1. Trang chủ
  2. » Tất cả

www.thuvienhoclieu.com-Trac-Nghiem-Luong-Giac-10-Dap-An

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. Điều khẳng định nào sau đây là đúng.. Câu 82: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào saiA. Khẳng định nào sau đây đúng?. Trong các mệnh đề sau, mệnh đ

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 6 – ĐẠI SỐ 10

I GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC

III

134

IV

714

25

Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy

đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy  3,1416 )

Câu 5: Xét góc lượng giác OA OM ;    , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và

Oy Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan , cot  cùng dấu

A I và II B II và III C I và IV D II và IV.

Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:

Câu 7: Góc có số đo

316

Trang 2

A k1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).

B  k3600 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

C  k2 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).

D  k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).

Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ  ,  5 2 ,

Khẳng định nào sau đây đúng?

A OuOv trùng nhau B OuOv đối nhau

C OuOv vuông góc D Tạo với nhau một góc 4

Câu 13: Số đo độ của góc 4

34

527

Câu 17: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiềuquay của kim đồng hồ, biết sđOx OA,  300k360 ,0 kZ

Khi đó sđOx BC, 

bằng:

A 1750h360 ,0 hZ B 2100h360 ,0 hZ

C 1350 h 360 ,0 hZ D 210 0 h360 , 0 hZ

Câu 18: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có

số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200 0

A 130 0 B 120 0 C 120 0 D 420 0

Câu 19: Góc 63 48'0 bằng (với  3,1416)

A 1,114 rad B 1,107 rad C 1,108rad D 1,113rad

Câu 20: Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85rad có độ dài là:

Trang 3

A 32, 46cm B 32, 45cm C 32, 47cm D 32,5cm

Câu 21: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi kimgiờ vạch lên cung tròn có độ dài là:

A 2,77cm B 2, 78cm C 2,76cm D 2,8cm

Câu 22: Xét góc lượng giác OA OM;   , trong đó  M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và

Oy Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin , cos  cùng dấu

A I và II B I và III C I và IV D II và III.

Câu 23: Cho hai góc lượng giác có sđOx Ou,  450m360 ,0 mZ và sđ

Ox Ov, 1350n360 ,0 nZ

Ta có hai tia OuOv

A Tạo với nhau góc 450 B Trùng nhau C Đối nhau D Vuông góc.

Câu 24: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiềuquay của kim đồng hồ, biết sđOx OA,  300k360 ,0 kZ

 bằng:

23

Trang 4

II GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – GTLG CỦA CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆTCâu 30: Biểu thức sin tan2 x 2x4sin2 x tan2 x3cos2 x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng :

Câu 31: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A cos90 30o  cos100 o B sin90o sin150o

C sin 90 15 sin 90 30 o  oD sin90 15o sin90 30o

Câu 32: Giá trị của M cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 1052 0cos 1152 0cos 1252 0 là:

7.2

M 

C

1.2

C

215

D

213

Câu 35: Cho

5sin cos

Câu 36: Nếu

1cos sin

1

1sin 

Trang 5

Câu 42: Biểu thức

3sin( ) cos( ) cot(2 ) tan( )

A A 2sinx B A2sinx C A0. D A 2 cotx.

Câu 43: Biểu thứcAsin8xsin6xcos2xsin4xcos2xsin2 xcos2xcos2x được rút gọn thành :

3 

Câu 46: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

A tan 45o tan 60 o B cos45osin45o C sin 60o sin80 o D cos35o cos10 o

Câu 47: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?

A

3cos150

Lập luận trên sai ở bước nào?

Câu 51: Biểu thức thu gọn của biểu thức 2

sin 2 sin 5 sin 3

A cos a B sin a. C 2 cos a D 2sin a.

Câu 52: Cho tancot m với |m| 2 Tính tan  cot

A m2 4 B m2 4 C m2 4 D m2 4

Câu 53: Cho điểm M trên đường tròn lượng giác gốc A gắn với hệ rục toạ độ Oxy Nếu sđ

,2

Trang 6

A M thuộc góc phần tư thứ I B M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II

C M thuộc góc phần tư thứ II D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV

Câu 57: Cho sinx cosxm Tính theo m giá trị.của M  sin x cosx:

A m21 B

2 12

15

Câu 65: Cho cotx 2 3 Tính giá trị của cos x :

2 32

Trang 7

A 2sina B  2 cosa C 2sin a D 2 cos a

Câu 70: Cho hai góc nhọn  và  trong đó  Khẳng định nào sau đây là sai?

A cos cos  B sin sin 

C cos sin   90o. D tantan 0.

Câu 71: Cho  là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A cos   0. B tan   0 C cot   0. D sin 0.

D

2cos

Câu 75: Cho

3tan 3,

10

 

B Hai câu A và C C

10cos

10



Câu 76: Cho

1cos

Trang 8

 

cos

2 23

cos 

C

23

 

cos

2 23

13

 

C

12cot

5



D Hai câu B và C Câu 82: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45o sin135 o B cos120osin60o C cos 45o sin 45 o D cos30o sin120 o

Câu 83: Nếu tan = 7 thì sin bằng:

A

7

74

Câu 84: Đơn giản biểu thức

costan

15274

Câu 87: Biểu thức Asin 200sin 400sin 600  sin 3400sin 3600 có giá trị bằng :

Trang 9

A 2 cos a B  2 cosa C 2sin a D  2sina

Câu 91: Tìm giá trị của  (độ) thỏa mãn

sin 75 cos 75cos 75 sin 75

Câu 92: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng ?

A sin16560 sin 36 0 B sin16560  sin 36 0

C cos16560 cos36 0 D cos16560 cos54 0

Câu 93: Biểu thức (cot + tan)2 bằng:

A cot2 – tan2+2 B 2 2

sin   cos  C cot2 + tan2–2 D 2 2

1sin cos 

Câu 94: Cho

2 2tan

3

 

94

- Câu 96: Tính Qtan 20 tan 700 0 3 cot 20 cot 700 0

M

C

7.16



M

D

11.16



M

Trang 10

Câu 100: Đơn giản biểu thức sin 5 cos 13  3sin 5 

A 3sina 2 cosa B 3sin a C 3sin a D 2 cosa3sina

Câu 101: sin   0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung  thuộc góc phần tư thứ

Câu 102: Cho

7

24

 

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A tan 0 B cot   0 C cos   0 D sin   0

310

1

10 .

Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx

C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđ 2 , ,2

Câu 108: Giá trị của biểu thức S = cos2120 + cos2780 + cos210 + cos2890 bằng:

C

2cos

D

2sin

Câu 110: Cho tanx 2 Tính

 có giá trị bằng :

Trang 11

A

7

79

Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A sin900>sin1800 B sin90013’>sin90014’

C tan450>tan460 D cot1280>cot1260

Câu 117: Rút gọn biểu thức sau

2

cot cos sin cos

cotcot

A

x x

Câu 120: Rút gọn biểu thức sau A2 sin 6 xcos6x  3 sin4 xcos4x

Câu 121: Câu nào sau đây đúng?

A Nếu a dương thì sina 1 cos 2a

B Nếu a dương thì hai sốcos ,sin a a là số dương.

C Nếu a âm thì cos a có thể âm hoặc dương

D Nếu a âm thì ít nhất một trong hai số cos ,sina a phải âm

Câu 122: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 12

Câu 124: Tính cos 3  sin 3  cos 3 sin 3

cos 

B

2 23

 

cos

C

23

 

cos

23

A M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV B M thuộc góc phần tư thứ IV

C M thuộc góc phần tư thứ I D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III

Câu 130: Cho tan 3 Khi đó cot bằng:

A cot 3 B

1cot

3

 

1cot

A tan  tan  B cot cot  C D cos  cos 

Câu 132: Chọn giá trị của x để siny0+ sin(x–y)0 = sinx0 đúng với mọi y

Câu 134: Tính giá trị biểu thức

4 2 tan 45 cot 603sin 90 4cos 60 4cot 45

cot36cos84tan24sin

Trang 13

A -1 B

113

Câu 143: Cho góc x thoả 00 x900 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sinx 0 B cosx 0 C tanx0 D cotx 0

Câu 144: Giá trị của biểu thức tan 90 tan270 tan630tan 1 8 0 bằng

5

 

,

32

D

215

Câu 146: Tính N sin 202 0cos 402 0  cos 1602 0sin 1802 0

Trang 14

3

5.

Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A sin4xcos4x 1 2sin2xcos 2 x B sin4xcos4x1

C sin6 xcos6x 1 3sin2xcos 2 x D sin4 x cos4xsin2x cos2x

Câu 149: Giá trị của biểu thức P = msin00 + ncos00 + psin900 bằng:

Câu 152: Cho hai góc  và  phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A sin cos  B tan cot  C cottan  D cos sin 

Câu 153: Cho góc x thoả 900 x 1800 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A cos x 0 B sinx0 C tanx 0 D cotx0

Câu 154: Cho a15000 Xét ba đẳng thức sau:

I

3sin

2

 

III tan  3Đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I và II B Cả I, II và III C Chỉ II và III D Chỉ I và III Câu 155: Tính các giá trị lượng giác của góc  2400

;2

;3tan

;2

3sin

;2

3

  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A cos   0 B cot 0 C tan   0 D sin 0

Trang 15

Câu 159: Đơn giản biểu thức 2

cos tan

cot cossin

Câu 164: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:

A S = 1 B S = 0 C S = sin2x – cos2x D S = 2sinxcosx Câu 165: Đẳng thức nào sau đây là sai?

1

1 cot sin x   x

C cosx 1 sin 2 x D sin2 x 1 cos 2x

Câu 166: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Trang 16

III CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 167: Giả sử tan tan tan

Câu 169: Giá trị của biểu thức tan110 tan 3400 0sin160 cos1100 0sin 250 cos3400 0 bằng

Câu 170: Cho

5sin

Câu 171: Biết

sincot cot

Câu 177: Biểu thức tan300 + tan400 + tan500 + tan600 bằng:

0

4 3sin 703

Trang 17

Câu 178: Nếu  là góc nhọn và sin2 = a thì sin + cos bằng:

Câu 180: Giá trị biểu thức

sin cos sin cos

Câu 181: Cho  600, tính E tan tan 4

Câu 182: Đơn giản biểu thức 0 0

4

  Khi đó cos 2 bằng:

18

Câu 184: Giá trị biểu thức

sin cos sin cos

Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?

1) sin2x = 2sinxcosx 2) 1–sin2x = (sinx–cosx)2

3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1) 4) sin2x = 2cosxcos( 2

Câu 187: Nếu  là góc nhọn và

1 sin

Trang 18

Câu 188: Giá trị của biểu thức

Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức

1

1 tancos2x

 bằng:

A tan100+tan200 B tan300 C cot100+ cot 200 D tan150

Câu 195: Ta có sin8x + cos8x = cos 4 cos

x x

11

x

11

Trang 19

Câu 199: Cho

1sin

162

.

Câu 200: Cho

3cos

4

a 

Tính

3cos cos

  ” Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?

Câu 204: Đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?

A cos3 = 3cos3 +4cos B cos3 = –4cos3 +3cos

C cos3 = 3cos3 –4cos D cos3 = 4cos3 –3cos

Câu 205: Tính Etan 40 cot 200 0 tan 200

)+ cos(x+

43

23

) + sin(x+

43

)

C cos2x + cos2(x+

23

) + cos2(x+

43

) D sin2x + sin2(x+

23

) + sin2(x-

43

)

Câu 208: Tính cos 360 cos 720

Câu 209: Cho cot14 a

.Tính

Trang 20

Câu 210: Biểu thức

4sin cos sin cos

Câu 216: Giả sử cos6xsin6x a b  cos 4x với a b,   Khi đó tổng a b bằng:

2

a+ a=

với

34

3

4 Câu 219: Giá trị của biểu thức cot 300cot 400cot 500cot 60 0 bằng

Khi đó giá trị của cos2x bằng

Trang 21

Câu 221: Tính giá trị củaA cos 750sin1050

6

62

Câu 222: Tính giá trị của

5sin sin

5cos cos

33

Câu 223: Nếu

1sin cos

Câu 224: Cho cos120 = sin180 + sin0, giá trị dương nhỏ nhất của  là

5 12 326

 

5 12 326

 

Câu 226: Cho  là góc thỏa

1sin

Câu 227: Tính Ccos36 cos 720 0

Trang 22

Câu 232: Tính sin cos cos

Câu 233: Tính cos 754 0sin 754 04sin 75 cos 752 0 2 0

Câu 234: Số đo bằng độ của góc dương x nhỏ nhất thoả mãn sin6x + cos4x = 0 là:

P

4827

P

4727

A  tan 3x B cot 3x. C cot x D tan 3x

Câu 237: Cho cos180 = cos780 + cos 0, giá trị dương nhỏ nhất của  là:

Câu 238: Tính Bcos 68 cos 780 0cos 22 cos120 0 cos100

Câu 239: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:

Câu 240: Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình x 2 –px+q=0 và cot và cot là hai nghiệm của phương trình x 2 –rx+s=0 thì rs bằng:

Câu 241: Tính M cosacosa1200cosa1200

Câu 244: Đẳng thức nào sau đây sai?

Trang 23

Câu 247: Biểu thức thu gọn của biểu thức

sin sin 3 +sin 5cos cos3 +cos5

Trang 24

tan sintan sin thì :

A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC vuông

C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC vuông hoặc cân

Câu 250: Cho tam giác ABC thỏa mãn

A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC vuông

C Tam giác ABC đều D Không tồn tại tam giác ABC

Câu 251: Cho tam giác ABC thỏa mãn

1cos cos cos

8

thì :

A Không tồn tại tam giác ABC B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC cân D Tam giác ABC vuông

Câu 252: Cho tam giác ABC Tìm đẳng thức sai:

A Vuông tại A B Cân tạiA C Vuông tại B D Cân tại C

Câu 254: Nếu ba góc A B C, , của tam giác ABC thoả mãn

sin sinsin

B C thì tam giác này:

A Vuông tại A B Vuông tại B C Vuông tại C D Cân tại A

Câu 255: Cho tam giác ABC có sin sin sin   cos cos cos2 2 2

Khi đó tổng a b bằng:

Câu 256: Cho tam giác ABC thỏa mãn cos 2A cos 2B cos 2C  1 thì :

A Tam giác ABC vuông B Không tồn tại tam giác ABC

C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC cân

Câu 257: Cho tam giác ABC Tìm đẳng thức sai:

A cot 2 cot 2 cot 2 cot cot cot2 2 2

B tanAtanBtanCtan tan tan ( , ,A B C A B C 90 )0

C cot cotA B cot cotB C cot cotC A 1

Trang 25

D tan tan tan tan tan tan 1

-

-BỔ SUNG THÊM 50 CÂU DẠNG TRẮC NGHIỆM – ĐIỀN KHUYẾT – ĐÚNG-SAI

Câu 258: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

Câu 260: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :

A Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 6450 và -4350 thì có cùng tia cuối (Đúng)

B Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo

(trên đường tròn định hướng)

C Hai họ cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo

3 π

2 +k 2 π , k∈Z

và −

3 π

2 +2 mππ , mπ∈Z thi có cùng điểm cuối (Sai)

D Góc có số đo 31000 được đổi sang số đo rad là 17,22 π (Đúng)

E Góc có số đo

68π

5 được đổi sang số đo độ 180 (Sai)

Câu 261: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :

A Cung tròn có bán kính R=5cm và có số đo 1,5 thì có độ dài là 7,5 cm (Đúng)

B Cung tròn có bán kính R=8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là ( 180 π )0

(Đúng)

C Số đo cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó (Sai)

D Góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo dương thì mọi góc lượng giác (Ov,Ou) có số đo âm (Sai)

E Nếu Ou, Ov là hai tia đối nhau số đo góc lượng giác (Ou,Ov) là (2 k +1)π , k ∈Z

Câu 262 : Điền vào cho đúng

A Trên đường tròn định hướng các họ cung lượng giác có cùng điểm đầu , có số đo

Trang 26

B Nếu hai góc hình học uOv , u'Ov' bằng nhau thì số đo các góc lượng giác (Ou,Ov)

và (Ou',Ov') sai khác nhau một bội nguyên

C Nếu hai tia Ou , Ov khi chỉ khi góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo là

Câu 264: Cột 1 : Số đo của một góc lượng giác (Ou,Ov)

Cột 2 : Số đo dương nhỏ nhất của góc lượng giác (Ou,Ov) tương ứng

Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí

Trang 27

Câu 267: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi α ; β ta có:

A / cos( + )=cos +cos    C tan( ) tan tan

B cos( - )=cos cos -sin sin      D tan ( - β ) =

tan α−tan β 1+tan α tan β

Câu 268: : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi α ; β ta có:

A

sin 4 α

cos2 α=tan2 α C

1+tan α 1−tan α=tan(α+ π

B tan tan   D cot( + β ) = ………

Câu 271: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng:

A B

Câu 272: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng

Nếu tam giác ABCcó bagócA,B,C thoả mãn:

sinA =cosB + cos C

Thì tam giác ABC:

A đều.

B.cân.

C vuông

D vuông cân Câu 273: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc α=−300

Trang 28

Câu 276: Tính giá trị biểu thức S= 4−2 tan2450+cot4600

3 sin3900−4 cos2600+4 cot 450

Trang 29

Câu 277: Tính giá trị biểu thức T =3 sin2π

cos x C cosx D sin2x E sinx

Câu 279: Đơn giản biểu thức E=cot x + sin x

cos x C cosx D sin2x E sinx

Câu 280: Đơn giản biểu thức F= cos x tan x

cos x C cosx D sin2x E sinx

Câu 291: Đơn giản biểu thức G=(1−sin2x)cot2x+1−cot2x

Câu295: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:

cos1420> cos1430 Đ S Đáp án: Sai Câu 296: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:

Ngày đăng: 28/04/2018, 20:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w