1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương 4 bài 4: Đơn thức đồng dạng

5 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG A: Mục tiêu - Kiến thức: Hiểu thế nào là đơn thức đồng dạng - Kĩ năng: Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng - Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày của học si

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 54 : §4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG A: Mục tiêu

- Kiến thức: Hiểu thế nào là đơn thức đồng dạng

- Kĩ năng: Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày của học sinh

B: Trọng tâm

Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

C: Chuẩn bị

GV: Nghiên cứu bài dạy, máy chiếu

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(8’)

- Thế nào là đơn thức Lấy ví dụ 1 đơn thức bậc 4 với các biến x;y;z

- Làm bài tập 13 trang 32

2: Giới thiệu bài(2’)

Ta đã biết thế nào là đơn thức, vậy thế nào là đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng như thế nào các em cùng tìm hiểu trong tiết học này

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

10’ HĐ1

Lấy 3 đơn thức có phần

biến giống với đơn thức

đã cho

Lấy 3 đơn thức có phần

biến khác phần biến của

đơn thức đã cho

Đứng tại chỗ lấy các ví

dụ về đơn thức

1: Đơn thức đồng dạng

?1

a, Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho là:2x2yz; -7x2yz; 5x2yz

b, Ba đơn thức có phần biến khác với đơn thức đã cho là: 6xyz2; 2;

Trang 2

Giới thiệu các đơn thức

ở phần a là các đơn thức

đồng dạng, vậy thế nào là

các đơn thức đồng dạng?

HĐ2

Hãy tính B + A; B - A

Tương tự hãy tính 2xy3 +

3xy3 ; 3x2y – 5x2y

Để cộng trừ các đơn thức

đồng dạng ta làm thế nào?

Là các đơn thức có cùng phần biến

Đứng tại chỗ làm ?2

Hai học sinh lên bảng làm

Đứng tại chỗ trình bày Cộng, trừ các hệ số và giữ nguyên phần biến Lên bảng làm ?3

3xy

* Định nghĩa: SGK trang 33

VD 2x2yz; -7x2yz; 5x2yz là các đơn thức đồng dạng

* Chú ý: SGK trang 33

?2 Bạn Phúc nói đúng vì phần biến của hai đơn thức trên không giống nhau

2: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Cho A = 2.73; B = 3.73

B +A=( 3+2) 73

= 5 73

B –A = (3 -2) 73

= 73

Tương tự 2xy3 + 3xy3 =(2+ 3)xy3 = 5 xy3

3x2y – 5x2y = ( 3 – 5)x2y = -2x2y

* Quy tắc: SGK trang 34

?3 xy3 + 5xy3 +(-7xy3) = (1+5+(-7))xy3

= -xy3

4: Củng cố, luyện tập(13’)

- Nhắc lại cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Làm một số bài tập trong sgk

Bài 15

Nhóm 1: 5

3x

2y; 1 2

x2y; x2y; 2

5

x2y

Nhóm 2: xy2 ; -2xy2; 1

4xy

2

5: H ướng dẫn về nhà(2’)

Trang 3

- Lấy 3 ví dụ đơn thức đồng dạng rồi tính tổng của chúng

- Làm các bài tập 16;17;18 trang 34;35

- Giờ sau luyện tập

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 55 : LUYỆN TẬP A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, thu gọn đơn thức đồng dạng

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, tích các đơn thức, tổng, hiệu các đơn thức đồng dạng

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

B: Trọng tâm

Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

C: Chuẩn bị

GV: Nghiên cứu bài dạy, thước

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra( 7’)

Lấy 3 đơn thức đồng dạng rồi tính tổng các đơn thức đó

1) a)Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ một đơn thức bậc 4 với các biến là x; y; z

b)Chữa bài tập 17a/12 SBT: Tính giá trị của biểu thức 5x2y2 tại x=-1 và y = -1/2

2) a) Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0 b)Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào? c)Viết gọn đơn thức sau: (-2/3)xy2z.(-3x2y)2

2: Giới thiệu bài(2’)

Vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bài tập

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 4

6’

4’

4’

HĐ1

Nhắc lại cách cộng các

đơn thức đồng dạng

HĐ2

Các đơn thức trong biểu

thức có đồng dạng không?

Vậy làm thế nào để tính

được giá trị của biểu thức

đó ?

HĐ3

Gọi hai học sinh lên

bảng trình bày

HĐ4

Cộng các hệ số và giữ nguyên phần biến

Hai đơn thức đó không đồng dạng

Thay các biến bởi các giá trị của biến rồi thực hiện phép tính

Lên bảng trình bày, các bạn nhận xét bài làm của bạn

Bài 21( T 36) 3

4xyz

2 +1

2xyz

2+ 1 4

− xyz2

4 2 4

 + + 

2

=xyz2

Bài 19( T 36) Thay x = 0,5; y= -1 vào biểu thức

ta có:

16.(0,5)2.(-1)5-2.(0,5)3.(-1)2

= 16.0,25.(-1)-2.0,125

= (-4) – 0,25 = -4,25 Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 0,5; y = -1 là -4,25 Bài 22( T 36)

a, 12

15x

4y2.5

9xy

= 4

3x

5y3

Bậc của đơn thức nhận được là bậc 8

b, 1 7

x2y 2 5

xy4

= 2

35x

3y5

Bậc của đơn thức nhận được là bậc 8

Bài 23( T 36)

a, 3x2y +2x2y=5x2y

b, -5x2-2x2 = -7x2

2x5+3x5 + (-4x5)=x5

Trang 5

Cho học sinh hoạt động

nhóm

Các nhóm làm việc theo từng nhóm rồi báo cáo kết quả

4: Củng cố, luyên tập: (15’)

HS làm bài Kiểm tra 15’

Câu 1 Thu gọn đơn thức a, 5xy2.(-2x2y3)3

Câu 2 Tính a, 3xy2- 5xy2 + 2xy2- xy2

b, -3xyz3- 2xyz3 +6xyz3

Câu 3 Tính giá trị của biểu thức A = 2xy2 – 3x2y + 5xy2 + 4x2y – 3x2y2 tại x=1; y=-2

Câu 4: +Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?

+Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ?

a)

3

2

x2 y và

3

2

− x2 y b)2xy và

4

3

xy c)5x và 5x2 d)-5x2yz và 3xy2z

Câu 5: +Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?

+Tính tổng và hiệu các đơn thức sau: a)x2 + 5x2 + (-3x2) b)xyz – 5xyz -

2

1 xyz 5: H ướng dẫn về nhà(2’)

- Học kĩ bài,

-Làm BTVN 21/36 SGK; BT 19, 20, 21/12, 13 SBT

-Đọc trước bài “Đa thức” trang 36 SGK

Ngày đăng: 24/04/2018, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w