Viết công thức tính thể tich V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox tại các điểm xa x, b a b, có diện tích thiết diện bị cắt bởi hai mặt phẳng vuông với trụ
Trang 1i I Ngoài ra iq t với q là điện tích tức thời trong tụ Tính từ lúc ' t0, điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch trong thời gian
02
Trang 2Câu 7 (TH) Với hai số thực bất kì a0,b0, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. 2 2 3 2 2
log a b 2 log ab
C. 2 2 4 6 2 4
log a b log a b log a b D. 2 2 2 2
log a b loga logb
Câu 8 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số 5 1
Câu 10 (TH) Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường
tròn đáy của hình nón Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng:
x y
21
x y
Câu 13 (TH) Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
Trang 3x x có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. Nhiều hơn 10 nghiệm B. 2
C. 1 D. Nhiều hơn 2 và ít hơn 10 nghiệm
Câu 15 (TH) Tổng tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn 1 2 1
Câu 16 (NB) Viết công thức tính thể tich V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox
tại các điểm xa x, b a b, có diện tích thiết diện bị cắt bởi hai mặt phẳng vuông với trục Ox tại điểm
Câu 17 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;1 và hai mặt phẳng
P : 2x y 3z 1 0, Q : y0 Viết phương trình mặt phẳng R chứa A, vuông góc với cả hai mặt
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I1; 2
Câu 20 (NB) Điều kiện của tham số m để phương trình sinxm1 cos x 2 vô nghiệm là:
Trang 4A. m0 B. 0
2
m m
Câu 22 (TH) Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây sai?
A. M0; 3 là điểm cực tiểu của hàm số
B. f 2 được gọi là giá trị cực đại của hàm số
C. x0 2 được gọi là điểm cực đại của hàm số
D. Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu
Câu 23 (TH) Cho hàm số y f x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y f x đạt cực trị tại x0 thì f '' x0 0 hoặc f '' x0 0
B. Hàm số y f x đạt cực trị tại x0 thì f ' x0 0
C. Hàm số y f x đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0
D. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f ' x0 0
Trang 5Câu 24 (TH) Cho hàm số 1 4 2
2 34
Trang 6 có hai tiệm cận đứng?
làm thì anh A mua được ô tô giá 500 triệu biết rằng anh được gia đình hỗ trợ 32% giá trị chiếc xe
Trang 7Câu 37 (TH) Gọi m m1, 2 là các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y2x33x2 m 1 có hai điểm cực trị B, C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 2, với O là gốc tọa độ Tính m m1 2
Trang 8Câu 43 (TH) Cho parabol P có đồ thị như hình vẽ:
Tính diện tích giới hạn bởi P và trục hoành
có đồ thị C Biết đồ thị C có hai điểm phân biệt M, N và khoảng
cách từ M hoặc N đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất Khi đó MN có giá trị bằng:
A. MN6 B. MN4 2 C. MN6 2 D. MN 4 3
Câu 45 (VD) Biết
2
2 1
Câu 47 (VD) Cho tứ diện ABCD có ACD BCD, AC ADBCBDa và CD2x Với giá trị
nào của x thì ABC ABD ?
Câu 48 (TH) Cho hình chóp S.ABCD, G là điểm nằm trong tam giác SCD, E, F lần lượt là trung điểm của
AB và AD Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng EFG là:
A. Tứ giác B. Lục giác C. Tam giác D. Ngũ giác
Câu 49 (TH) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân ABC với ' ' '
0
2 , 120
ABAC x BAC , mặt phẳng AB C tạo với đáy một góc ' ' 0
30 Tính thể tích V của khối lăng
trụ đã cho?
Trang 93316
x
V x
Câu 50 (VD) Cho hàm số f x xác định trên R và hàm số y f ' x
có đồ thị như hình bên dưới:
Xét các khẳng định sau:
(I) Hàm số y f x có ba cực trị
(II) Phương trình f x m 2018 có nhiều nhất ba nghiệm
(III) Hàm số y f x 1 nghịch biến trên khoảng 0;1
Mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo thiết diện là hình chữ nhật có một cạnh là đường kính đáy và một cạnh
là chiều cao của hình lăng trụ
Gọi h là chiều cao của hình trụ ta có
2842
a
Trang 10Vậy diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2 Rh 2 4a a 8 a và thể tích khối trụ 2
Trang 11Hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng nằm trong mặt này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia
Cách giải:
Gọi H là trung điểm của AB ta có SH ABCd S ABC ; SH
Tam giác SAB đều cạnh 2a 2 3 3
Trang 12Nếu ab và bc thì b a c; ta không thể kết luận a // c
+) Từ đồ thị Hình 1 bỏ đi phần đồ thị bến trái trục Oy
+) Lấy đối xứng phần đồ thị bên phải trục Oy qua Oy
Trang 16Tính y', xét dấu y' và suy ra các khoảng đơn điệu của hàm số
Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số và tìm giao điểm của chúng
Trang 17Sử dụng công thức SHTQ của CSC: u n u1 n 1d và công thức tổng n số hạng đầu tiên của CSC:
Trang 18Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy để đường thẳng
Trang 19x y
(III) Gọi x0 là 1 điểm cực trị của hàm số y f x f ' x0 0 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại điểm có hoành độ x0 là: y f ' x0 xx0y0 y0 luôn song song với trục hoành
Vậy (III) đúng
Trang 214 3 12
D D
Trang 253 153
Rút y theo x từ phương trình (1), thế vào phương trình (2) để tìm khoảng giá trị của x
Đưa biểu thức P về 1 ẩn x và tìm GTLN, GTNN của biểu thức P
Cách giải:
Trang 26Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 4 d 4
Đồ thị hàm số đi qua điểm 1; 1 2 b c 4 1 b c 3
Đồ thị hàm số đi qua điểm 2; 0 2.8 4 b2c 4 0 2b c 6
Trang 27Và mỗi bộ 4 số x y z t được chọn từ tập hợp ; ; ; 1; 2; 3; ; 12 ta đều thu được bộ số thỏa mãn
Giả sử mặt phẳng chứa AC’ cắt hình lập phương theo
thiết diện là tứ giác AEC’F EA B F' '; CD
Trang 28Phương pháp:
Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính giới hạn của hình phẳng
Cách giải:
Ta dễ dàng tìm được phương trình parabol là yx24x3
Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 1
Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Gọi điểm M thuộc đồ thị hàm số C , tính khoảng cách từ M đến các đường tiệm cận và sử dụng BĐT Cauchy tìm GTNN của biểu thức đó từ đó suy ra tọa độ các điểm M, N
a
a a
Trang 30Để phương trình ban đầu có nghiệm
m m
Trang 31Gọi M là trung điểm của AB ta có :
Tam giác ABC cân tại C CM AB
Tam giác ABD cân tại D DM AB
Kéo dài EF cắt CD tại M và cắt BC tại N
Trong mặt phẳng SCD nối GM cắt SD tại I và cắt
SC tại K
Trong mặt phẳng (SAB) nối NK cắt SB tại P
Khi đó thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt
phẳng (EFG) là EFIKP, là một ngũ giác
Chọn D.
Câu 49
Trang 32Xét tam giác vuông A’B’M có 'A M A B' '.cos 60x
Xét tam giác vuông AMA’ có: ' ' tan 30 3
BBT:
Từ BBT ta thấy (I) đúng, (II) sai
Với x 0;1 x 1 1; 2 f 'x 1 0 Hàm số y f x 1 nghịch biến trên khoảng 0;1
Trang 33 III
đúng
Vậy có hai khẳng định đúng
Chọn B