1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap toan HK II toan 11 ca TL + TN

2 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138,5 KB
File đính kèm On tap toan HK II_Toan 11_Ca TL + TN.rar (68 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD  2 a 2.Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác BCD.. Đường thẳng SA tạo với mặt phẳ

Trang 1

I.TỰ LUẬN

Câu 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

yxxxx   b cot(7 ) sin 43 2 tan 3

yx    x  � �   x � �

Câu 2 Giải phương trình: y ' 0  biết y  sin2x  3cos x  2

Câu 3 Cho hàm số 2 1 ,  

3

x

x

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C )

a Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y :    7 x 3 c Biết hoành độ tiếp điểm x  5

b Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d ' :   x 7 y   5 0 d Biết tung độ tiếp điểm y = 3

e Tại giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng 1

3

y x  

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD  2 a 2.Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác BCD Đường thẳng SA tạo với mặt phẳng đáy một góc 450

a Tính góc hợp bởi giữa hai mặt phẳng (SAD) và (ABCD).

b Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) c Tính khoảng cách giữa AC và SD.

II.Trắc nghiệm

Câu 1 Tính

2 1

2 1 lim

1

x

x

 

Câu 2 Tính

3 3

3 2 5 lim

1

x

x x x

� �

 

Câu 3 Kết quả đúng của

4 1

1 lim 1

t

t t

Câu 4 Chọn kết quả đúng của 2

0

lim

3

x

x

1 4

Câu 5 Chọn kết quả đúng của 2

1

3 lim

x

x

Câu 6 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của 2

0

lim

x

x

A 1

1 2

Câu 7 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục tại điểm x  2

A.y x  5 8 x3  x 1. B 2

2

x y x

1 4

y x

Câu 8 Cho hàm số y = f(x) và f’(-1) = 2 thì điều nào sau đây là đúng?

A

x

x

2

lim

1

2 lim

0  

x

1   

2  

Câu 9 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 - 2x2 + m (với m là tham số) tại điểm có hoành độ x0 = -1 là đường thẳng có phương trình

Câu 10 Cho hàm số f x ( )  x  2 Giá trị P = f(2) + (x+2)f’(2)

2

4

x

2

x x

( 2) 2

2

x

Trang 2

Câu 11 Hàm số  4 3 2 1

1

2

x

y x

x

 có y’ là:

A

3 4 2

2

5

2

x x

x

 

4 2

2

5

2

x

x

 

3 4 2

2

3

2

x x

x

 

D 4 ( x x3 4  1)3  x 5 2  .

Câu 12 Đạo hàm của biểu thức f x ( ) (  x2 3) x2 2 x  4 là:

A

2 2

2

( 1)( 3)

2 4

2 2

( 1)( 3)

2 4

f x x

 

C.

2 2

2

( 3)

x

2 2

2

( 1)( 3)

2 4

 

3

ymxmxx  Giá trị m để y’ - 2x-2 >0 với mọi thuộc R

A Không tồn tại m B (   � ; 1);(1;  � ) C 4

0;

5

� �

� �

� � D  1;0 ;  4 ;1

5

� �

� �

Câu 14 Cho hàm số f x     x3 3 x2 2 Nghiệm của bất phương trình f x '    0 là:

A   � � ;0   2;  �  B   0; 2 C  � ;0  D. 2; � .

Câu 15 Cho hàm số f x    2cos 42 x  1  Tìm miền giá trị của f x '   ?

A  � 8 f x '   � 8 B  � 2 f x '   � 2 C  � 4 f x '   � 4 D  � 16 f x '   � 16 Câu 16 Cho hàm số y x  3 3 x2 3 , x C   Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tạo với hai đường thẳng

2 x y    11 0 và x  2 y   2 0 một tam giác cân Khi đó hệ số góc của tiếp tuyến là:

3

3

Câu 17 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Khi đó uuur uuur AB BD  ?A a2 B a2 C

2 2

a

D

2 2

a

Câu 18.Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA = SB = SC = SD Cạnh SA vuông góc với đường

nào trong các đường sau? A BA B AC C DA D BD

Câu 19 Mặt phẳng    là mặt phẳng trung trực của AB Chọn khẳng định ĐÚNG.

A    song song với AB B    vuông góc với AB

C    đi qua trung điểm của AB D.   đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB

Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SB và SD, O là tâm mặt đáy Khẳng định nào sau đây SAI ?

A BD   AEF B AC   SBDC BD   SACD SO   ABCD

Ngày đăng: 26/04/2018, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w