1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Gang Thép – Thái Nguyên lần 3

8 607 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 310,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tham số của đường thẳng  là A... Tính thể tích V của 0 khối lăng trụ đã cho.. Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng  P là A.. Câu 30: Gọi S là tập hợp các s

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT GANG THÉP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2018

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)

(đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 061 Câu 1: Tìm hệ số của số hạng chứa x  trong khai triển 7 1 x 12 

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 

A. 1dx  lnxC

1

x

C. cos 2 d  1sin 2 

2

1

e

Câu 3: Giá trị của tích phân   

1

2 ln d

x  là 

A.  2 1

2

e

2

e

2

e

2 2

e

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng    đi qua điểm  M2;0; 1  và có  vecto chỉ phương a  4; 6;2 . Phương trình tham số của đường thẳng    là 

A. 

   

 

  

2 2

3

1

  

 

  

4 2 6 2

  

 

   

2 2 3 1

   

 

  

2 4 6

1 2

Câu 5: Hàm số   y x3 3x 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? 

A.  ; 1  và  1; B.  1;1

C.  ; 1  D.  1; 

Câu 6: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số   4 2 2 1

2

x

A. y CT  0 B. y CT  1 C. y CT  3 D. y CT   2

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số nào? 

-3 -2 -1 1 2 3

-5 -4 -3 -2 -1

1

x y

 

A.    4  2 1

4

x

x x

4

x

4

x

Trang 2

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng song song với hai đường thẳng 

  

2

1

 có một vec tơ pháp tuyến là 

A. n (5; 6;7) B. n  ( 5;6;7) C. n  ( 5;6; 7)   D. n   ( 5; 6;7)

Câu 9: Nghiệm của phương trình logx 2. 

A.   1.x B.   100.x C.   4.x D.  x e2

Câu 10: Cho số phức z  6 7i  Số phức liên hợp của  z  có điểm biểu diễn là: 

A. N( 6; 7)    B. N(6; 7) C.  (6;7)N D. N( 6;7)

Câu 11: Cho hình chóp  S ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh a  Cạnh bên SA  vuông góc 

mặt đáy và có độ dài bằng a  Tính thể tích V khối tứ diện  S BCD  

A.   3

4

a

3

a

8

a

6

a

V  

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x  3 0  có dạng S  [ ; ]a b  Tính  P  b a  

A.   5

2

2

Câu 13: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , đường sinh bằng  2a , diện tích xung quanh của  hình nón là 

A. S xq   2 a2 B. S xq   4 a2 C. S xq   3 a2 D. S xq   a2

Câu 14: Cho hình chóp  S ABCD  có đáy ABCD  là hình bình hành. Gọi Sx  là giao tuyến của hai 

mặt phẳng SAD  và SBC  Khẳng định nào sau đây đúng? 

A. Sx  song song với  BC B. Sx  song song với  DC

C. Sx  song song với  AC D. Sx  song song với  BD

Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số    2   

3

A.   

2

1 ( 3 5)ln 3

y

2

( 3 5)ln 3

x y

x x . D.   y (x2 3x 5)ln 5

Câu 16: Cho hs 

  

khi 3

. Tập các giá trị của  a  để hàm số liên tục trên 

  là: 

A.  

 

 

2

 

 

 

1

 

 

3

5

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   

4 1

y x

x  trên đoạn [0; 4]. 

A. 

 

 

0;4

miny 3. B. 

 

 

  0;4

miny 5. C. 

 

 

 0;4

miny 4. D. 

 

 

 0;4

24 min

5

Trang 3

Câu 18:  Cho  khối  lăng  trụ  đứng  ABC A B C   có  đáy  ABC   là  tam  giác  cân  với    

  , 120 ,0

AB AC a BAC  mặt phẳng AB C  tạo với đáy một góc   60  Tính thể tích V  của 0 khối lăng trụ đã cho. 

A.   9 3

8

a

8

a

8

a

4

a V

Câu 19: Tính thể tích V  của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng   1 x  và x  3, biết rằng 

khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox  tại điểm có hoành độ  x  1 x 3 

thì được thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là  3x  và  3x2 2. 

A.  124

3

V B. V 32 2 15  C. V  32 2 15. D.  124

3

Câu 20: Tìm các giá trị thực của tham số  m để phương trình  x3 12xm 2 0 có 3 nghiệm  phân biệt. 

A. 18m 14 B. 14m 18 C. 16m 16 D.   4 m 4

Câu 21: Tổng S =  2  4  6  2016  2018

2018 2018 2018 2018 2018

A. 22016 B. 22017 1 C. 22018 D. 210091

Câu 22: Trong mặt phẳng toạ độ  Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức  z  thỏa mãn điều 

kiện  zi  2 + i = 2 . 

A. Đường tròn x 1 2  y 22 4 B. Đường thẳng 3x + y4 2= 0

C. Đường tròn x +1 2+ y 22= 9 D. Đường thẳng x + y2 1= 0

Câu 23:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm A2;1;1  và  mặt  phẳng   P :   

2x y 2z 1 0. Phương trình mặt cầu tâm  A  tiếp xúc với mặt phẳng  P  là 

A. x 2 2  y 1 2  z 12 5 B. x 2 2  y1 2  z 12 9

C. x 2 2  y 1 2  z 12 4  D. x 2 2  y 1 2  z 12  3

Câu 24: Cho hình tứ diện  ABCD , lấy  M  là điểm tùy ý trên cạnh  AD M  ,A D  Gọi   P  là 

mặt phẳng đi qua  M  song song với mặt phẳng ABC  lần lượt cắt DB DC  tại   ,, N P  Khẳng 

định nào sau đây sai? 

A. MN//AC B. MP//AC C. MP//ABC D. NP BC//

Câu 25: Hàm số      

2 1

2

x  có tập xác định là 

A.  1;2 B. \ 2   C. ;1   1;2 D.   ; 1  1;2

Câu 26: Tìm phương trình các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số   

2 4 ( 2)( 3)

x y

A.  y 2;y  3. B.  x 2;x  3. C.   3y . D.   3x .

x

ln 7 ln 6 ln 2

d

x x , với  , ,a b c  là  các số nguyên. Tính S  a 2b c. 

Trang 4

Câu 28: Số giao điểm của đồ thị hàm số  y x3 2x2 2x 1 với đường thẳng   y 1 x  là 

Câu 29:  Trong  không  gian  với  hệ  trục  tọa  độ  Oxyz ,  cho  bốn  điểm M2; 0;0,  N0; 3; 0 , 

0;0;4

PQ2;3;4.  Tìm  số  mặt  phẳng    đi qua các điểm  ,M N  và khoảng cách từ  Q  đến 

   gấp hai lần khoảng cách từ P đến    

Câu 30: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 

một số tự nhiên thuộc vào tập S. xác suất để chọn được một số thuộc S và số đó chia hết cho 9 

là: 

A. 8

74

1

7 81

Câu 31:  Cho  hàm  số   

2 1

mx m y

x .  Với  giá  trị  nào  của  tham  số  thực  m   thì  đường    tiệm  cận 

đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có  diện tích bằng 8. 

A. m  2 B.   1

2

m

C. m  2 D. m  4

Câu 32:  Cho  hình  chóp  S ABCD   có  đáy  ABCD   là  hình  vuông  cạnh  bằng  10   Cạnh  bên  SA  

vuông góc với mặt phẳng ABCD  và SC  10 5. Gọi M N  lần lượt là trung điểm của SA  và ,

CD  Tính khoảng cách d  giữa BD  và MN  

A.   5.d B.   3 5.d C.   10.d D.   5.d

Câu 33: Trong không gian cho tam giác đều  SAB  và hình vuông  ABCD  cạnh  a  nằm trên hai 

mặt phẳng vuông góc. Gọi    là góc giữa hai mặt phẳng SAB  và  SCD  Mệnh đề nào sau 

đây đúng? 

A. tan 2 3

3 B. tan  3

3 C. tan  3

2 D. tan  2

3

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng    

1 :

 và A2;1; 0 ;  

2;3;2

B  Phương trình mặt cầu đi qua A B,  có tâm thuộc đường thẳng    là 

A. x 1 2  y 1 2  z 22 16 B. x 1 2  y1 2  z 22 17

C. x 1 2  y 1 2  z 22 9 D. x 1 2  y 1 2  z 22 5

Trang 5

Câu 35: Gọi V  là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 

y x ,  y  0  và x  4  quanh  trục  Ox   Đường  thẳng  xa 0  a 4  cắt  đồ  thị  hàm  số 

y x   tại  M   (hình  vẽ  bên).  Gọi  V1  là  thể  tích  khối  tròn  xoay  tạo  thành  khi  quay  tam  giác 

OMH  quanh trục Ox  Biết rằng  V 2V1. Giá trị của a thỏa mãn 

 

A. a 3;4  B. a 2;3  C. a 1;2  D. a  0;1 

Câu 36: Hàm số   

2 sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 3

y

x x  có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên? 

Câu 37:  Cắt  một  khối  trụ  bởi  một  mặt  phẳng  qua  trục  ta  được  thiết  diện  là  hình  chữ  nhật 

ABCD  có  AB  và  CD  thuộc hai đáy của khối trụ. Biết  AB  4a ,  AC  5a  Tính thể tích  của 

khối trụ. 

A. V  12 a3 B. V 16a3 C. V  4 a3 D. V  8 a3

Câu 38:  Cho  số  phức  z     thoả  mãn  hệ  thức    2  

i .  Mô  đun  của  số  phức 

 

w z i là 

A. 2 5

6

26

10

2

Câu 39: Nếu độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm  2 cm thì thể tích của nó tăng thêm 

98 cm3. Tính độ dài cạnh của hình lập phương đã cho. 

Câu 40: Hàm số   1   3    2  

3

y m x m x x  nghịch biến trên    khi và chỉ khi 

A.   1 m  3 B.  0 m 3 C. m  1 và m  3 D. m  3

Câu 41: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng    và mặt phẳng  P  có 

phương  trình  lần  lượt  là   1  2  3     

P x z   Phương  trình  đường  thẳng đi qua giao điểm của   và  P , nằm trong  P  và vuông góc với    là 

A.      

C.  1  2  3

Câu 42:  Một  viên  đá  được  ném  lên  từ  gốc  tọa  độ  O   trong  mặt  phẳng  Oxy   (Ox   nằm  ngang) 

chuyển  động  theo  đường  (quỹ  đạo)  có  phương  trình y   1 m x2 2 mx   Tìm  giá  trị  của 

Trang 6

Câu 43: Tìm tất cả giá trị của tham số thực m  để bất phương trình  m.9x 2m1 6 xm.4x 0 

có nghiệm với mọi x  0;1. 

A. m  6 B. m  6 C. m  4 D.   6 m  4

Câu 44: Cho dãy số( )u n  biết 

  



1

1

2

u

n n

u

A. Không xác định B. L   C.   5

6

Câu 45: Kí hiệu S S S1, ,2 3 lần  lượt  là  diện  tích  hình  vuông  có  cạnh  là  1,  hình tròn  có bán  kính  bằng 1, hình phẳng giới hạn bởi hai đường  y 2 1x y2, 2(1x  Tính tỉ số ) 1 3

2

S

A. 

2

1 5

2

1 3

2

1 2

2

1 4

Câu 46: Biết trên khoảng  

 

5

;

2  hàm số     2 2      

y x ax ax a b a b  đạt giá trị 

nhỏ nhất tại điểm   3x  Hỏi trên đoạn  1; 3  hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào? 

Câu 47:  Số  nghiệm  của  phương  trình 

 

4

0 sin

 

 

0;2 là 

Câu 48:  Cho  hình  chóp  S ABCD   có  đáy  ABCD   là  hình  bình  hành  thỏa  mãn 

AB a AC a BC a  Biết tam giác  SBC  cân tại S, tam giác SCD vuông tại C và khoảng 

cách từ D đến mặt phẳng SBC  bằng  3

3

a

 Tính thể tích V của khối chóp đã cho. 

A.   3

3 5

a

5

a

3 5

a

3 3

a

Câu 49:  Tính  tích  phân   

 4  0

ln(tan 1) x

ln 2

a

 

a b c b a b   Khi đó Pabc  nhận giá trị 

Câu 50:  Xét  số  phức  z   thỏa  mãn  iz 2i    2 z 1 3i  34.  Tìm  giá  trị  nhỏ  nhất  của  biển  thức P   1i z 2 i  

A. Pmin 4 2 B. Pmin  26 C.  min  9

17

- HẾT -

Trang 7

ĐÁP ÁN

Trang 8

48  C  D  D  A  D  C 

Ngày đăng: 28/04/2018, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w