One page Finance ( Tài chính trên một trang giấy ) Kế hoạch kinh doanh trên một trang giấy là cách tiếp cận tân tiến giúp người lập kế hoạch kinh doanh có thể nắm bắt được các yếu tố cơ bản của bất kì một công việc, dự án hay chương trình nào chỉ trên một trang giấy bằng những từ khóa và cụm từ ngắn gọn. Thế nào là Kế hoạch kinh doanh trên một trang giấy? “Lên kế hoạch là một quá trình… chứ không phải là một sự kiện! Kế hoạch kinh doanh trên một trang giấy là những tài liệu sinh động và không ngừng tiến triển!” Hầu hết các công ty đều sử dụng phương thức này để tạo lập không chỉ kế hoạch tổng thể cho công ty mà còn cả những kế hoạch cho từng bộ phận, dự án và chương trình cụ thể. Từ khi Kế hoạch kinh doanh trên một trang giấy được xuất bản vào năm 1994, hơn 250.000 công ty đã sử dụng thành công quy trình này để mang lại tính kết cấu, liên kết rõ ràng cho tổ chức của họ. Trong số đó, có nhiều công ty dịch vụ tài chính.
Trang 1TâIàCHÍNHàTRÊNà àTRáNGàGI Y
T
Ngu n:
- Internet
Trang 2Gi i thi u b c tranh t ng quát
(qu n tr dòng ti n không đ c p
trong bài này ):
1 C u trúc ngu n v n
2 Phân tích c b n v doanh
thu, l i nhu n chi phí (phân
tích P/L)
3 Phân chia l i nhu n
4 Quy t đ nh v đ u t
Trang 3T à à à
à Cá
T à à à
à NCá
N à à à (ST Debt)
N à à à (LT Debt)
V àCSH
LN
(RE+NI)
C CS
BC KQKD (P&L)
Doanh thu (Revenue)
- G à à COG“
LNà à à
- CPà à à OàEX EBIT ( LNà à à à )
- Lãi vay (Interests) EBTà LNà à
- T à T LNà à à NI)
B àCĐKTà BS
N à D
V àC“Hà E
C u trúc v n V n CSHN
NPV CF
WACC
CF WACC Cost
NPV > 0 IRR > WACC
NPV < 0 IRR < WACC
NPV = 0 IRR = WACC
1 T àMM
2 T à à à à à
3 T à à
Q à à à à
P à à à
II
I
III
T à à à
G à à à
P à à à
C à à à
:
ngân hàng, vay cá nhân)
Xem thêm cách tính trong bài T án
Tài chính trên trang gi y
Trang 4B ng cân đ i k toán
10 = 10
6
10
C
4
10 = 10
6
2
C
4
10 = 10
8
7
1
=
1
6
-5 +4
2
C
4
9 = 9
8
=
6
-1
-5 +6
2
C
4
11 = 11
8
=
6
0.8
0.2
0.8
2
C
4
10.8 = 10.8
8
=
6
0.8
2
C
4
10.4 = 10.4
8
=
6.4
0.4
Minh h a các b ng CĐKT khác nhau trong quá trình kinh doanh l u ý tài li u này
c n có ng i h ng d n
Trang 5B ng cân đ i k toán
T à à à
à Cá
T à à à
à NCá
N à à à (ST Debt)
N à à à (LT Debt)
V àCSHà (Equity)
LN
(RE+NI)
C CS
Ý NGHĨA
lý, an toàn ?
Trang 6I C u trúc v n
Đòn b y tài chính
Ghi chú:
là cách
các trên
Trang 7ROE L IàNHU NàSáUàTHU
V NàC àPH N
Ví d
T không vay, toàn 1,000 là góp có), không lãi ngân hàng.
(100-0) x (1-20%) = 80
- ROE = 80/1,000 = 8%
à à
góp 400, vay ngân hàng 600 và lãi là 48
(100-48) x (1-20%) = 52
- ROE = 52/400 = 13%
I C u trúc v n
Trang 8I C u trúc v n
DSCR
> 1.1
Kh năng tr n trung dài h n (Debt Service Coverage Ratio)
D/E
N à à à à à à à
V à à à < 3
C u trúc v n
(Debt to Equity Ratio)
Trang 9Báo cáo KQKD
Doanh thu (Revenue)
- G à à COG“
LNà à à
- CPà à à OàEX
EBIT ( LNà à à à )
- Lãi vay (Interests)
EBTà LNà à
- T à T
LNà à à NI)
Ý NGHĨA
nhóm
doanh.
kinh doanh.
Trang 10TP HCMà àĐ à
N àB 58%
Đ à à à
C àL 4%
Đ à à à H
27% Trung du và
à à à B 3%
B à à à à
à à à Trung 7%
Tây nguyên 1%
Phân tích theo th tr ng P à à à à Phân tích theo c c u s n ph m
B n thân các con s t nó không mang ý nghĩa c n làm cho s li u bi t nói, nói lên các
c a ho t đ ng kinh doanh
Đ phân tích đ c thì c n thi t ph i t ch c
h th ng d li u m t cách khoa h c h p lý
II Phân tích P/L
Trang 11C c u chi phí đ c phân
nhau, so sánh v i các công
ty trong ngành, v i các
T ng lo i chi phí l i đ c
bóc tách ra, đ xem các chi
phí bên trong, nguyên t c
xuyên su t là 20/80, xem
nh ng chi phí mang tính
tr ng y u th ng xuyên
Phân tích theo th i gian
đ i tìm hi u các nguyên
nhân và có ph ng án đi u
ch nh phù h p
II Phân tích P/L
Trang 12II Phân tích P/L
141
2,059 2,474
5,350
27,945
37,969
chính
Giá thành
THâNHàPH NàCHIàPHÍ KGàS NàPH Màá
P à 0%
Đ à 5%
Đ 7%
Nhân công 14%
Nguyên à 74%
T àL àCHIàPHÍ
vào nhu xem xét, giá, phân tích Có so sánh cùng hàng qua
Trang 13Phân chia l i nhu n
Kinh doanh có l i nhu n r i thì
x lý l i nhu n này th nào ?
Trang 14Phân chia l i nhu n
Chia c t c s làm tăng hay gi m giá tr công ty ? Đây h u nh là
câu h i không có đáp án chính xác vì m i nhà đ u t c đông
đang đ ng các góc đ khác nhau và có suy nghĩ khác nhau (vì
v y m i có ng i bán và có ng i mua) Các câu h i đ t ra:
1 (ình nh chia c t c hay không chia thì cũng không khác
nhau, ti n ch ch y t túi này sang túi khác?
2 N u công ty có d án đ u t mang l i t su t l i nhu n trên
v n đ u t (ROI) l n h n t su t l i nhu n yêu c u c a nhà đ u
t (chi phí s d ng v n c ph n thì không chia c t c đ
dành ti n đ u t d án) có v là ph ng án t t h n tuy nhiên
có đi u gì đ m b o đi u này tr thành hi n th c ?
3 Trong th c t m t công ty không chia c t c có chia hàng
năm v i t l đ u có chia nh ng v i t l th t th ng s đ c
nhà đ u t đón nh n ra sao và th tr ng ph n ng nh th
nào (nhà đ u t đây g m nhà đ u t cá nhân, nhà đ u t t
ch c ch ng h n nh các công ty trong ngành, khác ngành, các
công ty chuyên đ u t các qu đ u t ) ?
4 Kỳ v ng c a nhà đ u t khi đ u t vào c phi u là gì ? C t c
hay tăng giá c a c phi u
Trang 15Phân chia l i nhu n
tài
1 T dividend irrevalent MM: chia hay không
2 T bird in hand : chi phí giá
3 T Tax aversion : vì và cao
Trang 16Đ u t
Công ty luôn mong mu n phát tri n lên
v i quy mô l n h n l i nhu n nhi u h n
nâng t m nh h ng nh n bi t
Đ phát tri n thì c n đ u t m r ng v
v n con ng i ngu n l c các lo i th
Các v n đ đ i v i đ u t :
- D án có kh thi ?
- Có ngu n v n đ đ u t ?
- Có ngu n l c đ tri n khai ?
- D án có mang l i l i nhu n kỳ v ng ?
- Ch n d án nào khi có nhi u l a ch n
và v i ngu n l c h n ch ?
- Có kh năng tri n khai ?
Nh ng v n đ này đ c gi i quy t thông qua 3
b c chính:
1 Nghiên c u đánh giá c h i đ u t ti n kh thi v kh năng th c hi n và hi u qu d án
2 Th m đ nh d án và ra quy t đ nh đ u t
3 Tri n khai th c hi n nghi m thu d án và
đ a vào v n hành
Trang 17Đ u t
án dù có và
không thu hút thì không
lý, tài chính minh lành
.
Môi bên ngoài:
chính sách
V vay có chi phí
ro cao khi tình hình không
T gian vay và
(vd: 10 và gian
án dài (vd: 15 gây áp lên dòng
R ro mang tính khách quan:
nhiên
Thay trong nhu
nói trên
R ro quan:
Các sai sót trong tính toán.
công ty.
R à à à à
T à à
Trang 18Đ u t
không là NPV và IRR, cái này là gì?
con
Trang 19Đ u t
N
NPV CF
WACC
CF WACC Cost
NPV > 0 IRR > WACC
NPV < 0 IRR < WACC
NPV = 0 IRR = WACC
Cách trình bày nhìn có
tính NPV, IRR trong bài án
Trang 20M i công ty thu c m i ngành, lĩnh v c kinh doanh khác nhau có các đ c đi m tài
quan tâm khác nhau nh ng nh ng v n đ
c b n v tài chính c a m t doanh nghi p
c n n m đ l ng ghép vào các ho t đ ng
l p k ho ch thi t l p h th ng ki m soát
và đi u hành kinh doanh.