1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 4: CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH & CÁC TRÌNH ĐIỀU KHIỂN

55 872 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cài đặt hệ điều hành & các trình điều khiển
Trường học University of Information Technology
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Bài giảng
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả dữ liệu trên phân khu DOS mở rộng sẽ bị xóa sạch bạn phải xóa tất cả các ổ đĩa logic trong phân khu DOS mở rộng, rồi mới xóa phân khu mở rộng.. Nếu trên toàn bộ đĩa cứng chỉ có m

Trang 1

BÀI 4: CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH & CÁC TRèNH

ĐIỀU KHIỂN

Mục tiêu của bài:

- Hiểu đ ợc các phân vùng của ổ đĩa cứng

- Biết đ ợc quá trình cài đặt một hệ điều hành

- Biết cách cài đặt các trình điều khiển thiết bị

- Giải quyết đ ợc các sự cố th ờng gặp

Nội dung của bài

1 Phân vùng đĩa cứng

a Dựng l nh Fdisk ệnh Fdisk

T i d u nh c DOS gừ Fdisk, Enter (cú th b n ại dấu nhắc DOS gừ Fdisk, Enter (cú thể bạn ấu nhắc DOS gừ Fdisk, Enter (cú thể bạn ắc DOS gừ Fdisk, Enter (cú thể bạn ể bạn ại dấu nhắc DOS gừ Fdisk, Enter (cú thể bạn

ph i gừ c ải gừ cả đường dẫn) ải gừ cả đường dẫn) đường dẫn) ng d n) ẫn)

Xu t hi n menu nh sau:ấu nhắc DOS gừ Fdisk, Enter (cú thể bạn ện menu như sau: ư

Trang 2

FDISK Options

Current fixed disk drive: 1

Choose one of the following:

1 Create DOS partition or Logical DOS Drive

2 Set active partition

3 Delete partition or Logical DOS Drive

4 Display partition information

Enter choice: [1]

Press Esc to exit FDISK

Xem thông tin các Partation:

- Từ menu chính, gõ số 4 Enter

Trang 3

Nếu có phân khu Dos mở rộng thì màn hình như trên sẽ xuất hiện thêm hay dòng sau trước dòng

"Press Esc to continue":

Display Partition Information

Current fixed disk drive: 1

Partition Status Type Volume Label Mbytes

System Usage

C: 1 A PRI DOS DISK1 6817 FAT32 35%

D: 2 PRI DOS DISK2 6817 FAT32 35%

E: 3 PRI DOS DISK3 5836 FAT32 30%

Total disk space is 19469 Mbytes (1 Mbyte =

1048576 bytes)

Press Esc to continue

Trang 4

The Extended DOS Partition contains Logical DOS Drives.

Do you want to display the logical drive information (Y/

N) ?[Y]

Partation: Ghi ký tự biểu diễn và đánh số cho từng phân khu đĩa

Status: Hiển thị chữ A (Active) phân khu hoạt động

Type: Cho biết phân khu DOS sơ cấp, hay phânkhu DOS mở rộng hoặc không phải DOS

Volume Label: Cho biết nhãn của các phân))

System: Cho biết loại FAT (12, 16 hay 32)

Usage: Cho biết phân khu chiếm bao nhiêu phần trăm

Trang 5

Để xóa phân khu DOS hay ổ đĩa logic:

- Từ menu chính, gõ số 3 Enter

Delete DOS Partition or Logical DOS Drive

Current fixed disk drive: 1

Choose one of the following:

1 Delete Primary DOS Partition

2 Delete Extended DOS Partition

3 Delete Logical DOS Drive(s) in the Extended

Trang 6

- Gõ 4 Enter để xóa các phân khu khác DOS

- Gõ 2 Enter Xuất hiện thông báo hỏi bạn lần cuối có

muốn xóa phân khu DOS mở rộng hay không? Nếu

muốn, nhấn Y Enter để xóa Tất cả dữ liệu trên phân

khu DOS mở rộng sẽ bị xóa sạch (bạn phải xóa tất

cả các ổ đĩa logic trong phân khu DOS mở rộng, rồi

mới xóa phân khu mở rộng) Nhấn Esc để trở lại

menu chính

- Gõ 3 Enter Nhập tên ổ đĩa logic muốn xóa và

nhấn Enter Nhập nhãn đĩa, nếu có Ngược lại,

nhấn Enter Xuất hiện thông báo yêu cầu xác nhận lần cuối có muốn xóa ổ đĩa logic hay không Nhấn

Y, Enter để xóa Nhấn Esc để hủy bỏ (không xóa),

trở lại menu chính

Trang 7

Tạo phân khu DOS hoặc ổ đĩa logic:

- Từ menu chính, gõ 1 Enter

Create DOS Partition or Logical DOS

DriveCurrent fixed disk drive: 1Choose one of

the following:

1 Create Primary DOS Partition

2 Create Extended DOS Partition

3 Create Logical DOS Drive(s) in the

Extended DOS PartitionEnter choice: [1]Press Esc to return to FDISK Options

- Để tạo phân khu DOS sơ cấp gõ 1 Enter Xuất

hiện thông báo:

Trang 8

Do you wish to use the maximum availble size for a

Primary DOS Partition (Y/N) ? [Y]

(Bạn muốn dành toàn bộ đĩa cho phân khu DOS sơ cấp hay không? (Yes/No))

Nếu muốn dành toàn bộ đĩa cho phân khu DOS sơ

cấp, nhấn Enter Nếu không gõ N nhấn Enter.

Trang 9

Create Primary DOS PartitionCurrent fixed disk drive: 2

Total disk space is 810 Mbytes (1 Mbyte = 1048576 bytes)

Maximum space available for partition is 810 Mbytes (100%)

Enter partition size in Mbytes or percent of disk space (%) to

create a Primary DOS partition : [ 810]

Press Esc to return to FDISK Options

Hãy nhập kích thước mong muốn và nhấn Enter

Ví dụ: [ 405] hoặc [ 50%]

Tạo phân khu DOS mở rộng:

- Từ menu chính, gõ 1 Enter

- gõ tiếp 2 Enter

Trang 10

Create Extended DOS Partition

Current Extended DOS

ParitionCurrent fixed disk drive: 2

Partition Status Type Volume Label Mbytes System Usage

D: 1 A PRI DOS V 406 FAT16 50%

Total disk space is 810 Mbytes (1 Mbyte = 1048576 bytes)

Maximum space available for partition is 405 Mbytes ( 50% )

Enter partition size in Mbytes or percent of disk space (%) to

create an Extended DOS PArtition : [ 405]

Press Esc to return to FDISK Options

Kích thước mặc định của phân khu DOS mở rộng là toàn bộ phần còn lại của đĩa cứng sau khi bị phân khu

Trang 11

Gõ Enter để láy kích thước mặc định Nếu không, gõ con số tính bằng megabytes hay phần trăm định dùng làm phần mở rộng DOS trên đĩa rồi nhấn Enter.

Nhấn Esc để tiếp tục

Create Logical DOS Drive(s) in the Extended DOS Partition

No logical drives defined

Total Extended DOS Partition size is 105 Mbytes Maximum space available for logical drive is 405

Mbytes (100% )

Enter logical drive size in Mbytes or percent of disk

space (%) [ 405] Press Esc to return to FDISK

Options

Trang 12

Xác định ổ đĩa logic Kích thước mặc định cho ổ đĩa này là toàn bộ phân khu DOS mở rộng.

Gõ Enter để lấy kích thước mặc định Nếu không,

gõ con số tính bằng megabytes hay phần trăm cho đĩa logic thứ nhất trên phân khu DOS mở rộng

Trang 13

Create Logical DOS Drive(s) in the Extended DOS Partition

Drv Volume Label Mbytes System Usage

Trang 14

Tạo phân khu hoạt động:

Phân khu hoạt động là phân khu chứa hệ điều hành dùng để nạp vào máy mỗi khi bạn khởi động hay thiết lập lại (reset) hệ thống

Nếu trên toàn bộ đĩa cứng chỉ có một phân khu DOS

sơ cấp thì bạn không cần quan tâm việc tạo phân khu việc tạo phân khu hoạt động, còn trên đĩa cứng có

nhiều phân khu thì bạn phải thiết lập phân khu hoạt động

- Từ menu chính, gõ số 2 Enter trên màn hình xuất

hiện các trạng thái của mỗi phân khu Phân khu hoạt động được chỉ định bằng chữ A

Trang 15

Set Active PartitionCurrent fixed disk drive: 1

Partition Status Type Volume Label Mbytes System

Usage

C: 1 A PRI DOS DISK1 6817 FAT32 35%

D: 2 PRI DOS DISK2 6817 FAT32 35%

E: 3 PRI DOS DISK3 5836 FAT32 30%

Total disk space is 19469 Mbytes (1 Mbyte = 1048576

bytes)

Enter the number of the partition you want to make

active : [ ]

Invalid entry, please enter 1-3.

Press Esc to return to FDISK Options

Trang 16

- Gõ vào con số của phân khu bạn muốn tạo thành phân khu hoạt động Trị mặc định là con số của phân khu

hoạt động hiện hành

- Nhấn Esc để trở về menu chính Bạn chỉ có thể làm

cho phân khu DOS sơ cấp hoạt động được mà thôi Nếu bạn cố làm cho phân khu DOS mở rộng hoạt động thì

Fdisk sẽ hiễn thị thông báo:

Partition is not starable, active partition not changed

Trang 17

b Định dạng ổ đĩa cứng

Sau khi dựng lệnh Fdisk bạn phải dung 2 lệnh

Format để tạo dạng (định dạng) cho phõn khu vừa tạo hay sửa đổi

Nếu bạn khụng tạo dạng đĩa, Ms-Dos sẽ xuất hiện thụng bỏo sau khi bạn sử dụng đĩa cứng:

Invaid media type

- Nếu bạn tạo dạng phõn khu DOS sơ cấp để khởi

động đĩa cứng thỡ hóy dựng lệnh format [drive] /s

hoặc lệnh sys để chuyển cỏc tập tin hệ thống từ đĩa

mềm hệ thống vào phõn khu sơ cấp

Trang 18

- Khi tạo dạng đĩa cứng thì bạn phải tạo dạng cho các phân khu riêng biệt Ví dụ: nếu bạn tạo phân khu sơ cấp (đĩa C) và phân khu mở rộng (đĩa D, đĩa E) thì bạn

phải dùng lệnh format 3 lần:

format C: /s

format D:

format E:

Lệnh format đầu tiên tạo dạng và chuyển các tập tin

hệ thống từ đĩa mềm cho ổ C Hai lệnh sau tạo dạng cho hai ổ đĩa logic D và E Nếu trong lệnh format bạn

dùng thêm /u thì sẽ không lưu lại thông tin rên đĩa

(không thể dùng Unformat để phục hồi đĩa bị format

nhấm)

Trang 19

c Dïng lÖnh PQMAGIC

Chạy PartitionMargic

Bạn phải khởi động máy tính MSDOS mode (dùng đĩa mềm hoặc "Restart in MSDOS mode" với Win9x) thì mới

có thể chạy PartitionMagic được

Màn hình chính của PartitionMagic như sau (có thể

khác trên máy bạn, tuỳ thuộc vào tình trạng hiện thời

của đĩa cứng đang có trên máy của bạn:

Trang 21

Trên cùng là Menu của chương trình, ngay phía dưới

sự được ghi vào đĩa) Nút Exit thì chắc là bạn biết rồi!

Nhấn vào Exit sẽ thoát khỏi chương trình

Nếu bạn nhấn nút phải mouse lên 1 mục trong bảnng liệt kê thì bạn sẽ thấy 1 menu như sau:

Trang 23

Tạo partition

Bạn có thể thực hiện thao tác này bằng cách:

Chọn phần đĩa cứng còn trống trong bảng liệt kê Vào menu Operations rồi chọn Create

Hoặc click phải mouse lên phần đĩa cứng còn trống trong bảng liệt kê rồi chọn Create trên popup menu Sau khi bạn chọn thao tác Create Một dialog box (hộp thoại) sẽ xuất hiện

Trang 25

Trong phần Create as bạn chọn partition mới sẽ là

Primary Partion hay là Logical Partition

Trong phần Partition Type bạn chọn kiểu hệ thống file (FAT, FAT32 ) cho Partition sẽ được tạo Partition mới

sẽ được tự động format với kiểu hệ thống file mà bạn

chọn Nếu bạn chọn là Unformatted thì chỉ có Partition

mới được tạo mà không được format

Chọn 1 partition trong bảng liệt kê rồi vào menu

Operations, chọn Format hoặc right click lên 1 partition trong bảng liệt kê rồi chọn Format Hộp thoại Format sẽ xuất hiện

Trang 27

Bạn chọn kiểu hệ thống file ở phần Partition Type, Nhập vào "tên" cho partition ở ô Label (tuỳ chọn, có thể để trống),

Gõ chữ OK vào ô Type OK to confirm parititon format (bắt buộc),

và nhấn OK để hoàn tất thao tác!

Xoá Partition

Chọn 1 partition trong bảng liệt kê, vào menu

Operations rồi chọn Delete hoặc right click lên 1

partition trong bảng liệt kê rồi chọn Delete Hộp

thoại Delete sẽ xuất hiện

Trang 28

Gõ chữ OK vào ô Type OK to confirm parititon deletion

Trang 29

Chuyển đổi kiểu file hệ thống của partition

Chọn 1 partition trong bảng liệt kê, vào menu

Operations rồi chọn Convert hoặc right click lên 1

partition trong bảng liệt kê rồi chọn Convert Một menu con sẽ xuất hiện

Trang 30

Bạn có thể chọn một trong các kiểu chuyển đổi:

- Từ FAT sang FAT32, HPFS hiặc NTFS;

- Từ FAT32 sanga FAT;

- Từ NTFS sang FAT hoặc FAT32

Ngoài ra bạn cũng có thể chuyển 1 partition từ Logical thành Primary và ngược lại

Các thao tác nâng cao

Chọn 1 partition trong bảng liệt kê, vào menu

Operations rồi chọn Advanced hoặc right click lên 1 partition trong bảng liệt kê rồi chọn Advanced Một menu con sẽ xuất hiện

Trang 31

Bad Sector Retest: kiểm tra các sector được đánh

dấu là "bad" trên đĩa cứng

Hide Partition: làm "ẩn" partition; partition sau khi làm

ẩn thì hệ điều hành

Resize Root: thay đổi số lượng file và thư mục

Set Active: hệ điều hành nào cài trên partion active sẽ

được chọn khởi động

Resize Clusters: thay đổi kích thước của 1 cluster

Trang 32

3 Cài đặt hệ điều hành

Để bắt đầu cài đặt, đưa đĩa CD Win XP vào và khởi động lại mỏy (Chỳ ý:Bạn phải đảm bảo đó bật chế độ Boot từ CD trước thỡ mới cú thể khởi động vào chế

độ cài đặt từ CD được ,cũn khụng thỡ mỏy sẽ vẫn

vào thẳng Win

Sau khi khởi động,nếu đĩa CD WinXP đó ở trong mỏy

,bạn sẽ thấy dũng chữ : "Press Any Key To Setup "

dưới gúc màn hỡnh,đừng chần chừ hóy bấm một phớm bất kỡ để chuyển qua màn hỡnh cài đặt sau

Trang 34

Sau màn hình thông báo ,trình Setup hiện ra bảng chào mừng và cho bạn 3 lựa chọn:

Để cài đặt Win XP, hãy bấm ENTER(Đây là lựa chọn

đúng đắn nhất mà bạn không cần suy nghĩ,hãy gõ

ENTER đi)

Để sửa chửa WinXP đã cài đặt hãy bấm phím

"R"(Chương trình sẽ cho bạn một cái được gọi là

"Cửa Sổ Gõ Lệnh Thấy_Muốn_Bệnh" để bạn dùng những câu lệnh khó chịu nhất cho việc sữa chữa Win

mà thú thật là tôi mù tịt)

Để không làm gì cả và thoát ra ngoài Hãy bấm

phím "F3"(Chắc làbạn chẳng bao giờ dùng tới lựa

chọn quái đản này đâu)

Trang 37

Bấm F8 để đồng ý và bạn sẽ qua màn hình đưới đây:(chú ý:nếu máy bạn đã cài WinXP trước thì trình

Setup sẽ hỏi bạn là đã phát hiện ra có một Win XP trong máy và bạn muốn sữa chữa nó hay là muốn cài mới,hãy chọn cài mới để tiếp tục)

Trang 39

Các phân vùng ổ đĩa và các phân vùng trống(chưa

dùng)hiện ra để bạn lựa chọn các công việc sau:

Để cài WinXP vào phân vùng đã chọn ,ấn ENTER

Để tạo một ổ đĩa mới từ phân vùng trống đã chọn,

bấm C

Để xoá phân vùng đã chọn và tạo ra một phân vùng

trống,bấm D

bạn hãy bấm ENTER để tiếp tục cài đặt Màn hình yêu

cầu bạn chọn Format phân vùng hay để nguyên như

cũ và cài tiếp hiện ra

Trang 40

Bạn nên Format phân vùng theo NTFS file

Trang 41

Nếu bạn chọn Format,màn hình Format hiện ra như trªn

Trang 43

Sau khi Copy xong, chương trình yêu cầu khởi động lại

Trang 45

Và chờ cho đến khi màn hình sau hiện ra:

Trang 46

Yêu cầu cho nó biết tên của bạn và công ty của bạn

Trang 47

.Hãy gõ vào số của serikey có trên nhãn của CD

Trang 48

Cần chỉnh lại giờ giấc và múi giờ cho máy

Trang 49

Thông báo việc Win thay đổi độ phân giải màn hình

Trang 50

Màn hình cho thấy Win đang kiểm tra độ phân giải

Trang 51

Cuối cùng, màn hình đem đến cho ta niềm vui

Trang 52

Win lại ra một màn hình chào mừng ta Click vào NEXT

Trang 53

Máy hỏi những ai dùng máy tính này?" & cho ra 6 cái hộp

Trang 55

Chúc bạn đã hoàn thành việc cài đặt HĐH WINXP

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w