Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB... Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường par
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN THI: TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề : 485
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Câu 1 (NB): Tìm tập xác định D của hàm số tan 2
Trang 2A. Hình 4 B. Hình 1 C. Hình 3 D. Hình 2
Câu 8 (TH): Cho x0, y0 Viết biểu thức
4 5
5 6
x x x về dạng x m và biểu thức
4 5
116
Câu 9 (TH): Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đồ thị của hàm số 2 4
1
x y x
Câu 10 (NB): Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, ABa AC, a 3 Tính độ dài đường sinh l
của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
Trang 3A. xy2xy4550 B. xy2x y 2550
C. x2 xyy2 5240 D. x3 y 19602
Câu 14 (VD): Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên:
Số nghiệm của phương trình 2 f x( 1) 3 0 là:
Câu 15 (VD): Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc
( / )
v km h phụ thuộc vào thời gian t h( ) có đồ thị vận tốc
như hình bên Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt
đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol
có đỉnh I(2;5) và có trục đối xứng song song với trục tung,
khoảng thời gian còn lại của đồ thị là một đoạn thẳng song
song với trục hoành Tính quãng đường mà vật di chuyển
được trong 3 giờ đó
4
3log2
3
2log3
b a
S f x dx D. ( )
b a
S f x dx
Trang 4Câu 19 (TH): Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của AB và là
góc tạo bởi đường thẳng MC’ và mặt phẳng (ABC) Khi đó tan bằng
a
3
32
a
Câu 21 (VD): Đội thanh niên xung kích của trường THPT Chuyên Biên Hòa có 12 học sinh gồm 5 học sinh khối
12, 4 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 10 Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để làm nhiệm vụ mỗi buổi sáng Tính xác suất sao cho 4 học sinh được chọn không quá 2 khối
Câu 22 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và
mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 0
2
x
x x
Trang 5Câu 27 (TH): Hình vẽ sau đây là hình dạng của đồ thị hàm số nào?
x y x
x y x
Trang 6Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
I Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2 II Hàm số đồng biến trên khoảng ;5
III Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; IV Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
Câu 35 (NB): Cho hàm số y f x( )có đồ thị như hình vẽ bên
Hàm số đạt cực đại tại điểm :
A. x 3 B. x0
C. x 1 D. x1
Câu 36 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA(ABCD), SAa 3 Gọi
M là trung điểm của SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM
Trang 7m f
C. 2
5 4 53
0 2 53
Câu 44 (VDC): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với H nằm trong tam giác ABC
và 2SH = BC, (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 0
60 Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
Câu 45 (TH): Số nghiệm của phương trình 2
2sin 2xcos 2x 1 0 trong 0; 2018 là
A. 2018 B. 1009 C. 2017 D. 1008
Câu 46 (TH): Trong mặt phẳng tọa đô Oxy, cho đường thẳng d: 3x y 2 0 Viết phương trình của đường
thẳng d’ là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay 900
A. d' :x3y 2 0 B. d' : 3x y 6 0 C. d' :x3y 2 0 D. d' :x3y 2 0
Câu 47 (VDC): Cho hàm số y f x( ) xác định và có đạo hàm trên R thỏa mãn 2 3
f x x f x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 1
Trang 8Câu 48 (VDC): Cho hàm số y f x( ) xác định trên R và có đạo hàm f '( )x thỏa mãn '( ) (1 )( 2) ( ) 2018
f x x x g x trong đó g x( )0, x R Hàm số y f(1 x) 2018x2019 nghịch biến trên khoảng nào?
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
(1) Đường thẳng y0 cắt đồ thị hàm số (C) tại điểm có
Trang 9+) Diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay bằng tích của độ dài đường tròn đáy và
độ dài đường sinh:
OM kOMgọi là phép vị tự tâm O tỉ số k Kí hiệu: V(O,k)
Vậy: V(O,k)(M) = M’OM'kOM
Chú ý: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính R’: ' R k R
*) Trong mặt phẳng cho vectơ v , phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’, sao cho MM'v gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v Kí hiệu : T v
Trang 10Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân
Cách giải:
Trang 12Phương pháp:
- Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y x 1 và đồ thị của hàm số 2 4
1
x y x
- Độ dài đường sinh của hình nón: l r2h2
Trong đó: l : độ dài đường sinh, r : bán kính đáy, h : độ dài đường cao
Trang 13+) Rút gọn và sử dụng phương pháp hàm số để giải bất phương trình logarit
Với: A là số tiền nhận được sau tháng thứ n, n
M là số tiền gửi ban đầu,
n là thời gian gửi tiền (tháng),
r là lãi suất định kì (%)
Cách giải:
Trang 14Số tiền người đó nhận được sau tháng thứ n là: A n M(1r%)n 100 1 0, 5% n 100.1, 005n
Số tiền người đó nhận được nhiều hơn 125 triệu, suy ra:
1,005
100.1, 005n 1251, 005n 1, 25 n log 1, 2544, 74 Vậy, số tháng ít nhất mà người đó gửi là: 45 tháng
Trang 15Chia chuyển động của vật thành 2 giai đoạn: Trong 1h đầu và trong 2h tiếp theo
+) Trong 1h đầu, tìm phương trình của vận tốc chính là phương trình parabol 1
0
s v t dt +) Trong 2h tiếp theo, vật chuyển động thẳng đều s v t
Cách giải:
Gọi phương trình của vận tốc trong 1h đầu là: v t( )a x2bx c a ( 0)
Quan sát hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có đỉnh I(2;5) và đi qua điểm A(1; 4), (0;1)
Trang 16a b f x b
Cách giải:
3 1
Trang 17BB ABCD AB ABCD AB AB BAB
Tam giác ABB’ vuông tại B tanBAB' BB'
Trang 18Tam giác ABD có: AB = AD = a, 0
- Tìm số phần tử của không gian mẫu
- Xác định số cách để 4 học sinh được chọn từ 3 khối:
TH1: 2 học sinh khối 10, 1 học sinh khối 11, 1 học sinh khối 12
TH2: 1 học sinh khối 10, 2 học sinh khối 11, 1 học sinh khối 12
TH3: 1 học sinh khối 10, 1 học sinh khối 11, 2 học sinh khối 12
- Tính xác suất chọn 4 học sinh từ cả ba khối
- Tính xác suất chọn 4 học sinh từ không quá 2 khối
Trang 19tanSAB SB SB ABtan 60 2a 3
Chứng minh hàm số luôn đơn điệu trên 0;3 từ đó suy ra GTNN của hàm số đã cho trên 0;3
Cho GTNN 2, giải phương trình tìm m
Trang 202
3 3
3cos sin sin sin 1 3, ( , )
1
1
2 6 2.1 6 11
22
3
1 ' ' '
.3
40' 20 ' 20 ( )8
Chọn: A
Trang 21- Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x 1 Loại phương án B
- Đồ thị hàm số đi qua điểm 2; 0 Loại phương án C, D
Trang 23Gọi I, J, O lần lượt là trung điểm của AC, SA, SC
+) Ta sẽ chứng minh: O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC:
Ta có: ABC vuông tại B, I là trung điểm AC I là tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC (1)
OI // SA ( Vì IO là đường trung bình của tam giác SAC)
Mà SA(ABC)IO(ABC) (2)
Từ (1), (2) suy ra : OA OB OC (*)
Ta có: OJ/ /AC ( Vì OJ là đường trung bình của tam giác SAC)
Mà ACSA do SA( (ABC))OJ SA OJ là đường trung trực của SA OS OA (2*)
Trang 24Từ (*) và (2*) suy ra OS OA OB OCO là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
I Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2: là mệnh đề Đúng
II Hàm số đồng biến trên khoảng ;5: là mệnh đề Sai
III Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; : là mệnh đề Đúng
IV Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2: là mệnh đề Đúng
Vậy, số mệnh đề sai là 1
Chọn: C
Câu 35:
Phương pháp:
Quan sát đồ thị, tìm điểm mà f x'( ) 0, hoặc f '( )x không xác định
Đánh giá giá trị của f '( )x , và chỉ ra cực đại, cực tiểu của hàm số y f x( ):
- Cực tiểu là điểm mà tại đó f '( )x đổi dấu từ âm sang dương
- Cực đại là điểm mà tại đó f '( )x đổi dấu từ dương sang âm
Chuyển từ bài toán tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo
nhau sang bài toán tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Cách giải:
AB // CD AB/ /(SCD)CM
Trang 26Phương pháp:
Đưa về phương trình logarit cơ bản: loga f x( ) b f x( )a b, sử dụng công thức loga xloga yloga xy
(giả sử các biểu thức là có nghĩa)
Trang 27Đưa về bất phương trình mũ cơ bản: f x( ) g x( )
Trang 283 3
2 2
33
13
Suy ra, A, H, I thẳng hàng H đoạn thẳng AI ( do H nằm trong
tam giác ABC)
Trang 29Tam giác IOK vuông tại K: 0 0 0 0
11
Trang 30Trong mặt phẳng cho điểm O và góc lượng giác , phép biến
hình :
- biến điểm O thành chính nó,
- biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho
OM = OM’ và góc lượng giác(OM,OM’) =
gọi là phép quay tâm O, góc quay
Trang 32+) Bất phương trình f x( ) 1 vô số nghiệm Mệnh đề (2) sai
+) Bất phương trình f x( )0 có tập nghiệm là log 2;3 Mệnh đề (3) sai
+) Đường thẳng y0 cắt đồ thị hàm số (C) tại 1 điểm duy nhất là log 2; 03 Mệnh đề (4) sai
Vây có tất cả 1 mệnh đề đúng
Chọn: B