1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI 11 HOC DAI SO GEOGERA TIN HOC 7 NH 2018

9 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 61,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 11: HỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGERA (TUẦN 29; TIẾT 5758) Tính toán với các số hữu tỉHiển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ > tiếng việtCửa sổ CAS có hai chế độ tính toán:Hiển thị > CAS > Chọn Chế độ chính xác (phân số và căn thức) Chế độ gần đúng (lấy xấp xỉ đúng gần nhất)Tính toán với biểu thức đại số , đơn thức, đa thứcTạo điểm trên mặt phẳng tọa độ Hàm số và đồ thị hàm số

Trang 1

BÀI 11: H C Đ I S V I GEOGERA ỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGERA ẠI SỐ VỚI GEOGERA Ố VỚI GEOGERA ỚI GEOGERA

Trang 2

1 Tính toán v i các s h u t ới các số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

Hi n th ch đ ti ng vi t : Các tùy ch n > ngôn ng ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ệt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ ữ

> ti ng vi tế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ệt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

C a s CAS có hai ch đ tính toán:Hi n th > CAS > ửa sổ CAS có hai chế độ tính toán:Hiển thị > CAS > ổ CAS có hai chế độ tính toán:Hiển thị > CAS > ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

Ch n ọn > ngôn ngữ

Ch đ chính xác (phân s và căn th c) ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ố và căn thức) ức)

Ch đ g n đúng (l y x p x đúng g n nh t)ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ần đúng (lấy xấp xỉ đúng gần nhất) ấy xấp xỉ đúng gần nhất) ấy xấp xỉ đúng gần nhất) ỉ đúng gần nhất) ần đúng (lấy xấp xỉ đúng gần nhất) ấy xấp xỉ đúng gần nhất)

Trang 3

1 Tính toán v i các s h u t ới các số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

Ch đ g n đúng : ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ần đúng (lấy xấp xỉ đúng gần nhất)

Các tùy ch n > làm tròn > s ch s ph n th p ọn > ngôn ngữ ố và căn thức) ữ ố và căn thức) ần đúng (lấy xấp xỉ đúng gần nhất) ập phân (2)

Trang 4

2 Tính toán v i bi u th c đ i s , đ n ới biểu thức đại số , đơn ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ức) ại số , đơn ố và căn thức) ơn

th c, đa th c ức) ức)

 V i đa th c : x,y,z … là tên các bi n ( nên ch n ch đ ới biểu thức đại số , đơn ức) ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ chính xác )

 C n nh p chính xác các phép toán ần đúng (lấy xấp xỉ đúng gần nhất) ập

 Vd: 3xy+2xy^2; 3x*y+2x*y^2

Trang 5

2 Tính toán v i bi u th c đ i s , đ n ới biểu thức đại số , đơn ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ức) ại số , đơn ố và căn thức) ơn

th c, đa th c ức) ức)

 Em có th nh p tr c ti p đa th c ho c đ nh nghia chúng nh m t ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ập ực tiếp đa thức hoặc định nghia chúng như một ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ức) ặc định nghia chúng như một ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ư một ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ hàm s ố và căn thức)

 Vd: A(x)=x^2+x+1

 Vd: P(x,y)=x^2+x*y

 Vd: Q(x)=2x^2+x-1

 Ta có th tính giá tr c th c a hàm s trên ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ụ thể của hàm số trên ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ủa hàm số trên ố và căn thức)

Vd : A(1)3; A(-1)1; A(0)1; P(2,5)14; P+2*Q

Trang 6

3 T o đi m trên m t ph ng t a đ ạo điểm trên mặt phẳng tọa độ ểm trên mặt phẳng tọa độ ặt phẳng tọa độ ẳng tọa độ ọa độ ộ

 Vào hi n th > vùng làm vi c > tích ch n ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ệt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ

 Ph i chu t vào vùng làm vi c > ch n h tr c t a đ ải chuột vào vùng làm việc > chọn hệ trục tọa độ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ệt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ ệt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ụ thể của hàm số trên ọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

( ho c lặc định nghia chúng như một ư một ới biểu thức đại số , đơn i )

Trang 7

3 T o đi m trên m t ph ng t a đ ạo điểm trên mặt phẳng tọa độ ểm trên mặt phẳng tọa độ ặt phẳng tọa độ ẳng tọa độ ọa độ ộ

 T o đi m b ng nh p l nhại số , đơn ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ằng nhập lệnh ập ệt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

 <tên đi m>=(t a đ x, t a đ y)ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

 <tên đi m>:=(t a đ x, t a đ y)ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ọn > ngôn ngữ ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

 Ví d : A=(2,3) , B:=(5,7)ụ thể của hàm số trên

Ta có th di chuy n các đi m trên m t ph ngển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ặc định nghia chúng như một ẳng

Trang 8

4 Hàm s và đ th hàm s ố hữu tỉ ồ thị hàm số ị hàm số ố hữu tỉ

 Cách nh p hàm s : <tên hàm> := <bi u th c hàm s ch a bi n > ập ố và căn thức) ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ức) ố và căn thức) ức) ế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

 Vd: f=3x; a=1; g=ax+1

 Trong đó f,g là hàm s , a là s ố và căn thức) ố và căn thức)

 Vd: v đ th y=a/x ẽ đồ thị y=a/x ồ thị y=a/x ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

 Nh p l nh a:=12, f:=a/x ập ệt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

Trang 9

4 Hàm s và đ th hàm s ố hữu tỉ ồ thị hàm số ị hàm số ố hữu tỉ

 Thay đ i thu c tính c a đ th hàm sổ CAS có hai chế độ tính toán:Hiển thị > CAS > ộ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ủa hàm số trên ồ thị y=a/x ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ố và căn thức)

 Thay đ i màu đ th ho c ch n ki u đổ CAS có hai chế độ tính toán:Hiển thị > CAS > ồ thị y=a/x ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ặc định nghia chúng như một ọn > ngôn ngữ ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ư một ờng đồ thịng đ thồ thị y=a/x ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

 B1: ch n hàm s ọn > ngôn ngữ ố và căn thức)

 B2: ch n màu đ th (ho c ch n ki u đọn > ngôn ngữ ồ thị y=a/x ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ặc định nghia chúng như một ọn > ngôn ngữ ển thị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ ư một ờng đồ thịng đ th ) ồ thị y=a/x ị chế độ tiếng việt : Các tùy chọn > ngôn ngữ

Ngày đăng: 24/04/2018, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w