1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Finance 4 Non Financial Manager - L1- Basic terms ( các thuật ngữ cơ bảnTài chính và quản trị ).PDF

17 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Finance 4 Non Financial Manager - L1- Basic terms ( các thuật ngữ cơ bảnTài chính và quản trị ) Tất cả bài toán tài chính đều quy về các dạng: doanh thu - chi phí, nguồn thu - vốn đầu tư, lợi nhuận = doanh thu - chi phí, thu nhập ròng = thực thu - thực chi... Các khoản chi phân bổ cho các lĩnh vực là (1) nhân lực, công nghệ, tổ chức, quy trình; và (2) khách hàng (và đối tác), tài chính. Trong khi đó, các khoản thu lại chỉ đến từ khách hàng và lĩnh vực tài chính mà thôi. Khi tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp, ta đừng bỏ sót khoản mục chi hoặc thu nào và mức độ ưu tiên giải quyết để tăng thu, giảm chi đến hết mức nhằm tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp.

Trang 1

1 CÁC THUẬT NGỮ CƠ BẢN

Nguồn:

- 24 Lessons to Understand and Evaluate Financial Health

1 - Basic terms

Cập nhật: 03/11/2016 – V1

Trang 2

Tài sản Nợ + Vốn góp

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

Mua xe = 1.8 tỉ (Tài sản = 1.8 tỉ)

Vay = 800 triệu (Nợ = 800 triệu)

Vốn tự có = 1 tỉ (Vốn góp = 1 tỉ)

Bảng cân đối kế toán trình bày

thông tin tài chính tại một thời

điểm nhất định, thường là cuối

mỗi tháng, quý, năm

Trang 3

Báo cáo KQKD (Income statement)

Báo cáo kết quả kinh doanh trình bày kết quả lãi lỗ trong một kỳ (một khoảng thời gian nhất định), đặc biệt lưu ý là lãi hoặc lỗ không đồng nghĩa với có tiền hoặc không có tiền (ví dụ bán trả chậm thì kết quả kinh doanh có thể có lãi nhưng không có tiền vì tiền chưa thu hồi về)

Trang 4

Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền từ hoạt động Kinh doanh

Dòng tiền từ hoạt động Đầu tư

Dòng tiền từ hoạt động Tài chính

Dòng tiền trong doanh nghiệp

Báo cáo này chỉ đề

cập đến “tiền tươi”

(Cashflow statement)

Trang 5

Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

• Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

• Thu từ bán chứng khoán kinh doanh, cổ tức từ chứng khoán kinh doanh

• Tiền thu khác (hoàn thuế, bồi thường, thu hồi ký quỹ…)

• Tiền chi trả cho nhà cung cấp hàng hoá, dịch vụ

• Tiền chi mua chứng khoán kinh doanh

• Chi trả cho người lao động

• Trả lãi vay

• Nộp thuế

• Chi khác (Ký quỹ, ký cược, nộp phạt, đền bù…)

Thu (vào)

Chi (ra)

Trang 6

Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

Thanh lý máy móc thiết bị (hư hỏng, quá cũ, hoặc không cần dùng nữa)

• Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

• Tiền thu về từ thoái vốn đầu tư vào đơn vị khác

• Thu lãi tiền cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia (từ đầu tư vào đơn vị khác)

Thu (vào) Chi (ra)

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

Thu (vào) Chi (ra)

Trang 7

Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

• Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của cổ đông

• Tiền thu từ phát hành trái phiếu

• Tiền chi trả các khoản nợ gốc đã vay;

• Tiền chi trả nợ thuê tài chính;

• Tiền thu từ các khoản đi vay ngắn hạn, dài hạn;

• Tiền thu từ các khoản đi thuê tài chính (bán tài sản và thuê lại)

Thu (vào)

Chi (ra)

• Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua CP quỹ

• Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho cổ đông

Thu (vào)

Chi (ra)

Trang 8

BCTC rất ngắn gọn nên cần giải thích chi tiết hơn

Thuyết minh BCTC

Trang 9

Mối quan hệ 3 BCTC

Trang 10

FIFO và LIFO

Thứ tự mua vào

Thứ tự xuất ra

FIFO

LIFO

Nhập trước xuất trước

(First in first out)

Nhập sau xuất trước

(Last in first out)

Ghi chú:

- FIFO hay LIFO là tính trên giá trị hàng hoá, còn xuất hàng sử dụng (về mặt vật lý) thì tùy ý

“2 phương pháp xác định giá trị

hàng tồn kho cần lưu ý”

Trang 11

Chi phí trả trước

Những chi phí lớn (chưa trích trước) hoặc các mặt hàng phục vụ nhiều kỳ sản xuất kinh doanh

do đó phải phân bổ qua nhiều kỳ, ví dụ:

- Chi phí sửa chữa lớn

- Các thiết bị không đủ điều kiện hình thành tài sản cố định

- Vật tư phụ tùng thay thế

Trang 12

Book value Giá trị sổ sách

Giá thị trường – Market value

Các loại giá trị

Có nhiều cách diễn giải khái niệm này, trong đó có một cách hiểu là giá trị của tài sản được ghi nhận trên sổ kế toán (có thể nó rất khác với giá thị trường vào thời điểm hiện tại do nó là giá quá khứ, ngoài ra giá trị đã giảm vì khấu hao)

Trang 13

Tư liệu sản xuất (Capital goods)

Máy móc thiết bị, hay

hàng hóa đầu vào dùng

cho sản xuất

Trang 14

Chi phí bằng tiền

Các chi phí phải chi ra để mua

- Nguyên phụ liệu

- Công lao động

- Điện, nước

- Dịch vụ…

Các chi phí này được chi ra để mua đầu vào một cách thường xuyên, liên tục

Để phân biệt với các chi phí không bằng tiền (chi phí khấu hao)

Trang 15

Khấu hao tài sản hữu hình – Depreciation

Chi phí khấu hao

- Đây là các chi phí đầu tư lớn bỏ ra ban đầu, sử dụng lâu dài

- Không thể đưa hết chi phí này vào kết quả sản xuất kinh doanh trong 1 kỳ (tháng, năm) mà phải phân

bổ từ từ (theo thời gian hữu dụng, theo quy định của nhà nước hoặc theo một số tiêu chí khác)

- Giá trị còn lại của tài sản giảm từ từ và cả chất

lượng của tài sản cũng giảm theo thời gian sử dụng

- Gọi là chi phí không bằng tiền do bỏ 1 lần khi đầu

tư ban đầu, trong kỳ không phát sinh nhưng vẫn

tính chi phí (vì đã chi rồi)

- Số tiền khấu hao dành ra nhằm để tái đầu tư khi tài

sản này hư hỏng hoặc cần thay mới

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 5

Năm 6 Năm 4

Trang 16

Khấu hao tài sản vô hình – Amortization

Đây cũng là chi phí bỏ ra ban đầu giá trị lớn, sử dụng lâu dài do đó sẽ phân bổ chi phí đầu tư này vào quá trình sản xuất kinh doanh dưới hình thức khấu hao

Chi phí khấu hao

Trang 17

Năm 2014

Lợi nhuận gộp Gross Profit 17,440

% lợi nhuận gộp Gross Profit Margin (%) 11.5%

Chi phí bán hàng Selling expenses (2,024) Chi phí quản lý Administration expenses (2,830) Tổng chi phí cố định Total fixed cost (4,855)

LN trước thuế, lãi vay & KH EBITDA 12,586

% LN trước thuế, lãi vay & KH EBITDA % 8.3%

Khấu hao - quản lý Depreciation - Administration (173) Khấu hao - sản xuất Depreciation - Production (5,911)

Tổng chi phí khấu hao Total depreciation (6,084)

LN trước thuế & lãi vay EBIT 6,502

% LN trước thuế & lãi vay EBIT % 4.3%

Chi phí/thu nhập tài chính Interest Income/(Expense) (1,350) Chi phí/thu nhập khác Extraordinary Income/(Expense) (205)

Lợi nhuận trước thuế PBT 4,947

% lợi nhuận trước thuế PBT % 3.3%

Chi phí thuế TNDN hiện hành Tax expense - current (1,961)

Chi phí thuế TNDN hoãn lại Deferred tax expense -Lợi nhuận sau thuế TNDN PAT 2,986

Chỉ tiêu

Chi phí khấu hao

Đây là chi phí làm

giảm lợi nhuận

trong kỳ, tuy nhiên

trong kỳ lại không

chi tiền ra, tiền này

đã chi khi đầu tư

mua sắm tài sản cố

định

Ngày đăng: 26/04/2018, 10:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm