Biểu số 03: HIỆN TRẠNG CÁC TUYẾN GIAO THÔNG LIÊN XÃ
TT Tên đường, tuyến đường dài (km) Chiều Bề rộng
nền (m) Kết cấu
1 Từ TL 261 Cát Nê-Thậm Thình-Quân Chu 5,6 6,5 Đường đất
2 Đường TL 261 từ Suối Hai huyện-đập tràn Ba Gò 4,2 9,0 Nhựa
- Đường giao thông trục xóm, liên xóm có 35 tuyến, chiều dài 20,15 km (Đã bê tông 4,6 km)
Biểu số 04: HIỆN TRẠNG CÁC TUYẾN GIAO THÔNG TRỤC XÓM
TT Tên đường, tuyến đường Chiều dài
(km)
Bề rộng nền (m) Kết cấu Xóm Trung Nhang
1 Từ TL 261Nhà ông Tân - Ngã ba nhà bà Toàn 0,42 3,5 Bê tông
2 Từ cầu anh Chiến - ông Ty Quý (giáp xóm Đồng Nghè) 0,70 3,5 Đường đất
3 Từ TL 261 nhà ông Điểm- ông Thận Chiến 0,35 3,5 Đường đất
4 Từ TL 261 nhà ông Niên-ông Quân Sinh 0,25 3,5 Đường đất
Xóm Đồng Nghè
1 Từ cổng ông Mộc (xóm Đồng Ngè) – Nhà ông Quý
2 Từ Ngã ba nhà anh Bằng - cống nhà ông Vinh (xóm Nương Cao) 0,40 3,5 Đường đất
3 Từ ngã ba nhà văn hóa xóm - Cầu dừa 0,25 4,0 Đường đất
Xóm La Lang
1 Từ cổng ông Mộc (xóm Đồng Nghè) - Nhà văn hóa xóm 1,00 3,5 Đường đất
Xóm Thậm Thình
2 Từ cổng ông Nam - cổng ông Hoàng 0,60 5,0 Đường đất
3 Từ cổng ông Hùng - xóm Tân lập (nhà ông Thái Nữ) 0,95 3,0 Đường đất
Xóm Tân Lập
1 Tân lâp - Đội 10, TT Quân Chu (Ông Trường – Giáp
2 Tân lập - Đội 2, TT Quân Chu (Bỏ) 1,00 4,0 Đường đất
3 Từ cổng ông Phương - suối bộ đội (nhà anh Chiến) 1,20 4,0 Đường đất
4 Từ cổng ông Kiên - cổng ông Hằng Loan 0,30 4,5 Đường đất
Xóm Nông Trường
1 Từ đường 261(cổng ông Hải) - xóm tân Lập 0,40 3,5 Đường đất
Xóm Nương Dâu
Trang 21 Từ đường 261(cổng ông Bang) - cổng ông Hoa 0,42 4,5 Đường đất
Xóm Đầu Cầu
1 Từ đường 261( cổng ông Bang) - cổng ông Dịp 0,17 4,0 Đường đất
Xóm Nương Cao
1 Từ nhà ông Luyến - cổng ông Hoạt 0,28 5,0 Đường đất
Xóm Đình
1 Từ 261(cổng bà Đông) - Ngã ba xóm Đồng Gốc 0,40 3,5 Đường đất
Xóm Lò Mật
1 Từ đường 261(cổng ông Tú) - Cổng ông Phúc Ánh 0,60 3,5 Bê tông
2 Từ đường 261( cổng ông Vinh) - Cổng ông Xuân 0,45 3,5 Đường đất
Xóm Đồng Mương
1 Từ nhà ông Thụ - Kè phân thủy ( xóm Tân Phú) 0,65 4,0 Bê tông
2 Từ nhà văn hóa xóm - Ngã ba xóm Đồng Gốc 0,62 4,0 Đường đất
Xóm Tân Phú
2 Từ kè phân thủy - Cổng ông Bồi (xóm La Vĩnh) 0,43 4,0 Bê tông
3 Cổng ông Long Thảo- Cổng ông Giáp Đông( xóm
240m bê tông, còn lại đường đất
Xóm La Vĩnh
1 Từ cổng ông Bồi - Cổng bà Cam( xóm Đồng Gốc) 0,20 4,0 Đường đất
2 Từ bà Ảnh - Đường 261( cổng bà Tâm Tươi) 1,50 4,0 Đường đất
Xóm Đồng Gốc
1 Từ TBA số 1- đường bê tông vào xóm Gò trẩu 0,27 3,0 Đường đất
2 Từ ông Mùi - ngã ba (đi xóm Đổng Mương) 1,10 3,0 Bê tông
Xóm Gò Trẩu
Đường giao thông ngõ xóm có 40 tuyến, chiều dài 11,99km
Biểu số 05: HIỆN TRẠNG CÁC TUYẾN GIAO THÔNG NGÕ XÓM
Chiều dài (Km)
Bề rộng nền (m)
Kết cấu
1.1 Từ TL 261 nhà bà Tuấn - ông Bính 0,25 3,0 Đường đất
Trang 31.2 Từ TL 261 cổng anh Việt - cổng bà Toàn 0,04 2,5 Đường đất 1.3 Từ cổng ông Phúc Căn - cổng anh Tạo 0,08 2,5 Đường đất 1.4 Từ đường bê tông của xóm - đến cổng ông Vinh Lịch 0,03 2,5 Đường đất 1.5 Từ nhà văn hóa xóm - cổng ông Luyện 0,08 2,5 Đường đất
2.1 Từ nhà bà Chắn - Cổng ông Cảnh Thập 0,20 3,0 Đường đất 2.2 Từ cổng ông Hảo - cổng ông Xuân Khoa 0,40 3,0 Đường đất 2.3 Từ cổng ông Mộc - cổng ông Quyết 0,50 3,0 Đường đất
3.2 Từ cổng ông Dũng - cổng ông Hinh 0,25 2,5 Đường đất 3.3 Từ nhà văn hóa xóm - đến nghĩa địa 0,30 3,0 Đường đất
4.1 Cổng nhà ông Trường - cổng ông Hồng 0,40 3,0 Đường đất
5.1 Từ cổng ông Trường - cổng ông Cát 0,85 4,0 Đường đất 5.2 Từ đập ông Khá - cổng ông Thọ 0,70 4,0 Đường đất 5.3 Từ cổng bà Mỹ - cổng ông Hiếu 0,65 3.5 Đường đất
6.1 Từ đường 261(cổng bà Cúc) - cổng ông Trịnh 0,10 4,5 Đường đất 6.2 Từ 261( cổng bà Cúc) - cổng ông Hùng Bắc 0,25 3,5 Đường đất 6.3 Từ 261( cổng bà Hiên) - cổng ông Thùy Tranh 0,30 4,0 Đường đất 6.4 Từ 261(cổng ông Thu) - cổng ông Tuấn 0,50 5,0 Đường đất
7.1 Từ cổng bà Thơm - cổng ông Đức 0,35 3,5 Đường đất 7.2 Từ cổng ông Hoa - cổng ông Đông 0,10 2,5 Đường đất
8.1 Từ nhà anh Công - Nhà Văn hoá xóm 0,15 4,0 Đường đất 8.2 Từ nhà ông Hữu - Cổng ông Thưởng 0,40 4,5 Đường đất
9.1 Từ TL 261(cổng ông Tuân) - Công ông Thơ Kỷ 0,30 3,0 Đường đất
10.1 Từ cổng ông Tèo - Cổng bà Tân 0,20 4,0 Đường đất 10.2 Từ cổng bà Hộ - đến suối Soi Mai 0,45 4,0 Đường đất 10.3 Từ 261(cổng ông Tuấn) - cổng ông Linh 0,15 3,5 Đường đất
Trang 411 Xóm Đồng Mương 0,30
12.1 Từ cổng ông Long- Cổng ông Thủy Tích 0,40 4,0 Đường đất
12.3 Từ ông Trọng - Cổng ông Thịnh 0,30 4,0 Đường đất
13.1 Từ Kè phân thủy - Cổng ông Hồng Nhung 0,30 3,5 Đường đất 13.2 Cổng ông Tuất Hào - Cổng ông Kiểm 0,30 2,5 Đường đất
14.2 Từ cổng bà Thích - Cổng ông Tâm 0,20 3,0 Đường đất
15.1 Ngã ba nhà bà Đào - Cổng ông Bắc 0,27 3,0 Đường đất 15.2 Từ ngã ba bà Đào - cổng ông Khương 0,15 3,0 Đường đất 15.3 Ngã ba nhà ông Tiến - Nhà ông Quyền 0,39 4,0 Đường đất
Đường giao thông nội đồng có 08 tuyến, chiều dài 05 km
Biểu số 06: HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
(Km)
Bề rộng nền (m)
Kết cấu
1 Xóm Đồng Nghè
2 Xóm La Lang
2.2 Từ cổng anh Toản - cổng Hiền Kiệm 0,30 1,5 Đường đất
3 Xóm Nương Cao
3.2 Từ 261(cổng anh Tòng) - Đồng La ấm 0,50 3,5 Đường đất
4 Xóm Gò Trẩu
4.1 Từ ngã ba đuờng sang xóm Chuối - đến Nghĩa địa 0,75 3,0 Đường đất
5 Xóm Đồng Gốc
5.1 Từ ngã ba Sáu Sào- Đồng Cây Sắn 1,00 2.5 Đường đất
6 Xóm Tân Phú
Trang 56.1 Từ Kè phân thủy - Đồng Ngô Đèo 0,90 2,5 Đường đất