1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tổng hợp 15 đề kiểm tra toán về số phức có hướng dẫn giải

30 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là: A... Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M , N lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức z1, z2.. Gọi A, B, C, D lần lượt là bốn điểm biểu diễn củ

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG

SỐ PHỨC

Thời gian: 45 phút

Câu 1: (NB) Phần thực a và phần ảo b của số phức: z= −1 3i.

A a=1, b=-3 B a=1, b=-3i C a=1, b=3 D a=-, b=1

Câu 2: (NB) Tính mô đun z của số phức: z= −4 3i

Câu 6: (NC) Cho số phức z thỏa :2 z− +2 3i = 2 1 2i− − z

Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là:

A Đường thẳng B Đường tròn C Elíp D Parabol

Câu 7: (NB) Tìm số phức liên hợp z của số phức z=3 2 3( + i) (−4 2 1 i− )

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B

C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều

Câu 14: (NB) Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A z− 1 = 1 3i

2+ 2 B z− 1 = 1 3i

4+ 4 C z− 1 = 1 + 3i D z− 1 = -1 + 3i

Trang 2

Câu 15: (NB) Cho số phức 1 2

2 3

i z

i

=+ có phần thực là.

11

i

+ D.5 6

11

i

Câu 17: (TH) Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4

A Hai nghiệm thực B Một nghiệm thực, một nghiệm phức

C Hai nghiệm phức đối nhau D Hai nghiệm phức liên hợp với nhau

Câu 23: (TH) Trong tập số phức, phương trình x2 + = 9 0 có nghiệm là:

Trang 3

A Phần thực là 1 và phần ảo là i B Phần thực là 1 và phần ảo là -1

C Phần thực là 1 và phần ảo là 1 D Phần thực là 1 và phần ảo là –i.

Câu 2 Cho số phức z= −4 3i Môđun của số phức z là:

x y

x y

có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B

Tam giác ABO là:

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B

C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều

Câu 7 Cho 2 số phức z1= +2 i z, 2 = −π 7i Tính tổng z1+z2

Câu 10 Thu gọn z = (2a+ i) + (2 – 4i) – (3 –bi) ta được

A z = 2a -(b-3)i B z = 2a +(b-3)i C z = 2a -(b+3)i D z = 2a -1+(b-3)i

Câu 11 Cho số phức z thỏa mãn z 7 8i 2(1 2i) : (2 i)

5

i z

x -2

(Hình 1)

Trang 4

Câu 16 Cho số phức z= −4 3i Tìm nghịch đảo của số phức w = 1 + z + z2.

Câu 18 Tìm phần ảo của số phức z thỏa phương trình z 6 7i 7 i

3

5

Câu 20 Căn bậc 2 của số -361 là

Câu 21 Phương trình 2z2+8z+13 0= có căn bậc hai của ∆ là:

Trang 5

biểu diễn cho số phức nào sau đây?

3 Tính tổng S =a+b

II THÔNG HIỂU

Câu 12 Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa i

z

i = ++

+11

24

z

2 2

|

|z = a +b C z.z=|z|2 D z−2a =−zCâu 20 Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M , N lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức z1, z2

Tìm mệnh đề sai?

Trang 6

A |z1+z2|=OM +ON B |z1|=OM C |z2|=ON D |z1−z2|=MN

III VẬN DỤNG THẤP

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đẳng thức

|2

0(

2

5

4

4 = + Gọi A, B, C, D lần lượt là bốn điểm biểu diễn của

bốn số phức đó trên mặt phẳng phức Oxy (xem hình bên) Biết tứ

giác ABCD là hình vuông Hãy tính tổng P=x2 +8y2

+

++

=1

.1

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức |z−1+2i|=2 2 Xét số phức w thỏa mãn điều kiện:

(wz−1) ( )1−i =2 Gọi M là môđun lớn nhất của số phức w Tìm mệnh đề đúng?

A z= +2 3i B z= − −2 3i C z= −2 3i D z= −3 2i

Câu 3 Số phức z= −3 4i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là:

A M( )3;4 B M(3; 4− ) C M(−3;4) D M(− −3; 4)

Câu 4 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z i − ≤ 2là:

A Đường tròn tâm I (0; 0), bán kính bằng R=2,

B Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, không kể biên

C Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, kể cả biên,

D Hình tròn tâm I(1; 1), bán kính bằng R=2

Câu 5 Cho số phức z= −1 2i Khi đó môđun của z− 1 là:

x

y

O A

B

C D

Trang 7

A 8 + 14i B 8 – 14i C -8 + 13i D 14i

Câu 13 Phần ảo của số phức ( )

A z + z = 2bi B z - z = 2a z z = a2 - b2 D 2 2

z = zCâu 15: Cho số phức z = a + bi ≠ 0 Số phức z-1 có phần thực là:

A a2 + b2 B a2 - b2 C a + b D a - b

Câu 17: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần thực là:

Trang 8

Câu 3: Xét ba điểm A B C theo thứ tự trong mặt phẳng phức biểu diễn ba số phức

tính chất gì

A Vuông cân B Vuông C Cân D Đều

Câu 4: Trong mặt phẳng phức Oxy, cho đường thẳng ∆:2xy−3=0 Số phức z=a+bi

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn z (1 3i)3

Trang 9

Câu 6: Cho hai số phức 1 2 1

có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là

A B Tam giác ABO là

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B

C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều

Câu 7: Biết điểm M 1; 2( − ) biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ phức Tính

Câu 10: Cho các số phức z thỏa mãn z =2 và số phức w thỏa mãn iw= −(3 4i z 2i) +

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A  =a b= −83 B  =a b= −22 C  =b a= −62 D  =b a=22

Câu 12: Cho số phức zthỏa mãn : z =m2+2m+5 với mlà tham số thực thuộc ¡ Biết

− = +

Trang 10

Câu 19: Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn hình học của số phức zz+1 Biết z

D Đường tròn tâm I(−1;1) , bán kính R=3

Câu 22: Cho z a= −2bi là một số phức Tìm một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm

Câu 25: Cho các số phức z , z , z , z1 2 3 4 có các điểm biểu diễn

trên mặt phẳng phức là A, B, C, D (như hình bên) Tính

1 2 3 4

P= z + + +z z z

Trang 11

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(−2;4) biểu diễn cho số phức z Tìm tọa độđiểm B biểu diễn cho số phức ω =iz.

A B(−4;2) B B( )2; 4 C B(2; 4− ) D B(4; 2− )

Câu 3 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.

B Với mọi số phức z, phần ảo của z không lớn hơn môđun của z.

C Với mọi số phức z, phần thực và phần ảo của z đều không lớn hơn môđun của z.

D

Với mọi số phức z, số phức z luôn khác số phức liên hợp của z.

Câu 4 Số nghiệm của phương trình 2z2+5z+ =5 0 trên tập số phức là:

Trang 12

A -23 B 23 C 23 D 13

Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) = −3 i Hỏi điểm biểu diễn củazlà điểm

nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

Câu 11 Gọi z1 và z2là các nghiệm của phương trình z2− + =4z 9 0 Gọi M, N là

các điểm biểu diễn của z1 và z2 trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của đoạn thẳng MN là:

Câu 18 Cho các số phức z thỏa mãn z− −(2 3i) =3 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn ( ) (2 )2

C Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng 2x−3y+ =2 0

D Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn ( ) (2 )2

z = - i + i z2= + 1 3 , i z3= - - 1 3i Khi đó, mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A ABC là tam giác cân tại B B ABC∆ là tam giác đều

C ABC là tam giác vuông tại C D ABC∆ là tam giác vuông cân

Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho T là tập hợp điểm biễu diễn số phức z thỏa mãn

điều kiện z i+ = (1- i z) Biết T là một đường tròn, hãy tìm bán kính r của đường tròn T.

Câu 21 Tìm các số thực x, y thoã mãn: (5x− +1) (2y−2) (i= + − −x 7) (y 7)i

Trang 13

môđun nhỏ nhất của z với mọi z T∈ Khi đó giá trị của 2017a là :

Trang 14

ĐỀ 7 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG

Câu 2 Mệnh đề nào sau đây sai :

A B.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thõa mãn đk là đường tròn tâm

Câu 5 Số phức z thỏa mãn pt : (2 + i)2 (1 – i)z = 4 – 3i + (3 +i)z là :

A z = -1 + 3i/4 B 1 – 3i/4 C - 1 -3i/4 D 1 + 3i/4Câu 6 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đk | z – 3 + 4i | = 2 là :

A Đường tròn tâm I ( -3 ; 4),bk R = 2 B Đường tròn tâm I(3; - 4) bk R = 5

C Đường tròn tâm I( 3;- 4) bk R = 2 C Đương tròn tâm I (-3;4) bk R = 5

Câu 7 Cho )2(1 - i )2 Modun của số phức z bằng :

Câu 8 Nghiệm của pt : ( 2 – 3i)z + ( 4 + i) = - ( 1 + 3i)2 là :

A - 2- 5i B 2 + 5i C -2 + 5i D 2 – 5iCâu 9 Phần thực và phần ảo của số phức z = là :

A 1 và 0 B -1 và 0 C i và 0 D – i và 0

Trang 15

Câu 10 Cho các số phức z1= +1 3i ; z2 = − +2 2 ;i z3 = − −1 i được biểu diễn lần lượt bởi các điểm

A , B, C trên mặt phẳng Gọi M là điểm thõa mãn : Điểm M biểu diễn số phức :

A z = 6i B z = 2 C z = - 2 D z = - 6iCâu 11.Trong mặt phức cho tam giác ABC vuông tại C.Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các số phức:

z1 = - 2 – 4i; z2 = 2 – 2i Khi đó có một điểm C biểu diễn số phức :

A z = 2 – 4i B z = - 2 + 2i C z = 2 + 2i D z = 2 – 2i

Câu 12 Cho ( )2 ( )2

1 3 2 , 2 1

z = − i z = +i , giá trị của A z= +1 z2 là

Câu 13 Nghiệm của phương trình 2z−3z = − −3 5i là:

Câu 14 Cho a, b ∈ R biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:

1+

Câu 21 Trong tập số phức, cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a ≠ 0) Gọi ∆ = b2 – 4ac

Ta xét các mệnh đề:

1) Nếu ∆ là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm

2) Nếu ∆≠ 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt

3) Nếu ∆ = 0 thì phương trình có một nghiệm kép

Trang 16

Câu 25 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z i − ≤ 2là:

A Đường tròn tâm I (0; 0), bán kính bằng R=2,

B Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, không kể biên

C Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, kể cả biên,

D Hình tròn tâm I(1; 1), bán kính bằng R=2

Trang 17

ĐỀ 8 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG

Câu 7: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức

z’ = -2 + 5i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng x=5

a= − 73

.15

Trang 18

Câu 13: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2 + 3z+ =3 0 Tính giá trị

a b

a b

a b

Câu 17: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

z = -1+3i; z = -3-2i, z = 4+i Tam giác ABC là:

Câu 18: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2i 3− = là đường tròn tâm I Tìm tất cả các giá trị

Trang 19

A Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2

B Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0

C Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4

D Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0

Câu 25: Tính môđun z của số phức ( )3

z= + − +i i

Trang 20

ĐỀ 9 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG

SỐ PHỨC

Thời gian: 45 phút

đường tròn này có bán kính là:

2021 2

Trang 21

Câu 13: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện 2 z i − = − + z z 2i

5 13

z

1 2

13

z

1 2

103

2 < <z

C

1 2

Trang 22

A ABC∆ vuông tại A B ABC∆ vuông tại B

C ABC∆ vuông tại C D ABC∆ cân tại A

Câu 13: Cho số phức z thỏa z− −(1 3i) (− + =2 i) 2i Môđun của z là:

Trang 23

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z= +x yi x y R; , ∈ thỏa điều

Câu 16: Cho số phức z= +11 4i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 2− ) biểu diễn cho số phức z, tìm tọa độ điểm

N biểu diễn cho số phức w iz=

A N( )2;1 B N(−2;1) C N(1; 1− ) D N(− −2; 1)

Câu 22: Biết A(2; 3 ,− ) ( )B 1; 4 lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức z z1, 2 trên mặt phẳng tọa

độ Oxy, môđun của số phức z1+3z2 là:

Trang 25

Câu 13: Biểu diễn về dạng z a bi= + của số phức i

z ( i)

=+

2016 2

đường tròn này có bán kính là:

Trang 26

Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z+ − =2 5i 6

là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là:

i

=+ , phần ảo của số phức z là:

Trang 27

Câu 14 Cho z= −(1 3 )(1 )i +i , hãy chỉ ra khẳng định sai?

A Phần ảo của z là 3 1 B Phần thực của z là 3 1+

C Phần thực của z lớn hơn phần ảo D Môđun của z bằng

2 2

Câu 15 Cho 3

1 5

x i z

Câu 19 Căn bậc hai của −5 là:

A ± 5i B ± 5 C ±5i D Không có căn bậc hai

Câu 20 Trên tập số phức, phương trình z2+ =4 0 có nghiệm là

Trang 28

z = − + i z = − − i z = +i A, B, C là ba đỉnh của tam giác có tính chất:

A vuông nhưng không cân

B vuông cân.

C cân nhưng không vuông

Trang 29

Câu 14 (Vận dụng cao) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu

diễn của các số phức z z z biết 1, ,2 3 z1= +z2 z3 Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A OA OB OCuuur uuur uuur+ = B OA OC OBuuur uuur uuur+ = C OB OC OAuuur uuur uuur+ =

D OA OB OCuuur uuur uuur r+ + =0.

Câu 15 (Nhận biết) Thực hiện phép chia 4 3

2

i i

i

+

=+ ?

i P

Trang 30

Câu 20 ( Thông hiểu ) Gọi z a bi= + là số phức thỏa mãn iz+ + =3 i 0 Khi đó tích a.b bằng:

Ngày đăng: 24/04/2018, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w