Class Font

• Mô tả lớp Font

• Các thuộc tính lớp Font

• Các hàm khởi tạo lớp Font

– Tập hợp FontStyle

– Tập hợp GraphicsUnit

• Các phương thức lớp Font

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 17

Trang 18

Mô tả lớp Font

• Dùng để xác định cách định dạng văn bản

• Bao gồm các thuộc tính cách thể hiện, kích thước, kiểu dáng

• Không cho phép kế thừa

• Namespace: System.Drawing

• Assembly: System.Drawing (in dll)

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 18

Trang 19

Font Properties

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 19

Trang 20

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 20

Font Properties

Trang 21

Font Constructor

Public Constructors

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 21

Trang 22

Font(string, float)

Font(string, float, FontStyle)

Font(FontFamily, float)

Font(FontFamily, float, FontStyle)

Font(string, float, GraphicsUnit)

Font(string, float, FontStyle, GraphicsUnit)

Font(FontFamily, float, GraphicsUnit)

Font(string, float, FontStyle, GraphicsUnit, byte, bool)

Font(string, float, FontStyle, GraphicsUnit, byte)

Trang 23

Tập hợp FontStyle

Member Name Value Description

Bold 0 Bold text

Italic 1 Italic text

Regular 2 Normal text

Strikeout 4 Text with a line through the middle

Underline 8 Underlined text

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 23

Trang 24

Font Sizes

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 24

Trang 25

Font Names

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 25

Trang 26

Tập hợp GraphicsUnit

Member Name Value Description

World 0 Units of world coordinates

Display 1 Won’t work with font constructor

Pixel 2 Units of pixels

Point 3 Units of 1/72 inch

Inch 4 Units of inch

Document 5 Units of 1/300 inch

Milimeter 6 Units of milimeters

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 26

Trang 27

Ví dụ

new Font(strFamily, 72)

new Font(strFamily, 72, GraphicsUnit.Point)

new Font(strFamily, 1, GraphicsUnit.Inch)

new Font(strFamily, 25.4f, GraphicsUnit.Millimeter)

new Font(strFamily, 300, GraphicsUnit.Document)

new Font(strFamily, float fSize)

new Font(strFamily, float fSize, GraphicsUnit.Point)

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 27

Trang 28

Public Methods

Font Methods

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 28

Trang 29

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 29 Public Methods

Font Methods

Trang 30

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 30 Public Methods

Font Methods

Trang 31

Protected Methods

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 31 Public Methods

Font Methods

Trang 33

FontFamily Properties

Public Properties

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 33

Trang 34

FontFamily Constructor

Public Constructors

Name Description

FontFamily Overloaded Initializes a new FontFamily

that uses the specified name

Trang 35

Tập hợp GenericFontFamilies

Member Name Value Description

Serif 0 Ví dụ như font Times New Roman

SansSerif 1 Ví dụ như font Arial

Monospace 2 Ví dụ như font Courier New

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 35

Trang 36

FontFamily Methods

Public Methods

Trang 37

Public Methods

FontFamily Methods

Trang 38

Public Methods

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 38

FontFamily Methods

Trang 39

Public Methods

Protected Methods

FontFamily Methods

Trang 40

Ví dụ

Lấy thông tin về font family

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 40

Trang 41

Ví dụ

Trang 42

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 42

Ví dụ

Trang 43

• Lấy danh sách tất cả các font đã được cài đặt trên máy hiện hành

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 43

Ví dụ

Trang 44

Ví dụ các thông số Họ Font

Vẽ các đường thẳng tại các nơi ascent, descent, baseline, line space

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 44

Trang 45

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 45

Vẽ các đường thẳng

Trang 47

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 47

Vẽ các đường thẳng

Trang 49

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 49

Vẽ các đường thẳng

Trang 51

Hiện thị chuỗi chính giữa form?

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 51

Chuỗi ký tự (String)

Trang 52

• Đo chuỗi khi được vẽ với một loại font cụ thể

MeasureString Method (String, Font)MeasureString Method (String, Font, int)

• Đo chuỗi khi được vẽ với một loại font cụ thể trong một vùng thể hiện

MeasureString Method (String, Font, SizeF)

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 52

Chuỗi ký tự (String)

Trang 53

• Đo chuỗi khi được vẽ với 1 loại font cụ thể và

được định dạng bởi 1 đối tượng StringFormat

MeasureString Method (String, Font, int,StringFormat)

MeasureString Method (String, Font, PointF, StringFormat) MeasureString Method (String, Font, SizeF, StringFormat) MeasureString Method (String, Font, SizeF, StringFormat,

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 53

Chuỗi ký tự (String)

Trang 54

Hiển thị chuỗi giữa form

Trang 55

Ví dụ về hàm MeasureString

Vẽ hình chữ nhật bọc chuỗi

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 55

Trang 56

Vẽ hình chữ nhật bọc chuỗi

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 56

Trang 57

• Chứa tất cả các thông tin về cách thể hiện (layout) của văn bản (như canh dòng, hướng thể hiện, tab stop)

• Không cho phép kế thừa

• Namespace: System.Drawing

• Assembly: System.Drawing (in dll)

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 57

StringFormat Class

Trang 58

StringFormat Properties

Public Properties

Trang 59

Public Properties

StringFormat Properties

Trang 60

Tập hợp StringFormatFlags

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 60

Trang 61

Tập hợp StringFormatFlags

Trang 62

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 62

Tập hợp StringFormatFlags

Trang 63

Tập hợp StringTrimming

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 63

Trang 64

Member Name Description

nearest word

Tập hợp HotkeyPrefix

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 64

Tập hợp StringTrimming

Trang 66

StringFormat Methods

Public Methods

Trang 67

StringFormat Methods

Trang 68

Public Methods

StringFormat Methods

Trang 69

Protected Methods

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 69

StringFormat Methods

Trang 70

Ví dụ về StringFormat

Hiển thị chuỗi theo chiều thẳng đứng

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 70

Trang 71

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 71

Ví dụ về StringFormat

Trang 72

Hiển thị chuỗi và canh lề

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 72

Ví dụ về StringFormat

Trang 73

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 73

Ví dụ về StringFormat

Trang 74

14/02/2015 Lập Trình Trực Quan 74

Ví dụ về StringFormat

Trang 75

Q & A

Ngày đăng: 29/04/2018, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w